Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm phương trình lượng giác

6040e7abce3eb36561280e09aa9ff92b
Gửi bởi: Hello Chào 13 tháng 9 2016 lúc 17:54:48 | Được cập nhật: 20 tháng 4 lúc 1:19:23 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 2998 | Lượt Download: 109 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vn50 BÀI TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC1). Giải phương trình cos 3x sin 3x cos2x.A). 42 ,x kp pp p= B). 42 2x kp pp p= .C). 42 ,x kp pp p= D). 4, ,x kp pp p= .2). Tìm để phương trình cos2x (2m 1)cosx có đúng nghiệm ;2 2p p-é ùê úë .A). B). 1. C). D). 13). Giải phương trình sinx cosx tanx 0.A). 42 ,x kpp p= B). 42 2x kpp p-= +C). 42 2x kpp p= D). 42 ,x kpp p-= +4). Giải phương trình sin 2x sin 2x.tan 2x 3.A). 6x kpp ±= +B). 62x kpp±= C). 3x kpp ±= +D). 32x kpp±= +5). Phương trình cosx cos 2x cos3x sin 2x tương đương với phương trình.A). cosx.(cosx cos3x) 0. B). cosx.(cosx cos2x) 0.C). sinx.(cosx cos2x) 0. D). cosx.(cosx cos2x) 0.6). Giải phương trình sinx sinx.cosx 2cosx cosx.sin 2x 0.A). 22x kpp-= B). 22x kpp= C). 2x kp p= D). 2x kp=7). Giải phương trình 4(sin 6x cos 6x) 2(sin 4x cos 4x) 4cos 22x.A). kxp ±= +. B). 24 2kxp p±= C). 12 2kxp p±= D). kxp ±= +.8). Phương trình sin3x cos2x 2sinx.cos2x tương đương với phương trìnhA). sinx sinx 12 B). sinx sinx 1.C). sinx sinx 1. D). sinx sinx 12 .9). Giải phương trình 5sinx 2cos 2x 0.A). 26x kpp= B). 22 23 3x kp pp p= C). 52 26 6x kp pp p= D). 23x kpp= +10). Phương trình sin cos3sin cosx xx x+= tương đương với phương trình .Doc24.vnA). p+ -4( 3cot B). p+ =4tan( 3x C). p+ -4tan( 3x D). p+ =4( 3cot x11). Giải phương trình sin 3x cos 3x 2(sin 5x cos 5x).A). 4x kpp= B). 2kxp p= C). 42x kpp= D). 42x kpp= .12). Giải hệ phương trình 3cos cos 1x yx ypì- =ïíï= -î .A). 6622x ky kppppì= +ïïíï= +ïî B). 23322x ky kppppì= +ïïíï= -ïî C). 23322x ky kppppì= +ïïíï= +ïî D). 2622x ky kppppì= +ïïíï= +ïî13). Giải phương trình =tan sin 2sin cot 2x xx .A). 4x kpp ±= +B). 342x kpp±= C). 42x kpp±= D). 34x kpp±= +14). Giải phương trình cos (cos sin sin (sin )1sin 1x xx+ +=- .A). 24x kpp= B). 4x kpp= +C). 32 24 4x kp pp p= D). 24x kpp= +15). Giải phương trình sin 2x sin 23x 2cos 22x 0.A). 4,kx xp pp= B). 4,kx xp pp= C). 2,kx xp pp= D). 2,kx xp pp= +16). Giải phương trình -=3tan sin 1sin cosx xx .A). 2x kpp= B). 2x kp= C). Vô nghiệm. D). 2kxp=17). Giải phương trình sin2x.(cotx tan2x) 4cos 2x.A). 6,x kp pp p±= B). 2x kp pp ±= +C). 2x kp pp ±= +D). 3,x kp pp p±= +18). Tìm để phương trình 2sinx mcosx 1- có nghiệm ;2 2p p-é ùê úë .Doc24.vnA). B). C). D). 319). Tìm để phương trình m.sinx 5.cosx có nghiệm.A). 12. B). C). 24 D). 20). Giải phương trình sin 2x sin 23x cos 2x cos 23x.A). 42x kpp= B). ,4 4k kx xp p-= +C). ,4 4k kx xp p= D). ,4 2k kx xp p= +21). Tìm để phương trình cos2x 2(m 1)sinx 2m có đúng nghiệm (0; ).A). -1 B). C). D). 122). Giải phương trình sin sin 41 sin sin3x xx x+ -+ =+ với 2(0; )xpÎ .A). 12xp= B). 4xp= C). 3xp= D). 6xp=23). Giải phương trình 4cos 2x sinx(1 2sinx).A). 52 62 2x kp pp p= B). 52 62 2x kp pp p- -= +C). 52 62 2x kp pp p= D). 22 32 2x kp pp p- -= +24). Giải hệ phương trình 3sin sin 1x yx ypì+ =ïíï+ =î .A). 6622x ky kppppì= +ïïíï= -ïî B). 6622x ky kppppì= +ïïíï= +ïî C). 3622x ky mppppì= +ïïíï= -ïî D). 6322x ky kppppì= +ïïíï= -ïî25). Giải hệ phương trình 1sin cos -43cos sin -4x yx yì=ïïíï=ïî .A). 6322x ky kpppp--ì= +ïïíï= +ïî 623( )( )x ly lppppì= +ïïíï= -ïî B). 63( )( )x ly lpppp-ì= +ïïíï= -ïî 5623( )( )x ly lppppì= +ïïíï= -ïîC). 63( )( )x ly lpppp--ì= +ïïíï= -ïî 623( )( )x ly lpppp-ì= +ïïíï= -ïî D). 63( )( )x ly lpppp-ì= +ïïíï= -ïî 5623( )( )x ly lpppp-ì= +ïïíï= -ïîDoc24.vn26). Giải hệ phương trình pì+ =ïïíï+ =ïî32 33tan tanx yx .A). 66x ky kppppì= +ïïíï= -ïî B). 3x ky kpppì= +ïíï= -î C). 233x ky kppppì= +ïïíï= -ïî D). 6622x ky kppppì= +ïïíï= -ïî27). Giải phương trình -=+2 26 6cos sin4 cot 2cos sinx xxx .A). 42x kpp= B). 4x kpp= C). 42x kpp= D). 2kxp p= .28). Giải phương trình tanx tan2x sin3x.cos2x.A). 3, 2kx kpp p= B). 32, 2kx kppp= C). 3kxp= D). 2x kp=29). Phương trình 2sinx cotx 2sin2x tương đương với phương trình.A). 2sinx sinx cosx 2sinx.cosx 0. B). 2sinx =1 sinx cosx 2sinx.cosx 0.C). 2sinx sinx cosx 2sinx.cosx 0. D). 2sinx =1 sinx cosx 2sinx.cosx 0.30). Giải hệ phương trình 3cos cos41sin sin4x yx yì=ïïíï=ïî .A). 66 6( )( )x lvy lp pp pp pp pì ì= +ï ïï ïí íï ï= -ï ïî B). 66 6( )( )x lvy lp pp pp pp pì ì= +ï ïï ïí íï ï= -ï ïî îC). 66 3( )( )x lvy lp pp pp pp pì ì= +ï ïï ïí íï ï= -ï ïî D). 33 3( )( )x lvy lp pp pp pp pì ì= +ï ïï ïí íï ï= -ï ïî î31). Tìm để hệ phương trình pì+ =ïïíï=ïî34cos cosmx yx có nghiệm.A). 2. B). 3. C). 1. D). 3.32). Giải phương trình p- =3 3tan( ). tan( 1x .A). 6x kpp= B). 3x kpp-= C). 6x kpp-= D). Vô nghiệm.Doc24.vn33). Giải hệ phương trình 123sin sin yx ypì+ =ïïíï- =ïî .A). 26x ky kppppì= +ïïíï= +ïî B). 66x ky kpppp-ì= +ïïíï= +ïî C). 233x ky kppppì= +ïïíï= +ïî D). 3x ky kpppì= +ïíï=î34). Giải phương trình -=+2 26 6(cos sin ). sin 28 cot 2cos sinx xxx .A). 4x kpp= B). 2kxp p= C). 4x kpp= D). 2kxp p= +35). Phương tình p+ =23 3tan tan( tan( 3x tương đương với phương trình.A). cotgx B). cotg3x C). tgx D). tg3x .36). Giải phương trình 2221 sin41 sinxtg xx+- =- .A). 32x kpp±= B). 62x kpp±= C). 3x kpp ±= +D). 6x kpp ±= +37). Giải phương trình 3cosx cos2x cos3x 2sinx.sin2x.A). 2, 2x kpp p= B). 2x kp pp ±= +C). 2, 2x kpp p= D). 22 2x kpp p= =38). Giải phương trình 10 10 62 2sin cos sin cos44 cos sin 2x xx x+ +=+ .A). 22 2x kpp p= B). 2kxp= .C). 2x kpp= D). 2, 2x kpp p= .39). Giải phương trình 3cos( cos( 1x xp p+ .A). 23kxp= B). 2x kp= C). 3kxp= D). 23 kxp +40). Giải hệ phương trình pì+ =ïíï=î23tan tan 3x yx .Doc24.vnA). 3x ky kpp pp= +ìïí= -ïî B). 23x ky kpppì= +ïíï= -î C). 33x ky kppppì= +ïïíï= -ïî D). 566x ky kppppì= +ïïíï= -ïî41). Tìm để phương trình cos 2x sinx có nghiệm.A). 54-. B). 14- 1. C). 54- 1. D). 54- 1.42). Giải phương trình 2cos (1 sin )32 cos sin 1x xx x=- .A). 62x kpp-= B). 62x kpp±= C). 62x kpp= D). 22 2x kp pp p- -= +43). Tìm để phương trình cos2x cosx có nghiệm.A). 98- B). 98- C). 98-D). 58- 44). Tìm để phương trình 2sin 2x (2m 1)sinx có nghiệm 2( 0)p- .A). 0. B). 2. C). 0. D). 1.45). Phương trình sin cos 41 cos sin3x xx ++ =+ tương đương với các phương trình.A). sin cos 3x x+ sin cos 1x x+ -B). sin cos 1x x+ sin cos 3x x+ -C). sin cos 3x x= sin cos 1x x=D). sin cos 1x x= sin cos 3x x=46). Giải phương trình sin cos 35 sin cos 31 sin 2x xx xx+æ ö+ +ç ÷+è .A). 32x kpp±= B). 62x kpp±= C). 3x kpp ±= +D). 6x kpp ±= +47). Giải phương trình sin cos (1 )(1 cot 1x tgx gx+ .A). Vô nghiệm. B). 2x kp= C). 2kxp= D). kp=48). Giải phương trình 42 4sin cos cos9cos sin sinx xx x- +=- .A). 3x kpp ±= +. B). 32x kpp±= C). 6x kpp ±= +. D). 62x kpp±= .49). Tìm để phương trình cos2x (2m +1)cosx +1 có nghiệm 32 2( )p .A). 0. B). 1. C). 1. D). 0.Doc24.vn50). Tìm để phương trình (cosx 1)(cos2x mcosx) msin 2x có đúng nghiệm 2;30pé ùê úë .A). -1 B). 12 C). -1 12-. D). 12- 1Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.