Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 9: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG

afc29bb062b075ef242f1cf8dd54e0ae
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 27 tháng 4 2018 lúc 22:11 | Được cập nhật: 23 tháng 2 lúc 18:08 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 293 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI TR NGHI SINH 9:Ậ CON NG I, DÂN VÀ MÔI TR NGƯỜ ƯỜBÀI 53: TÁC NG CON NG MÔI TR NGỘ ƯỜ ƯỜCâu Các hình th khai thác thiên nhiên con ng th nguyên thu là ườ ỷA. Hái qu săn thú.ả ắB. cá, hái qu .ắ ảC. Săn thú, hái cây ng.ắ ượ ừD. Săn ng và hái cây ng.ắ ượ ừĐáp án: DCâu 2: Tác ng nh con ng môi tr ng nhiên là ườ ườ ựA. Phá hu th th t, gây ra nhi qu u.ỷ ấB. nhiên làm cân ng sinh thái.ả ằC. Gây nhi môi tr ng.ễ ườD. Làm gi ng gây khô n.ả ượ ướ ạĐáp án: ACâu 3: Nguyên nhân gây cháy nhi khu ng th nguyên thu là do ỷA. Con ng dùng ánh sáng ườ ấB. Con ng dùng ng th ăn .ườ ướ ứC. Con ng dùng .ườ ưở ấD. Con ng thú vào các sâu .ườ ắĐáp án: D.Câu xã nông nghi do con ng ho ng tr ng tr và chăn nuôi đã ườ ọA. Ch phá và ng canh tác.ặ ấB. Ch phá ng chăn th gia súc.ặ ảC. Ch phá và ng canh tác, chăn th gia súc.ặ ảD. ng tr ng tr t.ố ọĐáp án: CCâu Săn ng hoang dã quá qu ảA. cân ng sinh thái.ấ ằB. nhi loài sinh t.ấ ậC. sinh t.ấ ậD. cân ng sinh thái và nhi loài sinh ậĐáp án: DDOC24.VN 1Câu xã nông nghi p, ho ng nông nghi đem ích là ợA. Hình thành các sinh thái tr ng tr ọB. Tích lu thêm nhi gi ng nuôi ậC. Tích lu thêm nhi gi ng cây tr ng, nuôi ậD. Tích lu thêm nhi gi ng cây tr ng, nuôi và hình thành các sinh thái ệtr ng tr ọĐáp án: DCâu xã nông nghi ho ng cày canh tác làm thay và ướt ng nên ặA. khô B. gi màu ởC. Xói mòn D. khô và suy gi màu .ấ ởĐáp án: D.Câu nông nghi hình thành, con ng ph ng nh ,d nhi vùng ườ ềr ng chuy thành ổA. Khu dân B. Khu xu nông nghi ệC. Khu chăn th nuôi.ả D. Khu dân và khu su nông nghi .ư ệĐáp án: D.Câu Tác ng con ng môi tr ng nhiên ườ ườ ựA. Ch phá ng bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên ừB. Khai thác tài nguyên thiên nhiên, ăn ng hoang dã ậC. Săn ng hoang dã, ch phá ng bãi ừD. Ch phá ng bãi, săn ng hoang dã, khai thác tài nguyên thiên ậnhiên Đáp án: D.Câu 10 Suy gi đa ng sinh là nguyên nhân gây nên ọA. cân ng sinh thái B. Làm suy gi sinh thái ng ừC. Làm suy gi tài nguyên sinh D. Làm ch ho ng các vi sinh ậĐáp án: ACâu 11 xã công nghi xu hi nhi vùng tr ng tr là do ớA. nông nghi gi hoá .ề B. Công nghi khai khoáng phát tri ểC. Ch ra máy ướ D. hoá ch phát tri ểDOC24.VN 2Đáp án: A.Câu 2: qu gây nên cho môi tr ng nhiên do con ng săn ng quá ườ ườ ậm là ứA. ng trú ưB. Môi tr ng nhi ườ ễC. Nhi loài có nguy ti ch ng, cân ng sinh thái ằD. Nhi loài tr tr ng thái cân ng ằĐáp án: C.Câu 13 Th XVIII coi là đi ượ ủA. phát tri nông nghi B. Th văn minh công nghi ệC. phát tri đô th D. nông nghi gi hoá ớĐáp án: BBÀI 54: NHI MÔI TR NGỄ ƯỜCâu 4: Ho ng nào sau đây con ng không nh ng môi tr ng ườ ưở ườA. Hái ượ B. Săn quá ứC. Chi tranh D. Hái m, săn n, chi tranh ượ ếĐáp án: A.Câu 15 Th nào là nhi môi tr ng? ườA. Là hi ng môi tr ng nhiên ượ ườ ẩB. Là hi ng môi tr ng nhiên n. Các tính ch lí thay ượ ườ ổC. Là hi ng môi tr ng nhiên n. Các tính ch lí, hoá c, sinh ượ ườ ọh thay ổD. Là hi ng môi tr ng nhiên n.ệ ượ ườ Các tính ch lí, hoá c, sinh ọh thay gây tác cho con ng và các sinh khác ườ ậĐáp án: DCâu 16 Nguyên nhân nhi môi tr ng là gì? ườA. Do ho ng con ng gây ra ườB. Do ho ng nhiên (núi a, lũ ..)C. Do con ng th rác ra sông ườ ảD. Do ho ng con ng gây ra và do ho ng nhiên.ạ ườ ựĐáp án: DCâu 17 Nguyên nhân gây nhi khí th ch do quá trình cháy ốA. than đá B. Khí t, ủDOC24.VN 3C. Khí t, D. i, than đá, khí ốĐáp án: D.Câu 18 ho ng gây nhi không khí nh ưA. Cháy ng, các ph ng ti ươ ảB. Cháy ng, đun trong gia đình ấC. Ph ng ti i, xu công nghi ươ ệD. Cháy ng, ph ng ti i, đun trong gia đình, xu công nghi ươ ệĐáp án: D.Câu 19 Nguyên nhân nhi không khí là do ễA. Săn bãi, vô ch ứB. Các ch th th phân hu ỷC. ng canh tác ấD. Các ch th do cháy nhiên li u: i, than đá, ỏĐáp án: DCâu Năng ng nguyên và ch phóng có kh năng gây bi ng i, gây ượ ườra nh ệA. nh di truy B. nh ung th ưC. nh lao.ệ D. nh di truy và nh ung th .ệ ưĐáp án: D.Câu Ngu nhi phóng ch là ch th ủA. Công tr ng khai thác ch phóng .ườ ạB. Nhà máy đi nguyên ửC. Th vũ khí nhân ạD. Công tr ng khai thác ch phóng nhà máy đi nguyên vi th vũ khí ườ ửh nhân ạĐáp án: DCâu Ngu gây nhi sinh ch do các ch th nh ưA. Phân, rác, th sinh ho ướ ạB. th sinh ho t, th các nh vi ướ ướ ệC. Xác ch các sinh t, th các nh vi ướ ệD. Phân, rác, th sinh ho t, xác ch sinh t, th các nh vi ướ ướ ệĐáp án: D.Câu Kh ph nhi hoá ch th các bi pháp nào? ệDOC24.VN 4A. Bi pháp sinh và bi pháp canh tác ệB. Bi pháp canh tác, bón phân ệC. Bón phân, bi pháp sinh ọD. Bi pháp sinh c, bi pháp canh tác, bón phân lí .ệ ợĐáp án: D.Câu Trùng rét phát tri đâu trong th ng i? ườA. Trong gan B. Trong ng ầC. Trong ch D. Trong gan và ng ầĐáp án: D.Câu 25: Ng ăn cá (th cá ng) nhi nh ườ ệA. nh sán lá gan B. nh ịC. nh rét D. nh th ng hàn ươĐáp án: A.Câu Thu th các lo ạA. Thu tr sâu, thu di ỏB. Thu di thu di gây ạC. Thu tr sâu, thu di gây ạD. Thu tr sâu, thu di thu di gây ạĐáp án: DCâu Nguyên nhân nh ịA. Th ăn không sinh, nhi vi khu E. Coli ẩB. Th ăn không ch ạC. Môi tr ng ng không sinh ườ ệD. Th ăn không sinh, nhi vi khu E. Coli, th ăn không ch, môi ạtr ng ng không sinh ườ ệĐáp án: D.Câu 28 Ngu nhi nhân gây ra là do ạA. Ho ng công nghi ệB. Ho ng giao thông ảC. cháy nguyên li trong sinh ho ạD. Ho ng công nghi p, giao thông i, cháy nhiên li trong sinh ệho .ạĐáp án: D.DOC24.VN 5BÀI 55: NHI MÔI TR NG (TI THEO)Ễ ƯỜ ẾCâu Bi pháp ch nhi do thu th ậA. Tr ng rau ch ạB. ch phun thu th ậC. Bón phân cho th ậD. Tr ng rau ch, ch phun thu th ậĐáp án: DCâu 30 Các năng ng không sinh ra khí th là ượ ảA. Năng ng tr ượ B. Khí thiên nhiên ốC. Năng ng gió ượ D. Năng ng tr và năng ng gió ượ ượĐáp án: D.Câu 31 Xây ng nhi công viên tr ng cây xanh ểA. ch .ạ B. Đi hoà khí .ề ậC. lí ch th nông nghi .ử D. ch i, đi hoà khí .ạ ậĐáp án D.Câu 32 Bi pháp ch nhi ti ng ồA. ch gây ti ng các ph ng ti giao thông ,ạ ươ ệB. các thi khí cho các nhà máy .ắ ọC. ch ti ng các ph ng ti giao thông, xây ng công viên cây ươ ựxanh, tr ng cây .ồD. Xây ng công viên cây xanh, tr ng cây ồĐáp án C.Câu 33 Bi pháp ch nhi do ch th ắA. Xây ng nhà máy tái ch ch th thành nguyên li dùng ..ự ồB. ng và th .ạ ướ ảC. Tr ng nhi cây xanh .ồ ềD. xu ng th và th ph an toàn .ả ươ ẩĐáp án A.Câu Bi pháp ch nhi do ch phóng ạA. Xây ng qu lí th ch ch các ch phóng gây nguy hi .ự ểB. Xây ng nhà máy tái ch ch th .ự ảC. Xây ng nhà máy lí rác .ự ửD. Xây ng các nhà máy xa khu dân .ự ưDOC24.VN 6Đáp án ACâu 35 ng th ch ướ ếA. nhi ngu .ễ ướ B. nhi không khí .ễC. nhi do ch phóng .ễ D. nhi do ho ng thiên tai .ễ ộĐáp án A.Câu 6: các thi khí cho các nhà máy ch ếA. nhi không khí .ễ B. nhi ngu .ễ ướC. nhi do ch phóng .ễ D. nhi do ti ng .ễ ồĐáp án A.Câu 37 xu ng th và th ph an toàn ch ươ ếA. nhi do thu th hoá ch .ễ ấB. nhi do ch phóng .ễ ạC. nhi do không khí .ễD. nhi do ho ng thiên tai .ễ ộĐáp án A.Câu 38 Trong các ph ng ti giao thông sau ph ng ti nào không gây khí th ươ ươ ảA. Xe B. Xe máy ắC. Xe tô D. tô buýt Đáp án ACâu 39 Nh ng ho ng nào sau đây không gây nhi môi tr ng ườA. Phun thu tr sâu .ố B. Tr ng cây gây ng .ồ ừC. rác bãi ra môi tr ng .ứ ườ D. Th sinh ho ra môi ướ ạtr ng .ườĐáp án BDOC24.VN