Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập trắc nghiệm sinh học

6e9fb0f171f77485f9e3a811e5301f32
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 8 2018 lúc 21:04 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 18:04 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 295 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN PẬCâu ng cong tăng tr ng qu th sinh bi di hình. Phân tích hình, hãy cho bi ườ ưở ượ ếphát bi nào sau đây đúng?ểA. Trong các đi trên th đi Cể qu th có tăng tr ng cao nh t.ầ ưở ấB. Đây là ng cong tăng tr ng theo ti năng sinh qu th .ườ ưở ểC. tăng tr ng qu th này không gi các đi ki môi tr ng.ự ưở ườD. tăng tr ng qu th đi cao tăng tr ng qu th đi mố ưở ưở D.Câu loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen là và ng tác nhau quy nh. ươ ếtrong ki gen có hai gen tr và thì cho ki hình hoa khi ch có lo gen tr ho hayể ặtoàn gen thì cho ki hình hoa tr ng. Tính tr ng chi cao cây do gen hai alen là và ồquy nh, trong đó gen quy nh thân th tr hoàn toàn so alen quy nh thân cao. Tính theo lí ịthuy t, phép lai AaBbDd aabbDd cho con có ki hình hoa thân cao chi lế ệA. 25%. B. 56,25%. C. 6,25%. D. 18,75%.Câu ng đây cho bi thông tin thuy ti hóa hi i:ả ướ ạTrong các ghép đôi các ph ng án đây, ph ng án nào đúng?ổ ươ ướ ươA. 1-a; 2-c; 3-b; 4-d B. 1-b; 2-d; 3-b; 4-cC. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d D. 1-d; 2-a; 3-b; 4-cCâu Khi quan sát quá trình phân bào bào sinh ng loài sinh t, sinh đã ưỡ ơđ sau:ồ1Cho các phát bi sauể :(1) nhi th loài này là 2n=8.ộ ủ(2) giai đo bào đang có phân ADN thu nhi th .ạ ể(3) Th các giai đo ra là a, b, d, c, e.ứ ả(4) bào quan sát là bào loài ng t.ế ượ ậS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu Thay ra ch nuclêôtit gen phát sinh trong nhân đôi ADN làổ ượ ọA. bi nộ B. bi gen.ộ ếC. bi đi D. th bi n.ể ếCâu Bi gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn. Trong cácế phép lai sau đây, có phép ấlai cho con có ki hình phân li theo 1:2:1?ờ (1) liên gen hoàn toàn.ế (2) hoán gen ra 25%.ị (3) liên gen hoàn toàn.ế (4) hoán gen ra con cái 18%, con không raị hoán gen.ị (5) hoán gen ra con cái 20%, con không raị hoán genịA. B. C. D. 2Câu Hình bên mô khái quát đo AND và quá trình phiên mã, ch mã. Quan sát hình ướ ượ ịd cho bi có bao nhiêu phát bi đúng gen trúc.ướ ấ(1) Gen là đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho ph nh nh (chu polipeptit ỗho ARN).ặ(2) Gen sinh nhân th có ng th ng xo n.ở ắ(3) ph phiên mã gen ch tARN và mARN.ả ồ2(4) sinh nhân th c, gen ch có th lo proteinỞ (5) Gen trúc vùng: Vùng đi hoà, vùng mã hoá và vùng thúc.ấ ếA. B. C. D. 3Câu loài chim, tính tr ng chi cao chân và dài lông chi ph hi ng gen quy nh ượ ượ ịm tính tr ng. Cho chim thu ch ng chân cao, lông đuôi dài lai chim thu ch ng chân th p, lông ấđuôi ng n. F1 thu ng lo chân cao, lông đuôi dài. Cho chim mái F1 lai chim tr ng chân th p, ượ ấlông đuôi ng 25% tr ng chân cao, đuôi dài: 25% tr ng chân th p, đuôi dài: 25% mái chân cao, đuôi ượ ấng n: 25% mái chân th p, đuôi ng n. Cho chim tr ng F1 lai mái ch bi ki gen 37,5% ượ ệchân cao, đuôi dài: 37,5% chân cao, đuôi ng n: 12,5% chân th p, đuôi dài: 12,5% chân th p, đuôi ng n. ắTrong các nh nh sau đây, có bao nhiêu nh nh đúng:ậ ị1. Chim mái chân cao, lông đuôi dài F1 có ki gen là AaXể BX b.2. Chim mái F1 lai chim tr ng chân th p, lông đuôi ng có ki gen aaXượ bX b.3. Gen quy nh tính tr ng chi cao trên NST th ng.ị ườ4. Chim tr ng F1 lai chim mái có ki gen AaXố bY.5. Chim tr ng F1 có ki gen AAXố BX B.A. B. C. D. 4Câu Nghiên loài côn trùng, khi lai gi thu ch ng, Fứ ờ1 ng lo xu hi ru gi ấthân xám, cánh dài, th m. Ti cho Fắ ự1 giao ph cá th khác nh Fố ượ2 phân li ki ểhình nh sau:ưRu cồ Ru cáiồ39 con thân xám, cánh t, ỏth mẫ41 con thân xám, cánh t, uụ ự82 con thân xám, cánh dài, th mắ ẫ79 con thân xám, cánh dài, uắ ự42 con thân đen, cánh dài, th mắ ẫ38 con thân đen, cánh dài, uắ 78 con thân xám, cánh t, ỏth mẫ161 con thân xám, cánh dài, ỏth m.ẫ82 con thân đen, cánh dài, th m.ắ ẫBi tính tr ng do gen qui nh. Tính tr ng màu thân do alen Aa quy nh, tính tr ng hình ạd ng cánh do alen Bb quy nh, tính tr ng màu do alen Dd quy nh.ạ ịCó bao nhiêu phát bi đúng trong nh ng phát bi sau:ể ể(1) Các tính tr ng thân xám, cánh dài là tr so thân đen, cánh t, u.ạ ự(2) Tính tr ng màu thân và hình ng cánh di truy liên nhau.ạ ớ(3) Cá th đem lai Fể ớ1 có ki gen ểD dAbX XaB(4) có th có lai khác nhau.ể ồA. B. C. D. 2Câu 10 loài th ng i, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa vàng. bi ưỡ ểhi màu hoa còn ph thu vào gen có alen (B và b) trên nhi th th 2. ứKhi trong ki gen có alen thì hoa có màu, khi trong ki gen không có alen thì hoa không có màu (hoa ểtr ng). Cho cây có ki hình hoa (P) th ph Fắ ượ1 có lo ki hình: hoa hoa vàng và hoa ỏtr ng. Có bao nhiêu tr ng sau đây có th giúp xác nh chính xác ki gen cây hoa Fắ ườ ở1 ?(1) Cho cây hoa th ph n.ỏ ấ(2) Cho cây hoa giao ph cây hoa vàng có ki gen ng p.ỏ ợ(3) Cho cây hoa giao ph cây hoa vàng có ki gen p.ỏ ợ(4) Cho cây hoa giao ph cây hoa tr ng có ki gen ng p.ỏ ợ(5) Cho cây hoa giao ph cây hoa tr ng có ki gen p.ỏ ợA. B. C. D. 4Câu 11 gia đình ng đàn ông (1) nh mù màu và máu khó đông hôn ng ph (2) bình ườ ườ ữth ng sinh ra ng con gái bình th ng (3). Ng con gái bình th ngườ ườ ườ ườ ườ(3) hôn ng ch ng (4) máu khó đông. ch ng này sinh ra con trai, con trai ườ ượ ả(5) nh, con trai th hai (6) bình th ng và con trai út (7) nh máu khó đông gi ng Các phân ườ ốtích di truy cho th kho ng cách di truy gi locus chi ph hai tính tr ng trên là 12cM. Cho các ểnh nh gia đình này:ậ ề(1). Con trai út ch ng (3)-(4) nh alen chi ph nh máu khó đông (2). Xác su sinh củ ượ3đ con út (7) nh là 3%.ứ ậ(3). mong mu sinh thêm con gái cho có “n p” “t mong tr này không nh, ượ ệkh năng to nguy là 25%.ả ệ(4). Quá trình gi phân hình thành giao ng ph (3) đã có hoán gen và giao hoán đã đi vào ườ ịc ba con ng ph này.ả ườ ữNh ng kh ng nh đúng bao m:ữ ồA. (2); (3) và (4) B. (2) và (3) C. (1); (2) và (3) D. (1); (2) và (4)Câu 12 ru ng ngô đang thu nh sau: toàn cây thân, và lá 0,40 ch ượ ấkhô/ha/ngày riêng ph ngô là 0,15 ch khô/ha/ngày. tách ra thì 0,05 ch ượ ấkhô/ha/ngày. Gi ch có là có giá tr kinh thì năng su kinh là:ả ếA. 0,15 ch khô/ha/ngàyấ B. 0,60 ch khô/ha/ngàyấ ấC. 0,05 ch khô/ha/ngàyấ D. 0,40 ch khô/ha/ngàyấ ấCâu 13 Cho thông tin sau:ộ ố(1) loài i, bi gen tr thành gen n;ơ ặ(2) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên không có alen ng ng trên và cá ưỡ ươ ứth có ch xác nh gi tính là XY;ể ớ(3) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên không có alen ng ng trên X;ưỡ ươ ứ(4) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên và cá th có ưỡ ơch xác nh gi tính là XO;ế ớ(5) loài ng i, bi gen tr thành gen n, gen trên nhi th th ng;ưỡ ườTrong tr ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn so alen n. tr ng ườ ườh bi hi ngay thành ki hình là:ợ ểA. B. C. D. 5Câu 14 Trong các nguyên nhân sau:(1) Các phân mu ngay sát gây khó khăn cho các cây con xuyên qua t.ử ấ(2) Cân ng trong cây phá y.ằ ướ ủ(3) Th năng là quá th p.ế ướ ấ(4) Hàm ng oxi trong quá th p.ượ ấ(5) Các ion khoáng cây.ộ ớ(6) cây thi oxi nên cây hô không bình th ng.ễ ườ(7) Lông hút ch t.ị ếCây trên ng úng lâu ch do nh ng nguyên nhân:ạ ữA. (1), (2) và (6) B. (3), (4) và (5) C. (3), (6) và (7) D. (2), (6) và (7) Câu 15 ng i, nh Pheninketo ni do gen trên NST th ng quy nh, alen quy nh tính tr ng ườ ườ ịb nh, alen quy nh tính tr ng bình th ng. Gen (D, d) liên gen quy nh tính tr ng nhóm máu ườ ạg ba alen (Iồ A, B, O), kho ng cách gi hai gen này là 11cM. đây là ph gia đình:ả ướ ộ1. Ki gen ch ng (3) và (4) là:ể (3)dIAdIO; (4)DIBdIO (3)dIAdIO; (4)DIBdIO2. Ki gen chông (3) và (4) là:ể (3)DIBdIO; (4)dIAdIO (3)DIBdIO; (4)dIAdIO3. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và nh pheninketo ni là ườ ệ2,75%4. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và không nh pheninketo ườ ệ4ni là 2,75%ệ5. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và không nh pheninketo ườ ệni là 2,75%ệS ph ng án tr đúng là:ố ươ ờA. B. C. D. 4Câu 16 Nh ng hoocmôn th thu nhóm kích thích sinh tr ng là:ữ ưởA. Auxin, Etylen, Axit absixic. B. Auxin, Gibêrelin, êtylen.C. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. D. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.Câu 17 ch sinh vô tính là:ạ ảA. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ng nh tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ ổB. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng kém tr đi ki môi tr ng ướ ườthay i.ổC. ra các th con cháu không ng nh di truy n, nên thích nghi khác nhau tr đi ki ướ ệmôi tr ng thay i.ườ ổD. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ch ch tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ ổCâu 18 Quá trình hình thành loài loài th mô hình sau:ớ ượ ởBi ng loài và có mùa sinh trùng nhau nh ng hình thái lá và quan sinh khác nhau.ế ảCho phát bi sau con ng hình thành loài này:ộ ườ(1) Con ng hình thành loài này ph bi th và ít ng t.ườ ậ(2) Đi ki khác nhau đã ra khác bi hình thái lá và quan sinh hai ủqu th và qu th B.ầ ể(3) Hai qu th và có th xem là hai nòi sinh thái.ầ ượ5(4) Trong quá trình hình thành loài loài th này đã có tham gia các ng nhiên, cách li ẫđ lý và cách li c.ị ọS phát bi không đúng là:A. B. C. D. 1Câu 19 loài ng t, tính tr ng màu do gen có alen trên nhi th th ng quy nh. Th cộ ườ ựhi hai phép lai, thu qu sau:ệ ượ ả- Phép lai 1: Cá th lai cá th cái nâu (P), thu Fể ượ1 có ki hình phân li theo lể ệ1 cá th cá th nâu cá th vàng.ể ắ- Phép lai 2: Cá th vàng lai cá th cái vàng (P), thu Fể ượ1 có ki hình phân li theo tể ỉl cá th vàng cá th tr ng.ệ ắCho bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. loài này, ki hình quy nh nhi lo ki gen nh t.Ở ượ ấII. loài này, cho cá th nâu giao ph các cá th cái có ki hình khác, có đa phép laiỞ ốđ thu con toàn cá th nâu.ề ượ ắIII. F1 phép lai có ki gen phân li theo 1.ủ ệIV. Cho cá th phép lai giao ph cá th cái vàng phép lai 2, có th ểthu con có ki hình phân li theo 1.ượ ệA. B. C. D. 4Câu 20 ng chu th ăn sau xác nh hi su sinh thái sinh tiêu th so sinh ảxu t: Sinh xu (2,1.10ấ calo) sinh tiêu th (1,2.10ậ calo) sinh tiêu th ậ(1,1.10 calo) sinh tiêu th (0,5.10ậ calo)A. 0,0052% B. 0,57% C. 0,92% D. 45,5%Câu 21 Hi ng nào sau đây ượ không ph iả là nh sinh c?ị ọA. Lá cây khi tr n.ộ ặB. Cây trinh lá khi có va ch m.ữ ạC. ng ban ngày, ho ng vào ban đêm.ơ ộD. Cây ôn ng lá vào mùa đông.ớ ụCâu 22 ng i, gen quy nh nhóm máu và gen quy nh ng tóc trên nhi th th ng và phân liỞ ườ ườđ p. Theo dõi di truy hai gen này dòng ng ta ph sau:ộ ườ ượ ệBi ng gen quy nh nhóm máu alen, trong đó ki gen Iế AI và AI quy nh nhóm máu A,ề ịki gen Iể BI và BI quy nh nhóm máu B, ki gen Iề AI quy nh nhóm máu AB và ki genị ểI OI quy nh nhóm máu O; gen quy nh ng tóc có alen, alen tr là tr hoàn toàn; ng mangị ườ ốalen quy nh tóc th ng và không phát sinh bi nh ng ng trong ph Theo líị ườ ệthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Xác nh đa ki gen ng trong ph .ị ượ ườ ệII. Ng và ng 10 có th có ki gen gi ng nhau.ườ ườ ốIII. Xác su sinh con có nhóm máu AB và tóc xoăn là 17/32.ấ ặIV. Xác su sinh con có nhóm máu và tóc th ng 10 11 là 1/4.ấ ặA. B. C. D. 1Câu 23 Quá trình th ng ion khoáng có đi m:ấ ể(1) Các ion khoáng đi môi tr ng có ng cao sang bào có ng th p.ừ ườ ấ(2) Nh có năng ng và enzim, các ion thi ng đi ng chi ng vào bào .ờ ượ ượ ễ6(3) Không tiêu năng ng.ầ ượ(4) Các ion thi đi ng chi ng nh có ch ho i.ầ ượ ảA. (1), (4) B. (2), (3). C. (2), (4). D. (1), (3).Câu 24 ng i, căn nh hi do alen và chi ph i. Nghiên ph cùa gia đình ườ ộtrong qu th cân ng di truy n, alen là 10% nh hình bên.ộ Bi ng không ra bi nh ng ng trong các gia đình. vào các thông tin trên, ườ ựhãy cho bi t, trong các đoán sau, có bao nhiêu đoán đúng ?ế ự(1) Xác su IV-10 mang alen gây nh là 46,09%.ấ ệ(2) Xác su sinh con th hai là trai không nh cùa III-7 và III-8 là 45,64%.ấ ệ(3) Có th bi chính xác ki gen ng trong các gia đình trên.ể ườ(4) Xác su II-4 mang alen gây nh là 18,18%.ấ ệA. B. C. D. 1Câu 25 Trên tro tàn núi xu hi qu xã tiên phong. Qu xã này sinh ng và phát tri làm tăng vàử ẩlàm giàu thêm ngu dinh ng thu cho thay th Theo th gian, sau là tr ng câyồ ưỡ ảthân th o, thân và cu cùng là ng nguyên sinh. Theo lí thuy t, khi nói quá trình này, có bao nhiêuả ềphát bi sau đây đúng?ểI. Đây là quá trình di th sinh thái.ễ ếII. ng nguyên sinh là qu xã nh quá trình bi này.ừ ổIII. đa ng sinh có xu ng tăng trong quá trình bi này.ộ ướ ổIV. trong nh ng nguyên nhân gây ra quá trình bi này là nh tranh gay gi các loài trong ữqu xã.ầA. B. C. D. 1Câu 26 Trong ng giàu đinh ng đang trong tr ng thái cân ng, ng ta th vào đó loài ươ ưỡ ườ ốcá ăn ng tăng ph thu ho ch, nh ng tr nên phì ng(nhi ngu dinh ngộ ưỡ ưỡcho ng i), gây qu ng i. Nguyên nhân ch do:ộ ượ ếA. cá làm tr quá trình quang o.ụ ướ ảB. cá gây xáo ng ch sinh tr ng và phát tri o.ộ ướ ưở ảC. cá th thêm phân vào gây nhi mả ướ ễD. cá khai thác quá ng i.ứ ổCâu 27 Di bi nào đây ướ không có trong pha sáng quá trình quang p? ợA. Quá trình ATP, NADPH và gi phóng ôxy.ạ ảB. Quá trình quang phân li c.ướC. Quá trình kh COử2 .D. bi tr ng thái di (t ng bình th ng sang ng kích thích).ự ườ ạCâu 28 Thân và cây có ki ng ng nh th nào?ễ ướ ếA. Thân ng sáng ng và ng tr ng ng, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ươ ướ ướ ươB. Thân ng sáng âm và ng tr ng ng, còn ng sáng ng và ng tr ng âm.ướ ướ ươ ướ ươ ướ ựC. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ướ ươ ướ ươD. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ướ ướ ươCâu 29 Gi năng ng ng hóa các sinh ng trong chu th ăn qu xã sinh tả ượ ưỡ ậnh sau:ưSinh tiêu th 1: 275 10ậ kcal. Sinh tiêu th 2: 28 10ậ kcal.Sinh tiêu th 3: 21 10ậ kcal. Sinh tiêu th 4: 165 10ậ kcal.Sinh tiêu th 5: 1490 kcal. ậT năng ng cao nh th thoát trong qu xã trên làỉ ượ ầA. gi dinh ng và 2.ữ ưỡ ấB. gi dinh ng và 3.ữ ưỡ ấC. gi dinh ng và 4. ưỡ ấD. gi dinh ng và 5.ữ ưỡ ấ7Câu 30 Quan sát hình nh và cho bi hình nh đây minh ho cho vai trò lo hoocmôn th nào?ả ướ ậA. Axit abxixic B. Gibêrelin C. Xitôkinin D. ÊtilenCâu 31 Hình bên mô ch phân ng hình li m. Quan sát hình bên và cho bi có baoướ ướ ếnhiêu phát bi đúng bi ng hình li m.ể ề(1) bi trên di truy theo quy lu tác ng đa hi gen vì nh ng ho ng ưở ủnhi gen khác.ề(2) bi gây nh di truy tr trên NST gi tínhộ ớ(3) Ng nh ng li mang gen p.ườ ợ(4) bi trên không gây qu nghiêm tr ng vì ch thay th nuclêôtit cùng lo thành Tộ ạ- (5) vào hình trên có th lu nh do gen trên NST th ng ho NST gi tính quy nh.ự ườ ị(6) bi trên có qu nghiêm tr ng vì làm thay toàn mã ba sau trí bi n(d ch ịkhung)(7) bi trên làm thay axit amin Glutamic thành axit amin Valin do tính hi mã di ủtruy n.ề (8) ng hình li có kh năng chuy khí oxi so ng bình th ng nh ng ườ ưgây ch máu.ắ ạA. B. C. D. 2Câu 32 Khi so sánh ho ng tu hoàn thù Bùi Ti Dũng (th môn) và Nguy Quang (ti ệtrong tr chung U23 Châu gi Vi Nam và Uzbekistan. Bi ng tr ng thái bình th ng nh ườ ịtim và huy áp th nh nhau. lu nào sau đây đúng?ế ậA. Huy áp Bùi Ti Dũng trung bình trong 120 thi cao nế ơB. Nh tim và huy áp trung bình trong 120 phút thi Nguy Quang cao nị ơC. Nh tim trung bình trong 120 phút thi Nguy Quang th nị ơD. Nguy Quang có nh tim trung bình cao, huy áp trung bình th Nguy Ti Dũng trong 120 ếphút thi u.ấCâu 33 Cho các nh xét sau:ậ(1) thúc quá trình ti hóa hóa ch có xu hi ng.ế ố(2) Trong đi ki nhiên nguyên th có oxi phân và các ch ch cacbon.ề ứ(3) Trong quá trình ti hóa ADN xu hi tr ARN.ế ướ(4) Nh ng cá th ng tiên hình thành trong khí quy nguyên th y.ữ ượ ủ(5) Các coaxecva ch tác ng ch nhiên.ạ ự8(6) ng là môi tr ng ng lý ng lên các coaxecva.ạ ươ ườ ưở ạ(7) Ngày nay không còn quá trình ti hóa sinh c.ế ọ(8) thúc quá trình ti hóa ti sinh là hình thành bào khai.ế ơCó bao nhiêu nh xét sai?ậA. B. C. D. 7Câu 34 phát hi hô th t, nhóm sinh đã ti hành thí nghi nh sau: Dùng bình cáchể ưnhi gi ng nhau đánh th 1, 2, và 4. bình ng gi ng lúa: bình ch 1kgệ ứh nhú m, bình ch 1kg khô, bình ch 1kg nhú đã lu chín và bình 4ạ ộch 0,5kg nhú m. kín bình trong gi Bi ng các đi ki khác 4ứ ởbình là nh nhau và phù thí nghi m. Theo lí thuy t, có bao nhiêu đoán sau đây đúng quư ảthí nghi m?ệI. Nhi bình tăng. ềII. Nhi bình cao nh t.ệ ấIII. ng Oồ ộ2 bình và bình gi m.ở ảIV. ng Oồ ộ2 bình tăng.ởA. B. C. D. 2Câu 35 Cho thu ch ng hoa giao hoa tím Fầ ượ1 100% hoa Fỏ1 giao nhau thì Fạ ớ2 thu ượ56,25% hoa 37,5% hoa vàng; 6,25% hoa tím. Ng ta đã ra các phép lai và qu các phép lai vỏ ườ ềtính tr ng trên:ạ(1) P: hoa hoa Fỏ ỏ1 thu ki hình hoa hoa vàng; hoa tímượ ỏ(2) P: Hoa hoa tím; Fỏ1 ch thu ki hình hoa hoa vàngỉ ượ ỏ(3) P: Hoa hoa vàng; Fỏ1 ch thu hoa và hoa tímỉ ượ ỏ(4) P: Hoa vàng hoa vàng; F1 ch thu ki hình hoa đỉ ượ ỏ(5) P: Hoa vàng hoa tím; F1 thu hoa hoa tím và hoa vàngượ ỏ(6) P: Hoa vàng hoa vàng; F1 thu ki hình hoa hoa vàng và hoa tímượ ỏTrong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai có th raể ảA. B. C. D. 3Câu 36 qu th sinh ng ph đang ch tác ng nhân ti hoá có trúc di truy các ởth nh sau:ế ưP: 0,20AA 0,30Aa 0,50aa 1. F1 0,30AA 0,25Aa 0,45aa 1.F2 0,40AA 0,20Aa 0,40aa 1. F3 0,55AA 0,15Aa 0,30aa 1. F4 0,75AA 0,10Aa 0,15aa 1.Bi tr hoàn toàn so a. Nh xét nào sau đây là đúng tác ng nhân trên qu thế ểnày?A. ng nhiên đang lo các ki gen ng và gi nh ng ki gen p.ế ợB. Ch nhiên đang lo nh ng ki gen và ng n.ọ ặC. Các cá th mang ki hình tr đang nh n.ể ầD. Các cá th mang ki hình đang ch nhiên lo n.ể ầCâu 37 quan tr khác loài bao mố ồ1. Cây ng trên thân các cây trong ng.ầ ừ2. quỳ ng trên mai cuaả ố3. Dây ng ng trên tán các cây trong ng.ơ ừ4. Phong lan ng trên thân cây gố ỗ5. Trùng roi ng trong ru i.ố ốA. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 2, 4, 5. D. 1, 3, 5.Câu 38 Cho gi sinh thái loài sinh và nh xét nh sau: ư9I. Loài xem là loài nhi t, ng th là loài nhi nh trong loài.ượ ấII. Loài th ng có vùng phân ng nh trong loài.ườ ấIII. nh tranh gi loài và di ra nh so loài và do có trùng sinh tháiự ổnhi n.ề ơIV. Khi nhi xu ng 10ệ ướ 0C thì ch có loài có kh năng ng sót.ỉ ốS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 2Câu 39 loài th t, tính tr ng chi cao do gen quy nh, tính tr ng hình ng qu do ặgen khác quy nh. Cho cây thân cao, qu dài thu ch ng giao ph cây thân th p, qu tròn thu ầch ng (P), thu Fủ ượ1 100% cây thân cao, qu tròn. Cho các cây Fồ ả1 th ph n, thu Fự ượ2 ồlo ki hình, trong đó cây thân cao, qu tròn chi 50,64%. Bi ng trong quá trình phát sinh giao ằt và giao cái ra hoán gen nh nhau. Trong các lu sau, lu nào là ậđúng phép lai trên?ớ(1) F2 Có 10 lo ki gen.ạ ể(2) F2 có lo ki gen cùng quy nh ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng n.ạ ặ(3) FỞ2 cá th có ki gen khác ki gen Fố ủ1 chi 64 72%ế ệ(4) F1 ra hoán gen 8%.ả (5) FỞ2 cá th có ki hình thân th p, qu tròn chi 24 63%.ố ệA. (l), (2) và (4). B. (l), (2) và (3).C. (l), (2) và (5). D. (2), (3) và (5).Câu 40 Có th ăn đây, khi ngu th ăn ban nhi DDT, ng nào có kh năng ướ ướ ịnhi ng nh t?ễ ấA. Loài E. B. Loài D. C. Loài F. D. Loài H.Câu 41 Xét các sau đây:ế ốI: sinh và vong qu th .ứ ểII: nh và xu các cá th và ho ra kh qu th .ứ ểIII: Tác ng các nhân sinh thái và ng th ăn trong môi tr ng.ộ ượ ườIV: tăng gi ng cá th thù, phát sinh nh trong qu th .ự ượ ểNh ng nh ng thay kích th qu th là:ữ ưở ướ ểA. I, II và IV. B. I, II, III và IV.C. và II. D. I, II và III.Câu 42 Cho các bi pháp sau:ệ(1) thêm gen vào gen sinh t.ư ậ(2) Thay môi tr ng ng sinh cho gen bình th ng nào đó bi hi khác th ng.ổ ườ ườ ườ(3) Lo gen có ra kh gen.ạ ệ(4) Làm ho gen nào đó.ấ ộ10