Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm ôn tập HK II toán lớp 10

c0c7178a3a7d899f98d7113e82464dd2
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 7 2018 lúc 3:12:13 | Update: hôm kia lúc 19:27:32 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 459 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươĐ NG ÔN HKII 10Ề ƯƠ ỚN DUNG ÔN KỲ II TOÁN 10Ộ ỌI. sạ ố1. Cac phep bi ph ng trinhê ươa) Phep ng: f(x) xác nh trên thi P(x) Q(x) iÛ P(x) f(x) Q(x) f(x)b) Phep nhân: f(x) >0, ê" thi P(x) Q(x) P(x).f(x) Q(x).f(x)* f(x) <0, ê" thi P(x) Q(x) P(x).f(x) Q(x).f(x)c) Phep binh ph ng: P(x) ươ ê³ và Q(x) 0, " thi P(x) Q(x) 2( )P <2. nh th nh â()f ax b= +x- ¥ba-+¥()f x(trái a)ấ (cùng a)ấ ố3. nh lí tam th haiị ậCho tam th hai f(x) axứ bx c, a¹ 0, 4ac* êD thi f(x) cùng (a. )>0), " xΡ* êD thi f(x) cùng (a.ấ )>0), " ¹2ba-* êD thi f(x) cùng khi xấ ố1 ho xặ2 f(x) trái khi xấ ố1 x2 .( xớ1 x2 là hai nghi f(x) và xệ ủ1 x2 )B ng xet u:ả f(x) ax bx c, ¹0, 2– 4ac 0x–¥ x1 x2 +¥f(x) (Cùng a) (Trái a) (Cùng sấ ốa)M đi ki ng ng:ộ ươ ươCho f(x) ax +bx +c, ¹0a) ax +bx +c có nghi ệÛD 2– 4ac b) ax +bx +c có nghi trái ấÛ a.c 0c) ax +bx +c có các nghi ng ươ000ìïD ³ïïÛ >íïï- >ïîcaba d) ax +bx +c có các nghi âm ệ000ìïD ³ïïÛ >íïï- <ïîcabae) ax +bx +c >0, " Û00a>ìíD <î f) ax +bx +c 0, " Û00a>ìíD £îg) ax +bx +c <0, " Û00a<ìíD <î h) ax +bx +c 0, " Û00a<ìíD £î4. Th ng kêố1Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươ su t. ấ ng phân su t, ng phân su ghep p.ả ớ Bi :ể Bi hinh t, bi hinh qu t, ng khúcể ườ ấ Các tr ng li uố ệ1. trung binhố2. trung vố i3. tố4. Ph ng sai và ch chu nươ ẩĐ đo chênh ch (đ phân tán) gi các giá tr li so trung binh taể ốdùng ph ng sai ươs2 và ch chu ẩs s2= .5. Cac ng ng th ng giac nằ ượ ả2 2sin cos 1a a+ =tan .cot 1a a=sintan )cos 2ka pa pa= +coscot )sinkaa pa= 2211 tancosaa+ =2211 cotsinaa+ =.6. Gia tr ng giac cac cunǵ ượ (góc) có liên quan bi tặ ệa. Giá tr ng giác các cung ươ nhauố vaø - a- =- =- =-cos( cos sin( sin tan( tan cot( cotb. Giá tr ng giác các cung bù nhau (i ươ vaø - )p a- =- =- =-cos( cos sin( sin tan( tan cot( cot c. Giá tr ng giác các cung ph nhau (i ươ vaø 2  )p pa aæ ö- =ç ÷è øcos sin sin cos tancot cot tan2 d. Giá tr ng giác các cung kem nhau ươ vaø  )p a+ =- =- =cos( cos sin( sin tan( tan cot( cote. Giá tr ng giác các cung kem nhau ươ ơ2p vaø 2  )p pa aæ ö+ =- =- =-ç ÷è øcos sin sin cos tan cot cot tan2 27. Công th ng giacứ ượa. Công th ngứ ôa ba aa ba ba b+ ++ ---cos( cos .cos sin .sin cos( cos .cos sin .sinsin( sin .cos sin .cos sin( sin .cos sin .costan +tantan( tan()1 tan .tana ba b-+tan tan tan .tanb. Công th nhân đôiứaa aaa a= =-= -22 22tansin2 2sin .cos tan21 tancos2 cos sin 2cos 2sin c. Công th cứ ậ2 21 cos cos cos 2cos sin tan2 cos 2a aa aa+ -= =+d. Công th bi tich thành ngứ ô2Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươ[][][]a ba b= += -1 1cos .cos cos( cos( sin .sin cos( )cos( )2 21sin .cos sin( sin( )2e. Công th bi ng thành tichứ ôa ba ba ba ba ba ba b+ -+ =-+ -+ =+ -+ =cos cos 2cos .cos cos cos 2sin .sin2 2sin sin 2sin .cos sin sin 2cos .sin2 2sin( sin(tan tan tan tancos cosa b)cos cosII. Hinh cọ1. ng th ng ườ ẳ Ph ng trinh tham ng th ng ươ ườ {x=x0+tu1y=y0+tu2 (ớx0;y0 và ⃗u=(u1;u2) là vect ch ph ng (VTCP). ươ Ph ng trinh ng quát ng th ng ươ ườ a(x x0 b(y y0 hay ax by (V aớx0 by0 và 0). trong đó (x0;y0 và ⃗n=(a;b) là vect pháp tuy (VTPT). ê Kho ng cách đi (ả ểx0;y0 ng th ng ườ ax by tinh theo công ươth d(M; |ax0+bx0+c|√a2+b2 . Góc gi hai ng th ngữ ườ ẳCho ng th ng ườ ẳ: 0; 0ax by c¢ ¢D =+ Ph ng trinh ng phân giác các góc ươ ườ ởD và ¢D là: 2ax by ca b¢ ¢+ +=±¢ ¢+ ++ ()2 2cos ,.aa bba b¢ ¢+¢D =¢ ¢+ +2. ng trònườPh ng trinh ng tròn tâm I(a b)ươ ườ bán kinh có ng :ạ(x a) (y b) (1) hay 2ax 2by (2) aớ đi ki aớ thi ph ng trinh xươ 2ax 2by là ph ng trinh ươđ ng tròn tâm I(a b) bán kinh R. ườ ng tròn (C) tâm (a b) bán kinh ti xúc ng th ng ườ ườ khi và ch khi: ỉd(I |α.a+β.b+γ|√α2+β2 R.3. Ba ng cônic:ườ Elip, Hypebol, Parabol3Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươCÂU TR NGHI MỎ ỆPH I: SẦ ỐI. PH NG TRÌNH VÀ PH NG TRÌNH ƯƠ ƯƠ1. PH NG TRÌNH PH NG TRÌNH NH NẤ ƯƠ ƯƠ ẨCâu 1. Đi ki xác nh ph ng trinh ươ22 1041- £--xxx làA. 2.1¹ ±ìí³îxx B. 2.1¹ ±ìí>îxx C. 2.1¹ìí>îxx D. 2.1¹ìí³îxxCâu 2. ph ng trinh ươ5 0x- ng ng ph ng trinh nào sau đây:ươ ươ ươA. ()25 0x- B. 2x x- -C. 21 1525 25xx x- >+ D. 15xx x- .Câu 3. nghi ph ng trinh ươ2 13 43 3x x+ là A. (];1- B. ();1- C. ()1;+¥ D. [)1;+¥Câu 4. nào sau đây là nghi ph ng trinh ươ11?3 3xxx x-->- -A. B. C. D. 32Câu 5. nghi ph ng trinh: ươ()4 525x xx- -£- là:A. []5; 6S= B. (]; 6S= C. ()5;S= +¥ D. (]5; 6S= .Câu 6. nghi ph ng trinh ươ2 08 0xx- ³ìí- ³î là A. 8;2 3é ùê úë B. 2;8 5é ùê úë C. 5;3 2é ùê úë D. 8;3é ö+¥÷êë ø2. NH TH NH TẤ ẤCâu 7. Nh th nào sau đây nh giá tr ng -2.i ươ ơA. (x) 2x 1= B. (x 2= C. (x) 2x 5= D. (x 3x= -Câu 8. Nh th nào sau đây nh giá tr âm nh ơ3?2-A. 3f x=- B. 3f x= C. 3f x=- D. 3f x= -Câu 9. Nh th ứ( 4f x= ớ()2;xÎ +¥ nh các giá tr :ậ iA. âm.ề B. ngề ươ C. ng 0.ằ D. không âm.Câu 10. nghi ph ng trinh ươ()()2 0x x+ là4Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươA.()(); 5;- +¥ B.[)5;+¥ C.()5; 2- D. ()2; 5-Câu 11. nghi ph ng trinh ươ9 304 2xx-³- là:A. ()[); 3;- +¥ B.()2; C. ()(); 3;- +¥ D. (][); 3;- +¥Câu 12. Nghi ph ng trinh ươ2 2x x- là :A. 133x-£ B. 133x£ C. 123x-£ D. 133x-< £Câu 13. các giá tr tho mãn ả1 1x- là:A. 2x- B. 1x< C. 2x< D. 2x< - B. 2m<- C. 2m=- D. 2¹ -Câu 15. Cho ph ng trinh ươ2 2x mx+ Khi 1m< nghi ph ng trinh là;ậ ươA.(); 2- B.()2;+¥ C. ()2;- +¥ D. ();2- ¥3. PH NG TRÌNH PH NG TRÌNH NH HAI NẤ ƯƠ ƯƠ ẨCâu 16. nào là nghi ph ng trinh ươ2x 3y 3- >A. ()4; 4- B. ()2;1 C. ()2; 1- D. ()4; 4Câu 17. (-2;1) là nghi ph ng trinh ươA.2 4x y- B. 4x y- >- C. 4x y+ <- D.4 0x y- £Câu 18. nghi ph ng trinh ươ2 0x y- làA. ph ng không ch là ng th ng ườ ẳ1 52 2y x= (không bao ồđ ng th ng).ườ ẳB. ph ng ch là ng th ng ườ ẳ1 52 2y x= (không bao ng ườth ng).ẳC. ph ng không ch là ng th ng ườ ẳ1 52 2y x= (bao ng ườth ng).ẳD. ph ng ch là ng th ng ườ ẳ1 52 2y x= (không bao ng ườth ng).ẳCâu 19. Đi ể()0; 0O thu mi nghi ph ng trinhô ươA.3 02 0x yx y+ >ìí+ >î B. 02 0x yx y+ >ìí+ <î C. 02 0x yx y+ <ìí+ >î D. 02 0x yx y+ <ìí+ <îCâu 20. Trong các đi sau đi nào thu mi nghi ph ng trinhể ươ3 02 0x yx y+ ³ìí+ £îA. ()0;1 B. ()1;1- C. ()1; D. ()1; 0-5Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươCâu 21. Trên ph ng góc ph th hai (không các tr c) là mi nghi hặ ệb ph ng trinh nào sau đây?ấ ươA. 00xy>ìí>î B. 00xy<ìí<î C. 00xy>ìí<î D. 00xy<ìí>îCâu 22. Ban công nhà ng 28 m, nh tr ng cây cà chua và gieo rau trên toàn bự ôdi tich ban công đó. tr ng cà chua thi 20 công và thu 300 nghin ng trênệ ươ ồm 2m, gieo rau thi 30 công và thu 400 nghin ng trên ươ 2m. iỏs ti thu nhi nh khi ng công không quá 180.ố ươ ốA. tri 400 nghin ng.ệ B. tri 600 nghin ng.ệ ồC. tri 800 nghin ng.ệ D. tri 200 nghin ng.ệ ồ5. TAM TH HAIẤ ẬCâu 23. Tam th hai ậ2( (1 3) 1f x= +A. ng xươ B. Âm xớ C. Âm thu ô( 3)- D. Không âm xớ ọCâu 24. Tam th nào đây luôn ng giá tr x?ứ ướ ươ A. 22 10x x- B. 22 10x x- C. 210 2x x- D. 22 10x x- -Câu 25. Nghi ph ng trinh ươ3(2x−1)2>0 là A.x≥2 B.x≤12 C. x≠12 D.x=12Câu 26. nghi ph ng trinh ươ24 0x x- là A.1;14é ù-ê úë B. ()11; 1;4æ ö- +¥ç ÷è øU C. 1;14æ ö-ç ÷è D. [)1; 1;4æ ù- +¥çúè ûUCâu 27. ph ng trinh ươ(x2−2x+1).(x−2)<0 có nghi làậ ệA.x<2 B.21xx<ìí¹î C.1 C. 4m£ D. 4m< £Câu 31. các giá tr ph ng trinh ươ22 0x mx m- có nghi là ệA. 8m= ho ặ0m= B. 0m£ ho ặ8m³C. 0m< ho ặ8m> D. 8m£ £Câu 32. Đi ki và ph ng trinh ươ22 0x mx m- có nghi phân bi là :ệ ệA. 1m< ho ặ3m> B. 3m< C. D. 1m£ ho ặ3m³Câu 33. Ph ng trinh: ươ22( 1) 0mx m- có nghi trái khiệ ấ6Phùng ng Giang (cvp)ươ ng HKII môn Toán 10 ươA. 14m< B. 0m< ho ặ14m> C. 104m£ D. 104m<