Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm chương sự điện li

09988ba6008f40b863e0720debf6a558
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 20 tháng 11 2017 lúc 6:08:05 | Update: hôm kia lúc 7:50:03 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 533 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI pH DUNG CHẬ ỊCâu 1: lu nào sau đây saiA. pH lg[H +]. B. [H +] 10 thì pH a. C. pH pOH 14. D. [H +] [OH ­] 10 ­14.Câu 2: Phát bi không đúng làA. Giá tr [Hị +] tăng thì axit tăng.ộ B. Giá tr pH tăng thì axit tăng.ị ộC. Dung ch pH 7: làm qu hoá đ.ị D. Dung ch pH 7: trung tính.ịCâu 3: Thang pH th ng dùng đn 14 vì:ườ ếA. Tích ion [Hố ướ +].[OH ­] 10 ­14 25ở 0C. B. pH dùng đo dung ch có [Hể +] nh .ỏC. tránh ghi [Hể +] mũ âm. D. A, B, đu đúng.ềCâu 4: Cho các dd có cùng ng mol: HNOồ ộ3 CH3 COOH; NH3 NaCl; NaOH. Dãy các ch trênồ ấđc theo th th tăng pH làượ ộA. HNO3 CH3 COOH; NH3 NaCl; NaOH. B. HNO3 CH3 COOH; NaCl; NH3 NaOH.C. HNO3 NH3 CH3 COOH; NaCl; NaOH. D. CH3 COOH; HNO3 NaCl; NH3 NaOH.Câu 5: Có dung ch: NaOH (n ng mol là Cị ộ1 ); NH3 (n ng mol là Cồ ộ2 ); Ba(OH)2 (n ng mol làồ ộC3 có cùng giá tr pH. Dãy ng theo th tăng làị ầA. C1 C2 C3 B. C3 C1 C2. C. C3 C2 C1 D. C2 C1 C3.Câu 6: Hòa tan gam mu NaHCOỗ ố3 (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3) vào thu đc cùng tướ ượ ộth tích dd. Th pH các dd tăng theo dãyể ầA. 1,2,3. B. 2,3,1. C. 3,2,1. D. 1,3,2.Câu 7: Dung ch HCl và dung ch CH3 COOH có cùng ng ol/l, pH hai dung dủ ch ng ngứlà và y. Quan gệ và là (giữ th t, 100 phân Cử H3 COOH thì có phân đử li)ệ A. 100x. B. 2x. C. 2. D. 2.Câu 8: ng mol/l dung ch HNOồ ị3 có pH làA. (M) B. ­3 (M). C. 10 ­3(M). D. 0,48 (M).Câu 9: dd có ng Hộ ng 0,001M thì pH và [OHằ ­] dd này làủA. pH 2; [OH ­] =10 ­10 M. B. pH 3; [OH ­] =10 ­10 M.C. pH 10 ­3; [OH ­] =10 ­11 M. D. pH 3; [OH ­] =10 ­11 M.Câu 10: 4,48 lít khí HCl (đktc) vào lít thu đc lit dd có pH làẫ ướ ượA. 2. B. 1,5. C. 1. D. .Câu 11: Dung ch NaOH 0,001M có pH làịA. 11. B. 12. C. 13. D. 14.Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 0,1 gam NaOH vào thu đc 250ml dd có pH làướ ượA. 2. B. 12. C. 3. D. 13.Câu 13: Hòa tan hoàn toàn gam kim lo ki và kim lo ki th vào thuỗ ướ ưđc 0,224 lit khí (đktc) và lit dd có pH ngượ ằA. 12. B. 13. C. 2. D. 3.Câu 14: Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 1,3 lit thu đc 1,5 lit dd có pH=12. ng mol aớ ướ ượ ủdd Ba(OH)2 ban đu làầA. 0,375M. B. 0,075M. C. 0,0375M. D. 0,05M.Câu 15: Cho gam Na vào thu đc 1,5 lit dd có pH=12. Giá tr làướ ượ ủA. 0,23 gam. B. 0,46 gam. C. 0,115 gam. D. 0,345 gam.Câu 16: Hòa tan hoàn toàn gam BaO vào thu đc 200ml dd có pH=13. Giá tr làướ ượ ủA. 1,53 gam. B. 2,295 gam. C. 3,06 gam. D. 2,04 gamCâu 17: Hòa tan 0,31 gam oxit kim lo vào thu đc lit dd có pH=12. Oxit kim lo làộ ướ ượ ạpH dung chủ Trang 1A. BaO. B. CaO. C. Na2 O. D. K2 O.Câu 18: Cho 100 ml dd KOH 0,1 vào 100 ml dd H2 SO4 có pH=1 thì dung ch sau ph ng làị ứA. axit.ư B. trung tính. C. baz .ư D. không xác đnh đc.ị ượCâu 19: Hòa tan 3,36 lit khí HCl (đktc) vào thành dd Y. Mu trung hòa dd thì th tích dd KOHướ ể1M dùng là ầA. 100ml. B. 150ml. C. 250ml. D. 300ml.Câu 20: Th tích dd HCl 0,2 trung hoà 100 ml dd Ba(OH)ể ể2 0,1 làA. 500 ml. B. 50 ml. C. 200 ml. D. 100 ml.Câu 21: Th tích dd HCl 0,3 trung hòa 100 ml dd NaOH 0,1M và Ba(OH)ể ợ2 0,1M làA. 200 ml. B. 100 ml. C. 250 ml. D. 150 ml.Câu 22: trung hoà 200 ml dd ch HCl 0,3 và Hể ứ2 SO4 0,1M dùng ml dd Ba(OH)ầ20,2M. có giá tr là ịA. 400 ml. B. 500 ml C. 250 ml. D. 300ml.Câu 23: trung hoà dd ch 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)ể ứ2 th tích dd pầ ợch HCl 0,1 và Hứ2 SO4 0,05M làA. lit. B. lit. C. lit. D. lit.Câu 24: Tr 20 ml dd HCl 0,05M 20 ml dd Hộ ớ2 SO4 0,075M thu đc dd có pH ngượ ằA. 3. B. 1. C. 2. D. 1,5.Câu 25: Tr 20 ml dd KOH 0,35M 80 ml dung ch HCl 0,1 đc 100ml dd có pH làộ ượA. 2. B. 12 C. 7. D. 13.Câu 26: Tr 200ml dd Hộ2 SO4 0,05M 300ml dd NaOH 0,06M thu đc 500ml dd có pH làớ ượA. 4. B. 2,4. C. 3. D. 5.Câu 27: Dung ch thu đc khi tr 200 ml dd NaOH 0,3M 200 ml dd Hị ượ ớ2 SO4 0,05M có pH làA. 7. B. 12. C. 13. D. 1.Câu 28: Cho lit dd H2 SO4 0,04M tác ng lit dd NaOH 0,04M thì thu đc dd có pH làụ ượA. 2. B. 12. C. 7. D. 13.Câu 29: Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd ch đng th Ba(OH)ứ ờ2 0,08M và KOH 0,04M thuđc 200ml dd có pH là ượA. 2. B. 3. C. 11. D. 12.Câu 30: Tr 100ml dd Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M 400ml dd Hớ ồ2 SO40,0375M và HCl 0,0125M thu đc dd có pH làượA. B. C. D. 7Câu 31: Cho gam Mg và Al vào 250ml dd ch axit HCl 1M và Hỗ ợ2 SO4 0,5M thuđc 5,32 lit Hượ2 (đktc) và dd có pH làA. B. C. D. 7Câu 32: Tr 100 ml dd KOH có pH=12 100 ml dd HCl 0,012 thì thu đc dd có pH làộ ượA. 1. B. C. D. 3Câu 33: Tr dd có th tích ng nhau dd HCl 0,2M và dd Ba(OH)ộ ủ2 0,2M. pH dd thuủđc làượ A. B. 12,5 C. 14,2 D. 13Câu 34: Tr ml dd NaOH 0,01M ml dd HCl 0,03M thu đc 2V ml dd có pH làộ ượA. B. C. 3. D. 4.Câu 35: Tr hai th tích dd HCl 0,1M th tích dd NaOH 0,2M và Ba(OH)ộ ồ2 0,15M thuđc dd có pH là ượA. B. C. 12 D. 13pH dung chủ Trang 2Câu 36: Tr 300 ml dd HCl 0,05 200 ml dd Ba(OH)ộ ớ2 mol/l thu đc 500 ml dd có pH=2. Giáượtr là ủA. 0,025. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,5.Câu 37: Tr 300 ml dd HCl 0,05 200 ml dd Ba(OH)ộ ớ2 mol/l thu đc 500 ml dd có pH=12. Giáượtr là ủA. 0,025. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,5.Câu 38: Tr 100ml dd Hộ2 SO4 0,01M 400ml dd Ba(OH)ớ2 ng mol/l thu đc gam aồ ượ ủvà dd còn có pH=12. Giá tr và làạ ủA. 0,233 gam; 8,75.10 ­3M. B. 0,8155 gam; 8,75.10 ­3M.C. 0,233 gam; 5.10 ­3M. D. 0,8155 gam; 5.10 ­3M.Câu 39: Tr 300ml dd HCl 0,05M 200ml dd Ba(OH)ộ ớ2 ng mol/l thu đc 500ml dd có pH=x.ồ ượCô dd sau ph ng thu đc 1,9875 gam ch n. Giá tr và làạ ượ ượA. 0,05M; 13. B. 2,5.10 ­3M; 13. C. 0,05M; 12. D. 2,5.10 ­3M; 12.Câu 40: Tr 150 ml dd HCl ng mol/l 250 ml dd NaOH 0,5M và Ba(OH)ộ ồ20,1M thu đc dd có pH=12. Giá tr làượ ủA. 0,175M. B. 0,01M. C. 0,57M. D. 1,14M.Câu 41: Tr 250 ml dd HCl 0,08M và Hộ ồ2 SO4 0,01M 250 ml dd NaOH ng bớ ộmol/l đc 500 ml dd có pH=12. Giá tr làượ ủA. 0,06M. B. 0,12M. C. 0,18M. D. 0,2M.Câu 42: Tr 100ml dd có pH=1 HCl và HNOộ ồ3 100ml dd NaOH ng mol /l thu đcớ ượ200ml dd có pH=12. Giá tr làị ủA. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.Câu 43: Tr 250 ml dd HCl 0,08M và Hộ ồ2 SO4 0,01M 250 ml dd Ba(OH)ớ2 ng xồ ộmol/l thu đc gam và 500 ml dd có pH=12 .ượ Giá tr và ng ng làị ươ ứA. 0,5825 gam; 0,06M. B. 3,495 gam; 0,06M. C. 0,5825 gam; 0,12M. D. 3,495 gam; 0,12M.Câu 44: Tr 200 ml dd HCl 0,1M và Hộ ồ2 SO4 0,05 300 ml dd Ba(OH)ớ2 mol/l thu đc mượgam và 500 ml dd có pH=13. Giá tr và ng ng làế ươ ứA. 0,15 và 2,33. B. 0,3 và 10, 485 C. 0,15 và 10,485. D. 0,3 và 2,33.Câu 45: Có 10 ml dung ch HCl pH 3. Thêm vào đó ml và khu đu thì thu đc dungị ướ ượd ch có pH 4. Giá tr làị ủA. 10 ml B. 90 ml C. 100 ml D. 40 mlCâu 46: Cho dd NaOH có pH 12. thu đc dd NaOH có pH 11 pha loãng dd NaOH ban đuể ượ ầ(b ng c) ướA. 10 n.ầ B. 20 n.ầ C. 15 n.ầ D. n.ầCâu 47: Dung ch NaOH có pH=11. thu đc dd NaOH có pH=9 pha loãng dd NaOH ban đuị ượ ầ(b ng c) ướA. 500 n.ầ B. n.ầ C. 20 n.ầ D. 100 n.ầCâu 48: Cho dd HCl có pH =3. thu đc dd có pH =4 thì pha loãng dd HCl ban đu (b ngể ượ ằn c) ướA. 12 n.ầ B. 10 n.ầ C. 100 n.ầ D. 1l n.ầCâu 49: thêm th tích vào lít dd HCl có pH thu đc dd có pH làầ ướ ượA. 10V lit. B. lit. C. 9V lit. D. 3V lit.Câu 50: Có dd có pH=6. thu đc dd có pH=8 ta ph pha loãng ng dd ban đuộ ượ ướ ầA. 100 n.ầ B. 99 n.ầ C. 10 n.ầ D. qu khác.ế ảCâu 51: Khi cho 1lit dd có pH=4 tác ng ml dd NaOH thì thu đc dd có pH=7. Giá tr làụ ượ ủA. 10 B. 30 C. 40 D. 100pH dung chủ Trang 3Câu 52: dd có pH=3. thu đc dd có pH=4 cho vào lit dd th tích dd NaOH 0,1Mộ ượ ểlàA. 100ml. B. 90 ml. C. 17,98ml. D. 8,99ml.Câu 53: là dd H2 SO4 1M. thu đc dd có pH=1 ph thêm vào lit dd th tích dd NaOHể ượ ể1,8M là A. lit. B. 1,5 lit. C. lit. D. 0,5 lit.Câu 54: là dd H2 SO4 1M. thu đc dd có pH=13 ph thêm vào lit dd th tích dd NaOHể ượ ể1,8M là A. 1,0 lit. B. 1,235 lit. C. 2,47 lit. D. 0,618 lit.Câu 55: là dd H2 SO4 0,5M; là dd NaOH 0,6M. Tr Vộ1 lit Vớ2 lit thu đc (Vượ1 +V2 lit dd cópH=1. Vỉ ệ1 :V2 ngằA. 1:1. B. 5:11. C. 7:9. D. 9:11.Câu 56: là dd H2 SO4 0,5M; là dd NaOH 0,6M. Tr Vộ3 lit Vớ4 lit thu đc (Vượ3 +V4 lit dd cópH=13. Vỉ ệ3 :V4 ngằA. 1:1. B. 5:11. C. 8:9. D. 9:11.Câu 57: Tr dd Hộ2 SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M nh ng th tích ng nhau thu đc dd X.ớ ượL 300 ml dd cho ph ng lit dd NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu đc dd có pH 2.ấ ượGiá tr là ịA. 0,424 lit. B. 0, 134 lit. C. 0,414 lit. D. 0,214 lit.Câu 58: Th tích dd Ba(OH)ể2 0,025M cho vào 100 ml dd HNOầ ồ3 HCl có pH=1 thuểđc dd có pH=2 là ượA. 0,25 lit. B. 0,1 lit. C. 0,15 lit. D. 0,3 lit.Câu 59: Tr Vộ1 lit dd Ba(OH)2 có pH=12 Vớ2 lit dd HNO3 có pH=2 thu đc (Vượ1 +V2 lit dd cópH=10. Vỉ ệ1 :V2 ng ằA. 11:9. B. 101:99. C. 12:7. D. 5:3.Câu 60: Tr Vộ1 lit dd Ca(OH)2 có pH=13 Vớ2 lit dd HNO3 có pH=2 thu đc (Vượ1 +V2 lit dd cópH=10. Vỉ ệ1 :V2 ng ằA. 2:9. B. 8:9. C. 11:99. D. 3:4.Câu 61: Axit axetic có ng axit là Kằ ốa 1,8.10 ­5. Dung ch CHị3 COOH 0,01M có pH làA. 3,38. B. 2. C. 4,48. D. 3,24.Câu 62: Axit axetic có ng axit là Kằ ốa 1,8.10 ­5. Dung ch CHị ồ3 COONa 1M vàCH3 COOH 0,1M có pH là A. 2,87. B. 5,74. C. 4,15. D. 1.Câu 63: Axit axetic có ng axit là Kằ ốa 1,8.10 ­5. Dung ch HCl 0,01M và CHị ồ3 COOH0,1M có pH là A. 2. B. 3,75. C. 4,75. D. 4,25.Câu 64: Ion CH3 COO là ba có Kộ ơb =5,55.10 ­10. Dung ch CHị3 COONa 0,1M có pH làA. 5,13. B. 8,74. C. 4,75. D. 9,25.Câu 65: Dung ch CHị3 COOH 0,1M có pH=3. đi li CHộ ủ3 COOH trong dd này làA. 0,01. B. 0,43. C. 0,1. D. 1.Câu 66: đi li ệ dd axit fomic 0,46% (d=1g/ml) có pH=3 làủA. =1,5%. B. 0,5%.C. 1%. D. 2%.Câu 67: Dung ch axit fomic 0,092% (d=1g/ml) có đi li là 5%. Dung ch axit trên có pHộ ịA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.pH dung chủ Trang 4Câu 68: Tr 25,0ml dd NHộ3 0,20M 15,0ml dd HCl 0,20M thì thu đc dd có pH là (bi NHớ ượ ế3 cóKb =1,8.10 ­5). A. 9,1. B. 4,9. C. 4,75. D. 9,25.Câu 69: Thêm vào 10,0ml axit axetic băng (axit 100%; D=1,05g/ml) đn th tích 1,75 lit 25ướ oC,dùng máy đo thì th pH=2,9. đi li và ng cân ng Ka axit axetic nhi đó là ộA. 1,24% và 1,6.10 ­5. B. 1,24% và 2,5.10 ­5. C. 1,26% và 1,6.10 ­5. D. 1,26% và 3,2.10 ­4.Câu 70: nhi xác đnh, đi li dd axit axetic 0,1M là 1,32%. nhi này, dd axitỞ ộtrên có ng axit ngằ ằA. 1,85.10 ­5. B. 1,74.10 ­5. C. 1,32.10 ­5. D. 2,85.10 ­5.Câu 71: Cho dd CH3 COOH 0,1M. đi li axit axetic gi so ban đu thì kh iể ốl ng CHượ3 COOH ph cho vào lit dd trên là (gi thi th tích dd là lit)ầ ẫA. gam. B. 18 gam. C. 12 gam. D. 24 gam.Câu 72: Trong lit dd CH3 COOH 0,01M có 6,26.10 21 phân ch phân li và ion. đi li aα ủCH3 COOH ng đó là (bi Avogađro=6,02.10ở 23)A. 4,15%. B. 3,89%. C. 1%. D. 1,34%.­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾpH dung chủ Trang