Bài tập trắc nghiệm hóa học 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12Ngày so n:ạ 26/09/201 6Ti 1,2:ế ESTE CH BÉOẤI- LÍ THUY NẾ Ả1- Công th c:ứ Este Công th phân tứ Công th oứ ạt ng quátổ Cx Hy Oz (x 2)đ ch cơ Cx Hy O2 (x 2) RCOOR /no ch c, ch hơ Cn H2n O2 (n 2) Cn H2n+1 COOCm H2m+1Ch béo (trieste)ấ(3 axit gi ng nhau)ố Cx Hy O6 (RCOO)3 C3 H52- Tính ch líấ ậ- Nh c, không tan trong c.ẹ ướ ướ- 0s este 0s ancol 0s axit cacboxylic ng ng.ươ ứ- có mùi th tr ng.ơ ư3- Tính ch hóa c:ấ ọ* Este H2 40H SO lt¾¾ ¾®¬ ¾¾ axit cacboxylic ancolRCOOR H2 40H SO lt¾¾ ¾®¬ ¾¾ RCOOH ’OH* Este ki mu ancolốRCOOR NaOH RCOONa ’OH* Ch béo Hấ2 40H SO lt¾¾ ¾®¬ ¾¾ axit béo glixerol Ch béo NaOH mu axit béo glixerol.ố Este cháy CO2 H2 O* đi ý:ộ ư1- este có ng: RCOOCH= CH –R’ Rế là ho HC) thì khi th phân ph sinh ra ẩkhông ph là ancol mà là anđehitảVd: RCOOCH= CH2 NaOH RCOONa CH3 CHO vì hc CH2 =CH-OH không n)ềHay: RCOOCH= CH- CH3 NaOH RCOONa CH3 CH2 CHO vì hc CH3 -CH=CH-OH không n)ề2-N este có ng: HCOOR este axit fomic) thì khi th phân trong môi tr ng axit ph ườ ẩsinh ra có kh năng tham gia tráng ng.ả ươVì: HCOOR H2 40H SO lt¾¾ ¾®¬ ¾¾ HCOOH ROHHCOOH có tráng ng.ư ươ3-N este không no có các ng, ôxi hóa, trùng p.ế ợ4- este có ng: RCOOCế ạ6 H5 este phenol) thì khi NaOH có th theo mol 1: ho ặ1: NaOH mu i: RCOONa và Cớ ố6 H5 ONa) và c.ướGi thích: RCOOCả6 H5 NaOH RCOONa C6 H5 OH (1) 1C6 H5 OH NaOH C6 H5 ONa H2 (2) ng (1) và (2): RCOOCộ6 H5 2NaOH RCOONa C6 H5 ONa+ H2 25- Este no ch khi cháy thu mol COơ ượ ố2 mol Hố2 và ng iượ ạII- BÀI PẬD ng 1: Vi CTCT và tên các ng phân esteạ ồEste có ng:ạ RCOOR i:ọ tên Rố tên RCOOốBT 1: Vi CTCT và tên các ng phân este có CTPT: Cế ồ4 H8 O2 .H ng n: ng nguyên chia sau đó vi ng c.ướ HCOOCH2 -CH2 -CH3 propyl fomatGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ1Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12HCOOCH-(CH3 )2 iso propyl fomatCH3 COOC2 H5 etyl axetatC2 H5 COOCH3 metyl propionatBT 2: Đi vào ng tên và CTCT các este sau:ề ọCTCT Tên iọHCOOCH= CH2 Vinyl fomatCH3 COOCH3 Metyl axetatCH2 =CHCOOCH2 CH2 CH3 Propyl acrylatC2 H5 OOCCH3 Etyl axetatC6 H5 COOCH3 Metyl benzoatCH3 COOC6 H5 Phenyl axetatD ng 2: Vi PTHH esteạ ủBài 1: Vi các PTHH sau:ếa) Đun nh vinyl fomat và dd NaOH.ẹ ợHCOOCH= CH2 NaOH 0t¾¾® HCOONa CH3 CHOb) Trùng mêtyl acrylat.ợCH2 CH nCOOCH3nCH2 CHCOOCH3 t0,Pc) Trùng vinyl axetat.ợCH2 CH nOOCCH3nCH2 CHOOCCH3 t0,PBài 2: Xác nh CTCT các ch X,Y, Z, và vi các PTHH th hi chu bi hóa sau:ị ếEste có CTPT C4 H6 O2 [O]4NaOH NaOH NaOHY CH+ +¾¾ ¾® ¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®T: CH3 COONa Z: CH3 COOH Y: CH3 CHO X: CH3 COOCH=CH2III- BÀI TR NGHI M- PH ESTEẬ Ầ1- Khi th phân este có CTPT Củ ộ4 H8 O2 ta axit và ancol Y. có th đi ch tr cượ ựti ra X. CTCT este là:ế ủA- CH3 COOC2 H5 B- HCOOCH2 CH2 CH3 C- CH3 COOCH(CH3 )2 D- C2 H5 COOCH32- HCHC (ch C, H, O) ch nhóm ch trong phân không tác ng Na nh ng tác ngứ ụv dd NaOH có th theo mol 1: ho 1: 2. Khi cháy mol thu mol COớ ượ2 CTCTc HCHC là:ủA- C2 H5 COOC4 H9 B- HCOOC6 H5 C- C6 H5 COOH D- C3 H7 COOC3 H73-Đ phân bi các dung ch hóa ch riêng bi t: etyl axetat, fomalin, axit axetic, etanol, ta có thể ểti hành theo th nào sau đây:ế ựA- dùng quỳ tím, dùng Na kim lo i.ạB- dùng quỳ tím, dùng AgNO3 /NH3 sau đó dùng Na kim lo i.ạC- dùng Na kim lo i, dùng AgNOạ3 /NH3 sau đó dùng dd H2 SO4 .D- dùng phenolphtalêin, dùng AgNO3 /NH3 sau đó dùng Na kim lo i.ạ4- phân bi các este riêng bi t: vinyl axetat, ankyl fomat, metyl acrylat, ta có th ti hành theoể ếth nào sau đây:ứ ựA- dùng dd NaOH đun nh dùng dd Brẹ2 sau đó dùng dd H2 SO4 .B- dùng dd NaOH, dùng dd AgNO3 /NH3 sau đó dùng dd Br2 C- dùng AgNO3 /NH3 dùng dd Br2 sau đó dùng dd H2 SO4 .D- sai.ấ ề5- Ch câu đúng nh trong các câu sau:ọ ấA- ăn là este glixerol.ầ ủB- ăn là este glixerol và axit béo.ầ ủGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ2Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12C- ăn là este.ầD- ăn là nhi este glixerol và axit béo.ầ ủ6- Khi cho ch béo tác ng dd ki thu glixerol và:ộ ượA- mu axit béo.ộ B- Hai mu axit béo.ố ủC- Ba mu axit béo.ố D- mu axit béo.ộ ủ7- cháy hoàn toàn 1,1g este ch ng ta thu 1,12 lit COố ườ ượ2 (đkc) và 0,9g H2 O. Xcó CTCT nào trong các CTCT sau:A- C2 H5 COOCH3 B- HCOOC3 H7 C- CH3 COOC2 H5 D- đúngấ ề8- Đun nóng 1,1g este ch dd KOH ng ta thu 1,4g mu i. dX/COộ ườ ượ ố2 2. cóCTCT nào sau đây:A- C2 H5 COOCH3 B- HCOOC3 H7 C- CH3 COOC2 H5 D- saiấ ề9- th phân hòan toàn 8,58kg lo ch béo 1,2kg NaOH, thu 0,368kgể ượglixerol và hh mu axit béo.Bi mu các axit béo chi 60% kh ng xà phòng. Kh iố ượ ốl ng xà phòng có th thu là:ượ ượA- 15,69kg B- 16kg C- 17,5kg D- 19kg10- Cho 30g axit axetic tác ng 92g ancol etylic có Hụ ặ2 SO4 xúc tác hi su làặ ư60%. Kh ng etylaxetat sinh ra là bao nhiêu:ố ượA- 27,4g B- 28,4g C- 26,4g D- 30,5g11- cháy hoàn toàn 3g este ta thu 2,24 lit COố ượ2 (đkc) và 1,8g H2 O. có CTCT nào sau đây:A- HCOOCH3 B- CH3 COOCH3 C- CH2 =CH-COOCH3 D- sai.ấ ề12- cháy hoàn toàn 3,7g hh este và là ng phân nhau ta thu 3,36 lit COố ượ2 (đkc) và 2,7gH2 O. và có CTCT nào sau đây:A- CH2 =CH-COOCH3 và HCOOCH2 CH=CH2B- CH3 COOCH3 và HCOOC2 H5C- CH2 =CH-COOCH3 và CH3 COOCH2 CH=CH2D- qu khác.ế ả13-Đ trung hòa 14 ch béo 15ml dd KOH 0,1M. Ch axit ch béo đó là:ể ấa- B- C- 6,5 D- 7,514- Cho 12,9 este ch ch tác ng 150ml dd KOH 1M. Sau thu 1ộ ượmu và anđehit. CTCT este đó là:ố ủA- HCOOCH=CH-CH3 B- CH3 COOCH=CH2 C- C2 H5 COOCH=CH2 D- A, đúng15-X và là ng phân, phân C, và O, ch ch ch nhóm ch và có iồ ớxút. 12,9 hh và tác ng 75ml dd NaOH ng 2M. CTPT và là:ủA- C3 H6 O2 B- C4 H6 O2 C- C5 H10 O2 D- C6 H12 O216- Trong thành ph lo có ch este glixerol và các axit Cầ ủ17 H31 COOH vàC17 H29 COOH, có th có bao nhiêu lo trieste nên:ể ượ ạA- B- C- D- 617- Hai este và là xu benzen có CTPT là Cẫ ủ9 H8 O2 và ng brôm theoề ớt mol 1: 1. tác ng xút cho mu và anđehit. tác ng xút cho mu vàủ ốn c, các mu có kh ng mol phân kh ng mol phân natri axetat. CTCT aướ ượ ượ ủX và là:A- CH2 CH-COOC6 H5 và C6 H5 COOCH= CH2B- C6 H5 COOCH= CH2 và CH3 CH2 -COOC6 H5C- C6 H5 COOCH= CH2 và CH2 CH-COOC6 H5D- sai.ấ ề18- Đun nóng ch và có CTPT Cấ ơ5 H8 O2 trong dd NaOH thu hh mu Na 2ượ ủaxit C3 H6 O2 (X1 và C3 H4 O2 (X2 và ph khác. và thu ch nào sau đây:ả ứA- este và axit B- hai axit ch cơ C- este ch cơ D- ancol đa ch cứ19- HCHC (ch C, H, O). tham gia tráng ng và cũng tham gia dd NaOH. tứ ươ ốcháy mol thu mol COế ượ ồ2 và H2 O. CTCT là:ủA- HOOC-COOH B- HCO-CH2 -COOH C- HCO-COOH D- HCOOCH320-Đ trung hòa 10 ch béo có ch axit là 5,6 thì kh ng NaOH dùng là bao nhiêu:ể ượ ầA- 0,05g B- 0,06g C- 0,04g D- 0,08gGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ3Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12Ngày so n:ạ 20 /09/ Ti 3,4:ế ESTE CH BÉO (tt)Ấ Bài lu nậ ậD ng 1: Xác nh công th phân esteạ Ph ng pháp: ươ CTPT este: ch c, ng quát: Cặ ổx Hy O2 no ch c: Cơ ứn H2n O2- Khi cháy este có nCOố2 nH2 este đó là este no, ch c.ơ ứ- Khi cháy este có nCOố2 nH2 este đó là este không no.Ví cháy hoàn toàn 1,1g este ch ng ta thu 1,12 lit COố ườ ượ2 (đkc) và 0,9g H2 O. Xác nh CTPT X.ị ủH ng gi i:ướ ả- Tính mol COố2 và H2 nCO2 nH2 0,05 mol-Suy ra là este no, ch c, CTPT Cơ ứn H2n O2- Vi PTP cháy: Cế Ưn H2n O2 22n-æ öç ÷è O2 nCO2 nH2 O-Đ (14n+32)g molặ 1,1 0,05 mol 4. lu CTPT este: Cế ậ4 H8 O2Bài gi i:ậ ả1) cháy hoàn toàn 3g este ta thu 2,24lit COố ượ2 (đkc) và 1,8g H2 O. Xác nh CTPT và vi cácị ếCTCT có th có Y.ể ủ2) cháy hoàn toàn 3,7g hh este và là ng phân nhau ta thu 3,36 lit COố ượ2 (đkc) và 2,7gH2 O. Xác nh CTCT và Y.ị3) cháy hoàn toàn 8,8 este thu 8,96lit COố ượ2 (đkc) và 7,2g H2 O.a) Tìm CTĐG nh E.ấ ủb) Xác nh CTPT bi ch c.ị ứD ng 2: Xác nh CTCT esteạ ủPh ng pháp:ươ- CTCT este: ủ+ ch ng quát: RCOORơ ’+ no, ch c: Cơ ứn H2n+1 COOCm H2m+1 -Tìm R, Rố ho tìm n, suy ra CTCT este.ặ ủVí Đun nóng 1,1g este ch dd KOH ng ta thu 1,4g mu i. dX/COộ ườ ượ ố2 2. Xác nh CTCT X.ị ủH ng gi i:ướ ả-Đ CTCT este ch ng quát: RCOORặ ’-Tìm và mol este. este 88; este 0,0125 mol-Vi PTHH: RCOORế KOH RCOOK ’OH 0,0125 mol 0,0125 mol 1, 483 290, 0125- là C2 H5 88 (44 29) 15 là CH3 CTCT este: Cậ2 H5 COOCH3Bài gi i:ậ ảGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ4Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 121) Este ch có CTĐGN là Cơ ứ2 H4 O. Đun sôi 4,4g 200g dd NaOH 3% khi ra ảhoàn toàn. dd sau thu 8,1g ch khan. ượ Xác nh CTCT X.ị ủ2) Este ch có %m các nguyên 48,65%C; 8,11% và 43,24% O.ơ ốa) Tìm CTPT, vi các CTCT có th có X.ế ủb) Đun nóng 3,7g dd NaOH khi ra hoàn toàn, dd sau thu 4,1g ượmu khan. Xác nh CTCT X.ố ủ3) Este ch thu este hóa gi ancol và axit (có xúc tác axit). ượ ốcháy hoàn toàn 4,3 thu 4,48 lit COượ2 (đkc) và 2,7g c.ướa) Tìm CTPT, vi CTCT và tên X.ế ọb) Vi PTHH ra ancol và axit ng ng.ế ươ ứ4) Cho ancol tác ng axit thu este X. Làm bay 8,6g este thu th tích ượ ượ ơb ng th tích 3,2g khí ôxi cùng đk nhi áp su t)ằ ấTìm CTCT và tên A, B, X. Bi có PTK Bọ ơD ng 3: Bài xác nh CTCT este trong pạ ợPh ng pháp:ươ- CTCT este là: Rặ ượ 1COOR 1/ và 2COOR 2/ và- CTCT chung este là: ủ/RCOO /,R là các HC trung bình )ố-Tìm RM và 'RM và ki tìm các Rự 1, 1’, và 2’.Ví Th phân hoàn toàn hh este ch X, là ng phân nhau 100ml ầdung ch NaOH 1M thu 7,85g hh mu axit là ng ng ti và 4,95g hai ancol 1. ượ ậXác nh CTCT và 2este trên.ị ủH ng gi i:ướ ả- CTCT este là: Rặ ượ 1COOR 1/ và 2COOR 2/ và- CTCT chung este là: ủ/RCOO /,R là các HC trung bình )ố và 2’ 'R 1’) PTHH: /RCOO NaOH RCOONa 'R OH 0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol 0,1molRCOONaM 7,85 0,1 78,5 78,5 -67 11,5 1’ và 1’ liên ti là H, là CH3 Áp ng ĐLBTKL: ụeste 4,95 7,85 0,1.40 8,8g este 88 CTCT este là: HCOOCH2 CH2 CH3 và CH3 COOCH2 CH3 vì ra ancol 1)ạ ậG x, là mol HCOOCHọ ượ ủ2 CH2 CH3 và CH3 COOCH2 CH3 neste 0,1 mu 68x 82y 7,85 0,025 0,075V y: %m HCOOCHậ2 CH2 CH3 25%; %m CH3 COOCH2 CH3 75%Bài gi i:ậ ả1) Hai este và là ng phân nhau. kh so Hồ ớ2 ng 44.ằa) Tìm CTPT X.ủb) Cho 4,4 hh và tác ng dd NaOH khi các ra hoàn toàn thu 4,45g ượch khan và hh ancol là ng ng liên ti p. Xác nh CTCT và tên X, Y.ấ ọ2) xà phòng hóa hoàn toàn 19,4 hh este ch và 200ml dd NaOH 1,5M. Sau khi ưhoàn toàn, cô dd thu hh ancol ng ng ti nhau và mu khan duy nh t.ạ ượ ấTìm CTCT, tên và tính kh ng este có trong ban u.ọ ượ ầGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ5Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12Ngy so n:ạ 22/09/201 6Ti 5,6:ế CACBOHIĐRATII- LÍ THUYẾT CƠ BẢNMono saccarit Đisaccarit Poli saccaritGluc zơ Fruct zơ Saccarozo Tinh tộ Xenlul zơ ơCTPT C6 H12 O6 C6 H12 O6 C12 H22 O11 (C6 H10 O5 )n (C6 H10 O5 )mCTCT thu nọCH2 OH[CHOH]4 CHO CH2 OH[CHOH]3 COCH2 OH (C6 H11 O5 )2 [C6 H7 O2 (OH)3 ]nTínhch tấhĩah cọ(pưv i)ớ Cu(OH)2 tở th ngườ(t dd ạxanh lam) 2C6 H12 O6 +Cu(OH)2 (C6 H11 O6 )2 Cu H2 2C6 H12 O6 +Cu(OH)2 (C6 H11 O6 )2 Cu H2 2C12 H22 O11 +Cu(OH)2 (C12 H21 O11 )2 Cu +H2 OCu(OH)2/OH tở cao(t ết ỏg ch)ạ CH2 OH[CHOH]4 CHO+2Cu(OH)2 +NaOH CH2 OH[CHOH]4 COONa+Cu2 3H2 gi ng glucozố ơFructôzơOH-¬ ¾®glucôzơddAgNO3 /NH3 CH2 OH[CHOH]4 CHO+2AgNO3 +3NH3 +H2 CH2 OH[CHOH]4 COONH4+2Ag 2NH4 NO3 gi ng glucozố ơFructôzơOH-¬ ¾®glucôzơP th yư ủphn Saccarozo th yủphân thành glucôz và ơfructôzơC12 H22 O11 +H2 C6 H12 O6 C6 H12 O6 Tinh ộth phân ủthành glucôzơ(C6 H10 O5 )n+nH2 nC6 H12 O6 Xenluloz ơth phân ủthành glucôzơ(C6 H10 O5 )n+nH2 nC6 H12 O6Tính ch ấring lên men u.ư ượC6 H12 O6 men¾¾® 2C2 H5 OH+2CO2 màu ưv dd iôtớddHTB+dd I2 ddxanh cụ ớHNO3[C6 H7 O2 (OH)3 ]n+3nHNO3 [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n+3nH2 OIII- BI PẬD ng 1: Nh bi cc dung chạ ịBT: Trình bày ph ng pháp hóa nh bi các dung ch sau: ươ ịi. glucôz saccarôz tinh t; glixerolơ ộii. glucôz glixerol; anđehit axetic; axit axeticơH ng n:ướ ẫa) glucôzơ; saccarôzơ; hồ tinh bột; glixerolglucôzơ saccarôzơ tinh tồ glixerolDd I2 Dd xanh cụ -AgNO3 /NH3 0Trng cạ -Gv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ6Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12H +, sau đó đunv AgNOớ3 /NH3 Trng cạ -b) glucôzơ; glixerol; anđehit axetic; axit axeticglucôzơ Anđehit axetic Axit axetic glixerolQuì tím Đỏ -Cu(OH)2 0Dd xanh lam, saukhi đun chuy nểsang chỏ tiên Cu(OH)ầ2không tan, sau khiđun chuy sangểđ chỏ Dd xanh lam, khiđun màu không iổD ng 2: Tính kh ng các ch ph ng và thành trong HHạ ượ Ư ý: Khi th hi các ph ng cacbohiđrat th ng ra hi su không cao ườ ấvà ngu nguyên li ch cacbohiđrat th ng không nguyên ch t.ồ ườ ấKhi hi su 100%:ư .100 ltttsp Hm =.100lttttgmmH= Trong đó: mttsp kh ng ph theo th tố ượ ếmtttg kh ng ch theo th .ố ượ ếmlt kh ng ch ho ph theo ph ng trình (theo lí thuy t)ố ượ ươ ếH hi su ph ngệ ứBài p:ậ1- tinh ch 20% ch tr có th xu bao nhiêu kg glucoz hi ượ ệsu ph ng 75%ấ ạGi i:ả tinh 1000 80% 800 kgộ(C6 H10 O5 )n nH2 nC6 H12 O6162n kg 180n kg800 kg kgKh ng glucôz thu th ượ ượ ế800.180 .80162 .100nn= 71,11 kg2- Cho 10kg glucôz ch 10% ch lên men thành ancol etylic. Trong quá trình ch bi n, ancol ếb hao 5%. Tính kh ng ancol etylic thu c.ị ượ ượGi i: glucôz 10 90% kg C6 H12 O6 men¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2180 kg 46 kg9 kg ?Kh ng ancol etylic th thu c: ượ ượ9.2.46.95180.100= 4,37 kg3- Cho 11,25 glucôz lên men thoát ra 2,24 lit COơ ượ2 (đkc). Hi su quá trình lên men là:ệ ấA- 70% B- 75% C- 80% D- 85%Gi i:ả C6 H12 O6 men¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2 180 44,8 (l) 11,25 g11, 25.44, 82, 8( )180l=Gv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ7Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12Hi su ph ng: ứ2, 24.100%80%2, 8=4- Cho gam glucôz lên men thành ancol etylic hi su 75%. Toàn khí COơ ộ2 sinh ra ượh th vào dd Ca(OH)ấ ế2 ra 80g a. Giá tr là:ư ủA- 72g B- 54g C- 108g D- 96gGi i:ả nCaCO3 0,8 molC6 H12 O6 men¾¾® 2C2 H5 OH 2CO20,4mol 0,8molCO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O0,8mol 0,8molm glucôz y: ấ0, 4.180.10075= 96 (g)BÀI TR NGHI MẬ Ệ1- Thu th nào trong các thu th đây dùng nh bi các dung ch trongố ướ ượ ịdãy sau: glucoz glixerol, fomađehit, propan-1-olơA- [Ag(NH3 )2 ]OH B- Na kim lo iạC- brom ướ D-Cu(OH)2 /OH -.2- phân bi các dung ch các ch riêng bi t: saccaroz gluc zể etanol, fomalin, ng ta cóườth dùng trong nh ng hoá ch nào sau đây:ể ấA- AgNO3 /NH3 B- Cu(OH)2 /OH -C- brômướ D- saiấ ề3-Tinh và xenlulô khác nhau ch :ộ ỗA- tr ng ph ng thu phânặ B- tan trong cộ ướC- thành ph phân tề D- trúc ch phân tề ử4- Tính ch tr ng saccaroz là: (1) ch n, tinh th màu tr ng; (2) poli saccarit; (3) khi ắthu phân thành glucôz và fructôz (4) tham gia tráng ng; (5) ph ng cháy cho ra ươ ốthan.Tính ch nào đúng:ấA- 3,4,5 B- 1,2,3,5 C-1,2,3,4 D- 1,3,55- Th phân hoàn toàn 62,5 gam dd saccaroz 17,1% trong môi tr ng axit ta thu dd ườ ượX. Cho AgNO3 /NH3 vào dd và đun nh thu kh ng Ag là:ẹ ượ ượA- 6,75g B- 6,5g C- 6,25 D- 8g6- mía ch 13% saccaroz có th thu bao nhiêu kg ng, bi hi su thu là ượ ườ ồ80%A- 104kg B- 105kg C- 110kg D- 124kg7-Xenlulôz trinitrat là ch cháy và nh, đi ch xenlulôz và axit nitric. Mu ượ ốđi ch 29,7 kg xenlulôz trinitrat hi su 90% thì th tích axit nitric 96%(D= 1,52g/ml) dùngề ầlà bao nhiêu:A-14,39 lit B- 15 lit C- 14,5 lit D- qu khácế ả8- Trong các nh xét sau đây, nh xét nào đúng:ậ ậA- các ch có công th Cấ ứn (H2 O)m là cacbohiđrat.ềB- các cacbohiđrat có công th là Cấ ứn (H2 O)m .C- Đa các cacbohiđrat có công th chung là Cố ứn (H2 O)m .D- Phân các cacbohiđrat có ít nh nguyên C.ử ử9- Ch không có kh năng ph ng tráng ng dd AgNOấ ươ ớ3 /NH3 (đun nóng) gi phóng Ag là:ảA- axit axetic B- glucôzơ C- axit fomic D- fomanđehit10- ch ng minh trong phân glucôz có nhi nhóm hiđroxyl, ng ta cho dd glucôz ph ườ ảng i:ứ ớA- Cu(OH)2 nhi th ng.ở ườB- Cu(OH)2 OH nhi cao.ở ộC- dd AgNO3 NH3 đun nóng.Gv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ8Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12D- Na. 11- Đun nóng dung ch ch 27 glucôz dd AgNOị ớ3 /NH3 thì kh ng Ag thu đa là:ố ượ ượ ốA- 21,6g B- 10,8g C- 32,4g D- 16,2g 12- Cho gam glucôz lên men thành ancol etylic hi su 75%. Toàn khí COơ ộ2 sinh ra cượh th vào dd Ca(OH)ấ ế2 ra 80g a. Giá tr là:ư ủA- 72g B- 54g C- 108g D- 96g13-Ch không tham gia th phân là:ấ ủA- Glucôzơ B- Tinh tộ C- saccarzơ D- xenlulôz .ơ14- Cho chuy hóa sau: Tinh axit axetic.X và có th là nh ng ch nào trong các ch sau:ể ấA- glucôz ancol etylicơ B- saccarozo, glucôzơC- Glucoz etyl axetatơ D- ancol etylic; anđehit axetic15- Saccarozo, tinh và xenlulôz có th tham gia vào ph ng:ộ ứA- Th phânủ B- tráng cạ C- Cu(OH)2 D- màu iôt.ổ16- Thu th phân bi dd glucôz và fructôz là:ố ơA- dd Brôm B- Cu(OH)2 tở th ngườ C- Cu(OH)2 /OH tở cao D- ddAgNO3 NH317- Fructôzơ không ph ng i:ả ượ ớA- dd Brôm B- Cu(OH)2 tở th ngườ C- Cu(OH)2 /OH tở cao D- ddAgNO3 NH318- Cho 10kg glucôz ch 10% ch lên men thành ancol etylic. Trong quá trình ch bi n, ancolơ ếb hao 5%. Kh ng ancol etylic thu là:ị ượ ượA- 4,65kg B- 4,37kg C- 6,84kg D- 5,56kg19- Cho 11,25 glucôz lên men thoát ra 2,24 lit COơ ượ2 (đkc). Hi su quá trình lên men là:ệ ấA- 70% B- 75% C- 80% D- 85%20- Cho 25 ml dd glucôz ng tác ng ng dd AgNOơ ượ ư3 /NH3 thu 21,6 ượk c. Giá tr là:ị ủA- 0,3M B- 0,4M C- 0,2M D- 0,1MGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ9Tröôøng THPT Hùng ngươ Giaùo aùn phuï ñaïo Hoùa- Khoái 12Ngày so n:ạ 01/10/201 Ti 7,8:ế AMINIV- LÍ THUY NẾ Ả1- Công th c:ứ- CTPT amin ng quát: Cổx Hy Nt- CTPT amin ch c: Cơ ứx Hy N- CTPT amin no ch c: Cơ ứn H2n+3 N- CTCT: Amin 1: R- NHậ2+ Amin 2: R- NH- Rậ ’+ Amin 1: R'R''2- ng phân:ồAmin có các ng phân: ch C, trí nóm ch và aminồ ậ Cách vi ng phân amin:ế ồVi theo C:ế ậ- 1: ậ+ Vi các ng ch C.ế ạ+ Chuy trí nhóm –NHể ị2- 2:ậ+ ng nguyên amin chia làm c: NH Rấ ’+ Vi các ng ch ng có.ế ế- 3:ậ+ ng nguyên amin chia làm c: Rấ và ’’+ Vi các ng ch ng có.ế ế3- Cách tên aminọa- tên theo danh pháp ch cọ ứTên HC aminố nhi th các theo kí )b- tên theo danh pháp thay thọ ế- Ch ch chính là ch dài nh có ch N.ọ ứ- Đánh th trên ch chính sao cho ch trí nh nh t.ố ấ- tên theo th tên nhánh tên ch chính ch trí aminạ ị ý:ư nhánh akyl tên nhánh: tên ankylế ốVí :ụ Vi CTCT và tên các ng phân amin theo danh pháp ch và danh pháp thay th ếc amin có CTPT: Củ3 H9 và C4 H11 NC3 H9 NCTCT Tên ch cố Tên thay thếGv: Măng Hoàng Ly Trang ăm c: 2016- 2017ọ10

