Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP QUY LUẬT MEN ĐEN SINH HỌC 12

27e9a940f91952b571d1c28d5be2c4b5
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 10 2018 lúc 4:32:16 | Update: hôm kia lúc 6:11:05 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 577 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI QUY LU MEN ĐENẬ ẬCâu 1: loài có nhi th 2n 24 gi phân bình th ng thì giao có bao nhiêu nhi cộ ườ ắth ?ểA. 24. B. 6. C. 12. D. 48.Câu 2: bào sinh tinh có ki gen AaBbDd gi phân bình th ng ra đa bao nhiêu lo giaoộ ườ ạt ?ửA. 1. B. 8. C. 2. D. 4.Câu 3: đi nào sau đây trong phân bào ng gi thích các quy lu di truy Menđen?ặ ượ ềA. phân chia nhi th .ự B. nhân đôi và phân li nhi th .ự ểC. ti và chéo nhi th .ự D. phân chia tâm ng kì sau.ự ởCâu 4: Trong các thí nghi Menđen, khi lai thu ch ng khác nhau tính tr ngệ ạt ng ph n, ông nh th th th haiươ ứA. có phân ly theo tr i: n.ự B. có phân ly theo tr i: n.ự ặC. có ki hình khác .ề D. có ki hình gi ng .ề ẹCâu Cho lúa tròn lai lúa dài, Fạ ạ1 100% lúa dài. Cho Fạ1 th ph Fự ượ2 Trong lúaốh dài Fạ2 tính theo lí thuy thì cây dài khi th ph cho Fế ấ3 toàn lúa dài chi lạ ệA. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.Câu đoán qu ki hình phép lai P: AaBb (vàng, tr n) aabb (xanh, nhăn)ự ơA. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơB. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơC. vàng, tr n: xanh, tr n: vàng, nhăn: xanh, nhăn.ơ ơD. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơCâu Phép lai tính tr ng tr i, hoàn toàn gi cá th AaBbDd AabbDd cho th sauề ệA. ki hình: 18 ki genể B. ki hình: ki genể ểC. ki hình: 12 ki genể D. ki hình: 27 ki genể ểCâu Xét alen A, và B, trên nhi th th ng ng ng khác nhau. Hãy cho bi tặ ườ ếcó th có bao nhiêu ki gen khác nhau trong qu th ?ể A. B. C. 10 D. 9Câu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fươ ượ1 không có tế ộbi n, tính theo lí thuy t, trong cây thân cao, hoa tr ng Fế ắ1 thì cây thân cao, hoa tr ng chi lố ệA. 1/8. B. 3/16. C. 1/3. D. 2/3.Câu Hà Lan, xét alen trên nhi th ng ng; gen A: vàng, alen a: xanh;Ở ươ ồgen B: tr n, alen b: nhăn. đoán qu ki hình phép lai P: AaBB AaBb.ạ ủA. vàng, tr n: vàng, nhăn.ơ B. vàng, tr n: xanh, tr n.ơ ơC. vàng, tr n: xanh, tr n.ơ D. vàng, nhăn: xanh, tr n.ơCâu 11: cà chua, A: qu a: qu vàng; B: qu tròn, b: qu t; bi các gen phân li p. FỞ ể1có t: vàng thì ph ch có ki gen và ki hình nh th nào?ỉ ếA. Aabb (đ t) aaBb (vàng tròn).ỏ B. aaBb (vàng tròn) aabb (vàng t).ẹC. Aabb (đ t) Aabb (đ t).ỏ D. AaBb (đ tròn) Aabb (đ t).ỏ ẹCâu 12: Cho phép lai P: AaBbDd AabbDD. ki gen AaBbDd hình thành Fỉ ượ ở1 làA. 3/16. B. 1/8. C. 1/16. D. 1/4.Câu 13: Hà Lan, gen quy nh vàng, quy nh xanh, quy nh tr n, quy nh tỞ ạnhăn. Hai gen này di truy phân ly nhau. Cho P: vàng, nhăn xanh, tr Fặ ượ11h vàng, tr n: 1h xanh, tr n. Ki gen cây làạ ủA. AAbb aaBb B. Aabb aaBb C. AAbb aaBB D. Aabb aaBBCâu 14: Hà Lan, gen quy nh vàng, quy nh xanh, quy nh tr n, quy nh tỞ ạnhăn. Hai gen này di truy phân ly nhau. Phép lai nào đây ướ không làm xu hi ki uấ ểhình xanh, nhăn th sau?ạ ệA. AaBb AaBb B. aabb AaBB C. AaBb Aabb D. Aabb aaBbCâu 15: Cá th có ki gen AaBbddEe giao abde :A. 1/4 B. 1/6ể C. 1/8D. 1/16Câu 16 Ki gen nào sau đây là chu ch ng?ể ủA. AaBb. B. AaBB. C. aaBb. D. AAbb.Câu 27. ng i, alen quy nh đen là tr hoàn toàn so alen quy nh xanh. ch ng ườ ồsau đây có th sinh ra có ng đen, có ng xanh?ể ườ ườ ắA. AA Aa. B. AA AA. C. Aa aa. D. aa aa.Câu 18. Phép lai nào sau đây cho con có ki gen 1:2:1?ờ ểA. Aa Aa. B. Aa aa. C. aa aa. D. Aa AA.Câu19. th có ki gen AaBBDd gi phân không có bi sinh ra bao ẽnhiêu lo giao A.ạ 2. B. 8. C. 6. D. 4.Câu 20. Trong đi uề ki nệ iỗ pặ gen quy nhị tộ pặ tính tr ngạ và alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. phép lai AaBbDd AaBbDd, thu cượ F1 Theo lí thuy t,ế F1 ki uể gen AABBDd chi mế tỷ lệA. 1/8. B. 1/32. C. 3/16. D. 1/16.Câu 21. Cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nàoế ếsau đây cho con có ki hình phân li theo 1?ờ ệA. AaBbDd aabbDd. B. AabbDd aabbDd. C. AabbDd aaBbDd. D. AaBbdd AAbbDd.Câu 22. Cho bi gen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây ếthu con có 100% cá th mang ki hình tr i?ượ ộA. AaBB aaBb. B. aaBb Aabb. C. aaBB AABb. D. AaBb AaBb.Câu 23. hà lan, alen quy nh vàng tr hoàn toàn so alen quy nh xanh; alen quyỞ ạđ nh tr tr hoàn toàn so alen quy nh nhăn; hai gen phân li p. Cho cây tị ạvàng, tr giao ph cây vàng, tr (P), thu Fơ ượ ờ1 có lo ki hình, trong đó cây uạ ậh xanh, nhăn chi 6,25%. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, ki gen làạ ủA. AaBb AaBB. B. Aabb AABb. C. AaBb AaBb. D. Aabb AaBb.Câu 24. Trong tr ng tính tr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn, không ra ườ ảđ bi n. con phép lai AaBbDd AabbDD có đa bao nhiêu lo ki gen, bao nhiêu lo ạki uể hình?A. 16 lo ki gen, lo iạ ki uể hình. B. 16 lo ki gen, lo ki uạ hình.C. 12 lo ki gen, lo iạ ki uể hình. D. 12 lo ki gen, lo ki uạ hình.Câu 25: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. ng đàn ông tóc xoănỞ ườ ườ ườl cũng tóc xoăn, sinh th nh trai tóc xoăn và th hai gái tóc th ng. vấ ượ ượ ợch ng này có ki gen là:ồ ểA. AA Aa. B. AA AA. C. Aa Aa. D. AA aa.Câu 26: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. ng đàn ông tóc xoănỞ ườ ườ ườl cũng tóc xoăn, sinh th nh trai tóc xoăn và th hai gái tóc th ng. Xác su hấ ượ ượ ọsinh ng con trai nói trên là:ượ ườA. 3/8. B. 3/4. C. 1/8. D. 1/4.Câu 27: cà chua, quy nh qu quy nh qu vàng. Khi cho cà chua qu th ph nỞ ấđ Fượ1 Xác su ch ng nhiên qu cà chua màu trong đó có qu ki gen ng và 1ấ ượ ợqu có ki gen qu Fả ở1 là: A. 3/32 B. 6/27 C. 4/27 D. 1/32Câu 28: Trong thí nghi lai tính tr ng Menđen, cho Fệ ế2 giao ph ng nhiên nhau thìấ ớt ki hình Fỉ ở3 đoán là:ượ ựA. hoa hoa tr ng.ỏ B. hoa hoa tr ng.ỏ ắC. hoa hoa tr ng.ỏ D. 15 hoa hoa tr ng.ỏ ắCâu 29: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. Ng ch ng tóc xoăn có ,Ở ườ ườ ườ ốm tóc xoăn và em gái tóc th ng; ng tóc xoăn có tóc xoăn, và em trai tóc th ng. Tính theo líẹ ườ ẳthuy thì xác su ch ng này sinh gái tóc xoăn làế ượ ộA. 5/12. B. 3/8. C. 1/4. D. 3/4.Câu 30: cà chua, quy nh qu quy nh qu vàng. Khi cho cà chua qu th ph nỞ ấđ Fượ1 Xác su ch ng nhiên qu cà chua màu có ki gen ng làm gi ng quấ ượ ảđ thu Fỏ ượ ở1 là: A. 1/64 B. 1/27 C. 1/32 D. 27/64Câu 31: Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fươ ượ1 không có tế ộbi n, tính theo lí thuy t, trong cây thân cao, hoa tr ng Fế ắ1 thì cây thân cao, hoa tr ng ng chi tố ỉlệA. 1/8. B. 3/16. C. 1/3. D. 2/3.Câu 32 Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fươ ượ1 không có tế ộbi n, tính theo lí thuy trong cây thân cao, hoa Fế ỏ1 thì cây thân cao, hoa thu ch ng chi lố ệA. 1/16. B. 1/9. C. 1/4. D. 9/16.Câu 33: Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fươ ượ1 không có tế ộbi n, tính theo lí thuy trong cây thân cao, hoa Fế ỏ1 thì cây thân cao, hoa gen chi tố ỉlệA. 4/9. B. 1/9. C. 1/4. D. 9/16.Câu 34: Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fươ ượ1 không có tế ộbi n, tính theo lí thuy trong cây thân cao, hoa Fế ỏ1 thì cây thân cao, hoa không thu ch ngố ủchi lế ệA. 1/2. B. 1/9. C. 8/9. D. 9/16.Câu 35: Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pỞ ặnhi th ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fễ ươ ượ1 khôngếcó bi n, tính theo lí thuy thì xác su các th ng gen thu Fộ ượ ở1 làA. 1/4. B. 1/2. C. 1/8. D. 3/8.