BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Trong các hạt Na+, Mg2+, Al3+, O, F thì Al3+ có bán kính lớn nhất.
B. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB.
C. So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhôm có tính khử mạnh hơn.
D. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIIA.
Câu 2: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC.
5) Nhôm là nguyên tố s.
A. 1, 2, 4, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 3, 4.
Câu 3: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?
A. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.
B. Nhôm tan được trong dung dịch NH3.
C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
D. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Câu 4: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO 3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại. Ba kim loại đó là :
A. Fe, Cu, Ag.
B. Al, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cu.
D. Al, Fe, Ag.
Câu 5: Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung d ịch có hòa tan hai mu ối
AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch
D. Như vậy :
A. Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản
ứng hết.
B. Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, AgNO 3 phản ứng hết, Cu(NO3)2 phản ứng vừa
hết hoặc còn dư.
C. Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, cả AgNO3 và Cu(NO3)2 đều còn dư.
D. Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al.
Câu 6: Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?
A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Câu 7: Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở nhi ệt độ cao) dùng đi ều chế
nhưng kim loại nào ?
A. Al, Fe, Mg.
B. Fe, Zn, Cu.
C. Cu, Na, Zn.
D. Ca, Fe, Cu.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A. Al2O3 và Fe.
B. Al, Fe và Al2O3.
C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
D. Al2O3, Fe và Fe3O4.
Câu 9: Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (chỉ x ảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu
được hỗn hợp X. Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần X gồm :
A. Al2O3.
B. Fe, Al, Al2O3.
C. Al, Fe.
D. Al, Fe, Fe2O3, Al2O3.
Câu 10: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì :
A. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.
B. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
D. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Câu 11: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là :
A. NaOH.
B. H2O.
C. NaOH hoặc H2O. D. Cả NaOH và H2O.
Câu 12: Để giư cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :
(1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.
(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.
(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.
(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.
Cách làm đúng là :
A. 1 và 2.
B. 1 và 3.
C. 1 và 4.
D. 2 và 4.
Câu 13: Cho một lượng bột kim loại nhôm trong một cốc thủy tinh, cho ti ếp dung d ịch HNO 3
loãng vào cốc, khuấy đều để cho phản ứng hoàn toàn, có các khí NO, N 2O và N2 thoát ra. Sau
đó cho tiếp dung dịch xút vào cốc, khuấy đều, có hỗn hợp khí thoát ra (không kể hơi n ước,
không khí). Hỗn hợp khí này có thể là khí nào ?
A. NO2; NH3.
B. NH3; H2.
C. CO2; NH3.
D. H2; N2.
Câu 14: Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai :
1) 2Al + 3MgSO4 ® Al2(SO4)3 + 3Mg.
2) Al + 6HNO3 đặc, nguội ® Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.
3) 8Al + 5NaOH + 3NaNO3 + 2H2O ® 8NaAlO2 + 3NH3
4) 2Al + 2NaOH ® 2NaAlO2 + 3H2
5) 2Al + 2H2O + Ca(OH)2 ® Ca(AlO2)2 + 3H2.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 15: Al tác dụng với dung dịch HNO3, thu được muối và hỗn hợp gồm hai khí NO và N 2O
với tỉ lệ mol 1 : 3.
Al + HNO3 ® Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O.
Vậy hệ số cân bằng của phản ứng trên là :
A. 9, 34, 9, 1, 3, 17.
B. 9, 36, 9, 1, 3, 18.
C. 9, 30, 9, 1, 3, 15.
D. 9, 38, 9, 1, 3, 19.
Câu 16: Cho Al tác dụng với S, C ở nhiệt độ cao, lấy sản phẩm phản ứng trên cho tác d ụng
với H2O thì sản phẩm cuối cùng thu được là :
A. Al(OH)3; H2S; CH4.
B. Al2S3; Al(OH)3; CH4.
C. Al4C3; Al(OH)3; H2S.
D. Al(OH)3; H2S; C2H2.
Câu 17: Cho các chất sau :
- Dung dịch : CuSO4, HNO3 loãng, H2SO4 loãng, NaOH, (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội,
FeCl2, MgCl2, NaHSO4.
- Chất rắn : FexOy (to), CuO, Cr2O3.
Nhôm có thể phản ứng với bao nhiêu chất ở trên ?
A. 9.
B. 11.
C. 10.
D. 12.
Câu 18: Cho Al lần lượt vào các dung dịch : H2SO4 loãng, HNO3 (đậm đặc, to), Ba(OH)2, HNO3
loãng, H2SO4 đặc, thấy sinh ra khí B có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9. Số dung dịch phù hợp là
:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19: Cho bột Al từ từ đến dư vào các dung dịch riêng rẽ chứa các chất HCl; FeCl 3; CuSO4;
Ba(OH)2. Số lượng các phản ứng xảy ra là :
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 20: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
A. Nhôm.
B. Sắt.
C. Magie.
D. Đồng.
Câu 21: Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích :
1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.
3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn c ản nhôm nóng
chảy bị oxi hoá.
A. 1, 2.
B. 2, 3.
C. 1, 3.
D. 1, 2, 3.
Câu 22: Xác định phát biểu không đúng về quá trình điện phân sản xuất Al dưới đây :
A. Cần tinh chế quặng boxit (Al2O3.2H2O) do còn lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2.
B. Từ 1 tấn boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0,318 tấn Al với hiệu
suất 100%.
C. Sản xuất 2,7 tấn Al tiêu hao 18 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản
phẩm oxi hoá chỉ là CO2.
D. Criolit được sử dụng để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị
oxi hoá bởi không khí.
Câu 23: Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al 2O3 nóng chảy mà không điện
phân AlCl3 nóng chảy là :
A. AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3.
B. AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa.
C. Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc.
D. Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn.
Câu 24: Trong các ứng dụng được cho là của nhôm dưới đây, có mấy ứng d ụng ch ưa chính
xác ?
(1) Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ; (1) Sản xuất thiết b ị đi ện (dây
điện điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun n ấu). (3) Sản xuất, điều chế các kim lo ại quí hiếm
(Au, Pt, Ag) (4); Làm khung cửa, trang trí nội thất và m ạ đ ồ trang s ức (5); Chế tạo hỗn hợp
tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25: Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. Dung dịch làm cho
quỳ tím hoá đỏ là :
A. Al2(SO4)3.
B. BaCl2.
C. Na2CO3.
D. Na2SO4.
Câu 26: Trong các dung dịch muối sau: NaAlO 2, BaCl2, Al2(SO4)3, NaNO3. Dung dịch làm cho
quỳ tím hoá xanh là :
A. Al2(SO4)3.
B. BaCl2.
C. NaNO3.
D. NaAlO2.
Câu 27: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 28: Công thức của phèn chua là :
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O.
C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 29: Điều nào sau đây không đúng ?
A. Al khử được Cu2+ trong dung dịch.
B. Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3.
C. Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt.
D. Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Câu 30: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong các dung dịch nào ?
A. HNO3 loãng.
B. H2O, NH3.
C. Ba(OH)2, NaOH. D. HCl, H2SO4 loãng.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Al bền trong không khí và nước.
B. Al tan được trong các dung dịch NaOH, HCl, HNO3 đậm đặc nguội.
C. Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước.
D. Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit.
Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là :
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết
tủa tan.
C. không có kết tủa, có khí bay lên.
D. chỉ có kết tủa keo trắng
Câu 33: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl 3. Sau phản ứng dung dịch thu
được có chứa các chất :
A. NaCl, NaOH.
B. NaCl, NaOH, AlCl3.
C. NaCl, NaAlO2.
D. NaCl, NaOH, NaAlO2.
Câu 34: Cho từ từ đến dư dung dịch X (TN1) hay dung dịch Y (TN2) vào dung d ịch AlCl 3. Ở
TN1 tạo kết tủa keo trắng ; ở TN2 tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt
là :
A. NaOH, NH3.
B. NH3, NaOH.
C. NaOH, AgNO3.
D. AgNO3, NaOH.
Câu 35: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư (TN1) hay dung dịch NH 3 đến dư (TN2) vào dung
dịch muối nitrat của kim loại R thấy : TN1 tạo kết tủa, TN2 tạo k ết t ủa sau đó tan h ết. R là
kim loại :
A. Ag.
B. Cu.
C. Zn.
D. Al.
Câu 36: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư (TN1) hay dung dịch NH 3 đến dư (TN2) vào dung
dịch muối sunfat của kim loại M thấy ở cả hai thí nghiệm đều có hiện tượng giống nhau đó là
tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt. M là kim loại :
A. Al.
B. Zn.
C. Na.
D. Fe.
Câu 37: Có 4 dung dịch muối riêng biệt : CuCl 2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch
KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được
là :
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2
Câu 38: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl 3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết
tủa thì cần có tỉ lệ
A. a : b < 1 : 4.
B. a : b = 1 : 5.
C. a : b = 1 : 4.
D. a : b > 1 : 4.
Câu 39: Cho p mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa q mol HCl. Để thu được kết tủa
thì cần có tỉ lệ
A. p : q < 1: 4.
B. p : q = 1: 5.
C. p : q > 1: 4.
D. p : q = 1: 4.
Câu 40: Cho hai thí nghiệm (TN) : TN1 cho từ t ừ đ ến dư dung d ịch HCl vào dung d ịch
NaAlO2. TN2 cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng quan sát được là :
A. cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan.
B. Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan.
C. Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan.
D. Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan.
Câu 41: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO 2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung
dịch NaAlO2 đều thấy
A. dung dịch trong suốt.
B. có khí thoát ra.
C. có kết tủa trắng.
D. có kết tủa sau đó tan dần.
Câu 42: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3.
B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH.
C. Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2.
D. Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH.
Câu 43: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng ?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 .
D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 44: Cho các quá trình sau :
1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.
2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
4) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2.
6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2.
Số quá trình không thu được kết tủa là :
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 45: Phản ứng của cặp dung dịch nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ?
A. Al(NO3)3 + Na2S.
B. AlCl3 + Na2CO3.
C. NH4Cl + NaAlO2.
D. AlCl3 + NaAlO2.
Câu 46: Có các thí nghiệm sau : Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong (1);
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (2). Cho từ từ dung dịch HCl
đến dư vào dung dịch NaAlO2 (3). Cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(AlO2)2 (4); Cho từ
từ HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO 3)2 (5). Thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa tan
hoàn toàn ?
A. 1, 2, 3, 5.
B. 1, 2, 3, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 1, 3.
Câu 47*: Trong các chất HCl, NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3. Số chất khi tác
dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) thu được Al(OH)3 là :
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 48: Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất đều
phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là :
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 49: Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất có
tính lưỡng tính là :
A. 4.
B. 5
C. 7.
D. 6.
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm Al, Mg, Al(OH) 3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư còn lại rắn
X. X gồm :
A. Mg, MgO.
B. Al2O3, Al, Al(OH)3.
C. Al, Mg.
D. Al(OH)3, Al2O3, MgO.
Câu 51: Trong các oxit sau : CuO; Al2O3; SO2. Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với
bazơ và chất nào phản ứng được cả với axit và bazơ ?
A. SO2; CuO.
B. CuO; Al2O3.
C. SO2; Al2O3.
D. CuO; SO2.
Câu 52: Al(OH)3 có thể tác dụng với các chất nào trong 4 chất sau đây : Ba(OH)2; H2SO4;
NH4OH; H2CO3?
A. Với cả 4 chất.
B. Ba(OH)2; H2SO4. C. Chỉ với H2SO4.
D. NH4OH; H2CO3.
Câu 53: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al 2O3, MgO, FeO. Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp rắn gồm :
A. Al, Mg, Fe.
B. Fe.
C. Al, MgO, Fe.
D. Al, Al2O3, MgO,
Fe.
Câu 54: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung d ịch H 2SO4 loãng (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch
X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn
Z là :
A. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
B. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
D. Fe2O3.
Câu 55: Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí (A), dung dịch (B) và
kết tủa (C). Nung kết tủa (C) thu được chất rắn (D). Cho khí (A) d ư tác d ụng v ới r ắn (D) thu
được rắn (E). Hoà tan (E) trong HCl dư thu được rắn (F), E là :
A. Cu và Al2O3.
B. Cu và CuO.
C. Cu và Al(OH)3.
D. Chỉ có Cu.
Câu 56: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl 3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thu
được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư
đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T. Trong T có chứa
A. Fe, Ni, Al2O3.
B. Al2O3, ZnO và Fe.
C. Al2O3, Zn.
D. Al2O3 và Fe.
Câu 57: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al 2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần
không tan B. B tan một phần trong dung dịch NaOH. Dung dịch A có chứa :
A. Ba(AlO2)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. Ba(AlO2)2, FeAlO2.
D. Ba(AlO2)2.
Câu 58: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al 2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần
không tan B. Sục khí CO2 vào dung dịch A được kết tủa C. B tan một phần trong dung dịch
NaOH. Kết tủa C có chứa
A. BaCO3.
B. Al(OH)3.
C. BaCO3, Al(OH)3. D. BaCO3, FeCO3.
Câu 59: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có s ố mol b ằng nhau: Na 2O và
Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong
nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là :
A. 1.
B. 2.
C. 4
D. 3.
Câu 60: Có các hỗn hợp chất rắn
(1) FeO, BaO, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 1 : 1)
(2) Al, K, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 2: 1)
(3) Na2O, Al ( tỉ lệ mol 1: 1)
(4) K2O, Zn ( tỉ lệ mol 1: 1).
Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là :
A. 0.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 61: Chọn X, Y, Z, T, E theo đúng trật tự tương ứng sơ đồ sau : X ® Y ® Z ® T ® E
A. AlCl3; Al(OH)3; NaAlO2; Al2O3; Al2(SO4)3.
B. AlCl3; NaAlO2; Al2O3; Al(OH)3; Al2(SO4)3.
C. Al(OH)3; AlCl3; Al2O3; NaAlO2; Al2(SO4)3.
D. AlCl3; NaAlO2; Al(OH)3; Al2O3; Al2(SO4)3.
Câu 62: Cho chuyển hóa sau : X ® NaAlO2 ® Y ® Z ® Al. Các chất X, Y, Z không phù
hợp với sơ đồ trên là :
A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3.
B. Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3.
C. Al, Al(OH)3, Al2O3.
D. Al2O3, AlCl3, Al2O3.
Câu 63: Cho 5 chất AlCl3 (1); Al (2); NaAlO2 (3); Al2O3 (4); Al(OH)3 (5). Chọn sơ đồ gồm 5
phản ứng với sự khởi đầu và kết tủa đều là Al :
A. 2 ® 1 ® 3 ® 4 ® 5 ® 2.
B. 2 ® 5 ® 3 ® 1 ® 4 ® 2.
C. 2 ® 1 ® 3 ® 5 ® 4 ® 2.
D. 2 ® 5 ® 1 ® 3 ® 4 ® 2.
Câu 64: Cho chuỗi biến hóa sau :
(X1)
(X2)
Al(OH)3
(X3)
(X4)
Vậy X1, X2, X3, X4 lần lượt là :
A. Al2(SO4)3, KAlO2, Al2O3, AlCl3.
B. AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, Al.
C. Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Al(NO3)3.
D. NaAlO2, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3.
Câu 65: Cho sơ đồ phản ứng sau :
NaAlO2
Y
Al
X
Al(NO3)3
Vậy X, Y lần lượt là :
A. AlCl3, Al(OH)3.
B. Al(OH)3, Al2O3. C. Al2O3, NaHCO3. D. Al2O3, Al(OH)3.
Câu 66: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện phản ứng :
A. Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư).
B. Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư).
C. Cho Al2O3 tác dụng với H2O.
D. Cho Al tác dụng với H2O.
Câu 67: Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện phản ứng :
A. Dùng H2 (to) cao rồi dung dịch NaOH (dư).
B. Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư).
C. Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng
D. Dùng dịch NaOH dư, CO2 dư, tách kết tủa rồi đem nung nóng.
Câu 68: Chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử hãy phân biệt được các dung dịch sau : NaCl;
CaCl2; AlCl3; CuCl2, FeCl3.
A. Dùng dung dịch Ba(OH)2.
B. Dùng dung dịch Na2CO3.
C. Dùng dung dịch AgNO3.
D. Dùng quỳ tím.
Câu 69: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu : Cu(NO 3)2, AlCl3, ZnCl2, FeSO4,
Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?
A. Na2CO3.
B. Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaOH.
Câu 70: Thuốc thử nhận biết các chất rắn: K, K2O, Al, Al2O3 là :
A. dd NaOH.
B. dd HCl.
C. H2O.
D. dd HNO3.
Câu 71: Cho các chất rắn riêng biệt : Na, Al, CaO, Ba(OH) 2. Để nhận biết Al ta dùng thuốc
thử là:
A. dd NaOH.
B. dd HCl.
C. H2O.
D. dd Ba(OH)2.
Câu 72: Có các thuốc thử : Dung d ịch NaOH, dung dịch HCl, dung d ịch NH 3, H2O. Số thu ốc
thử nhận biết các chất rắn Mg, Al, Al2O3 là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 73: Để phân biệt 3 kim loại riêng biệt Al, Cu, Mg có thể dùng thuốc thử là :
A. Dung dịch Fe2+.
B. Dung dịch HNO3 loãng và dung dịch CuSO4.
C. H2O và dung dịch HCl.
D. Dung dịch KOH.
Câu 74: Chất dùng để phân biệt 4 kim loại sau Na, Al, Ca, Mg là :
A. Dung dịch HCl.
B. Nước.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch. H2SO4
Câu 75: Có 3 mẫu hợp kim Fe – Al, K – Na, Cu – Mg. Có th ể dùng dung d ịch nào d ưới đây có
thể
phân biệt 3 mẫu hợp kim trên ?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4 loãng.
D. MgCl2.
Câu 76: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các mẫu kim lo ại : Ba,
Mg, Al, Fe, Ag là :
A. HCl.
B. NaOH.
C. FeCl3.
D. H2SO4 loãng.
Câu 77: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng b ột tác d ụng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung d ịch
HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là :
A. 57 ml.
B. 50 ml.
C. 75 ml.
D. 90 ml.
Câu 78: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, Al, Zn, Cu tác d ụng hoàn toàn v ới oxi d ư thu
được hỗn hợp rắn Y có khối lượng là 8,1 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch H 2SO4 0,5M cần
dùng để hoà tan hoàn toàn Y là :
A. 180 ml.
B. 270 ml.
C. 300 ml.
D. 360 ml.
Câu 79: Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg, Zn, Ag vào cốc đựng 600 ml dung d ịch HCl 1M (v ừa đ ủ).
Sau khi phản ứng kết thúc thêm dần NaOH vào để đạt được kết tủa tối đa. L ọc k ết t ủa và
nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn. Giá trị của a là :
A. 23,2 gam.
B. 25,2 gam.
C. 27,4 gam.
D. 28,1 gam.
Câu 80: Cho m gam Al tác dụng với m gam Cl 2 (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) sau phản
ứng thu được chất rắn A. Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch
B và 8,904 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A. 56,7375 gam.
B. 32,04 gam.
C. 47,3925 gam.
D. 75,828 gam.
Câu 81: Một hỗn hợp A gồm Al, Al2O3, Al(OH)3 nặng 28,5 gam hòa tan trong dung dịch NaOH
dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Nếu nung nóng A trong không khí đến khối lượng không đổi
được 25,5 gam rắn. Số mol Al2O3 và Al(OH)3 trong A lần lượt là :
A. 0,1 và 0,1.
B. 0,1 và 0,2.
C. 0,2 và 0,1.
D. 0,15 và 0,1.
Câu 82: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na 2O và Al hoà tan hết vào H 2O dư thu được 200 ml
dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M. Giá trị của m là :
A. 2,32.
B. 3,56.
C. 3,52.
D. 5,36.
Câu 83: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na tác dụng với H 2O dư, thu được 8,96 lít khí H 2
(đktc) và còn lại một lượng chất rắn không tan. Khối lượng của Na trong m gam X là :
A. 2,3 gam.
B. 4,6 gam.
C. 6,9 gam.
D. 9,2 gam.
Câu 84: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào n ước d ư. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (đktc) và m gam chất rắn không tan.
Giá trị của m là :
A. 5,4.
B. 10,8.
C. 7,8.
D. 43,2.
Câu 85: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch X, 5,376 lít H 2
(đktc) và 3,51 gam chất rắn không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc) ?
A. 9,968 lít.
B. 8,624 lít.
C. 9,520 lít.
D. 9,744 lít.
Câu 86: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít khí
H2 (đktc) và dung dịch Y. Giá trị của V là :
A. V = 22,4(x + 3y) lít.
B. V = 11,2(2x + 3y) lít.
C. V = 22,4(x + y) lít.
D. V = 11,2(2x + 2y) lít.
Câu 87: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau :
- Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc).
- Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là :
A. 40,8 gam.
B. 20,4 gam.
C. 33 gam.
D. 43,8 gam.
Câu 88: Lấy m gam A gồm Na, Al chia làm 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 : Cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc).
- Phần 2 : Cho vào dung dịch Ba(OH) 2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí
H2 (đktc). Giá trị của m là :
A. 5,86 gam.
B. 2,93 gam.
C. 2,815 gam.
D. 5,63 gam.
Câu 89: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn n ếu
cho vào dung dịch NaOH dư thu 3,92 lít khí (đktc). Phần trăm v ề kh ối l ượng c ủa Al trong h ỗn
hợp ban đầu là :
A. 59,06%.
B. 22,5%.
C. 67,5%.
D. 96,25%.
Câu 90: Hoà tan 7,30 gam Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H 2O. Sau
khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Nồng độ % của muối có trong dung dịch X
là :
A. 8,20%.
B. 11,74%.
C. 18,40%.
D. 11,80%.
Câu 91: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al .
Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc).
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu đ ược dung d ịch Y và H 2.
Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 36,56 gam.
B. 27,05 gam.
C. 24,68 gam.
D. 31,36 gam.
Câu 92: Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho m gam X vào một lượng dư n ước thì thoát ra V lít khí.
Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm
theo khối lượng của K trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện) :
A. 77,31%.
B. 41,94%.
C. 49,87%.
D. 29,87%.
Câu 93: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giưa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho
X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác d ụng v ới dung
dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng
đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là :
A. 1 : 2.
B. 5 : 8.
C. 5 : 16.
D. 16 : 5.
Câu 94: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau :
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc).
- Cho phần 2 vào một lượng dư H 2O, thu được 0,448 lít khí H 2 (đktc) và m gam hỗn hợp
kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc).
Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là :
A. 0,39 ; 0,54 ; 1,40. B. 0,78 ; 0,54 ; 1,12. C. 0,39 ; 0,54 ; 0,56. D. 0,78 ; 1,08 ; 0,56.
Câu 95: Hoà tan hoàn toàn 21,6 gam Al trong một lượng dư dung dịch A gồm NaNO 3 và
NaOH, hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích NH3 giải phóng là :
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 1,12 lít.
D. 5,376 lít.
Câu 96: Hòa tan 16,2 gam nhôm trong dung dịch NaNO 3 và NaOH dư, hiệu suất phản ứng là
100%. Thể tích khí NH3 ở điều kiện tiêu chuẩn thoát ra là :
A. 3,36 lít.
B. 4,48 lít.
C. 5,6 lít.
D. 5,04 lít.
Câu 97: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO 3 thấy
xuất hiện 6,72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau. Khối lượng m là :
A. 6,72 gam.
B. 7,59 gam.
C. 8,10 gam.
D. 13,50 gam.
Câu 98: Cho 48,6 gam Al vào 450 ml dung dịch gồm KNO3 1M, KOH 3M sau phản ứng hoàn
toàn thể tích khí thoát ra ở đktc là :
A. 30,24 lít.
B. 10,08 lít.
C. 40,32 lít.
D. 45,34 lít.
Câu 99: Cho m gam một khối Al hình cầu có bán kính là R vào 1,05 lít dung d ịch H 2SO4 0,1M.
Biết rằng sau khi phản ứng hoàn toàn khối cầu còn lại có bán kính là R/2. Giá trị của m là :
A. 2,16 gam.
B. 3,78 gam.
C. 1,08 gam.
D. 3,24 gam.
Câu 100: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và
axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi).
Dung dịch Y có pH là :
A. 1.
B. 2.
C. 6.
D. 7.
Câu 101: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M
và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H 2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được
lượng muối khan là :
A. 38,93 gam.
B. 103,85 gam.
C. 25,95 gam.
D. 77,86 gam.
Câu 102: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng v ừa đ ủ dung d ịch
H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là :
A. 97,80 gam.
B. 101,48 gam.
C. 88,20 gam.
D. 101,68 gam.
Câu 103: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250 ml dung d ịch Y g ồm H 2SO4 0,5M
và HCl 1M thu được 3,92 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A trong điều kiện
không có không khí, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 20,900.
B. 26,225.
C. 26,375.
D. 28,600.
Câu 104: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2: 3 và t ỷ l ệ kh ối
lượng nguyên tử tương ứng là 10: 11: 23. Cho 24,582 gam A tác dụng với 500 ml dung d ịch
NaOH 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp chất rắn C. Mặt khác, khi cho lượng kim lo ại X
bằng lượng X có trong A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H 2 (đktc). Cho từ từ
V lít dung dịch HCl 1M vào B đến khi thu được dung dịch trong suốt trở lại.
a. Kim loại Y là :
A. Mg.
B. Al.
C. Zn.
D. Fe.
b. Giá trị tối thiểu của V là :
A. 0,8.
B. 0,9.
C. 1,1.
D. 1,2.
Câu 105: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ
thu được dung dịch X có nồng độ là 21,302% và 3,36 lít H 2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu
được 80,37 gam muối khan. m có giá trị là :
A. 25,09 gam.
B. 28,98 gam.
C. 18,78 gam.
D. 24,18 gam.
Câu 106: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HCl dư,
thu được dung dịch Y trong đó khối lượng của FeCl 2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 (đktc). Cô
cạn dung dịch Y, thu được 151,54 gam chất rắn khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nh ất). Cô c ạn
dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 242,3 gam.
B. 268,4 gam.
C. 189,6 gam.
D. 254,9 gam.
Câu 107: Cho m gam hỗn hợp Al và Cu tan hết trong dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A.
Nếu cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,8 gam k ết t ủa. Nếu cho A tác d ụng
với dung dịch NH3 dư thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị m là :
A. 9,1 gam.
B. 8,4 gam.
C. 5,8 gam.
D. 11,8 gam.
Câu 108: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (d ư), sau khi k ết thúc ph ản
ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng d ư axit nitric
(đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m là :
A. 11,5.
B. 10,5.
C. 12,3.
D. 15,6.
Câu 109: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng
thu được 1,344 lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH 3
(dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm
về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là :
A. 78,05% và 2,25. B. 21,95% và 2,25. C. 78,05% và 0,78. D. 21,95% và 0,78.
Câu 110: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, thu được 940,8
ml khí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim
loại M là :
A. N2O và Fe.
B. NO2 và Al.
C. N2O và Al.
D. NO và Mg.
Câu 111: Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Al trong V lít dung dịch HNO 3 2M vừa đủ thu được 1,68
lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm N 2O và N2. Tỉ khối của X so với H 2 là 17,2. Giá trị của V là (biết
phản ứng không tạo ra muối NH4NO3) :
A. 0,42.
B. 0,84.
C. 0,48.
D. 0,24.
Câu 112: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO 3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp
khí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là :
A. 6,72.
B. 8,96.
C. 11,20.
D. 13,44.
Câu 113: Hoà tan m gam Al trong dung dịch HNO 3 2M vừa đủ thu được 1,68 lít hỗn hợp khí X
(đktc) gồm N2O và N2. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Giá trị của m là :
A. 2,7
B. 5,4
C. 3,195
D. 6,21
Câu 114: Cho một lượng bột Al vào dung dịch CuSO 4 dư, lấy chất rắn thu được cho tác dụng
dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra 2,24 lít NO (đktc). Nếu đem lượng Al trên tác d ụng h ết v ới
dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 (đktc) là :
A. 0,672 lít.
B. 0,896 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,336 lít.
Câu 115: Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Al(NO 3)3 trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất duy nhất là Al 2O3. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với
dung dịch HNO3 loãng dư thu được 18,144 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch
Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A. 255,60 gam.
B. 198,09 gam.
C. 204,48 gam.
D. 187,44 gam.
Câu 116: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch H 2SO4 61% (có khối lượng riêng 1,51
g/ml), đun nóng, thấy giải phóng khí mùi hắc xốc, 2,88 gam chất rắn vàng nhạt và dung d ịch
D. Cho hấp thu hết lượng lượng khí trên vào dung dịch nước vôi trong d ư, thu đ ược 21,6 gam
kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :
A. 10,8 gam.
B. 2,7 gam.
C. 5,4 gam.
D. 8,1 gam.
Câu 117: Để 27 gam Al ngoài không khí, sau một th ời gian thu được 39,8 gam h ỗn h ợp X (Al,
Al2O3). Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí SO 2
(đktc). Giá trị của V là :
A. 15,68.
B. 16,8.
C. 33,6.
D. 31,16.
Câu 118: Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đ ổi, chia X
thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lít khí (đktc). Phần 2 cho
tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,792 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Kim
loại M và % M trong hỗn hợp là :
A. Al với 53,68%.
B. Cu với 25,87%. C. Al với 22,44%.
D. Zn với 48,12%.
Câu 214*: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hóa tr ị không đ ổi) trong
dung dịch HCl dư thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam mu ối khan.
Hòa tan hết cùng lượng hỗn hợp A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO 3 đặc và H2SO4 ở
nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lít hỗn hợp hai khí (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 25,25.
Kim loại M là :
A. Fe.
B. Mg.
C. Ca.
D. Al.
Câu 120: Thêm 2,16 gam nhôm vào dung dịch HNO3 rất loãng vừa đủ thu được dung dịch A
và không thấy khí thoát ra. Thêm NaOH dư vào A đến khi kết tủa vừa tan hết thì s ố mol
NaOH đã dùng là:
A. 0,16 mol.
B. 0,19 mol.
C. 0,32 mol.
D. 0,35 mol.
Câu 121: Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 có tỉ lệ về số mol 12:13 tác d ụng với dung dịch
HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và 1,792 lít NO đktc. Cô cạn dung d ịch X thu đ ược
bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 80,94 gam.
B. 82,14 gam.
C. 104,94 gam.
D. 90,14 gam.
Câu 122: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung
dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y
so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 34,08.
B. 38,34.
C. 106,38.
D. 97,98.
Câu 123: Cho hỗn hợp A gồm 0,200 mol Al, 0,350 mol Fe phản ứng hết v ới V lít dung d ịch
HNO3 1M, thu được dung dịch B, hỗn hợp G gồm 0,050 mol N2O và 0,040 mol N2 và còn 2,800
gam kim loại. Giá trị V là :
A. 1,200.
B. 1,480.
C. 1,605.
D. 1,855.
Câu 124*: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ v ới 950 ml dung d ịch
HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít h ỗn h ợp khí X (đktc) g ồm NO và
N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20.
B. 97,20.
C. 98,75.
D. 91,00.
Câu 125*: Hòa tan 30 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO 3 dư. Sau phản ứng
thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO, 0,1 mol N2O và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu
được 127 gam chất rắn. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu ?
A. 1,7.
B. 1,4.
C. 1,9.
D. 1,8.
Câu 126*: Hòa tan hoàn toàn 5,525 gam một kim loại trong dung dịch HNO 3 loãng được duy
nhất dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được 17,765 gam chất rắn khan. Tính s ố mol axit
HNO3 tham gia phản ứng.
A. 0,17.
B. 0,425.
C. 0,85.
D. 0,2125.
Câu 127: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam h ỗn h ợp Y
gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước) Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim
loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là :
A. 2:1.
B. 3:2.
C. 3:1.
D. 5:3.
Câu 128: Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch
Y. Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl3. Xác định
công thức của muối XCl3 là :
A. BCl3.
B. CrCl3.
C. FeCl3.
D. AlCl3.
Câu 129: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO 3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi
phản ứng kết thúc thu được 5,16 gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 0,24 gam.
B. 0,48 gam.
C. 0,81 gam.
D. 0,96 gam.
2+
+
Câu 130: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu và c mol Ag , kết thúc phản ứng thu
được dung dịch chứa 2 muối. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. c/3 ≤ a ≤ 2b/3.
B. c/3 ≤ a < 2b/3 +c/3.
C. c/3 < a ≤ 2b/3.
D. 2c/3 ≤ a ≤ 2b/3.
Câu 131: Cho x mol Al và y mol Zn vào dung dịch chứa z mol Fe 2+ và t mol Cu2+. Biết 2t/3 < x.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều kiện của y theo x, z, t để dung dịch thu được có ch ứa 3
loại ion kim loại là :
A. y < z – 3x + t.
B. y < z + t – 3x/2.
C. y < 2z + 3x – t.
D. y < 2z – 3x + 2t.
Câu 132: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol
Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y. Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được
chứa 3 kim loại.
A. a 3,6 gam
.
B. 2,7 gam < a < 5,4 gam.
C. 3,6 gam < a 9 gam.
D. 5,4 gam < a 9 gam.
Câu 133: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với 1 lít dung dịch A gồm AgNO 3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,2M sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B (không tác d ụng v ới dung
dịch HCl) và dung dịch C không có màu xanh của Cu 2+. Khối lượng chất rắn B và % Al có
trong hỗn hợp là :
A. 23,6 gam và 32,53%.
B. 24,8 gam và 31,18%.
C. 25,7 gam và 33,14%.
D. 24,6 gam và 32,18%.
Câu 134: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và
0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8,12 gam chất rắn
Y gồm 3 kim loại. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí (đktc). T ổng n ồng đ ộ
của 2 muối là :
A. 0,3M.
B. 0,8M.
C. 0,42M.
D. 0,45M.
Câu 135: Hòa tan hoàn toàn 5,64 gam Cu(NO 3)2 và 1,7 gam AgNO3 vào nước được 101,43 gam
dung dịch A. Cho 1,57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung d ịch A và khu ấy đ ều. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 mu ối. Ngâm B
trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch
D là :
A. C%Al(NO3)3 = 21,3% và C%Zn(NO3)2 = 3,78%.
B. C%Al(NO3)3 = 2,13% và C%Zn(NO3)2 = 37,8%.
C. C%Al(NO3)3 = 2,13% và C%Zn(NO3)2 = 3,78%.
D. C%Al(NO3)3 = 21,3% và C%Zn(NO3)2 = 37,8%.
Câu 136: Chia hỗn hợp X gồm Na, Mg và Al thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hoàn
toàn trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2 (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 4,48.
B. 5,6.
C. 13,44.
D. 11,2
Câu 137: So sánh thể tích khí H2 thu được (V1) khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH và thể tích khí N2 (là sản phẩm khử duy nhất) thu được (V2) khi cho cùng lượng Al trên
tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư ta thấy (Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất):
A. V1 = 5V2.
B. V2 = 5V1.
C. V1 = V2.
D. V1 = 2,5V2.
Câu 138: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO 4, sau một thời
gian thu được 1,68 lít H 2 (đktc), dung dịch Y, chất rắn Z. Cho dung dịch Y tác dụng với dung
dịch NH3 dư thu được 7,8 gam kết tủa. Khối lượng của chất rắn Z là :
A. 7,5 gam.
B. 4,8 gam.
C. 9,6 gam.
D. 6,4 gam.
Câu 139*: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và
oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)
hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho
AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích c ủa clo trong h ỗn
hợp X là :
A. 51,72%.
B. 76,70%.
C. 53,85%.
D. 56,36%.
Câu 140: Một hỗn hợp Al, Fe 2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H 2
(đktc). Nếu nung nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,2 gam rắn. Khối l ượng
Al, Fe2O3 ban đầu lần lượt là :
A. 2,7 gam ; 16 gam.
B. 2,7 gam ; 8 gam.
C. 2,7 gam ; 15,5 gam.
D. 2,7 gam ; 24 gam.
Câu 141: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Fe 3O4.
Để hoà tan hết các chất tan được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400 gam dung d ịch KOH
11,2%, không có khí thoát ra. Sau khi hoà tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối
lượng 73,6 gam. Giá trị của m là :
A. 91,2 gam.
B. 114,4 gam.
C. 69,6 gam.
D. 103,6 gam.
Câu 142: Một hỗn hợp X gồm Al, Fe 2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít
H2 (đktc). Nếu nung nóng X đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,7 gam r ắn Y. Thành ph ần
các chất trong Y là :
A. Al2O3, Fe.
B. Fe, Al2O3, Al.
C. Al2O3, Fe2O3, Fe.
D. Al, Fe, Al2O3, Fe2O3.
Câu 143: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch
NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn
41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo
khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X là :
A. 50,67%.
B. 24,63%.
C. 66,67%.
D. 36,71%.
Câu 144: Hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Fe 2O3. Hỗn hợp Y gồm b mol Al và a mol Fe 2O3.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm đối với hỗn hợp X và hỗn hợp Y (hiệu suất 100%), sau khi
phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp tương ứng là X’ có khối lượng là 24,1 gam và h ỗn h ợp
Y’. Xử lí hỗn hợp X’ bằng dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc). Xử lí hỗn hợp
Y’ bằng dung dịch HCl 1M vừa đủ cần V lít. Giá trị của V là :
A. 2 lít.
B. 2,1 lít.
C. 1,5 lít.
D. 1,3 lít.
Câu 145: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al phản ứng vừa hết với 5,1 mol HCl. Cũng m
gam hỗn hợp trên đem nung trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian đ ược h ỗn
hợp Y (giả sử chỉ có phản ứng khử oxit thành kim loại). Hỗn hợp Y phản ứng với vừa hết 4,5
mol HCl. Khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp là :
A. 58,25 gam.
B. 34,8 gam.
C. 46,4 gam.
D. 69,6 gam.
Câu 146: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe 3O4 trong điều kiện không có không khí.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác d ụng v ới dung d ịch
NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H 2 (đktc). Sục khí CO2 (dư) vào
dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 48,3.
B. 45,6.
C. 36,7.
D. 57,0.
Câu 147: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe 2O3 (trong điều kiện không có không
khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác d ụng v ừa đ ủ v ới
V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 150.
B. 100.
C. 200.
D. 300.
Câu 148: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe 2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn thu
được hỗn hợp Y. Đem Y tan hết trong dung dịch H 2SO4 thu được 7,84 lít H2 (đktc). Nếu cho Y
tác dụng NaOH dư thấy có 3,36 lít H2 (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp X là :
A. 2,7 gam.
B. 8,1 gam.
C. 10,8 gam.
D. 5,4 gam.
Câu 149: Hỗn hợp bột X gồm Al và Fe2O3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl
dư, thu được 5,376 lít H2 (đktc). Nung nóng m gam hỗn hợp X để thực hiện hoàn toàn phản
ứng nhiệt nhôm, thu được chất rắn Y. Hòa tan hết chất rắn Y với dung d ịch NaOH d ư thu
được 0,672 lít lít H2 (đktc). Để hòa tan hết m gam hỗn hợp X cần bao nhiêu ml dung d ịch h ỗn
hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M ?
A. 300 ml.
B. 450 ml.
C. 360 ml.
D. 600 ml.
Câu 150: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và FeO có t ỉ l ệ s ố mol t ương ứng là 3 : 2 tác d ụng
với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,928 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nh ất và
dung dịch A. Nếu đem nung m gam hỗn hợp X đến khi phản ứng nhi ệt nhôm k ết thúc (gi ả s ử
phản ứng đạt hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác d ụng v ới dung d ịch
HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 6,048 lít.
B. 6,272 lít.
C. 5,824 lít.
D. 6,496 lít.
Câu 151: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe 2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất
rắn A. Khi cho A tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít khí H 2 (đktc). Hiệu suất
phản ứng nhiệt nhôm (được tính theo chất thiếu) là :
A. 100%.
B. 85%.
C. 80%.
D. 75%.
Câu 152: Trộn 6,48 gam Al với 24 gam Fe 2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất
rắn A. Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy có 1,344 lít khí (đktc) thoát ra. Hi ệu
suất của phản ứng nhiệt nhôm là :
A. 83,33%.
B. 50,33%.
C. 66,67%.
D. 75%.
Câu 153: Trộn 10,8 gam Al với 34,8 gam Fe3O4 rồi phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A (chỉ
xảy ra khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hết A bằng HCl được 10,752 lít H 2 (đktc). Hiệu suất phản
ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là :
A. 80% và 1,08 lít.
B. 75% và 8,96 lít.
C. 66,67% và 2,16 lít.
D. 80% và 1,1325 lít.
Câu 154: 85,6 gam X gồm Al và Fe2O3 đem nung một thời gian được m gam Y. Chia Y làm 2
phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc).
- Phần 2: Hòa tan hết trong HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc). Hi ệu su ất ph ản ứng
nhiệt nhôm là :
A. 32,09%.
B. 75%.
C. 25,23%.
D. 40%.
Câu 155: Cho hỗn hợp gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm
(giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe) thu được h ỗn hợp rắn B có khối lượng 19,82
gam. Chia hỗn hợp B thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 : cho tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,68 lít khí H2 (đktc).
- Phần 2 : cho tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì có 3,472 lít khí H 2 (đktc) thoát
ra.
Công thức của oxit sắt là :
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. Fe3O4 hoặc FeO.
Câu 156: Cho hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt. Chia A thành 2 phần bằng nhau :
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,672 lít khí (đktc).
Phần 2: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu được 134,4 ml khí (đktc) sau đó cho tiếp dung dịch H 2SO4 loãng, dư được
0,4032 lít H2 (đktc). Công thức của oxit sắt là :
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 157: Có hỗn hợp X gồm nhôm và một oxit sắt. Nung nóng hỗn hợp X trong điều kiện
không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 96,6 gam chất rắn Y. Hoà
tan 96,6 gam chất rắn Y trong NaOH dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và còn lại một phần không
tan A. Hoà tan hoàn toàn A trong H2SO4 đặc nóng được 30,24 lít (đktc) khí B.
Công thức của sắt oxit là :
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 158: Một hỗn hợp gồm Al và một oxit sắt, chia thành 2 phần bằng nhau.
- Để hoà tan hết phần 1 cần 200 ml dung dịch HCl 0,675M, thu được 0,84 lít H2 (đktc).
- Nung phần 2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy sản phẩm tác dụng với NaOH dư
thấy còn 1,12 gam rắn không tan. Công thức của oxit sắt là :
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 159: Khối lượng than chì cần dùng để sản xuất 0,54 tấn nhôm bằng phương pháp điện
phân nhôm oxit nóng chảy, biết rằng lượng khí oxi tạo ra ở cực dương đã đ ốt cháy than chì
thành hỗn hợp CO và CO2 có tỉ khối so với hỗn hợp H2S và PH3 là 1,176 là :
A. 306,45 kg.
B. 205,71 kg.
C. 420,56 kg.
D. 180,96 kg.
Câu 160: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được
m kg Al ở catot và 67,2 m3 (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít
(đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (d ư) thu đ ược 2 gam k ết t ủa. Giá tr ị
của m là :
A. 67,5.
B. 54,0.
C. 75,6.
D. 108,0.
Câu 161: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH) 2 từ từ vào dung dịch chứa z mol
AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần. L ọc thu đ ựơc m gam k ết
tủa. Giá trị của m là :
A. 78(4z - x - 2y).
B. 78(2z - x - y).
C. 78(4z - x - y).
D. 78(2z - x - 2y).
Câu 162: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung
dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M, sau phản ứng thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 7,8.
B. 46,6.
C. 54,4.
D. 62,2.
Câu 163: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl 3 ;
0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 2,568.
B. 1,560
C. 4,128.
D. 5,064.
Câu 164: Dung dịch X gồm 0,2 mol HCl và 0,1 mol Al 2(SO4)3. Hỗn hợp A gồm 0,44 mol Na và
0,2 mol Ba. Cho hỗn hợp A vào dung dịch X thu đ ược khí H 2, kết tủa B và dung dịch Y. Kết
tủa B đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đ ược m gam ch ất r ắn C. Giá
trị của m là :
A. 55,78 gam.
B. 57,09 gam.
C. 54,76 gam.
D. 59,08 gam.
Câu 165: Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,1M thu
được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0,1M thu được kết
tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là :
A. 1,59.
B. 1,17.
C. 1,71.
D. 1,95.
Câu 166: Cho a mol bột nhôm vào dung dịch chứa 1,2a mol CuSO 4. Sau khi phản ứng kết thúc
thu được dung dịch A và 98,64 gam chất rắn. Cho 109,2 gam hỗn hợp Na và K có tỉ l ệ mol
tương ứng lần lượt là 1:3 vào dung dịch A thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 56,16 gam.
B. 62,4 gam.
C. 65,52 gam.
D. 54,60 gam.
Câu 167: Hoà tan 0,54 gam Al bằng 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A. Thêm
V lít dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan một phần, lọc kết tủa
nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,51 gam chất rắn. Giá trị V là :
A. 0,8 lít.
B. 1,1 lít.
C. 1,2 lít.
D. 1,5 lít.
Câu 168: 200 ml gồm MgCl2 0,3M ; AlCl3 0,45 M ; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít
gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Giá trị của V để được kết tủa lớn nhất và lượng kết
tủa nhỏ nhất là :
A. 1,25 lít và 1,475 lít.
B. 1,25 lít và 14,75 lít.
C. 12,5 lít và 14,75 lít.
D. 12,5 lít và 1,475 lít.
Câu 169: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl 3. Lượng kết tủa thu
được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là :
A. 0,04 mol và ³ 0,05 mol.
B. 0,03 mol và ³ 0,04 mol.
C. 0,01 mol và ³ 0,02 mol.
D. 0,02 mol và ³ 0,03 mol.
Câu 170: Trong một cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl 3 2M. Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH
có nồng độ a mol/lít, ta được một kết tủa ; đem sấy khô và nung đ ến kh ối l ượng không đ ổi
được 5,1 gam chất rắn. Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào ?
A. 2M.
B. 1,5M hay 3M.
C. 1M hay 1,5M.
D. 1,5M hay 7,5M.
Câu 171: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để phản
ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục thêm vào bình 13,68 gam Al 2(SO4)3. Cuối cùng thu được 1,56
gam kết tủa keo trắng. Giá trị nồng độ a là :
A. 0,2M hoặc 0,2M.
B. 0,4M hoặc 0,1M.
C. 0,38M hoặc 0,18M.
D. 0,42M hoặc 0,18M.
Câu 172: Cho 7,872 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào 200 ml dung dịch Al(NO 3)3 0,4M thu
được 4,992 gam kết tủa. Phần trăm số mol K trong hỗn hợp X là :
A. 46,3725%.
B. 48,4375%.
C. 54,1250%.
D. 40,3625% hoặc 54,1250%.
Câu 173: Cho 23,45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung d ịch AlCl 3 1M thu được V
lít khí H2 (đktc), dung dịch A và 3,9 gam kết tủa. V có giá trị là :
A. 10,08 lít.
B. 3,92 lít.
C. 5,04 lít.
D. 1,68 lít hoặc 5,04 lít.
Câu 174: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên ti ếp tác d ụng v ới
180 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được 15,6 gam kết tủa, khí H2 và dung dịch A. Nếu cho m
gam hỗn hợp X tác dụng với 240 gam dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch B và H 2. Cô
cạn dung dịch B thu được 83,704 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của kim lo ại
kiềm có khối lượng nguyên tử nhỏ là :
A. 28,22%.
B. 37,10%.
C. 16,43%.
D. 12,85%.
Câu 175: Cho 200 ml dung dịch AlCl31,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng
kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là :
A. 1,2.
B. 1,8.
C. 2,4.
D. 2.
Câu 176: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al 2(SO4)3 và 0,1 mol
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá tr ị lớn nh ất c ủa V đ ể thu
được lượng kết tủa trên là :
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. 0,05.
Câu 177: Một cốc thuỷ tinh chứa 200 ml dung dịch AlCl 3 0,2M. Cho từ từ vào cốc V ml dung
dịch NaOH 0,5M. Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200 ml £ V £
280 ml.
A. 1,56 gam.
B. 3,12 gam.
C. 2,6 gam.
D. 0,0 gam.
Câu 178: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và
khí H2. Thêm m gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa. Khối lượng của dung
dịch A là :
A. 70,84 gam.
B. 74,68 gam.
C. 71,76 gam.
D. 80,25 gam.
Câu 179: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận
thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu đ ược
lượng kết tủa bằng nhau. Nồng độ M của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là :
A. 0,125M.
B. 0,25M.
C. 0,3M.
D. 0,15M.
Câu 180: Khi cho V ml hay 3V ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 400 ml dung d ịch AlCl 3
nồng độ x mol/l ta đều cùng thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7,8 gam. Giá
trị của x là :
A. 0,75M.
B. 0,625M.
C. 0,25M.
D.0,75M
hoặc
0,25M.
Câu 181: X là dung dịch NaOH C%. Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tác d ụng v ới 400 ml AlCl 3
0,1M thì lượng kết tủa vẫn như nhau. Giá trị của C là :
A. 4.
B. 8.
C. 7,2.
D. 3,6.
Câu 182: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100 ml dung d ịch
AlCl3 nồng độ x mol/lít, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong c ốc có 0,08 mol ch ất
kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn
thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa. Giá trị của x là :
A. 0,75M.
B. 1M.
C. 0,5M.
D. 0,8M.
Câu 183: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl 3 nồng
độ x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất k ết t ủa. Thêm ti ếp 100
ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất
kết tủa. Giá trị của x là :
A. 1,6M.
B. 1,0M.
C. 0,8M.
D. 2,0M.
Câu 184: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 aM tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 3aM thu
được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thì kh ối lượng chất rắn thu đ ược bé h ơn
khối lượng A là 5,4 gam. Giá trị của a là :
A. 0,5M.
B. 1M.
C. 0,6M.
D. 0,4M.
Câu 185: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các
phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 75.
B. 150.
C. 300.
D. 200.
Câu 186: Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với m’ gam dung dịch Al 2(SO4)3 17,1% thu
được 350 gam dung dịch A trong đó số mol ion Cl - bằng 1,5 lần số mol SO 42-. Thêm 81,515
gam Ba vào dung dịch A thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 75,38 gam.
B. 70,68 gam.
C. 84,66 gam.
D. 86,28 gam.
+
3+
Câu 187: Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO3 và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml
dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được
3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là :
A. 0,020 và 0,012.
B. 0,020 và 0,120.
C. 0,012 và 0,096.
D. 0,120 và 0,020.
Câu 188: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612
ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác,
khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl 2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x :
y là :
A. 4 : 3.
B. 3 : 4.
C. 7 : 4.
D. 3 : 2.
Câu 189: Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch A ch ứa NaOH 0,1M và
NaAlO2 0,3M, thu được kết tủa. Lọc kết tủa, nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi
thu được 1,02 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
A. 0,5 lít.
B. 0,6 lít.
C. 0,7 lít.
D. 0,8 lít.
Câu 190: Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 200 ml dung dịch A chứa KOH 0,05M và
NaAlO2 0,15M, thu được kết tủa. Lọc kết tủa, nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi
thu được 1,02 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
A. 0,3 lít.
B. 0,6 lít.
C. 0,7 lít.
D. 0,3 lít hoặc 0,7 lít.
Câu 191: Cho 38,775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu
được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6,72 lít H 2 (đktc). Thêm 250 ml dung dịch HCl vào
dung dịch A thu được 21,84 gam kết tủa. Nồng độ M của dung dịch HCl là :
A. 1,12M hoặc 2,48M.
B. 2,24M hoặc 2,48M.
C. 1,12M hoặc 3,84M.
D. 2,24M hoặc 3,84M.
Câu 192: Cho m gam hỗn hợp chất rắn gồm Na, Na 2O và NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol
AlCl3, thu được dung dịch X và 12,48 gam kết tủa. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu
được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Giá trị của p là :
A. 33,42 gam hoặc 42,78 gam.
B. 54,78 gam hoặc 64,14 gam.
C. 33,42 gam hoặc 64,14 gam.
D. 42,78 gam hoặc 54,78 gam.
Câu 193: Cho m gam Al2O3 vào 200 gam dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH a% và KOH b%
đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc dung dịch Y và (m – 69,36) gam chất r ắn không tan. N ếu
cho 200 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3 12,6% thu được dung dịch Z trong đó
nồng độ % của NaNO3 là 5,409%. Giá trị của b là :
A. 11,2%.
B. 5,6%.
C. 22,4%.
D. 16,8%.
Câu 194: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch
X trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xu ất hi ện k ết
tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 23,4 và 56,3.
B. 23,4 và 35,9.
C. 15,6 và 27,7.
D. 15,6 và 55,4.
Câu 195: Cho dung dịch A chứa 0,05 mol Na[Al(OH) 4] và 0,1 mol NaOH tác dụng với dung
dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1,56
gam kết tủa là :
A. 0,06 lít.
B. 0,18 lít.
C. 0,12 lít.
D. 0,08 lít.
Câu 196: Cho 200 ml dung dịch H 2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO 2 được
7,8 gam kết tủa. Giá trị của a là :
A. 0,025.
B. 0,05.
C. 0,1.
D. 0,125.
Câu 197: Hoà tan hoàn toàn 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại K và Al b ằng n ước (d ư), sau ph ản
ứng thu được dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch X: lúc đầu không có
kết tủa, khi thêm được 200 ml dung dịch HCl 1M thì lượng kết tủa thu đ ược là l ớn nh ất.
Thành phần phần trăm về khối lượng của từng kim loại lần lượt trong hỗn hợp đầu là :
A. 74,29% và 25,71%.
B. 78,54% và 21,46%.
C. 54,68% và 45,32%.
D. 67,75% và 32,25.
Câu 198: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào n ước đ ược dung d ịch X và 5,6 lít
khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng k ết t ủa l ớn
nhất là :
A. 150 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 250 ml.
Câu 199: Cho 11,15 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và 1 kim lo ại ki ềm M vào trong n ước.
Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch B và và 9,52 lít khí ( ở đktc). Cho t ừ t ừ dung d ịch HCl
vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất. Lọc và cân k ết t ủa đ ược 15,6 gam.
Kim loại kiềm đó là :
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
Câu 200: Cho m gam hỗn hợp Al - Ba (tỉ lệ mol t ương ứng là 2 : 1) tan hết trong 500 ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí. Thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào
dung dịch X để sau phản ứng thu được kết tủa lớn nhất là :
A. 900 ml.
B. 500 ml.
C. 200 ml.
D. 700 ml.
Câu 201: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng th ời HCl 1M và H 2SO4 1,5M thu
được dung dịch X. Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH) 2 0,5M và NaOH 0,6M cần
cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất ?
A. 250 ml.
B. 300 ml.
C. 350 ml.
D. 400 ml.
Câu 202: 16,9 gam hỗn hợp Na, Al hòa tan hết vào nước dư thu được dung dịch X. Cho X
phản ứng vừa hết 0,8 mol HCl được 7,8 gam kết tủa. Tính khối lượng Al ban đầu.
A. 2,7 gam.
B. 3,95 gam.
C. 5,4 gam.
D. 12,4 gam.
Câu 203: Hỗn hợp chứa a mol Al4C3 và b mol BaO hòa tan hoàn toàn vào nước chỉ được dung
dịch chứa 1 chất tan. Tỷ số a/b là :
A. 2/3.
B. 3/2.
C. 1/1.
D. 1/2.
Câu 204: Cho hỗn hợp X gồm a mol Al và 0,2 mol Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được dung dịch Y. Dẫn khí CO2 dư vào Y được kết tủa Z. Lọc lấy Z đem nung nóng đ ến khối
lượng không đổi thu được 40,8 gam chất rắn C. Giá trị của a là :
A. 0,25.
B. 0,3,
C. 0,34,
D. 0,4.
Câu 205: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al 4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu
được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO 2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu
được là 46,8 gam. Giá trị của a là :
A. 0,55.
B. 0,60.
C. 0,40.
D. 0,45.
Câu 206: Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3,36 lít
khí C. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là :
A. 0,15 gam.
B. 2,76 gam.
C. 0,69 gam.
D. 4,02 gam.
Câu 207: Hoà tan a mol Al bằng dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thu được dung dịch A (không
có muối NH4NO3) và V lít khí NO duy nhất (đktc). Hoà tan 1,2a mol Al 2O3 bằng dung dịch
NaOH vừa đủ thu đ ược dung dịch B. Tr ộn dung dịch A và dung dịch B thu đ ược 14,04 gam
kết tủa. V có giá trị là:
A. 1,26 lít.
B. 1,08 lít.
C. 1,44 lít.
D. 1,68 lít.
Câu 208: Cho m gam Al4C3 phản ứng vừa hết với lượng dung dịch có 0,03 mol HCl, được
dung dịch X. Mặt khác cho m’ gam Al4C3 kể trên phản ứng vừa hết với dung dịch có 0,04 mol
KOH được dung dịch Y. Trộn lẫn toàn bộ X và Y kể trên với nhau được hỗn hợp Z ch ứa bao
nhiêu mol muối nhôm :
A. 0,025 mol.
B. 0,01 mol.
C. 0,04 mol.
D. 0,08 mol.
Câu 209: Cho V1 ml dung dịch AlCl3 1M và V2 ml dung dịch Na[Al(OH)4] 0,75M thu được
V1+V2 ml dung dịch X chứa 2 muối NaCl, AlCl 3 và 37,44 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu
được 42,42 gam chất rắn khan. V1+V2 có giá trị là :
A. 700 ml.
B. 760 ml.
C. 820 ml.
D. 840 ml.
● Bổ sung các bài tập hay và khó
Câu 210: Cho m gam bột nhôm vào 400 gam dung dịch FeCl 3 16,25% thu được dung dịch X
gồm 3 muối AlCl 3, FeCl2, FeCl3 trong đó nồng độ % c ủa FeCl 2 và FeCl3 bằng nhau. Nồng độ
% AlCl3 trong dung dịch X là :
A. 2,49%.
B. 3,25%.
C. 2,47%.
D. 3,65%.
Câu 211: Hoà tan 34,64 gam hỗn hợp Al 2O3 và Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu
được dung dịch X trong đó nồng độ % c ủa Fe 2(SO4)3 là 13,188%. Nồng độ % c ủa Al2(SO4)3
trong dung dịch X là :
A. 8,689%.
B. 9,665%.
C. 12,364%.
D. 14,248%.
Câu 212: Dung dịch X gồm MgSO4 và Al2(SO4)3. Cho 400 ml dung dịch X tác dụng với dung
dịch NH3 dư thu được 65,36 gam kết tủa. Mặt khác nếu cho 200 ml dung dịch X tác d ụng v ới
dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 151,41 gam kết tủa. Nếu thêm m gam NaOH vào 500 ml dung
dịch X thu được 70 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là :
A. 128 gam.
B. 104 gam.
C. 120 gam.
D. 136 gam.
Câu 213: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AlCl 3 a mol/l và
Al2(SO4)3 2a mol/l thu được 51,3 gam kết tủa. Giá trị của a là :
A. 0,12.
B. 0,16.
C. 0,15.
D. 0,2.
Câu 214: Để hoà tan m gam h ỗn hợp X gồm bột của 3 oxit Al 2O3, FeO, CuO có cùng số mol
cần 240 gam dung dịch HCl 18,25%. Thêm một lượng bột nhôm cần thiết vào m gam hỗn hợp
X để th ực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn Y g ồm
Al2O3, Fe và Cu. Xử lí hỗn hợp Y bằng V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH) 2 0,5M
đun nóng sau phản ứng còn 20,928 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là :
A. 124 ml.
B. 136 ml.
C. 148 ml.
D. 160 ml.
Câu 215: Cho m gam bột nhôm tác dụng với dung dịch X gồm HCl 1M và H 2SO4 0,5M vừa
đủ, thu được dung dịch Y, khối lượng dung dịch Y tăng (m – 1,08) gam so v ới kh ối l ượng
dung dịch X. Cho 46,716 gam hỗn hợp Na và Ba có tỉ lệ số mol n Na: nBa = 4 : 1 vào dung dịch Y
thu được p gam kết tủa. Giá trị của p là :
A. 64,38 gam.
B. 66,71 gam.
C. 68,28 gam.
D. 59,72 gam.
Câu 216: Oxi hoá 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al có khối lượng mol trung bình là 25,2
g/mol bằng một lượng vừa đủ hỗn hợp khí Cl 2 và O2 (đktc) có tỉ kh ối so với hiđro là 20,756,
thu được hỗn hợp Y. Để hoà tan h ết hỗn hợp Y cần t ối thiểu bao nhiêu gam dung d ịch HCl
18,25% (giả sử lượng muối hoà tan trong dung dịch sau phản ứng không vượt quá độ tan) ?
A. 124 gam.
B. 62 gam.
C. 40 gam.
D. 20 gam.
3+
3+
2Câu 217: Dung dịch X chứa 0,15 mol Fe ; x mol Al ; 0,25 mol SO4 và y mol Cl-. Cho 710 ml
dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X thu được 92,24 gam kết tủa. Giá tr ị của x và y lần
lượt là :
A. 0,23 và 0,64.
B. 0,5 và 0,45.
C. 0,3 và 0,85.
D. 0,3 và 0,45.
Câu 218: Nung m gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Cu(NO3)2 có tỉ l ệ s ố mol 1:1 đ ến khi phản ứng
hoàn toàn thu được chất rắn A và hỗn hợp khí B. Trộn 0,336 lít khí NO 2 (đktc) vào hỗn hợp
khí B sau đó hấp thụ toàn bộ khí vào nước thu được 800 ml dung dịch có pH =1. m có giá trị là
:
A. 9,374 gam.
B. 3,484 gam.
C. 5,614 gam.
D. 7,244 gam.
Câu 219*: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl 3 0,4M. Sau
phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là (m – 3,995) gam. m có giá trị là :
A. 7,728 gam hoặc 12,788 gam.
B. 10,235 gam.
C. 7,728 gam.
D. 10,235 gam hoặc 10,304 gam.
Câu 220*: Rót từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung d ịch AlCl 3 10,68% thu
được kết tủa và dung dịch X. Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu
được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng của dung dịch Y là :
A. 351,29 gam hoặc 371,29 gam.
B. 351,83 gam hoặc 365,59 gam.
C. 345,59 gam hoặc 365,59 gam.
D. 345,59 gam hoặc 371,83.
Câu 221*: Cho m gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm M và Al vào nước dư thu được dung
dịch A, 0,4687m gam chất rắn không tan và 7,2128 lít H2 (đktc). Cho dung dịch HCl vào dung
dịch A, ngoài kết tủa còn thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu đ ược 11,9945 gam
chất rắn khan. m có giá trị là :
A. 20.
B. 10,3.
C. 15,15 hoặc 10,3. D. 15,15 hoặc 10,5.
Câu 222*: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào n ước d ư sau khi ph ản ứng k ết thúc
thu được dung dịch A, 3,024 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn không tan. Rót 110 ml dung
dịch HCl 1M vào dung dịch A thu được 5,46 gam kết tủa. m có giá trị là :
A. 7,21 gam.
B. 8,74 gam.
C. 8,2 gam.
D. 8,58 gam.
Câu 223*: Cho m gam hỗn hợp Al và 3 oxit của sắt trong đó Al chi ếm 13,43% v ề kh ối l ượng
tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được dung dịch X (không chứa NH 4NO3) và 5,6 lít
NO (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được 151,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 35,786 gam.
B. 40,200 gam.
C. 42,460 gam.
D. 45,680 gam.
Câu 224*: Hoà tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe xOy bằng dung dịch HNO3, thu được
phần khí gồm 0,05 mol NO, 0,03 mol N 2O và dung dịch D (không chứa NH4NO3). Cô cạn dung
dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan. N ếu hoà tan lượng muối này trong dung d ịch
xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ. Giá trị của m và công thức của FexOy là :
A. 7,29 gam; FeO.
B. 9,72 gam; Fe3O4.
C. 9,72 gam; Fe2O3.
D. 7,29 gam; Fe3O4.
Câu 225*: Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH) 2 0,5M. Dung dịch B gồm AlCl 3 1M và
Al2(SO4)3 0,5M. Cho V1 lít dung dịch A vào V2 lít dung dịch B thu dung dịch 56,916 gam kết
tủa. Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào V2 lít dung dịch B thu được 41,94 gam kết tủa. Tỉ l ệ
V1:V2 là giá trị nào sau đây ?
A. 2,815 hoặc 3,6. B. 2,815 hoặc 3,2.
C. 2,56 hoặc 3,2.
D. 3,38 hoặc 3,6.
Câu 226*: Cho 11,16 gam gồm Al và kim loại M có tỉ l ệ s ố mol n Al : nM = 5: 6 bằng dung dịch
HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch X trong đó nồng độ % c ủa AlCl 3 là 11,81%. Kim loại
M là :
A. Zn.
B. Mg.
C. Fe.
D. Cr.

