Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập tính toán về cacbon -silic

8fcb237b58343479446326db3ee70367
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 5 tháng 9 2018 lúc 5:43:36 | Update: 3 tháng 6 lúc 15:12:51 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 556 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BTTN TÍNH TOÁN CACBON - SILIC
Câu 1: Cho 14,9 g hỗn
ỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với llượng dưư dd
dd NaOH
NaOH thu
thu đư
được 6,72 lít ( đktc)
khí. Cũng lượng
ợng hỗn
hỗn hợp
hợp đó
đó khi
khi tác
tác dụng
dụng với
với llượng dưưddddHCl
HClsinh
sinhrara4,48
4,48lítlítkhí
khí(đktc).
(đktc).Cho
Cho
biết khối lượng
ợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A. 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 gg Fe
Fe
B. 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe
C. 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe
D. 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
Câu 2: Nung 24 g Mg với
ới 12 g SiO2 cho đến khi p/ư hoàn toàn. Hỏi
ỏi thu đđược chất gì với số mol
bằng bao nhiêu?
A. Mg2Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol
B. MgSiO3 : 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol
C. MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol
D. MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol
Câu 3: Đểể tạo các nét khắc tr
trên thuỷ tinh nguời ta dùng hỗnỗnhợp
hợpbột
bộtcanxi
canxiflorua
floruatrộn
trộnvới
vớiaxit
axit
sunfuric đặc
ặc . Giải thích tác dụng của hỗn hợp này
n trên thuỷ tinh?
A. Do axit sunfuric có khả
ả năng hòa
h tan silic dioxit là thành phần
ần chính của thuỷ tinh.
B. Do canxi florua tác dụng
ụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa
h tan muối
natri cacbonat là thành phần
ần chính của thuỷ tinh.
C. Do canxi florua có khả
ả năng hòa
h tan silic dioxit là thành phần
ần chính của thuỷ tinh.
D. Do canxi florua tác dụng
ụng với axit sunfuric tạo
ạo ra axit flohidric có khả năng hòa
h tan silic
dioxit là thành phần
ần chính của thuỷ tinh.
Câu 4: Silic phản ứng được
ợc với nhóm các chất sau:
A. O2 , C , F2 , Mg , HCl , NaOH
B. O2 , C , F2 , Mg, NaOH
C. O2 , C , F2 , Mg , HCl , KOH
D. O2 , C , Mg , HCl , NaOH
Câu 5: Natri silicat có thể được
ợc tạo thành
th
bằng chất nào sau đây
A. Đun SiO2 với
ới NaOH nóng chảy
B. Cho SiO2 tác dụng
ụng với dung dịch NaOH loãng
lo
C. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng
d
với dung dịch NaHCO3
D. Cho Si tác dụng
ụng với dung dịch NaCl
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm,
ệm, sau
sau khi
khi điều
điều chế
chế khí
khí CO
CO2, người ta thường
ờng thu nó bằng cách
A. chưng cất.
B. đẩy
ẩy không khí.
C. kết tinh.
D. chiết.
Câu 7: Than hoạt tính được
ợc sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng
ph
độc,
ộc, khẩu trang y tế…là
tế…l do nó có
khả năng
A. hấp thụ các khí độc.
B. hấp
ấp phụ các khí độc.
C. phản ứng với khí độc.
D. khử các khí độc.
Câu 8: Trong công nghiệp,
ệp, silic được
đ
điều chế bằng cách nung SiO2 trong lò điện ở nhiệt độ cao
với
A. magiê.
B. than cốc.
C. nhôm.
D. cacbon oxit
Câu 9: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được?
A. 1g kết tủa
B. 2g kết tủa
C. 3g kết tủa
D. 4g kết tủa
Câu 10: Thổi CO 2 vào dd ch
chứa 0,02 mol Ba(OH) 2. Giá trị khối lượng
ợngkết
kếttủa
tủabiến
biếnthi
thiên trong
khoảng nào khi CO2 biến thiên
ên trong khoảng
kho
từ 0,005 mol đến 0,024 mol
A. 0 gam đến 3,94g
B. 0,985 gam đến
ến 3,94g

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

1

C. 0 gam đến 0,985g
D. 0,985 gam đến 3,152g
Câu 11: Sục 2,24 lít (đktc) CO
2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 19,7g
B. 14,775g
C. 23,64g
D. 16,745g
Câu 12 Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M.
Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 23,64g
B. 14,775g
C. 9,85g
D. 16,745g
Câu 13: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được
dd X. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH) 2 dư, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lượng muối khan
sau cô cạn X lần lượt là
A. 19,7g và 20,6g
B. 19,7gvà 13,6g
C. 39,4g và 20,6g
D. 1,97g và 2,06g
Câu 14: Cho 0,14 mol CO 2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH) 2. Ta nhận thấy
khối lượng CaCO 3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO 2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại
giảm bao nhiêu?
A. 1,84 gam
B. 3,68 gam
C. 2,44 gam
D. 0,92 gam
Câu 15: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối
lượng CaCO 3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO 2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là
bao nhiêu?
A. 2,08 gam
B. 1,04 gam
C. 4,16 gam
D. 6,48 gam
Câu 16: Thổi V ml (đktc) CO 2 vào 300 ml dd Ca(OH) 2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V
là:
A. 44.8 hoặc 89,6
B. 44,8 hoặc 224
C. 224
D. 44,8
Câu 17: Thổi V lit (đktc) CO 2 vào 100 ml dd Ca(OH) 2 1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa
lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị V là:
A. 3,136
B. 1,344
C. 1,344 hoặc 3,136
D. 3,36 hoặc 1,12
Câu 18: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm2 Nvà CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so
với H2.
A. 18,8
B. 1,88
C. 37,6
D. 21
Câu 19: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng
thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,22 gam.
B. 3,12 gam.
C. 4,0 gam.
D. 4,2 gam.
Câu 20: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al 2O3, ZnO, FeO và CaO
thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị V là
A. 5,60 lít.
B. 4,48 lít.
C. 6,72 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 21: Dùng CO dư để khử hoàn tòan m gam bột sắt oxit. Dẫn tòan bộ lượng khí sinh ra đi thật
chậm qua 1 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,1M thì vừa đủ và thu được 9,85gam kết tủa. Mặt khác hòa
tan tòan bộ m gam bột sắt oxit trên bằng dd HCl dư rồi cô cạn thì thu được 16,25gam muối khan.
m có giá trị là bao nhiêu gam và công thức oxit (FexOy) là ?
A. 8gam; Fe2O3
B. 15,1gam, FeO
C. 16gam; FeO
D. 11,6gam; Fe3O4
Câu 22: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

2

và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) . Cho thêm nước vôi
vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m và V là
A. 15gam và 3,36lít. B. 20gam và 3,36lít.
C. 20 gam và 2,24lít.
D. 15gam và 2,24lít.
Câu 23: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3
1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và
HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu
được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:
A.2,24 và 59,1.
B.1,12 và 59,1.
C.2,24 và 82,4.
D.1,12 và 82,4.
Câu 24: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl
3,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 7,84.
B. 9,8
C. 11,20.
D. 10,64.
Câu 25: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl
1,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 5,04.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 6,72.
Câu 26: Cho từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M vào 100ml dung dịch HCl 3,5M sau phản thu
được V1 lit khí CO2 (đktc). Mặt khác, nếu làm thí nghiệm ngược lại thì thu được V2 lit khí
CO2. Tỉ lệ V1: V2 là
A. 6 : 7.
B. 7 : 6.
C. 5 : 6.
D. 6 : 5.
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO 2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ a
mol/lít,thu được 15,76 gam kết tủa.Giá trị của a là
A. 0,032.
B. 0,048.
C. 0,06.
D. 0,04.
Câu 28: Sục V lít CO 2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M, sau phản ứng thu được 19,7
gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24 lít ; 4,48 lít.
B. 2,24 lít ; 3,36 lít.
C. 3,36 lít ; 2,24 lít.
D. 22,4lít ; 3,36 lít.
Câu 29: Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N 2 và CO 2 (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,02M
thu được 1 gam kết tủa. Tính % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí
A. 2,24% và 15,68%.
B. 2,4% và 15,68%.
C. 2,24% và 15,86%.
D. 2,8% và 16,68%.
Câu 30: Sục V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH) 2 thu được 9,85 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa
rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 11,2 lít và 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 3,36 lít và 1,12 lít.
D. 1,12 lít và 1,437 lít.
Câu 31: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu
được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 1,344l lít.
B. 4,256 lít.
C. 8,512 lít.
D. 1,344l lít hoặc 4,256 lít.
Câu 32: Cho 5,6 lít CO 2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20%(d = 1,22 g/ml) thu được
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
A. 26,5 gam.
B. 15,5 gam.
C. 46,5 gam.
D. 31 gam.
Câu 33: Sục 2,24 lít CO 2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH) 2 0,01M thu được
kết tủa có khối lượng
A. 10 gam.
B. 0,4 gam.
C. 4 gam.
D. Kết quả khác.
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

3

Câu 34: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và
Ca(OH)2 0,01M. Tổng khối lượng các muối thu được là
A. 2,16 gam.
B. 1,06 gam.
C. 1,26 gam.
D. 2,004 gam.
Câu 35: Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,78 gam muối clorua. Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 3,36 lít.
C. 0,224 lít.
D. 0,672 lít.
Câu 36: Rót từ từ nước vào cốc cho sẵn 2,86 gam Na 2CO3.nH2O cho đủ 100 ml. Khuấy đều cho
muối tan hết thu được dung dịch có nồng độ 0,1M. Giá trị của n là
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 37: Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng ban đầu. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là
A. 27,41% và 72,59%.
B. 28,41% và 71,59%.
C. 28% và 72%.
D. Kết quả khác.
Câu 38: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe 2O3 với cacbon trong điều kiện không có không
khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO 2 có tỉ khối so
với hiđro là 19,33. Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là
A. 50% và 50%.
B. 66,66% và 33,34%.
C. 40% và 60%.
D. 65% và 35%.
Câu 39: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe 2O3 nung nóng. Sau một thời gian
thu được m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO 3 0,5M (vừa
đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO (đktc) duy nhất.
a. Thể tích CO đã dùng (đktc) là
A. 1,68.
B. 2,24.
C. 1,12.
D. 3,36.
b. m có giá trị là
A. 7,5.
B. 8,8.
C. 9.
D. 7.
c. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là
A. 0,75 lít.
B. 0,85 lít.
C. 0,95 lít.
D. 1 lít.
Câu 40: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu
được 6,96 gam hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO 3 0,1M vừa đủ thu được
dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8.
a. Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là
A. 5,5 gam.
B. 6 gam.
C. 6,5 gam.
D. 7 gam.
b. m có giá trị là
A. 8 gam.
B. 7,5 gam.
C. 7 gam.
D. 8,5 gam.
c. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
A. 4 lít.
B. 1 lít.
C. 1,5 lít.
D. 2 lít.
Câu 41: Cho 115 gam hỗn hợp ACO 3, B2CO3, R2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
0,896 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng
A. 120 gam.
B. 115,44 gam.
C. 110 gam.
D. 116,22 gam.
Câu 42: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500 ml dung dịch H2SO4 loãng
thấy có 4,48 lít CO 2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B. Cô cạn dung dịch A thu được 12
gam muối khan. Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 11,2 lít CO 2
(đktc). Biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3.
a. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 là
A. 0,2M.
B. 0,1M.
C. 0,4M.
D. 1M.
b. Khối lượng chất rắn B và B1 là

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

4

A. 110,5 gam và 88,5 gam.
B. 110,5 gam và 88 gam.
C. 110,5 gam và 87 gam.
D. 110,5 gam và 86,5 gam.
c. Nguyên tố R là
A. Ca.
B. Sr.
C. Zn.
D. Ba.
Câu 43: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro
bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1,12 lít.
B. 5,60 lít.
C. 0,56 lít.
D. 3,92 lít
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

A
A
D
B
A
B
B
B
B
B

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

B
C
A
A
C
B
A
A
B
B

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

A
C
C
B
A
B
D
A
A
D

31
32
33
34
27
28
29
30
31
32

D
C
B
C
D
D
B
A
ABB
CAA

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
CAD
D

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

5