Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP ÔN TẬP SINH HỌC 12

1694b3b0a61d36e580b603b1dc4a0aa3
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 10 2018 lúc 23:25:41 | Update: 26 tháng 5 lúc 15:42:11 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 465 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

01ỀCâu Trong các nguyên nhân sau:(1) Các phân mu ngay sát gây khó khăn cho các cây con xuyên qua t.ử ấ(2) Cân ng trong cây phá y.ằ ướ ủ(3) Th năng là quá th p.ế ướ ấ(4) Hàm ng oxi trong quá th p.ượ ấ(5) Các ion khoáng cây.ộ ớ(6) cây thi oxi nên cây hô không bình th ng.ễ ườ(7) Lông hút ch t.ị ếCây trên ng úng lâu ch do nh ng nguyên nhân:ạ ữA. (1), (2) và (6) B. (2), (6) và (7) C. (3), (6) và (7) D. (3), (4) và (5) Câu nào là mà ng di hàng lo lên li n?ạ ướ ềA. Nguyên sinh B. Tân sinh C. Trung sinh D. sinh ổCâu nh nh trong trúc nhi th thành ph ADN và prôtêin histon là:ơ ầA. n.ợ B. nuclêôxôm. C. nuclêôtit. D. polixôm.Câu Nh ng hoocmôn th thu nhóm kích thích sinh tr ng là:ữ ưởA. Auxin, Gibêrelin, êtylen. B. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.C. Auxin, Etylen, Axit absixic. D. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.Câu hình thành giao cây có hoa di ra nh th nào?ự ếA. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch bàoỗ ếsinh và bào ng ph nả bào sinh nguyên phân giao c.ế ựB. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch bào ếsinh và bào ng ph nả bào sinh gi phân giao c.ế ựC. bào nguyên phân hai cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ứt bào sinh và bào ng ph nế bào sinh nguyên phân1 giao c.ế ựD. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch bào ếsinh và bào ng ph nả bào sinh nguyen phân giao c.ế ựCâu Có th ăn đây, khi ngu th ăn ban nhi DDT, ng nào có kh năng ướ ướ ịnhi ng nh t?ễ ấA. Loài F. B. Loài E. C. Loài H. D. Loài D.Câu Khi quan sát quá trình phân bào bào sinh ng loài sinh t, sinh đã ưỡ ơđ sau:ồ1Cho các phát bi sauể :(1) nhi th loài này là 2n=8.ộ ủ(2) giai đo bào đang có phân ADN thu nhi th .ạ ể(3) Th các giai đo ra là a, b, d, c, e.ứ ả(4) bào quan sát là bào loài ng t.ế ượ ậS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 3Câu qu xã có các sinh sau:ộ (1) bào. (2) Cá rô. (3) Bèo hoa dâu. (4) Tôm.ả (5) Bèo Nh n. (6) Cá mè tr ng. (7) Rau mu ng. (8) Cá tr .ắ ỏTrong các sinh trên, nh ng sinh thu dinh ng là:ậ ưỡ ấA. (3), (4), (7), (8). B. (1), (3), (5), (7). C. (1), (2), (6), (8) D. (2), (4), (5), (6). Câu Hình bên mô khái quát đo AND và quá trình phiên mã, ch mã. Quan sát hình ướ ượ ịd cho bi có bao nhiêu phát bi đúng gen trúc.ướ ấ(1) Gen là đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho ph nh nh (chu polipeptit ỗho ARN).ặ(2) Gen sinh nhân th có ng th ng xo n.ở ắ(3) ph phiên mã gen ch tARN và mARN.ả ồ(4) sinh nhân th c, gen ch có th lo proteinỞ (5) Gen trúc vùng: Vùng đi hoà, vùng mã hoá và vùng thúc.ấ ếA. B. C. D. 2Câu 10 Khi so sánh ho ng tu hoàn thù Bùi Ti Dũng (th môn) và Nguy Quang (ti ệtrong tr chung U23 Châu gi Vi Nam và Uzbekistan. Bi ng tr ng thái bình th ng nh ườ ịtim và huy áp th nh nhau. lu nào sau đây đúng?ế ậA. Nh tim và huy áp trung bình trong 120 phút thi Nguy Quang cao nị ơB. Nh tim trung bình trong 120 phút thi Nguy Quang th nị ơC. Huy áp Bùi Ti Dũng trung bình trong 120 thi cao nế ơD. Nguy Quang có nh tim trung bình cao, huy áp trung bình th Nguy Ti Dũng trong 120 ếphút thi u.ấCâu 11 Khi nói ph ng, nh nh nào sau đây không đúng?2A. Tính tr ng ch ng th ng có ph ng p.ạ ượ ườ ẹB. Các gi ng khác nhau có ph ng khác nhau. ứC. ph ng không do ki gen quy nh. ịD. Tính tr ng ng th ng có ph ng ng.ạ ượ ườ ộCâu 12 loài th t, thành màu hoa có tác ng gen và theo :Ở ồGen và không enzim, gen này trên nhi th ng ng khác nhau. ượ ươ ồCho cây AaBb th ph thì ki hình F1 là:ự ờA. tr ng vàngỏ B. vàng tr ng.ỏ ắC. 12 vàng tr ng.ỏ D. vàng tr ng.ỏ ắCâu 13 Theo quan đi ti hoá hi i, gi thích nào sau đây xu hi sâu đo ch ng màu ướ ươđen (Biston betularia) vùng Manchetxt (Anh) vào nh ng năm cu th XIX, th XX là ỷđúng?A. sâu đo ch ng có cùng ki gen, khi cây ch ng có màu tr ng thì có ướ ươ ươ ướmàu tr ng, khi cây có màu đen thì có màu đen.ắ ướB. ng bi quy nh ki hình màu đen sâu đo ch ng đã xu hi cách ng nhiên ướ ươ ẫt tr và ch nhiên gi i.ừ ướ ượ ạC. Môi tr ng ng là các thân cây ch ng nhu đen đã làm phát sinh các bi ng ng màu ườ ươ ươ ứđen trên th sâu đo ch ng.ơ ươD. Khi ng th ăn nhu đen do khói đã làm cho th nhu đen.ử ướ ộCâu 14 gia đình ng đàn ông (1) nh mù màu và máu khó đông hôn ng ph (2) bình ườ ườ ữth ng sinh ra ng con gái bình th ng (3). Ng con gái bình th ngườ ườ ườ ườ ườ(3) hôn ng ch ng (4) máu khó đông. ch ng này sinh ra con trai, con trai ườ ượ ả(5) nh, con trai th hai (6) bình th ng và con trai út (7) nh máu khó đông gi ng Các phân ườ ốtích di truy cho th kho ng cách di truy gi locus chi ph hai tính tr ng trên là 12cM. Cho các ểnh nh gia đình này:ậ ề(1). Con trai út ch ng (3)-(4) nh alen chi ph nh máu khó đông (2). Xác su sinh củ ượđ con út (7) nh là 3%.ứ ậ(3). mong mu sinh thêm con gái cho có “n p” “t mong tr này không nh, ượ ệkh năng to nguy là 25%.ả ệ(4). Quá trình gi phân hình thành giao ng ph (3) đã có hoán gen và giao hoán đã đi vào ườ ịc ba con ng ph này.ả ườ ữNh ng kh ng nh đúng bao m:ữ ồA. (2); (3) và (4) B. (2) và (3) C. (1); (2) và (3) D. (1); (2) và (4)Câu 15 ng i, nh ch ng do gen trên nhi th th ng quy nh, nh máu khó đông do genỞ ườ ườ ệl trên vùng không ng ng nhi th quy nh. Cho ph mô di ươ ựtruy nh này trong gia đình nh hình đây.ề ướBi ng ng ph mang gen gây nh máu khó đông, cho các phát bi sau:ế ườ ể(1) Có ng trong ph trên xác nh chính xác ki gen nh này.ườ ượ ệ3(2) Có th có đa ng trong ph trên có ki gen ng tr gen quy nh nh ch ng.ể ườ ạ(3) Xác su ch ng 13 14 sinh con trai lòng không nh là 40,75%.ấ ệ(4) ng ph 13 ti mang thai con th và bác sĩ cho bi thai nhi không nh ườ ệb ch ng, xác su thai nhi đó không nh máu khó đông là 87,5%.ạ ệ(5) ng ph 15 hôn ng đàn ông không nh và qu th khác ườ ườ ểđang cân ng di truy gen gây nh ch ng (th ng kê trong qu th này cho th 100 ng ườcó ng nh ch ng). Xác su ch ng ng ph 15 sinh con có ki hình ườ ườ ểkhác nhau là 56,64%.S phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 2Câu 16 đo gen trúc sinh nhân có tr nucleotit trên ch sung nh sau:ộ Các baộ 3’ TAX–AAG–AAT–GAG–…–ATT–TAA–GGT–GTA–AXT–5’S th các baố 80 81 82 83 84Bi ng các codon 5’GAG3’ và 5’GAA3’ cùng mã hóa cho axit amin Glutamic, 5’GAU3’ ằvà 5’GAX3’ cùng mã hóa cho axit amin Asparagin. Có bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ể(1) Chu polipeptit trong phân protein ch ra đo gen trên có ch 79 axit ượ ứamin.(2) bi thay th nucleotit kì ra ba th 82 trong đo gen trên ạluôn làm bi thành ph chu polipeptit do gen qui nh ng p.ế ợ(3) bi nucleotit th tính 3’ đo ch trên làm cho chu polipeptit do genộ ỗqui nh ng đi axit amin so chu polipeptit bình th ng.ị ườ(4) bi thay th nucleotit X–G thành T–A ra nucleotit th 10 tính ừđ 3’ không nh ng ng, thành ph và trình các axit amin ưở ượ ủtrong chu polipeptit do gen qui nh ng p.ỗ ợA. B. C. D. 4Câu 17 ng i, gen quy nh nhóm máu và gen quy nh ng tóc trên nhi th th ng và phân liỞ ườ ườđ p. Theo dõi di truy hai gen này dòng ng ta ph sau:ộ ườ ượ ệBi ng gen quy nh nhóm máu alen, trong đó ki gen Iế AI và AI quy nh nhóm máu A,ề ịki gen Iể BI và BI quy nh nhóm máu B, ki gen Iề AI quy nh nhóm máu AB và ki genị ểI OI quy nh nhóm máu O; gen quy nh ng tóc có alen, alen tr là tr hoàn toàn; ng mangị ườ ốalen quy nh tóc th ng và không phát sinh bi nh ng ng trong ph Theo líị ườ ệthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Xác nh đa ki gen ng trong ph .ị ượ ườ ệII. Ng và ng 10 có th có ki gen gi ng nhau.ườ ườ ốIII. Xác su sinh con có nhóm máu AB và tóc xoăn là 17/32.ấ ặIV. Xác su sinh con có nhóm máu và tóc th ng 10 11 là 1/4.ấ ặA. B. C. D. 2Câu 18 đây là ng phân bi hai pha quá trình quang nh ng có hai trí nh n. Em hãy xácướ ẫđ nh đó là hai trí nào ?ị ịĐ Pha sáng Pha iố4đi mểNguyênli uệ 1. Năng ng ánh sáng, H2O, ượNADP ADP 5. CO2 NADPH và ATPTh ờgian 2. ra vào ban ngày và ban đêmả 6. ra vào ban ngàyảKhông gian 3. Các ph ng ra trên màng ảtilacôit pủ 7. Các ph ng ra ch ề(strôma) pủ ạS ảph mẩ 4. NADPH, ATP và oxi 8. Các ch cợ ơPh ng án tr đúng là:ươ ờA. và B. và 1. C. và 8. D. và 7Câu 19 Các nghiên trên ru gi cho th y:ứ ấAlen Thân xámAlen Thân đenAlen Cánh dàiAlen Cánh tụAlen đắ ỏAlen tr ngắ ắL ý:ư- Các alen tr hoàn toàn.ộ ặ- Locus và trên cùng nhóm gen liên t.ế- Locus trên không có alen trên Y.ằTi hành phép lai:ếBvbvXDXd×BVbvXDYBvbvXDXd×BVbvXDYT ra con có 15,375% cá th mang ki hình thân đen, cánh t, Theo lý thuy t, ru ồcái F1 có ki hình thân đen, cánh t, có th cho con 100% có ki hình khi lai ớru nh tầ là:A. 10% B. 21%. C. 4% D. 5%Câu 20 Trong qu th xét gen và gen có alen(Aa, Bb, Dd, Ee) cùng trên NST tr ng ươđ ng, theo lý thuy qu th trên có th hình thành đa bao nhiêu kiêu gen. Bi không ra bi n, ếquá trình gi phân và giao ph ra bình th ng.ả ườA. 1632 B. 1623 C. 1326 D. 136 Câu 21 Đi nào đây ướ không ph iả là đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbecề :A. Không có di nh các gen vào qu th .ự ểB. alen gen nào đó tăng lên.ố ượC. ng và sinh các th ng p, là nh nhau.ứ ưD. Không có ch nhiên, qu th ng ph i.ọ ốCâu 22 ng đây cho bi thông tin thuy ti hóa hi i:ả ướ ạTrong các ghép đôi các ph ng án đây, ph ng án nào đúng?ổ ươ ướ ươA. 1-a; 2-c; 3-b; 4-d B. 1-d; 2-a; 3-b; 4-cC. 1-b; 2-d; 3-b; 4-c D. 1-c; 2-a; 3-b; 4-dCâu 23 loài th giao ph ng nhiên có nhi th ng 2n 6. Xét gen A, a; B, b;ộ ưỡ ặD, trên nhi th gen quy nh tính tr ng và các alen tr là tr hoàn toàn. Giằ ảs do bi n, trong loài đã xu hi các ng th ba ng ng các nhi th và các thử ươ ểba này có ng và kh năng sinh n. Cho bi không ra các ng bi khác. Theo líề ế5thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. loài này có đa 42 lo ki gen.Ở ểII. loài này, các cây mang ki hình tr tính tr ng có đa 20 lo ki gen.Ở ểIII. loài này, các th ba có đa 33 lo ki gen.Ở ểIV. loài này, các cây mang ki hình trong tính tr ng có đa 10 lo ki gen.Ở ểA. B. C. D. 1Câu 24 phát hi hô th t, nhóm sinh đã ti hành thí nghi nh sau: Dùng bình cáchể ưnhi gi ng nhau đánh th 1, 2, và 4. bình ng gi ng lúa: bình ch 1kgệ ứh nhú m, bình ch 1kg khô, bình ch 1kg nhú đã lu chín và bình 4ạ ộch 0,5kg nhú m. kín bình trong gi Bi ng các đi ki khác 4ứ ởbình là nh nhau và phù thí nghi m. Theo lí thuy t, có bao nhiêu đoán sau đây đúng quư ảthí nghi m?ệI. Nhi bình tăng. ềII. Nhi bình cao nh t.ệ ấIII. ng Oồ ộ2 bình và bình gi m.ở ảIV. ng Oồ ộ2 bình tăng.ởA. B. C. D. 2Câu 25 Cho thu ch ng hoa giao hoa tím Fầ ượ1 100% hoa Fỏ1 giao nhau thì Fạ ớ2 thu ượ56,25% hoa 37,5% hoa vàng; 6,25% hoa tím. Ng ta đã ra các phép lai và qu các phép lai vỏ ườ ềtính tr ng trên:ạ(1) P: hoa hoa Fỏ ỏ1 thu ki hình hoa hoa vàng; hoa tímượ ỏ(2) P: Hoa hoa tím; Fỏ1 ch thu ki hình hoa hoa vàngỉ ượ ỏ(3) P: Hoa hoa vàng; Fỏ1 ch thu hoa và hoa tímỉ ượ ỏ(4) P: Hoa vàng hoa vàng; F1 ch thu ki hình hoa đỉ ượ ỏ(5) P: Hoa vàng hoa tím; F1 thu hoa hoa tím và hoa vàngượ ỏ(6) P: Hoa vàng hoa vàng; F1 thu ki hình hoa hoa vàng và hoa tímượ ỏTrong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai có th raể ảA. B. C. D. 3Câu 26 Quan sát hình nh sau ch ho ng operon Lac vi khu E.coli:ả ẩCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng? ể(1) Hình nh trên mô ho ng operon Lac trong môi tr ng có lactose. ườ(2) trúc operon Lac bao các gen R, vùng 1, vùng và các gen Z, Y, A. ồ(3) Ch là ch ng. ượ ứ(4) Vùng là vùng hành, là trí mà ch bám vào trong đi ki môi tr ng không có ượ ườlactose. (5) gen trúc Z, Y, có vùng đi hòa và vùng thúc riêng. ế(6) Trên phân mARN1 và mARN2 ch ch mã và mã thúcỗ ế(7) Enzim ARN polimeraza ch bám vào vùng khi có ch và Lactoz .ỉ ơA. B. C. D. 4Câu 27 loài th t, tính tr ng màu hoa do gen (A, và B, b) phân li cùng quy nh; tính tr ngộ ạc trúc cánh hoa do gen (D, d) quy nh. Cho hai cây (P) thu ch ng giao ph nhau, thu cấ ượF1 Cho F1 th ph n, thu Fự ượ2 có ki hình phân li theo 49,5% cây hoa cánh kép 6,75%ể ỏ6cây hoa cánh 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép 18,25% cây hoa tr ng, cánh n. Bi ng khôngỏ ằx ra bi nh ng ra hoán gen trong quá trình phát sinh giao ửđ và giao cái sự ốb ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ằ ểI. Ki gen cây có th là .ể ểII. F2 có cây hoa cánh kép trong gen chi 12%.ố ếIII. F2 có đa 11 lo ki gen quy nh ki hình hoa tr ng, cánh kép.ố ắIV. F2 có cây hoa tr ng, cánh thu ch ng chi 8,25%.ố ếA. B. C. D. 1Câu 28 ng i, nh Pheninketo ni do gen trên NST th ng quy nh, alen quy nh tính tr ng ườ ườ ịb nh, alen quy nh tính tr ng bình th ng. Gen (D, d) liên gen quy nh tính tr ng nhóm máu ườ ạg ba alen (Iồ A, B, O), kho ng cách gi hai gen này là 11cM. đây là ph gia đình:ả ướ ộ1. Ki gen ch ng (3) và (4) là:ể (3)dIAdIO; (4)DIBdIO (3)dIAdIO; (4)DIBdIO2. Ki gen chông (3) và (4) là:ể (3)DIBdIO; (4)dIAdIO (3)DIBdIO; (4)dIAdIO3. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và nh pheninketo ni là ườ ệ2,75%4. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và không nh pheninketo ườ ệni là 2,75%ệ5. Ng (4) đang mang thai. Xác su tr sinh ra mang nhóm máu và không nh pheninketo ườ ệni là 2,75%ệS ph ng án tr đúng là:ố ươ ờA. B. C. D. 4Câu 29 Cho hình nh sau:ảM nh xét hình nh trên ra, các em hãy cho bi trong nh ng nh xét này có bao ượ ậnhiêu nh xét đúng?ậ 1. Hình nh trên di hi ng thoái hóa gi ng khi cho ngô th ph qua các th .ả ượ 2. Vi th ph qua các th không làm thay thành ph ki gen qu th mà ch làm ỉthay alen qu th .ổ 3. th ph luôn làm qu th thoái hóa.ự 4. qu vi th ph làm nghèo gen qu th gi đa ng di truy n.ế 5. th ph làm thay thành ph ki gen theo ng tăng ki gen ng và ướ ợgi ki gen .ả 6. Lai gi các dòng khác nhau là trong nh ng cách kh ph hi ng thoái hóa gi ng.ữ ượ A. B. C. D. 3Câu 30 thu mô hình đây:ộ ượ ướ7B ng thu này, có thằ :A. ra ng các con bò có ki gen hoàn toàn gi ng nhau và gi ng con cho phôi.ạ ượ ẹB. ra ng các con bò có ph ng gi ng nhau trong th gian ng n.ạ ượ ắC. ra ng các con bò và cái trong th gian ng n.ạ ượ ắD. ra ng các con bò mang các bi di truy khác nhau cung cho quá trình ch ượ ọgi ng.ốCâu 31 loài chim, tính tr ng chi cao chân và dài lông chi ph hi ng gen quy nh ượ ượ ịm tính tr ng. Cho chim thu ch ng chân cao, lông đuôi dài lai chim thu ch ng chân th p, lông ấđuôi ng n. F1 thu ng lo chân cao, lông đuôi dài. Cho chim mái F1 lai chim tr ng chân th p, ượ ấlông đuôi ng 25% tr ng chân cao, đuôi dài: 25% tr ng chân th p, đuôi dài: 25% mái chân cao, đuôi ượ ấng n: 25% mái chân th p, đuôi ng n. Cho chim tr ng F1 lai mái ch bi ki gen 37,5% ượ ệchân cao, đuôi dài: 37,5% chân cao, đuôi ng n: 12,5% chân th p, đuôi dài: 12,5% chân th p, đuôi ng n. ắTrong các nh nh sau đây, có bao nhiêu nh nh đúng:ậ ị1. Chim mái chân cao, lông đuôi dài F1 có ki gen là AaXể BX b.2. Chim mái F1 lai chim tr ng chân th p, lông đuôi ng có ki gen aaXượ bX b.3. Gen quy nh tính tr ng chi cao trên NST th ng.ị ườ4. Chim tr ng F1 lai chim mái có ki gen AaXố bY.5. Chim tr ng F1 có ki gen AAXố BX B.A. B. C. D. 4Câu 32 loài th t, xét gen mã hóa chu pôlipeptit trên đo không ch tâm ng nhi mộ ễs th mút nhi th các gen này theo th M, N, P, Q, S, T. Theo lí thuy t, cóắ ếbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. bi nuclêôtit gi gen làm thay trình côđon các phân mARN cộ ượphiên mã các gen N, P, Q, và T.ừII. ra bi chuy đo nhi th làm cho gen chuy vào trí gi gen và gen Tế ữthì có th làm thay ho ng gen N.ể ủIII. ra bi đo nhi th ch gen và gen thì có th đi ki cho tế ộbi gen, nên các gen i.ế ớIV. ra bi đi gen thì luôn làm thay thành ph các lo nuclêôtit gen này.ế ủA. B. C. D. 1Câu 33 ng i, xét gen có alen IỞ ườ A,I B,I quy nh nhóm máu A,B,O. Và bi gen này trên NST ượ ằth ng, các alen Iườ A,I tr hoàn toàn so alen Iề O, ki gen Iể AI quy nh nhóm máu AB. Theo lý ịthuy t, trong các ch ng sau đây, bao nhiêu có th có con nhóm máu O.ế ể(1) nhóm máu A, ch ng nhóm máu A.ợ (2) nhóm máu B, ch ng nhóm máu B.ợ ồ(3) nhóm máu A, ch ng nhóm máu B.ợ (4) nhóm máu A, ch ng nhóm máu O.ợ ồ(5) nhóm máu B, ch ng nhóm máu O.ợ (6) nhóm máu AB, ch ng nhóm máu Oợ ồA. B. C. D. 3Câu 34 gen mã hóa enzim qui nh màu lông loài ng haiộ alen A, hoàn toàn ớs di truy gi tính, ng các cá th có ki gen ng ngượ ươ trong qu th nh sau. Bi các ếcá th giao ph ng nhiên.ể ẫ8D đoán ki gen Aa trong th ti theo là:ự A. 0.46. B. 0.50. C. 0.48 D. 0.52. Câu 35 Di bi nào đây ướ không có trong pha sáng quá trình quang p? ợA. bi tr ng thái di (t ng bình th ng sang ng kích thích).ự ườ ạB. Quá trình quang phân li c.ướC. Quá trình ATP, NADPH và gi phóng ôxy.ạ ảD. Quá trình kh COử2 .Câu 36 Trên tro tàn núi xu hi qu xã tiên phong. Qu xã này sinh ng và phát tri làm tăng vàử ẩlàm giàu thêm ngu dinh ng thu cho thay th Theo th gian, sau là tr ng câyồ ưỡ ảthân th o, thân và cu cùng là ng nguyên sinh. Theo lí thuy t, khi nói quá trình này, có bao nhiêuả ềphát bi sau đây đúng?ểI. Đây là quá trình di th sinh thái.ễ ếII. ng nguyên sinh là qu xã nh quá trình bi này.ừ ổIII. đa ng sinh có xu ng tăng trong quá trình bi này.ộ ướ ổIV. trong nh ng nguyên nhân gây ra quá trình bi này là nh tranh gay gi các loài trong ữqu xã.ầA. B. C. D. 2Câu 37 Cho phép lai P: AB/ab×ab/ab (t hoán gen là 30%). Các th lai mang hai tính tr ng chi ỷl :ệA. 35%. B. 15% C. 30% D. 20%. Câu 38 quan ng là nh ng quan:ơ ươ ơA. cùng ngu c, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốB. có ngu khác nhau, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốC. có ngu khác nhau nh ng nhi nh ng ch năng gi ng nhau, có hình thái ng tồ ươ ựD. cùng ngu c, nhi nh ng ch ph gi ng nhau.ồ ốCâu 39 loài th t, màu hoa là do tác ng hai gen (A,a và B,b) phân li p. Gen ậvà gen tác ng hình thành màu hoa theo ồCác alen và không có ch năng trên. Lai hai cây hoa tr ng (không có thu ch ng thu ủđ Fượ1 toàn cây có hoa Cho Fồ ỏ1 th ph n, ki hình thu Fự ượ ở2 là A. 15 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ B. 13 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ ắC. cây hoa cây hoa tr ng.ỏ D. cây hoa cây hoa tr ng.ỏ ắCâu 40 ch sinh vô tính là:ạ ảA. ra các th con cháu không ng nh di truy n, nên thích nghi khác nhau tr đi ki ướ ệmôi tr ng thay i.ườ ổB. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng kém tr đi ki môi tr ng ướ ườthay i.ổC. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ng nh tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ ổD. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ch ch tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ ổ--- --- ế9PHIẾU SOI ĐÁP ÁN Dành cho giám khảo)MÔN ………..MÃ ĐỀ: ………..01 2802 2903 3004 3105 3206 3307 3408 3509 3610 3711 3812 3913 401410