Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm ôn tập HK II toán lớp 10 (7)

96dd22fe9386abedd65a465ee666bc44
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 7 2018 lúc 4:18:03 | Update: hôm kia lúc 14:12:19 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 515 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Traàn Só Tuøng Traéc nghieäm Ñaïi soá 10CH NG VI: GÓC VÀ CUNG NG GIÁCƯƠ ƯỢ1. Cho góc tho 0ả 0< <90 0. Trong các nh sau, nh nào sai :a) sin >0 b) cos <0 c) tan >0 d) cot >02. Cho góc tho 90ả 0< <180 0. Trong các nh sau, nh nào đúng:ệ ềa) cos <0 b) sin <0 c) tan >0 d) cot >03. Trong các nh sau, nh nào sai :a) sin90 0>sin180 0b) sin90 013’>sin90 014’c) tan45 0>tan46 0d) cot128 0>cot126 04. Giá tr bi th msin0ị ncos0 psin90 ng:ằa) b) c) d) p5. Giá tr bi th mcos90ị nsin90 psin180 ng:ằa) b) c) d) n6. Giá tr bi th aị 2sin90 2cos90 2cos180 ng: ằa) 2b 2c) 2d) 27. Giá tr bi th sinị 290 2cos 260 3tan 245 ng:ằa) 1/2 b) –1/2 c) d) 38. tính cos120ể 0, sinh làm nh sau:ộ ư(I) sin120 32 (II) cos 2120 sin 2120 (III) cos 2120 =1/4 (IV) cos120 =1/2L lu trên sai nào?ừ ướa) (I) b) (II) c) (III) d) (IV) 9. Cho bi th 3sinể 2x 4cos 2x bi cosx =1/2. Giá tr ng:ế ằa) 7/4 b) 1/4 c) d) 13/410. Trong các nh sau, nh nào sai :a) (sinx cosx) 2sinxcosx b) (sinx cosx) 2sinxcosxc) sin 4x cos 4x 2sin 2xcos 2x d) sin 6x cos 6x sin 2xcos 2x11. Giá tr bi th cosị 212 cos 278 cos 21 cos 289 ng:ằa) b) c) d) 412. Giá tr bi th sinị 23 sin 215 sin 275 sin 287 ng:ằa) b) d) 413. Rút bi th cos(90ọ 0–x)sin(180 0–x) sin(90 0–x)cos(180 0–x), tađ qu :ượ ảa) b) 0c) sin 2x cos 2x d) 2sinxcosx14. Cho cos 2( /14) cos 2(6 /14). Kh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịa) b) 2cos 2( /14) c) d) T=2cos 2(6 /14)1Traéc nghieäm Ñaïi soá 10 Traàn Só Tuøng15. 0ế 0s>0 thì cos ng:ằ2Traàn Só Tuøng Traéc nghieäm Ñaïi soá 10a) r/s b) 22-r sr c) 2+rsr d) 22 2-+r sr s25. Trên hình góc PRQ là góc vuông, PS=SR=1cm; QR=2cm. Giá ộtr tanị là:a) 1/2 b) 1/3c) 15 d) tan22 030’211SPQR26. Giá tr bi th c: tan30ị tan40 tan50 tan60 ng:ằa) b) 34 13æ ö+ç ÷ç ÷è c) 04 3sin 703 d) 08 3cos 20327. Bi th c: sinể sin( x–y sin đúng đi ki là:a) 90 0b) 180 0c) 270 0d) 360 028. Bi th c: (cotể tan ng:ằa) 21sin cosa b) cot 2 tan 2 –2c) 21 1sin cos-a d) cot 2 tan 2 +229. Cho cos12 sin18 sin 0, giá tr ng nh nh ươ là:a) 42 b) 35 c) 32 d) 630. Bi ng ằsincot cot4sin sin4- =x kxxxx mà cot( /4) và cot cónghĩa). Khi đó giá tr là:a) 3/8 b) 5/8 c) 3/4 d) 5/431. đo ng góc x>0 nh nh tho mãn sin6ỏ cos4 là:a) b) 18 c) 27 d) 4532. là góc nh và ọ1sin2 2-=axx thì tan ng:ằa) 1/ b) 11-+xx c) 21-xx d) 21-x33. Giá tr nh nh ủsin cos2 2-a khi ượ ng:ằa) –180 b) 60 0c) 120 0d) Đáp án khác34. Cho cos36 cos72 0. ng:ằ 3Traéc nghieäm Ñaïi soá 10 Traàn Só Tuønga) 1/3 b) 1/2 c) 6- d) 3-35. là góc nh và sin2ọ thì sin cos ng:ằa) 1+a b) ()2 1- +a c) 21+ -a d) 21+ -a a36. Bi sinế cos 1/5 và th thì tanế ng:ằa) –4/3 b) –3/4 c) 3± d) Không tính cượ37. Cho =1/2 và +1)( +1) =2; tanặ và tan (0; /2) thếthì x+y ng:ằa) /2 b) /3 c) /4 d) /638. Cho ng tròn có tâm và hai ng kính vuông góc AB và CD. làườ ườđi trên đo th ng AB sao cho góc PQC ng 60ể 0. Th thì hai đế ộdài PQ và AQ là:a) 32 b) 33 c) d) 1/239. Trong ph ng Oxy cho hai ng th ng ườ L1 L2 có ph ng trình:ầ ượ ươy mx và nx Bi L1 tr hoành góc hai góc mà L2 oạv tr hoành (góc đo ng chi quay kim ng tớ ượ ượ ừn tr ng ươ Ox và góc L1 góc L2 .N L1 không ngang, th thì tích m.n ng:ằa) 22 b) 22 d) –240. Trong hành lang ng là w, thang có dài ng ng,ẹ ườchân thang đi gi hai vách. thang vào đi cáchặ ểm kho ng k, thang góc 45ặ 0. Quay thang iạd vào vách di đi cách kho ng h, và thangự ảnghiêng góc 75ộ t. Chi ng hành lang ng:ớ ằa) ab) RQc) (h+k)/2d) hPwQRkhaa457541. gi bi th c: sin(ơ x–y )cos cos( x–y )sin ta c:ượa) cos b) sin c) sin cos2 d) cos cos2 y42. tanế và tan là hai nghi ph ng trình ươ 2–px+q=0 và cot vàcot là hai nghi ph ng trình ươ 2–rx+s=0 thì rs ng:ằa) pq b) 1/(pq) c) p/q 2d) q/p 24Traàn Só Tuøng Traéc nghieäm Ñaïi soá 1043. sin2ế sin3 cos2 cos3 thì giá tr là:a) 18 0b) 30 0c) 36 0d) 45 044. Rút bi th c: ứ0 00 0sin10 sin 20cos10 cos 20++ ta c:ượa) tan10 0+tan20 0b) tan30 0c) (tan10 0+tan20 0)/2 d) tan15 045. Tam giác ABC có cosA 4/5 và cosB 5/13. Lúc đó cosC ng:ằa) 56/65 b) –56/65 c) 16/65 d) 63/6546. =20 và =25 thì giá tr (1+tanị )(1+tan là:a) b) c) d) Đáp án khác47. sinế 3cos thì sin .cos ng:ằa) 1/6 b) 2/9 c) 1/4 d) 3/1048. Giá tr bi th c: cot10 tan5 ng:ị ằa) 1/sin5 b) 1/sin10 c) 1/cos5 d) 1/cos1049. ế1, 0;1 vµ 01 2æ ö= " <ç ÷-è øpaxf xx thì 21cosæ öç ÷è øaf ng:ằa) sin 2 b) cos 2 c) tan 2 d) 1/sin 250. Giá tr nh bi th c: 6cosị 2x +6sin –2 là:a) 10 b) c) 11/2 d) 3/2 51. Góc có đo 120ố sang đo rad là :ượ ốa) 120 b) 32 c) 12 d) 23 p52. Góc có đo –ố 316 sang đo phút giây là ượ a) 33 045' b) 29 030' c) –33 045' d) 32 055'53. Các kh ng nh sau đây đúng hay sai :ẳ a/ Hai góc ng giác có cùng tia và có đo là 645ượ và –435 thì cócùng tia cu ốb/ Hai cung ng giác có cùng đi và có đo ượ 34 và 54- thì cócùng đi cu i. c/ Hai cung ng giác có cùng đi và có đo ượ ố32 ,2+ Îppk Zvà 32 ,2- Îppm thi có cùng đi cu i.ể ốd/ Góc có đo 3100ố sang đo rad là 17,22ượ e/ Góc có đo 685 sang đo 18ượ 0.54. Các kh ng nh sau đây đúng hay sai :ẳ 5Traéc nghieäm Ñaïi soá 10 Traàn Só Tuønga/ Cung tròn có bán kính R=5cm và có đo 1,5 thì có dài là 7,5 cmố ộb/ Cung tròn có bán kính R=8cm và có dài 8cm thi có đo là ộ0180æ öç ÷è øpc/ đo cung tròn ph thu vào bán kính nóố ủd/ Góc ng giác (Ou,Ov) có đo ng thì góc ng giác (Ov,Ou)ượ ươ ượcó đo âm ốe/ Ou,Ov là hai tia nhau đo góc ng giác (Ou,Ov) làế ượ(2 1) ,+ Îpk 55. Đi vào tr ng cho đúng .ề Độ 240 612 960 4455 0Rad 73 136 685 p56. Đi vào ...... cho đúng .ề a/ Trên ng tròn nh ng các cung ng giác có cùng đi u,ườ ướ ượ ầcó đo ố2 ,4+ Îppk và 172 ,4+ Îppm thì có đi mểcu ......................ố b/ hai góc hình uOv u'Ov' ng nhau thì đo các góc ng giácế ượ(Ou,Ov) và (Ou',Ov') sai khác nhau nguyên ......................................ộ ộc/ hai tia Ou Ov ......................... khi ch khi góc ng giác (Ou,Ov) cóế ượs đo là ố(2 1) ,2+ Îpk .d/ góc uOv có đo ng 43 thì đo góc ng (Ou,Ov)ố ượlà ............57. Hãy ghép cho lí :ộ ợC 1ộ 2ộa/ 59 pb/ 330 0c/ 94 pd/ –510 1/ 405 02/ 136- p3/ 116 p4/ 100 5/ 176- p58. đo góc ng giác (Ou,Ov)ộ ượC đo ng nh nh góc ng giác (Ou,Ov) ng ng ươ ượ ươ 6Traàn Só Tuøng Traéc nghieäm Ñaïi soá 10Hãy ghép cho lí 1ộ 2ộ a/ –90 b/ 367 c/ 1511- d/ 2006 1/ 87 p2/ 106 03/ 270 04/ 206 05/ 74 p59. Giá tr bi th c: ứsin .cos sin cos15 10 10 152 2cos cos sin .sin15 15 5+-p pp ng: ằa) b) 32 c) –1; d) 32 60. Giá tr bi th c: ứ0 00 0cos 80 cos 20sin 40 .cos10 sin10 .cos 40-+ ng: ằa) b) 32 c) –1 d) 32 61. ta có:a) os( )=cos +cosa bc b) tan( tan tan+ +a bc) os( )=cos cos -sin sina bc d) tan b) tan tan1 tan tan-+a ba b62. ọ;a ta có:a) sin 4tan 2cos 2=aaa b) tantan1 tan 4+æ ö= +ç ÷-è øa paac) os( )=cos cos -sin sina bc d) sin( sin os -cos sin+ =a bc63. Đi vào ch tr ng …………… các ng th sau:ề ứa) 3sin ..........cos sin2 6- =pa b) ......cos .....sin cos( )4+ +pa ac) cos ...............6æ ö+ =ç ÷è øpa d) sin os 2+a ac ......................64. Đi vào ch tr ng …………… các ng th sau:ề ứa) tan tantan tan-+a ba ……… b) tan tantan tan+-a ba =………………..7Traéc nghieäm Ñaïi soá 10 Traàn Só Tuøngc) tan tan=a ................... d) cot( …..…65. Nối các mệnh đề cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng: 1) sin2 2) sin3 3/ 3sin sin/ sin sin 2/ sin osD/3sin-+a aa aa aaABC c66. các nh trái ph ng th đúngố ượ ứN tam giác ABC có baếgóc A, B, tho mãn:ảsinA cosB cos Thì tam giác ABC:A/ u.ềB/ cân.C/ vuôngD/ vuông cân67. Giá tr các hàm ng giác góc ượ 30 là:a) 1cos sin tan cot2 23= =a b) 1cos sin tan cot2 23=- =- =- =-a ac) 2cos sin tan cot 12 2=- =- =-a ad) 1cos sin tan cot 32 23= =- =- =-a ae) 1cos sin tan cot 32 23=- =- =-a a68. Giá tr các hàm ng giác góc ượ ủ0135=-a là: a) 1cos sin tan cot2 23= =a ab) 1cos sin tan cot2 23=- =- =- =-a ac) 2cos sin tan cot 12 2=- =- =-a d) 1cos sin tan cot 32 23= =- =- =-a e) 1cos sin tan cot 32 23=- =- =-a 8Traàn Só Tuøng Traéc nghieäm Ñaïi soá 1069. Giá tr các hàm ng giác góc ượ ủ0240=a là:a) 1cos sin tan cot2 23= =a b) 1cos sin tan cot2 23=- =- =- =-a ac) 2cos sin tan cot 12 2=- =- =-a ad) 1cos sin tan cot 32 23= =- =- =-a ae) 1cos sin tan cot 32 23=- =- =-a a70. Giá tr bi th ứ2 03 04 tan 45 cot 603sin 90 cos 60 cot 45- +=- +S là: a) –1 b) 113+ c) 1954 d) 252-71. Giá tr bi th ứ32 33sin tan cos cot4 2æ ö= +ç ÷è øp pT là:a) –1 b) 113+ c) 1954 d) 252- 72. gi bi th ứcostan1 sin= ++xD xx ta c: ượa) 1sin b) 1cos c)cosx d)sin2x 73. gi bi th ứsincot1 cos= ++xE xx ta c:ượa) 1sin b) 1cos c)cosx d)sin2x74. gi bi th ứ2cos tancot cossin= -x xF xx ta c:ượa) 1sin b) 1cos c) cosx d) sinx75. gi bi th ứ2 2(1 sin cot cot= -G ta c:ượ a) 1sin b) 1cos c) cosx d)sin2x9Traéc nghieäm Ñaïi soá 10 Traàn Só Tuøng76. Tính giá tr bi th ứ2tan tan sin= -a aP cho ế4cos5=-a3( )2á ápp aa) 1215 b)3- c) 13 d) 77. Giá tr bi th 3sin10 ng:ằa) 4cos5p b) cos5pc) cos5-p d) cos5-p78. Giá tr bi th ứ4sin cos sin cos5 10 30 5= +p pM ng:ằa) b) –1/2 c) M= 1/2 d) 79. nh sau đúng hay sai: cos142ệ 0> cos143 S80. nh sau đúng hay sai: ề2tan cotsin 2+ =a aa S81. Đi giá tr thích vào ch tr ng............ có câu kh ng nh đúng.ề ịCho 5cos13=-a và 32<