Bài tập trắc nghiệm tính toán về sự điện li
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BTTN TÍNH TOÁN SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Hòa tan 25 gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 175 gam H 2O thu được dung dịch muối có
nồng độ là
A. 8%.
B. 12,5%.
C. 25%.
D. 16%.
Câu 2: Hòa tan a gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 150 gam dung dịch CuSO 4 10% thu được dung
dịch mới có nồng độ 43,75%. Giá trị của a là
A. 150.
B. 250.
C. 200.
D. 240.
Câu 3: Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch 0,01M là 4,25%. Nồng độ ion H+ trong dung
dịch này là bao nhiêu ?
A. 0,425M.
B. 0,0425M.
C. 0,85M.
D. 0,000425M.
Câu 4: Trị số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10-4) là
A.1,4.
B.1,1.
C. 1,68.
D. 1,88.
Câu 5: Dung dịch axit axetic trong nước có nồng độ 0,1M. Biết 1% axit bị phân li. Vậy pH của
dung dịch bằng bao nhiêu ?
A. 11.
B. 3.
C. 10.
D. 4.
+
-3
Câu 6: Biết [CH 3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H ] = 2,9.10 M. Hằng số cân bằng
Ka của axit là
A. 1,7.10-5.
B. 5,95.10-4.
C. 8,4.10-5.
D. 3,4.10-5.
Câu 7: Dung dịch NH3 1M với độ điện li là 0,42% có pH là
A. 9.62.
B. 2,38.
C. 11,62.
D. 13,62.
Câu 8: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH ở khoảng nào sau đây?
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. 2 < pH < 7.
D. pH =2
Câu 9: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/ml) đến thể tích 1,75 lít ở
25oC, dùng máy đo thì thấy pH=2,9. Độ điện li α và hằng số cân bằng K a của axit axetic ở nhiệt
độ đó là
A. 1,24% và 1,6.10-5.
B. 1,24% và 2,5.10-5.
-5
C. 1,26% và 1,6.10 .
D. 1,26% và 3,2.10-4.
Câu 10: Trong 1 lít dung dịch CH 3COOH 0,01M có 6,26.10 21 phân tử chưa phân li và ion. Độ
điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó là (biết số Avogađro=6,02.1023)
A. 4,15%.
B. 3,98%.
C. 1%.
D. 1,34%.
Câu 11: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH 3COOH 0,1M và CH 3COONa 0,1M. Biết ở
25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở
25o là
A. 1,00.
B. 4,24.
C. 2,88.
D. 4,76.
Câu 12: Dung dịch X có hoà tan hai chất CH 3COOH 0,1M và CH 3COONa 0,1M. Biết hằng số
axit của CH3COOH là Ka=1,8.10-5. Giá trị pH của dung dịch X là:
A. 5,44.
B. 6,74
C. 3,64
D. 4,74.
-10
+
Câu 13: Dung dịch CH3COONa 0,1M (Kb=5,71.10 ) có [H ] là
A. 7,56.10-6 M.
B. 1,32.10-9 M.
C. 6,57.10-6 M.
D. 2,31.10-9 M.
2+
2+
Câu 14: Một cốc nước có chứa a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl , d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ
giữa a, b, c, d là:
A. 2a+2b=c-d.
B. a+b=c+d.
C. 2a+2b=c+d.
D. a+b=2c+2d.
2+
2+
Câu 15: Để được dung dịch có chứa các ion: Mg (0,02 mol), Fe (0,03 mol), Cl- (0,04 mol),
SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
1
A. 2 muối.
B. 3 muối.
C. 4 muối.
D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.
Câu 16: Một dung dịch có chứa các ion: Mg 2+ (0,05 mol), K + (0,15 mol), NO 3- (0,1 mol), và
SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,075.
C. 0,1.
D. 0,15.
Câu 17: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô
cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,35.
B. 0,3 và 0,2.
C. 0,2 và 0,3.
D. 0,4 và 0,2.
Câu 18: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+, 0,03 mol K +, x mol Cl – và y mol SO 42–. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,02 và 0,05.
C. 0,05 và 0,01.
D. 0,03 và 0,02.
2+
Câu 19: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba ; 0,01 mol NO 3 , a mol OH - và b mol Na +. Để
trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn
thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 16,8 gam.
B. 3,36 gam.
C. 4 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 20: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V
lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,20.
D. 0,30.
Câu 21: Dung dịch A có chứa : Mg 2+, Ba 2+,Ca2+, và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO 3-. Thêm dần dần
dung dịch Na 2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.
Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu ?
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C.150ml.
D. 250 ml.
Câu 22: Dung dịch E chứa các ion Mg 2+, SO 42-, NH 4+, Cl -. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng
nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít
khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các
chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11gam.
B. 3,055 gam.
C. 5,35 gam.
D. 9,165 gam.
Câu 23: Có 500 ml dung dịch X chứa Na +, NH 4+, CO 32- và SO 42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng
với lượng dư dung dịch BaCl 2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH 3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500
ml dung dịch X.
A.14,9 gam.
B.11,9 gam.
C. 86,2 gam.
D. 119 gam.
Câu 24: Dung dịch X chứa các ion sau: Al 3+, Cu 2+, SO 42- và NO 3-. Để kết tủa hết ion SO 42- có
trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với
dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp
muối khan. Nồng độ mol/l của NO3- là :
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,6M.
D. 0,4M.
Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Fe 3+, SO 42-, NH 4+, Cl -. Chia dung dịch X thành hai phần
bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí
(đktc) và 1,07 gam kết tủa ; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2, thu được 4,66 gam
kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ
có nước bay hơi)
A. 3,73 gam.
B. 7,04 gam.
C. 7,46 gam.
D. 3,52 gam.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
2
Câu 26: Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH 4+, SO42-,
NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí
bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
A. 2M và 2M.
B. 1M và 1M.
C. 1M và 2M.
D. 2M và 2M.
Câu 27: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H 2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm
3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,2 M.
B. 0,6 M.
C. 0,75 M.
D. 0,9 M.
Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 29: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO 3 0,01M và dung dịch NaOH
0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
A. 9.
B. 12,30.
C. 13.
D.12.
Câu 30: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH) 2 có
pH bằng 13.
A. 500 ml.
B. 0,5 ml.
C. 250 ml.
D. 50 ml.
Câu 31: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là
A. 0,224 lít.
B. 0,15 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 32: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH) 2 0,025M người ta thêm V
ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá
trị của V là
A. 36,67 ml.
B. 30,33 ml.
C. 40,45 ml.
D. 45,67 ml.
Câu 33: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng
độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch
[H+][OH-] = 10-14)
A. 0,15.
B. 0,30.
C. 0,03.
D. 0,12.
Câu 34: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch
Ba(OH)2 aM thu được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
A. 0,39.
B. 3,999.
C. 0,399.
D. 0,398.
Câu 35: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị a
và m lần lượt là
A. 0,15 M và 2,33 gam.
B. 0,15 M và 4,46 gam.
C. 0,2 M và 3,495 gam.
D. 0,2 M và 2,33 gam.
Câu 36: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch
NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
A. 0,13M.
B. 0,12M.
C. 0,14M.
D. 0.10M.
Câu 37: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt
là
A. x = 0,015; m = 2,33.
B. x = 0,150; m = 2,33.
C. x = 0,200; m = 3,23.
D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 38: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H 2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m
và x là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
3
A. 0,5825 và 0,06.
B. 0,5565 và 0,06.
C. 0,5825 và 0,03.
D. 0,5565 và 0,03.
Câu 39: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A.7.
B. 2.
C. 1.
D. 6.
Câu 40: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH) 2 vào nước được 500 gam dung dịch X.
Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau
khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là
A. 3,16 gam.
B. 2,44 gam.
C. 1,58 gam.
D. 1,22 gam.
Câu 41: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO 3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X
cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 1,0 và 0,5.
B. 1,0 và 1,5.
C. 0,5 và 1,7.
D. 2,0 và 1,0.
Câu 42: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau
thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M. Để trung hòa 300 ml
dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 600.
B. 1000.
C. 333,3.
D. 200.
Câu 43: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H 2SO4 1,1M trộn với V lít dung
dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Thể tích V là:
A. 0,180 lít.
B. 0,190 lít.
C. 0,170 lít.
D. 0,140 lít.
Câu 44: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung
dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là
A. 0,134 lít.
B. 0,214 lít.
C. 0,414 lít.
D. 0,424 lít.
Câu 45: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung
dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có
pH = 12. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,01 M và 0,01 M.
B. 0,02 M và 0,04 M.
C. 0,04 M và 0,02 M
D. 0,05 M và 0,05 M.
Câu 46: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp
Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch
C có pH = 13. Giá trị a, b lần lượt là:
A. 0,5 lít và 0,5 lít.
B. 0,6 lít và 0,4 lít.
C. 0,4 lít và 0,6 lít.
D. 0,7 lít và 0,3 lít.
Câu 47: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm
KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được
dung dịch có pH = 13
A. 11: 9.
B. 9 : 11.
C. 101 : 99.
D. 99 : 101.
Câu 48: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch
tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử
điện li)
A. y = 100x.
B. y = 2x.
C. y = x - 2.
D. y = x + 2.
Câu 49: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn
hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn
nhất là m gam chất rắn. Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là
A. 80 ml và 1,435 gam.
B. 100 ml và 2,825 gam.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
4
C. 100 ml và 1,435 gam.
D. 80 ml và 2,825 gam.
Câu 50: Sục 4,48 lít CO 2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein
vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là:
A. màu đỏ.
B. màu xanh.
C. màu tím.
D. không màu.
Câu 51: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml
dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A. 4,2 gam.
B. 6,5 gam.
C. 6,3 gam.
D. 5,8 gam.
Câu 52: Sục 4,48 lít CO 2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na 2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 39,4 gam.
B. 19,7 gam.
C. 29,55 gam.
D. 9,85 gam.
Câu 53: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO 2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được
dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl 2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X
thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,02M.
B. 0,04M.
C. 0,03M.
D. 0,015M.
Câu 54: a. Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2, ta thu được 6 gam kết
tủa.Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
A. 0,004M.
B. 0,002M.
C. 0,006M.
D. 0,008M.
b. Cho 4,48 lít CO 2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH) 21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta
thu được chất rắn có khối lượng là
A. 18,1 gam.
B. 15 gam.
C. 8,4 gam.
D. 20 gam.
Câu 55: Cho V lít khí CO2 (đktc) 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam
kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 2,24 hoặc 6,72.
C. 4,48.
D. 2,24 hoặc 4,48.
Câu 56: Cho 0,448 lít khí CO
(đktc)
hấp
thụ
hết
vào
100
ml
dung
dịch chứa hỗn hợp NaOH
2
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940.
B. 1,182.
C. 2,364.
D. 1,970.
Câu 57: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO 2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70.
B. 17,73.
C. 9,85.
D. 11,82.
Câu 58: Cho 0,448 lít khí CO
(đktc)
hấp
thụ
hết
vào
100
ml
dung
dịch chứa hỗn hợp NaOH
2
0,12M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940.
B. 1,182.
C. 2,364.
D. 1,970.
Câu 59: a. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H 3PO4 0,5M, muối
thu được có khối lượng là
A. 14,2 gam.
B. 15,8 gam.
C.16,4 gam.
D.11,9 gam.
b. Cho 14,2 gam P 2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được
và nồng độ % tương ứng là
A. NaH2PO4 11,2%.
B. Na3PO4 và 7,66%.
C. Na2HPO4 và 13,26%.
D. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%.
Câu 60: a. Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch
Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 1,68 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
b. Cho từ từ 300 ml dung dịch Na2CO3 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,5M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 1,68 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
5
Câu 61: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ
từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:
A. 87,6.
B. 175,2.
C. 39,4.
D. 197,1.
Câu 62: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol K 2CO3 đồng thời khuấy
đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy
có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4(a–b).
B. v = 11,2(a–b).
C. V = 11,2(a+b).
D. V = 22,4(a+b).
Câu 63: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO 2 (đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được
dung dịch X. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị
của a là:
A. 1,5M.
B. 1,2M.
C. 2,0M.
D. 1,0M.
Câu 64: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl x mol/l vào 100 ml dung dịch Na 2CO3 y mol/l thu
được1,12 lít CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Giá trị x, y lần lượt là:
A. 1,5M và 2M.
B. 1M và 2M.
C. 2M và 1,5M.
D. 1,5M và 1,5M.
Câu 65: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dich A gồm Na 2CO3 và KHCO3
thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch
Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Tính nồng độ của Na 2CO3 và KHCO 3 trong dung
dịch A lần lượt là
A. 0,21 và 0,32M.
B. 0,2 và 0,4 M.
C. 0,18 và 0,26M.
D. 0,21 và 0,18M.
Câu 66: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M. Sau phản ứng thu
được dung dịch X. Thành phần các chất trong X gồm
A. Na2SO4 và NaOH.
B. Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH.
C. Na2SO4 và Al2(SO4)3.
D. Na2SO4 và Na[Al(OH)4].
Câu 67: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol;
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,568.
B. 1,560.
C. 4,908.
D. 5,064.
Câu 68: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được
dung dịch X. Thêm 1,3 mol Ba(OH) 2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y.
Khối lượng tủa Y là:
A. 344,18 gam.
B. 0,64 gam.
C. 41,28 gam.
D. 246,32 gam.
Câu 69: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al 2(SO4)3. Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau
phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,65 mol.
B. 0,45 mol.
C. 0,75 mol.
D. 0,25 mol.
Câu 70: Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
thấy xuất hiện 9,8 gam. Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư lại
thấy tạo 15,6 gam kết tủa. Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là:
A. 0,2 M và 0,15 M.
B. 0,59M và 0,125 M.
C. 0,2M và 0,4M.
D. 0,4M và 0,2M.
Câu 71: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung
dịch X. Nồng độ M của dung dịch NaOH là
A. 1,2M.
B. 2,4M.
C. 3,6M.
D. 1,2M và 3.6M.
Câu 72: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A.
Cho dung dịch A vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56 gam kết tủa. Hãy lựa chọn giá
trị đúng của x.
A. 0,6M.
B. 1M.
C. 1,4M.
D. 2,8M.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
6
Câu 73: Tính V dung dịch Ba(OH) 2 0,01 M cần thêm vào 100 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0,1 M để thu
được 4,275 gam kết tủa?
A. 1,75 lít.
B. 1,5 lít.
C. 2,5 lít.
D. 0,8 lít.
Câu 74: Cho 200 ml dung dịch AlCl 3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết
tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị của V là
A. 1,2.
B. 2.
C. 2,4.
D. A hoặc B.
Câu 75: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol2(SO
Al 4)3 và 0,1 mol
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. A hoặc C.
Câu 76: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng
kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 1,2.
B. 2.
C. 2,4.
D. 0,6.
Câu 77: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl 3 và 0,1 mol H 2SO4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng
kết tủa trên là
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. 0,05.
Câu 78: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO 3 và 0,2 mol Al(NO 3)3. Để thu được
7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là
A. 0,75 mol.
B. 0,5 mol.
C. 0,7 mol.
D. 0,3 mol.
Câu 79: 200 ml gồm MgCl 2 0,3M; AlCl 3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít gồm
NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Tính giá trị của V lít để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ
nhất ?
A. 1,25 lít và 1,475 lít.
B. 1,25 lít và 14,75 lít.
C.12,5 lít và 14,75 lít.
D. 12,5 lít và 1,475 lít.
Câu 80: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được
dung dịch X. Biết dung dịch X hoà tan hết 2,04 gam Al2O3. Giá trị của V là
A. 0,16 lít hoặc 0,32 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,32 lít.
D. 0,16 lít hoặc 0,24 lít.
Câu 81: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl 3 nồng độ aM,
khuấy đều tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,08 mol kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung
dịch NaOH 1M thì thấy có 0,06 mol kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,5M.
B. 0,75M.
C. 0,8M.
D. 1M.
Câu 82: Hòa tan hết m gam ZnSO 4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH
2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì
cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20,125.
B. 12,375.
C. 22,540.
D. 17,710.
Câu 83: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H 2SO4 0,1M thu được dung dịch A. Thêm
V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối
lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là
A. 1,1 lít.
B. 0,8 lít.
C. 1,2 lít.
D. 1,5 lít.
Câu 84: 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO 2 0,3M. Thêm từ từ dung dịch HCl
0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan một phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng
không đổi thì được 1,02 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là
A. 0,7 lít.
B. 0,5 lít.
C. 0,6 lít.
D. 0,55 lít.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
7
Câu 85: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được kết tủa lớn nhất
thì thể tích dung dịch HCl 0,5M là:
A. 110 ml.
B. 40 ml.
C. 70 ml.
D. 80 ml.
Câu 86: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al 4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu
được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO 2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu
được là 46,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,55.
B. 0,60.
C. 0,40.
D. 0,45.
Câu 87: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml
dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a
gam
kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 8,3 và 7,2.
B. 11,3 và 7,8.
C. 13,3 và 3,9.
D. 8,2 và 7,8.
ĐÁP ÁN
1
A
11
D
21
D
31
B
41
A
51
C
61
D
71
A
81
D
2
B
12
D
22
A
32
A
42
D
52
D
62
A
72
C
82
A
3
D
13
B
23
D
33
D
43
B
53
A
63
A
73
B
83
A
4
D
14
C
24
C
34
C
44
A
54
A
64
C
74
D
84
A
5
B
15
D
25
C
35
A
45
D
55
B
65
D
75
D
85
6
A
16
B
26
B
36
B
46
C
56
B
66
B
76
A
86
7
C
17
C
27
A
37
B
47
B
57
D
67
C
77
A
87
8
C
18
D
28
C
38
A
48
D
58
C
68
D
78
C
88
9
C
19
B
29
D
39
B
49
D
59
A,C
69
D
79
B
89
10
B
20
C
30
A
40
B
50
A
60
B,D
70
C
80
A
90
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
8
Câu 1: Hòa tan 25 gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 175 gam H 2O thu được dung dịch muối có
nồng độ là
A. 8%.
B. 12,5%.
C. 25%.
D. 16%.
Câu 2: Hòa tan a gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 150 gam dung dịch CuSO 4 10% thu được dung
dịch mới có nồng độ 43,75%. Giá trị của a là
A. 150.
B. 250.
C. 200.
D. 240.
Câu 3: Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch 0,01M là 4,25%. Nồng độ ion H+ trong dung
dịch này là bao nhiêu ?
A. 0,425M.
B. 0,0425M.
C. 0,85M.
D. 0,000425M.
Câu 4: Trị số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10-4) là
A.1,4.
B.1,1.
C. 1,68.
D. 1,88.
Câu 5: Dung dịch axit axetic trong nước có nồng độ 0,1M. Biết 1% axit bị phân li. Vậy pH của
dung dịch bằng bao nhiêu ?
A. 11.
B. 3.
C. 10.
D. 4.
+
-3
Câu 6: Biết [CH 3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H ] = 2,9.10 M. Hằng số cân bằng
Ka của axit là
A. 1,7.10-5.
B. 5,95.10-4.
C. 8,4.10-5.
D. 3,4.10-5.
Câu 7: Dung dịch NH3 1M với độ điện li là 0,42% có pH là
A. 9.62.
B. 2,38.
C. 11,62.
D. 13,62.
Câu 8: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH ở khoảng nào sau đây?
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. 2 < pH < 7.
D. pH =2
Câu 9: Thêm nước vào 10,0 ml axit axetic băng (axit 100%; D= 1,05 g/ml) đến thể tích 1,75 lít ở
25oC, dùng máy đo thì thấy pH=2,9. Độ điện li α và hằng số cân bằng K a của axit axetic ở nhiệt
độ đó là
A. 1,24% và 1,6.10-5.
B. 1,24% và 2,5.10-5.
-5
C. 1,26% và 1,6.10 .
D. 1,26% và 3,2.10-4.
Câu 10: Trong 1 lít dung dịch CH 3COOH 0,01M có 6,26.10 21 phân tử chưa phân li và ion. Độ
điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó là (biết số Avogađro=6,02.1023)
A. 4,15%.
B. 3,98%.
C. 1%.
D. 1,34%.
Câu 11: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH 3COOH 0,1M và CH 3COONa 0,1M. Biết ở
25oC Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở
25o là
A. 1,00.
B. 4,24.
C. 2,88.
D. 4,76.
Câu 12: Dung dịch X có hoà tan hai chất CH 3COOH 0,1M và CH 3COONa 0,1M. Biết hằng số
axit của CH3COOH là Ka=1,8.10-5. Giá trị pH của dung dịch X là:
A. 5,44.
B. 6,74
C. 3,64
D. 4,74.
-10
+
Câu 13: Dung dịch CH3COONa 0,1M (Kb=5,71.10 ) có [H ] là
A. 7,56.10-6 M.
B. 1,32.10-9 M.
C. 6,57.10-6 M.
D. 2,31.10-9 M.
2+
2+
Câu 14: Một cốc nước có chứa a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl , d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ
giữa a, b, c, d là:
A. 2a+2b=c-d.
B. a+b=c+d.
C. 2a+2b=c+d.
D. a+b=2c+2d.
2+
2+
Câu 15: Để được dung dịch có chứa các ion: Mg (0,02 mol), Fe (0,03 mol), Cl- (0,04 mol),
SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
1
A. 2 muối.
B. 3 muối.
C. 4 muối.
D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.
Câu 16: Một dung dịch có chứa các ion: Mg 2+ (0,05 mol), K + (0,15 mol), NO 3- (0,1 mol), và
SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,075.
C. 0,1.
D. 0,15.
Câu 17: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô
cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,35.
B. 0,3 và 0,2.
C. 0,2 và 0,3.
D. 0,4 và 0,2.
Câu 18: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+, 0,03 mol K +, x mol Cl – và y mol SO 42–. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,02 và 0,05.
C. 0,05 và 0,01.
D. 0,03 và 0,02.
2+
Câu 19: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba ; 0,01 mol NO 3 , a mol OH - và b mol Na +. Để
trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn
thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 16,8 gam.
B. 3,36 gam.
C. 4 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 20: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V
lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,20.
D. 0,30.
Câu 21: Dung dịch A có chứa : Mg 2+, Ba 2+,Ca2+, và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO 3-. Thêm dần dần
dung dịch Na 2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.
Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu ?
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C.150ml.
D. 250 ml.
Câu 22: Dung dịch E chứa các ion Mg 2+, SO 42-, NH 4+, Cl -. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng
nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít
khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các
chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11gam.
B. 3,055 gam.
C. 5,35 gam.
D. 9,165 gam.
Câu 23: Có 500 ml dung dịch X chứa Na +, NH 4+, CO 32- và SO 42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng
với lượng dư dung dịch BaCl 2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH 3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500
ml dung dịch X.
A.14,9 gam.
B.11,9 gam.
C. 86,2 gam.
D. 119 gam.
Câu 24: Dung dịch X chứa các ion sau: Al 3+, Cu 2+, SO 42- và NO 3-. Để kết tủa hết ion SO 42- có
trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với
dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp
muối khan. Nồng độ mol/l của NO3- là :
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,6M.
D. 0,4M.
Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Fe 3+, SO 42-, NH 4+, Cl -. Chia dung dịch X thành hai phần
bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí
(đktc) và 1,07 gam kết tủa ; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2, thu được 4,66 gam
kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ
có nước bay hơi)
A. 3,73 gam.
B. 7,04 gam.
C. 7,46 gam.
D. 3,52 gam.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
2
Câu 26: Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH 4+, SO42-,
NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí
bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
A. 2M và 2M.
B. 1M và 1M.
C. 1M và 2M.
D. 2M và 2M.
Câu 27: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H 2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm
3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,2 M.
B. 0,6 M.
C. 0,75 M.
D. 0,9 M.
Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 29: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO 3 0,01M và dung dịch NaOH
0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
A. 9.
B. 12,30.
C. 13.
D.12.
Câu 30: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH) 2 có
pH bằng 13.
A. 500 ml.
B. 0,5 ml.
C. 250 ml.
D. 50 ml.
Câu 31: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là
A. 0,224 lít.
B. 0,15 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít.
Câu 32: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH) 2 0,025M người ta thêm V
ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá
trị của V là
A. 36,67 ml.
B. 30,33 ml.
C. 40,45 ml.
D. 45,67 ml.
Câu 33: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng
độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch
[H+][OH-] = 10-14)
A. 0,15.
B. 0,30.
C. 0,03.
D. 0,12.
Câu 34: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch
Ba(OH)2 aM thu được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
A. 0,39.
B. 3,999.
C. 0,399.
D. 0,398.
Câu 35: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị a
và m lần lượt là
A. 0,15 M và 2,33 gam.
B. 0,15 M và 4,46 gam.
C. 0,2 M và 3,495 gam.
D. 0,2 M và 2,33 gam.
Câu 36: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch
NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
A. 0,13M.
B. 0,12M.
C. 0,14M.
D. 0.10M.
Câu 37: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2
nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt
là
A. x = 0,015; m = 2,33.
B. x = 0,150; m = 2,33.
C. x = 0,200; m = 3,23.
D. x = 0,020; m = 3,23.
Câu 38: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H 2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m
và x là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
3
A. 0,5825 và 0,06.
B. 0,5565 và 0,06.
C. 0,5825 và 0,03.
D. 0,5565 và 0,03.
Câu 39: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A.7.
B. 2.
C. 1.
D. 6.
Câu 40: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH) 2 vào nước được 500 gam dung dịch X.
Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau
khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là
A. 3,16 gam.
B. 2,44 gam.
C. 1,58 gam.
D. 1,22 gam.
Câu 41: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO 3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X
cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là:
A. 1,0 và 0,5.
B. 1,0 và 1,5.
C. 0,5 và 1,7.
D. 2,0 và 1,0.
Câu 42: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau
thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M. Để trung hòa 300 ml
dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 600.
B. 1000.
C. 333,3.
D. 200.
Câu 43: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H 2SO4 1,1M trộn với V lít dung
dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Thể tích V là:
A. 0,180 lít.
B. 0,190 lít.
C. 0,170 lít.
D. 0,140 lít.
Câu 44: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích
bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung
dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là
A. 0,134 lít.
B. 0,214 lít.
C. 0,414 lít.
D. 0,424 lít.
Câu 45: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung
dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có
pH = 12. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,01 M và 0,01 M.
B. 0,02 M và 0,04 M.
C. 0,04 M và 0,02 M
D. 0,05 M và 0,05 M.
Câu 46: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp
Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch
C có pH = 13. Giá trị a, b lần lượt là:
A. 0,5 lít và 0,5 lít.
B. 0,6 lít và 0,4 lít.
C. 0,4 lít và 0,6 lít.
D. 0,7 lít và 0,3 lít.
Câu 47: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm
KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được
dung dịch có pH = 13
A. 11: 9.
B. 9 : 11.
C. 101 : 99.
D. 99 : 101.
Câu 48: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch
tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử
điện li)
A. y = 100x.
B. y = 2x.
C. y = x - 2.
D. y = x + 2.
Câu 49: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn
hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn
nhất là m gam chất rắn. Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là
A. 80 ml và 1,435 gam.
B. 100 ml và 2,825 gam.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
4
C. 100 ml và 1,435 gam.
D. 80 ml và 2,825 gam.
Câu 50: Sục 4,48 lít CO 2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein
vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là:
A. màu đỏ.
B. màu xanh.
C. màu tím.
D. không màu.
Câu 51: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml
dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A. 4,2 gam.
B. 6,5 gam.
C. 6,3 gam.
D. 5,8 gam.
Câu 52: Sục 4,48 lít CO 2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na 2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 39,4 gam.
B. 19,7 gam.
C. 29,55 gam.
D. 9,85 gam.
Câu 53: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO 2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được
dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl 2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X
thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,02M.
B. 0,04M.
C. 0,03M.
D. 0,015M.
Câu 54: a. Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2, ta thu được 6 gam kết
tủa.Vậy nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
A. 0,004M.
B. 0,002M.
C. 0,006M.
D. 0,008M.
b. Cho 4,48 lít CO 2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH) 21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta
thu được chất rắn có khối lượng là
A. 18,1 gam.
B. 15 gam.
C. 8,4 gam.
D. 20 gam.
Câu 55: Cho V lít khí CO2 (đktc) 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam
kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 2,24 hoặc 6,72.
C. 4,48.
D. 2,24 hoặc 4,48.
Câu 56: Cho 0,448 lít khí CO
(đktc)
hấp
thụ
hết
vào
100
ml
dung
dịch chứa hỗn hợp NaOH
2
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940.
B. 1,182.
C. 2,364.
D. 1,970.
Câu 57: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO 2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70.
B. 17,73.
C. 9,85.
D. 11,82.
Câu 58: Cho 0,448 lít khí CO
(đktc)
hấp
thụ
hết
vào
100
ml
dung
dịch chứa hỗn hợp NaOH
2
0,12M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940.
B. 1,182.
C. 2,364.
D. 1,970.
Câu 59: a. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H 3PO4 0,5M, muối
thu được có khối lượng là
A. 14,2 gam.
B. 15,8 gam.
C.16,4 gam.
D.11,9 gam.
b. Cho 14,2 gam P 2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được
và nồng độ % tương ứng là
A. NaH2PO4 11,2%.
B. Na3PO4 và 7,66%.
C. Na2HPO4 và 13,26%.
D. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%.
Câu 60: a. Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch
Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 1,68 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
b. Cho từ từ 300 ml dung dịch Na2CO3 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,5M thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 1,68 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
5
Câu 61: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ
từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:
A. 87,6.
B. 175,2.
C. 39,4.
D. 197,1.
Câu 62: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol K 2CO3 đồng thời khuấy
đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy
có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4(a–b).
B. v = 11,2(a–b).
C. V = 11,2(a+b).
D. V = 22,4(a+b).
Câu 63: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO 2 (đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được
dung dịch X. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị
của a là:
A. 1,5M.
B. 1,2M.
C. 2,0M.
D. 1,0M.
Câu 64: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl x mol/l vào 100 ml dung dịch Na 2CO3 y mol/l thu
được1,12 lít CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Giá trị x, y lần lượt là:
A. 1,5M và 2M.
B. 1M và 2M.
C. 2M và 1,5M.
D. 1,5M và 1,5M.
Câu 65: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dich A gồm Na 2CO3 và KHCO3
thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch
Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Tính nồng độ của Na 2CO3 và KHCO 3 trong dung
dịch A lần lượt là
A. 0,21 và 0,32M.
B. 0,2 và 0,4 M.
C. 0,18 và 0,26M.
D. 0,21 và 0,18M.
Câu 66: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M. Sau phản ứng thu
được dung dịch X. Thành phần các chất trong X gồm
A. Na2SO4 và NaOH.
B. Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH.
C. Na2SO4 và Al2(SO4)3.
D. Na2SO4 và Na[Al(OH)4].
Câu 67: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol;
Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,568.
B. 1,560.
C. 4,908.
D. 5,064.
Câu 68: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được
dung dịch X. Thêm 1,3 mol Ba(OH) 2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y.
Khối lượng tủa Y là:
A. 344,18 gam.
B. 0,64 gam.
C. 41,28 gam.
D. 246,32 gam.
Câu 69: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al 2(SO4)3. Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau
phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,65 mol.
B. 0,45 mol.
C. 0,75 mol.
D. 0,25 mol.
Câu 70: Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
thấy xuất hiện 9,8 gam. Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư lại
thấy tạo 15,6 gam kết tủa. Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là:
A. 0,2 M và 0,15 M.
B. 0,59M và 0,125 M.
C. 0,2M và 0,4M.
D. 0,4M và 0,2M.
Câu 71: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung
dịch X. Nồng độ M của dung dịch NaOH là
A. 1,2M.
B. 2,4M.
C. 3,6M.
D. 1,2M và 3.6M.
Câu 72: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A.
Cho dung dịch A vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56 gam kết tủa. Hãy lựa chọn giá
trị đúng của x.
A. 0,6M.
B. 1M.
C. 1,4M.
D. 2,8M.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
6
Câu 73: Tính V dung dịch Ba(OH) 2 0,01 M cần thêm vào 100 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0,1 M để thu
được 4,275 gam kết tủa?
A. 1,75 lít.
B. 1,5 lít.
C. 2,5 lít.
D. 0,8 lít.
Câu 74: Cho 200 ml dung dịch AlCl 3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết
tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị của V là
A. 1,2.
B. 2.
C. 2,4.
D. A hoặc B.
Câu 75: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol2(SO
Al 4)3 và 0,1 mol
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. A hoặc C.
Câu 76: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng
kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị nhỏ nhất của V là
A. 1,2.
B. 2.
C. 2,4.
D. 0,6.
Câu 77: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl 3 và 0,1 mol H 2SO4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng
kết tủa trên là
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. 0,05.
Câu 78: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO 3 và 0,2 mol Al(NO 3)3. Để thu được
7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là
A. 0,75 mol.
B. 0,5 mol.
C. 0,7 mol.
D. 0,3 mol.
Câu 79: 200 ml gồm MgCl 2 0,3M; AlCl 3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít gồm
NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Tính giá trị của V lít để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ
nhất ?
A. 1,25 lít và 1,475 lít.
B. 1,25 lít và 14,75 lít.
C.12,5 lít và 14,75 lít.
D. 12,5 lít và 1,475 lít.
Câu 80: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được
dung dịch X. Biết dung dịch X hoà tan hết 2,04 gam Al2O3. Giá trị của V là
A. 0,16 lít hoặc 0,32 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,32 lít.
D. 0,16 lít hoặc 0,24 lít.
Câu 81: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl 3 nồng độ aM,
khuấy đều tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,08 mol kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung
dịch NaOH 1M thì thấy có 0,06 mol kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,5M.
B. 0,75M.
C. 0,8M.
D. 1M.
Câu 82: Hòa tan hết m gam ZnSO 4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH
2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì
cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20,125.
B. 12,375.
C. 22,540.
D. 17,710.
Câu 83: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H 2SO4 0,1M thu được dung dịch A. Thêm
V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối
lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là
A. 1,1 lít.
B. 0,8 lít.
C. 1,2 lít.
D. 1,5 lít.
Câu 84: 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO 2 0,3M. Thêm từ từ dung dịch HCl
0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan một phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng
không đổi thì được 1,02 gam chất rắn. Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là
A. 0,7 lít.
B. 0,5 lít.
C. 0,6 lít.
D. 0,55 lít.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
7
Câu 85: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được kết tủa lớn nhất
thì thể tích dung dịch HCl 0,5M là:
A. 110 ml.
B. 40 ml.
C. 70 ml.
D. 80 ml.
Câu 86: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al 4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu
được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO 2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu
được là 46,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,55.
B. 0,60.
C. 0,40.
D. 0,45.
Câu 87: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml
dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a
gam
kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 8,3 và 7,2.
B. 11,3 và 7,8.
C. 13,3 và 3,9.
D. 8,2 và 7,8.
ĐÁP ÁN
1
A
11
D
21
D
31
B
41
A
51
C
61
D
71
A
81
D
2
B
12
D
22
A
32
A
42
D
52
D
62
A
72
C
82
A
3
D
13
B
23
D
33
D
43
B
53
A
63
A
73
B
83
A
4
D
14
C
24
C
34
C
44
A
54
A
64
C
74
D
84
A
5
B
15
D
25
C
35
A
45
D
55
B
65
D
75
D
85
6
A
16
B
26
B
36
B
46
C
56
B
66
B
76
A
86
7
C
17
C
27
A
37
B
47
B
57
D
67
C
77
A
87
8
C
18
D
28
C
38
A
48
D
58
C
68
D
78
C
88
9
C
19
B
29
D
39
B
49
D
59
A,C
69
D
79
B
89
10
B
20
C
30
A
40
B
50
A
60
B,D
70
C
80
A
90
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
8

