Bài tập về sắt và hợp chất của sắt
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Chuyên 1. VÀ CH Tề ẮCâu 1: Error: Reference source not found Đem đun nóng ng qu ng hematit ch aộ ượ ứFe2 O3 có ch tr và cho lu ng khí CO đi qua, thu 300,8 gam các ch tẫ ượ ấr n, ng th có khí thoát ra. Cho th khí này vào bình ng ng dắ ượ ưdung ch xút thì th kh ng bình tăng thêm 52,8 gam. hòa tan ch nị ượ ắtrong ng dung ch HNOượ ị3 loãng thì thu 387,2 gam mu nitrat. Hàm ngượ ượFe2 O3 theo kh ng trong lo qu ng hematit này làố ượ ặA. 60% B. 40% C. 20% D. 80%Câu 2: Error: Reference source not found Nung mol Fe trong không khí th gian thuộ ờđ 16,08 gam ch tượ ấr Fe và oxit nó. Hòa tan ng trên ng dung ch HNOắ ượ ị3 loãng,thuđ 672 ml khí NO duy nh (đktc). Tr làượ ủA. 0,21 B. 0,15 C. 0,24 D. Đáp án khácCâu 3: Error: Reference source not found Hòa tan 0,784 gam trong 100 ml dung chộ ịAgNO3 0,3M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu 100 ml dung ch A. ng molả ượ ộc các ch tan trong dung ch làủ ịA. Fe(NO3 )2 0,12M; Fe(NO3 )3 0,02M B. Fe(NO3 )3 0,10MC. Fe(NO3 )2 0,14M D. Fe(NO3 )2 0,14M; AgNO3 0,02MCâu 4: Error: Reference source not found Hòa tan gam Al và oxitế ộs ng dung ch HNOắ ị3 thu khí 0,05 mol NO và 0,03 mol Nượ ồ2 và dungd ch D. Cô dung ch D, thu 37,95 gam mu khan. hòa tan ng mu iị ượ ượ ốnày trong dung ch xút thì thu 6,42 gam màu nâu Tr và côngị ượ ủth phân oxit làứ ắA. 9,72 g; Fe3 O4 B. 7,29 g; Fe3 O4 C. 9,72 g; Fe2 O3 D. 7,29 g; FeO.Câu 5v Error: Reference source not found Cho khí CO đi qua ng ch gam Aố ợg CuO, Feồ2 O3 và MgO đun nóng. Sau th gian, trong ng còn gam pộ ợch B. Cho khí thoát ra th hoàn toàn vào trong dung ch Ba(OH)ấ ị2 thu xư ượgam a. Bi th theo b, làế ủA. 16x/197 B. 0,09x C. 0,09x D. 16x/197Câu 6: Error: Reference source not found Hòa tan mol Fe và mol Agế ồb ng dung ch HNOằ ồ3 và H2 SO4 có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra.Đem cô dung ch sau ph ng thì thu 22,164 gam các mu khan. Tr sạ ượ ốc và làủ ượA. 0,07 và 0,02 B. 0,08 và 0,03 C. 0,09 và 0,01 D. 0,12 và 0,02Câu 7: Error: Reference source not found Cho gam oxit tác ng CO (t°). Ch cóắ ỉph ng CO kh oxit t, thu 5,76 gam các ch và hai khí mả ượ ồCO2 và CO. Cho hai khí trên th vào ng vôi trong có thì thu 4ỗ ượ ướ ượgam a. Đem hòa tan 5,76 gam các ch trên ng dung ch HNOế ị3 loãng thì cókhí NO thoát ra và thu 19,36 gam mu duy nh t. Tr và công th oxitượ ủs làắA. 6,40 g; Fe3 O4 B. 9,28 g; Fe2 O3 C. 9,28 g; FeO. D. 6,40 g; Fe2 O3 .Câu 8: Error: Reference source not found Cho 6,48 gam nhôm vào 100 ml dung ch nộ ỗh Feợ2 (SO4 )3 1,0M và ZnSO4 0,8M. Sau khi thúc ph ng, thu các kimế ượ ợlo có kh ng gam. Tr làạ ượ ủA. 14,5 B. 16,4 C. 15,1 D. 12,8 gCâu 9: Error: Reference source not found Feỗ ồ2 O3 và Al2 O3 Cho khí H2 tácưd ng hoàn toàn 14,2 gam nung nóng, thu ch B. Hòa tan tụ ượ ếh ng dung ch HCl thì th thoát ra 2,24 lít khí hiđro đi ki tiêu chu n. Ph nỗ ầtrăm kh ng oxit và oxit nhôm làố ượ ượA. 60% và 40% B. 52,48% và 47,52%C. 40% và 60% D. 56,66% và 43,34%Câu 10: Error: Reference source not found Cho khí CO đi qua gam Fe2 O3 đun nóng, thuđ 39,2 gam ch là Fe và oxit nó, ng th có khí thoátượ ợra. Cho khí này th vào dung ch vôi trong có thì thu 55 gam tỗ ướ ượ ết a. Tr làủ ủA. 48 gam B. 64 gam C. 40 gam D. 50 gamCâu 11: Error: Reference source not found Cho đinh vào 20 ml dung ch mu nitratộ ốc kim lo có ng 0,1M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, kim lo raủ ạbám vào đinh còn thu dung ch D. Kh ng dung ch gi 0,16 gamế ượ ượ ảso dung ch lúc u. Kim lo làớ ạA. Cu B. Ag C. Ni D. ZnCâu 12: Error: Reference source not found Hòa tan 17,84 gam t, vàế ạđ ng ng 203,4 ml dung ch HNOồ ị3 20% (có kh ng riêng 1,115 g/ml) Sau ph nố ượ ảng, có 4,032 lít khí NO duy nh thoát ra (đktc) và dung ch B. Đem cô dung ch B, thuứ ịđ gam ba mu khan. Tr làượ ủA. 60,27g. B. 45,64 g. C. 51,32g. D. 54,28g.Câu 13: Error: Reference source not found Hòa tan hoàn toàn mol Hgỗ ồ2 và0,04 mol FeS2 ng dung ch HNOằ ị3 c, đun nóng, ch thu các mu sunfat kim lo có hóa trặ ịcao nh và có khí NOấ2 thoát ra. Tr làị ủA. 0,01. B. 0,02. C. 0,08. D. 0,12.Câu 14: Error: Reference source not found Ion đicromat Cr2 O7 2–, trong môi tr ng axit, oxiườhóa mu Feượ 2+ mu Feạ 3+, còn đicromat kh mu Crị 3+. Cho bi 10 ml dungếd ch FeSOị4 ph ng 12 ml dung ch Kả ị2 Cr2 O7 0,1M, trong môi tr ng axit Hườ2 SO4loãng. ng mol dung ch FeSOồ ị4 làA. 0,52M B. 0,82M C. 0,72M D. 0,62M.Câu 15: Error: Reference source not found Hòa tan hoàn toàn gam oxít ng dungộ ằd ch Hị2 SO4 nóng có ch 0,075 mol Hặ ứ2 SO4 thu gam mu và có 168ượ ốml khí SO2 (đktc) duy nh thoát ra. Trấ ịs làố ủA. 12 gam B. gam C. gam D. gam.Câu 16: Error: Reference source not found Kh ng tinh th FeSOố ượ ể4 .7H2 thêm vàoầ198,4 gam dung ch FeSOị4 5% thu dung ch FeSOể ượ ị4 15% làA. 65,4 B. 30,6 C. 50,0 D. saiấ ềCâu 17: Error: Reference source not found Cho 19,5 gam vào 250 ml dung chộ ịFe2 (SO4 )3 0,5M và khu ph ng ra hoàn toàn. Kh ng ch thu cấ ượ ượsau ph ng làả ứA. 9,8 gam B. 8,4 gam C. 11,2 gam D. 11,375 gamCâu 18: Error: Reference source not found Hòa tan Fe2 (SO4 )3 vào c, thu dung chướ ượ ịA. Cho dung ch tác ng dung ch Ba(NOị ị3 )2 thu 27,96 gam tr ng.ư ượ ắDung ch có ch aị ứA. 0,08 mol Fe 3+. B. 0,06 mol Fe 3+. C. 12 Fe2 (SO4 )3 D. và đúng.Câu 19: Error: Reference source not found Hòa tan ba kim lo Zn, Fe, Cu ngỗ ằdung ch HNOị3 loãng. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu ch không tan là nả ượ ỗh hai kim lo i. Ph dung ch sau ph ng có ch aợ ứA. Zn(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 B. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu(NO3 )2 .C. Zn(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 D. Zn(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và Cu(NO3 )2 .Câu 20: Error: Reference source not found Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung ch AgNOộ ị30,9M; khu khi ph ng ra hoàn toàn. Dung ch sau ph ng cóấ ứA. 2,42 gam Fe(NO3 )3 B. 5,40 gam Fe(NO3 )2 .C. và đúngả D. sai.ấ ềCâu 21: Error: Reference source not found theo th pH tăng các dung ch mu iắ ốcó cùng ng mol (I): KCl; (II): FeClồ ồ2 (III): FeCl3 (IV): K2 CO3 .A. (II) (III) (I) (IV) B. (IV) (III) (II) (I)C. (I) (II) (III) (IV) D. (III) (II) (I) (IV)Câu 22: Error: Reference source not found Đem nung 116g qu ng Xiđerit, ch FeCOặ ứ3 và pạch tr trong không khí (coi nh ch có oxi và nit cho kh ng không i. Cho nấ ượ ỗh khí sau ph ng th vào bình ng dung ch vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)ợ ướ2 ,trong bình có 20 gam a. đun nóng ph dung ch, sau khi a, thì th yạ ấcó xu hi thêm a. Ph trăm kh ng FeCOấ ượ3 có trong qu ng Xiđerit làặA. 60% B. 80% C. 50% D. 90%Câu 23: Error: Reference source not found hai mu FeCOỗ ố3 và FeS2 có cùngs mol. Đem nung trong bình kín, ng không khí (ch Nố ồ2 và O2 cácểmu trên oxi hóa oxit có hóa tr cao nh t. nhi bình ng lúc u,ố ầso lúc tr thì áp su bình sớ ướ ẽA. Không thay iổ B. gi điả C. tăng lên D. Không xác nhịCâu 24: Error: Reference source not found Đem ngâm mi ng kim lo vào dung chế ịH2 SO4 loãng. thêm vào đó vài gi tế ọdung ch CuSOị4 thì có hi ngẽ ượA. ng khí thoát ra ch nượ B. ng khí bay ra nhanh nượ ơC. ng khí bay ra không iượ D. ng khí ng ng thoát raượ ừCâu 25: Error: Reference source not found Hòa tan 6,76 gam các oxit Feế ồ3 O4 ,Al2 O3 và CuO ng 100 ml dung ch Hằ ị2 SO4 1,3M thu dung ch có hòa tan cácừ ượ ịmu i. Đem cô dung ch, thu gam các mu khan. Tr làố ượ ủA. 16,35 B. 17,16 C. 15,47 D. 19,50.Câu 26: Error: Reference source not found Đem nung A, mol Fe và 0,15 molỗ ồCu, trong không khí th gian, thu 63,2 gam B, hai kim lo và nộ ượ ỗh các oxit chúng. Đem hòa tan ng ng dung ch Hợ ượ ị2 SO4 c, nóngặthì thu 0,3 mol SOượ2 Tr làị ủA. 0,6 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,7 molCâu 27: Error: Reference source not found ch mol Fe và mol Zn. Hòa tanỗ ứh ng dung ch HNOế ị3 loãng, thu khí 0,06 mol NO, 0,01 molượ ồN2 và 0,01 mol N2 Đem cô dung ch sau khi hòa tan, thu 32,36 gam haiạ ượ ợmu nitrat khan. Tr x, làố ượA. 0,03 và 0,11 B. 0,10 và 0,20 C. 0,07 và 0,09 D. 0,04 và 0,12Câu 28: Error: Reference source not found Th hi ph ng nhi nhôm hoàn toàn gamự ệFe2 O3 8,1 gam Al. Gi trong ph ng ch có oxit kim lo kh kim lo i. Đemớ ạhòa tan các ch thu sau ph ng ng dung ch NaOH thì có 3,36 lít khíỗ ượ ư(đktc) thoát ra. Tr làị ủA. 24 gam B. 16 gam C. gam D. 12 gamCâu 29: Error: Reference source not found Cho lu ng khí CO đi qua ng ng gam tồ ộoxit t, đun nóng, thu 57,6 gam ch Fe và các oxit. Cho th khíắ ượ ụthoát ra kh ng vào dung ch vôi trong thì thu 40 gam a. Tr aỏ ướ ượ ủm làA. 64 gam B. 56 gam C. 80 gam D. 70 gamCâu 30: Error: Reference source not found Đem nung Fe(NO3 )2 trong không khí cho kh iế ốl ng không i. Sau khi nhi phân, ph ch còn có kh ng nh th nào soượ ượ ếv ch tr khi nhi phân?ớ ướ ệA. Tăng 11,11% B. Gi 55,56%.ả C. Gi 60,0%ả D. không thay iổCâu 31: Error: Reference source not found Đem nung 3,4 gam nitrat kh ngạ ượkhông i, kh ng ch còn làổ ượ ạA. 2,32 B. 2,16 C. 3,40 D. 3,08 gCâu 32: Error: Reference source not found oxit có kh ng 25,52 gam. hòa tanộ ượ ểh ng oxit đó dùng 220 ml dung ch Hế ượ ị2 SO4 2M. Công th oxit tứ ắnày làA. Fe3 O4 B. FeO ho Feặ2 O3 C. Fe2 O3 D. FeO.Câu 33: Error: Reference source not found Kh hoàn toàn oxit ng CO nhi tử ệđ cao. thúc ph ng, kh ng ch gi đi 27,59%. Oxit đã dùng làộ ượ ắA. Fe2 O3 B. Fe3 O4 C. FeO. D. FeO ho Feặ2 O3 .Câu 34: Error: Reference source not found gam ngoài không khí th gian,ể ờthu 2,792 gam kim lo và các oxit. Hòa tan tan ngượ ằdung ch HNOị3 loãng, thu mu duy nh và có 380,8 ml khí NO duy nh thoátư ượ ấra (đktc). Tr làị ủA. 2,24 B. 3,36 C. 2,80 D. 0,56 g.Câu 35: Error: Reference source not found Cho ph ng: FeSả ứ2 H2 SO4 (đ c, nóng) →ặFe2 (SO4 )3 SO2 H2 O. ng các nguyên nh nh các ch trong ph ngổ ứsau khi cân ng làằA. 38 B. 50 C. 30 D. 46Câu 36: Error: Reference source not found Cho gam Mg, Al và Fe vào tỗ ộbình kín có th tích 10 lít ch khí oxi 136,5°C; áp su trong bình ban là 1,428 atm).ể ầNung nóng bình th gian, sau đó nhi bình ng nhi lúc thì áp su tộ ấtrong bình gi 10% so lúc u. Lúc này, bình có 3,82 gam các ch n. Coi th tích cácả ểch không đáng Tr làấ ủA. 2,46 B. 1,18 C. 3,24 D. 2,12 gCâu 37: Error: Reference source not found Cho 2,236 gam ng Fe vàỗ ồFe3 O4 tan hoàn toàn trong 100ml dung ch HNOị3 có ng mol/l, thì th có 246,4 ml khíồ ấNO (đktc) thoát ra. Sau ph ng còn iả ạ0,448 gam kim lo i. Tr làạ ủA. 0,50M B. 0,68M C. 0,40M D. 0,72MCâu 38: Error: Reference source not found Ph ng nào sau đây không đúng?ả ứA. FeS 2HCl FeCl2 H2 S.B. 2FeCl2 CuCl2 2FeCl3 Cu.C. FeCl3 3AgNO3 Fe(NO3 )3 3AgCl.D. 2FeCl3 2KI 2FeCl2 2KCl I2 .Câu 39: Error: Reference source not found Th hi ph ng nhi nhôm 3,24 gam Alự ớvà gam Fe3 O4 Gi ch có oxit kim lo kh kim lo i. Đem hòa tan các ch thuả ấđ sau ph ng nhi nhôm ng dung ch Ba(OH)ượ ị2 có thì không th ch khí raư ạvà cu cùng còn 15,68 gam ch n. Các ph ng ra hoàn toàn. Tr làố ủA. 10,44 B. 11,60 C. 8,12 D. 18,56 gCâu 40: Error: Reference source not found Fe và ba oxit t. Hòa tan mỗ ếgam ng dung ch HNOằ ị3 loãng, th có 672 ml NO duy nh thoát ra (đktc) và dungư ấd ch D. Cô dung ch D, thu 50,82 gam mu khan. Tr làị ượ ủA. 18,90 B. 15,12 C. 16,08 D. 11,76 gCâu 41: Error: Reference source not found đá vôi ch 80% kh iỗ ốl ng CaCOượ3 và qu ng Xiđerit ch 65% kh ng FeCOẩ ượ3 Ph còn trong đá vôi vàầ ạqu ng là các ch tr 250 ml dung ch HCl 2,8M cho tác ng 38,2 gam pặ ợA. Ph ng ra hoàn toàn. lu nào đây phù p.ả ướ ợA. Không HCl ph ng mu cacbonatủ ốB. Các mu cacbonat ph ng t, do có HCl dố ưC. Các ch tham gia ph ng .ấ ủD. Thi ki lu nế ậCâu 42: Error: Reference source not found Tính oxi hóa các ion đúng theo thủ ượ ứt gi làự ầA. Fe 3+ Fe 2+ Cu 2+ Al 3+. B. Al 3+ Fe 2+ Fe 3+ Cu 2+.C. Al 3+ Fe 3+ Fe 2+ Cu 2+. D. Fe 3+ Cu 2+ Fe 2+ Al 3+.Câu 43: Error: Reference source not found Cho ng mu FeSộ ượ ố2 tác ng ng dụ ượ ưdung ch Hị2 SO4 loãng, sau khi thúc ph ng, th còn ch n. Ch này làế ắA. FeS. B. C. FeS2 còn dư D. FeSO4 .Câu 44: Error: Reference source not found Đem hòa tan 5,6 gam Fe trong dung ch HNOị3loãng, sau khi thúc ph ng, còn 1,12 gam ch không tan. ch không tan,ế ấl dung ch thu cho vào ng dung ch AgNOấ ượ ượ ị3 th xu hi gam ch khôngấ ấtan. Tr làị ủA. 4,48 B. 8,64 C. 6,48 D. 19,36 gCâu 45: Error: Reference source not found Cho dung ch NaOH vào 100 ml dung chị ịFeCl2 có ng mol/l, thu a. Đem nung trong chân không cho kh iồ ượ ốl ng không i, thu ch A. Đem hòa tan hoàn toàn ch ng dung chượ ượ ịHNO3 loãng, có 112 ml khí NO duy nh thoát ra (đktc). Tr làư ủA. 0,15M B. 0,10M C. 0,05M D. 0,20MCâu 46: Error: Reference source not found Đem nung 14,52 gam mu nitrat tộ ộkim lo cho khi kh ng không i, ch còn là oxit kim lo i, có kh iạ ượ ốl ng gi 9,72 gam so mu nitrat. Kim lo trong mu nitrat trên làượ ốA. Ag B. Zn C. Cu D. FeCâu 47: Error: Reference source not found Tách Ag ra kh Fe, Cu, Ag thì dùng dungỏ ợd ch nào sau đây?ịA. HCl. B. HNO3 C. Fe(NO3 )3 D. NH3 .Câu 48: Error: Reference source not found ng không qu đã oxiộ ượ ịhóa thành Fe và các oxit t. kh 15,84 gam ra tỗ ắthì dùng 0,22 mol CO. 15,84 gam hòa tan trong dung ch Hầ ị2 SO4 c,ặnóng thu th tích khí SOẽ ượ ể2 (đktc) làA. 2,912 lít B. 3,36 lít C. 1,792 lít D. 2,464 lítCâu 49: Error: Reference source not found Cho mol Zn vào dung ch có molộ ịFe(NO3 )3 Đi ki liên gi và sau khi thúc ph ng không có kim lo sinhề ạra làA. 2b B. 3a C. 2a D. 3b 2aCâu 50: Error: Reference source not found Th hi ph ng gi 6,48 gam Al và 17,6ự ữgam Fe2 O3 Hòa tan ch thu vào dung ch KOH thu 1,344 lít khí (đktc).ấ ượ ượHi su ph ng nhi nhôm làệ ệA. 70,0% B. 90,9% C. 83,3% D. 100%Câu 51: Error: Reference source not found Cho 28 gam Fe vào 280 gam dung ch Hị2 SO414%. Sau khi thúc ph ng, cô dung ch thì thu gam tinh th mu iế ượ ốFeSO4 .7H2 O. Tr làị ủA. 116,8 B. 70,13 C. 111,2 D. 139,0 gCâu 52: Error: Reference source not found Hòa tan hoàn toàn 12 gam Fe, Cu (cóỗ ợcùng mol) ng axit HNOố ằ3 thu lít (đktc) khí NO, NOấ ượ ồ2 có tỉkh Hố ớ2 ng 19 và dung ch Y. Giá tr làằ ủA. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 5,60 lít D. 3,36 lítCâu 53: Error: Reference source not found hoàn toàn 4,04 gam Al, Fe,ố ồCu thu 5,96 gam oxit. Hòa tan oxit ng dung ch HCl 2M aượ ừđ Th tích dung ch HCl làủ ịA. 0,15 lít B. 0,25 lít C. 0,12 lít D. 0,50 lítCâu 54: Error: Reference source not found Tr 5,4 gam Al 4,8 gam Feộ ớ2 O3 đun nóngồtrong chân không th hi ph ng nhi nhôm. Sau ph ng thu gam pể ượ ợr n. Giá tr làắ ủA. 2,24 B. 9,48 C. 10,2 D. 9,12 gCâu 55: Error: Reference source not found Cho gam Fe tác ng 300 ml dung chộ ịHNO3 loãng, thu 1,68 lít khí NO duy nh (đktc) và 0,42 gam kim lo Giá tr mượ ủvà ng mol HNOồ ủ3 làầ ượA. 5,60 và 1,2M B. 6,72 và 1,0M C. 6,72 và 1,2M D. 4,62 và 1,0MCâu 56: Error: Reference source not found ch Feộ ứ3 O4 FeO tác ng axitụ ớHNO3 thu 4,48 lít khí NO và Nư ượ ợ2 đktc có kh so Hở ớ2 là 16,75. uếcho tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 nóng, thì thu lít (đktc) khí SOặ ượ2 .Giá tr làị ủA. 8,96 B. 9,52 C. 10,08 D. 11,2Câu 57: Error: Reference source not found gam ngoài không khí, sau th iể ờgian chuy thành có kh ng 12 gam ch n. Cho ph nẽ ượ ảng dung ch HNOứ ị3 thu 2,24 lít (đktc) khí NO là ph kh duy nh t. Giá trư ượ ịc làủA. 10,08 B. 8,64 C. 11,20 D. 9,80Câu 58: Error: Reference source not found gam trong không khí, sau th iể ờgian thu gam X. Hòa tan dùng 400ml dung chượ ịHNO3 mol/lít thu 0,56 lít khí NO (đktc) duy nh và dung ch ch ch mu tượ ắ(III) nitrat. Giá tr làị ủA. 0,4M B. 0,3M C. 0,2M D. 0,1MCâu 59: Error: Reference source not found Th ch 2,24 lít khí (đktc) COổ ồvà H2 đi qua ng ng 24 gam các ch CuO, Feố ấ3 O4 Al2 O3 Fe2 O3 đun nóng. Sau khik thúc ph ng kh ng ch còn trong ng làế ượ ứA. 22,4 B. 11,2 C. 20,8 D. 16,8 gCâu 60: Error: Reference source not found Tr 2,7 gam Al vào 20 gam Feộ ợ3 O4 vàFe2 O3 ti hành ph ng nhi nhôm thu A. Hòa tan trong axit HNOồ ượ ợ3 cặd th thoát ra 8,064 lít NOư ấ2 (đktc) là ph kh duy nh t. Kh ng Feả ượ ủ2 O3 làA. 5,68 B. 6,08 C.7,24 D. 8,53 gCâu 61: Error: Reference source not found Cho các ph ng: Fe FeClơ ứ2 B;FeCl3 FeCl2 Các ch A, B, làấ ượA. Cl2 FeCl3 HCl B. HCl, H2 Cu C. CuCl2 HCl, Cu D. CuCl2 Cu, Fe.Câu 62: Error: Reference source not found Khi ph ng ch nào sau đây thì FeO đóngả ấvai trò là oxit baz ?ơA. Al B. HCl. C. HNO3 D. H2 SO4 c.ặCâu 63: Error: Reference source not found Ph ng nhóm ch nào sau đây thì FeO uả ềth hi tính oxi hóa?ể ệA. CO, C, HCl. B. H2 Al, CO. C. Al, Mg, HNO3 D. CO, Al, H2 SO4 .Câu 64: Error: Reference source not found Cho các ch t: Fe, FeO, Feấ2 O3 Fe3 O4 Fe(NO3 )3 ,FeS, FeS2 FeCO3 Fe(OH)2 Fe(OH)3 và Fe(NO3 )2 tác ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng.S ph ng oxi hóa kh làố ửA. B. C. D. 9Câu 65: Error: Reference source not found Ph ng nào sau đây đúng?ả ứA. 2Fe 6HCl 2FeCl3 3H2 B. 2Fe 6HNO3 2Fe(NO3 )3 3H2 .C. Fe ZnCl2 FeCl2 Zn. D. Fe H2 FeO H2 .Câu 66: Error: Reference source not found Ph ng nào sau đây không đúng?ả ứA. 4FeO O2 2Fe2 O3 .B. 2FeO H2 SO4 Feặ2 (SO4 )3 SO2 4H2 O.C. FeO 2HNO3 loãng Fe(NO3 )2 H2 O.D. FeO 4HNO3 Fe(NOặ3 )3 NO2 2H2 O.Câu 67: Error: Reference source not found Nhóm các ch có th chuy FeClấ ể3 thànhFeCl2 làA. Fe, Cu, Ag. B. HCl, Cl2 Fe. C. Fe, Cu, Mg. D. Cl2 Cu, Ag.Câu 68: Error: Reference source not found Cho các ch t: Feợ ắ2 O3 FeO, Fe(NO3 )3 ,FeSO4 Fe3 O4 FeCl3 ng các ch trong đó th hi tính kh th hi nố ượ ệtính oxi hóa làA. B. C. D. 5Câu 69: Error: Reference source not found Cho các ch t: Fe, FeO, Fe(NOấ3 )2 FeS, Fe(OH)2 ,Fe3 O4 FeCl2 ng ch trong đó tác ng HCl sinh ra khí làố ượ ượ ớA. B. C. D. 3Câu 70: Error: Reference source not found Kh hoàn toàn 16 gam oxit ng CO ởnhi cao. Sau ph ng kh ng ch gi 4,8 gam. Ch khí sinh ra cho tác ngệ ượ ụv dung ch NaOH kh ng mu khan khi cô dung ch thu làớ ượ ượA. 25,2 B. 31,8 C. 15,9 D. 27,3 g.Câu 71: Error: Reference source not found Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,1 mol Feỗ ợ2 O3 vàodung ch HCl dung ch A. Cho tác ng dung ch NaOH aị ượ ủnung trong không khí kh ng không thu gam ch n. Giá tr làớ ượ ượ ủA. 23 B. 32 C. 42 D. 48 gCâu 72: Error: Reference source not found Có ng riêng bi t: Feọ ệ2 O3 và Fe3 O4 Hóa ch tấđ phân bi oxit là dung chể ịA. HCl. B. H2 SO4 loãng. C. HNO3 D. NaOH.Câu 73: Error: Reference source not found Nhi phân khi kh ng không ch Mệ ượ ấtrong không khí thu Feượ2 O3 Ch có th làấ ểA. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Fe(NO3 )2 D. A, và C.ảCâu 74: Error: Reference source not found Cho 4,64 FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 (trongđó mol FeO ng mol Feố ủ2 O3 tác ng lít dung ch HCl 1,0M. Giáụ ịtr làị ủA. 0,46 lít B. 0,16 lít C. 0,36 lít D. 0,26 lítCâu 75: Error: Reference source not found Kh hoàn toàn 4,06 oxit kim lo ng COử nhi cao thành kim lo i. toàn ng khí sinh ra vào bình ng vôi trong dở ượ ướ ưth thành gam a. kim lo thành hòa tan trong HCl thu cấ ượ1,176 lít khí (đktc). Công th oxit làứ ủA. Fe2 O3 B. CuO. C. Fe3 O4 D. ZnO.

