Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập ôn tập halogen

b0db57e68173ca68a31679502c1cb353
Gửi bởi: Võ Hoàng 24 tháng 2 2018 lúc 23:10:54 | Update: 31 tháng 5 lúc 6:13:27 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 480 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

[
]Câu hình electron ngoài cùng các nguyên nhóm oxi là:ấ A. ns 2np B. ns 2np C. ns 2np D. (n-1)d 10ns 2np 4[
]Câu 2. Các nguyên nhóm halogen có :ử ềA. 3e ngoài cùng B. 5e ngoài cùng ớC. 7e ngoài cùngở D. 8e ngoài cùngở ớ[
]Câu 3. phân bi dung ch KCl, HCl, KNOể ị3 HNO3 riêng bi trong các nhãn ta có th dùng A. Dung ch AgNOị3 B. Quỳ tím và dung ch AgNOị3 .. C. Quỳ tím D. Đá vôi.[
]Câu 4. Oxi có th thu ph ng nhi phân ch nào sau đây?ể ượ ấA. CaCO3 B. KMnO4 C. (NH4 )2 SO4 D. NaHCO3[
]Câu 5. Cho 8,7g MnO2 tác ng dd axit HCl sinh ra lít khí Clụ ặ2 đktc). Hi su ph ng làở ứ85%. có giá tr là:ị A. lít B. 2,905 lít C.1,904lít. D. 1,82 lít[
]Câu Cho 7,8 gam Al, Mg tác ng dung ch HCl thu 8,96 lít Hỗ ượ2 (đktc). Thành ph %ầtheo kh ng Al, Mg là:ố ượ ượA. 69,23%; 30,77% B. 51,92%; 48,08% C. 38,46%; 61,54% D. 34,6%; 65,4%[
]Câu Cho ph ng SOả ứ2 Cl2 2H2 2HCl H2 SO4 Clo đóng vai trò làA. ch oxi hóa.ấ B. ch kh .ấ ửC. oxi hóa, kh .ừ D. ch môi tr ngấ ườ[
]Câu 8. Khi clo hóa 20 gam Mg và Cu ph dùng 1,12 lít khí clo (đktc). Thành ph nộ ầph trăm kh ng Mg trong là :ầ ượ A. 36% B. 32% C. 34% D. 38%[
]Câu 9. Khí Clo có th đi ch trong PTN ng ph ng nào đây ?ể ướA. 2NaCl đpnc 2Na Cl2 B. F2 2NaCl 2NaF Cl2C. 16HCl 2KMnO4 2KCl 5Cl2 2MnCl2 8H2 D. 2HCl đpdd H2 Cl2[
]Câu 10. Giaven là các ch nào sau đây?ướ ấA. HCl, HClO, H2 B. NaCl, NaClO, H2 C. NaCl, NaClO3 H2 D. NaCl, NaClO4 H2 O[
]Câu 11. Trong các ph ng sau, ph ng nào có th dùng đi ch SOả ế2 trong phòng thí nghi m?ệ A. 4FeS2 11O2 ->2Fe2 O3 8SO2 B. O2 ->SO2 C. 2H2 3O2 ->2SO2 2H2 D. Na2 SO3 H2 SO4 ->Na2 SO4 H2 SO2[
]Câu 12. 2,24 lit SOụ ừ2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Mu thành sau ph ng làố A. Na2 SO3 B. NaHSO3C. Na2 SO4 D. Naỗ ợ2 SO3 và NaHSO3 [
]Câu 13: cháy hoàn toàn 4,48 huỳnh cho ph cháy th hoàn toàn vào 200 ml dung ch ịBa(OH)2 0,5M. ng ch thu sau ph ng là:ượ ượ ứA. 10,85g B. 21,7g C. 13,2 D. 16,725[
]Câu 14. Ch nào sau đây có tính oxi hóa có tính kh ?ấ A. O3 B. H2 SO4 C. H2 D. SO2[
]Câu 15. Kim lo nào sau đây tác ng dung ch HCl loãng và tác ng khí clo cho cùng lo mu iạ ốclorua kim lo A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag[
]Câu 16. Hãy ch ra nh xétỉ sai khi nói kh năng ph ng oxi:ề ủA. O2 ph ng tr ti kim lo i.ả B. O2 ph ng tr ti các phi kim.ả ảC. O2 tham gia vào quá trình ra cháy, hô p. D. Nh ng ph mà Oữ ả2 tham gia là ph ng oxi hoá kh .ề ử[
]Câu 17. Cho các ph ng sau:ả ứ1. 2SO2 O2 <-> 2SO3 2. SO2 2H2 ->3S 2H2 O3. SO2 Br2 2H2 ->H2 SO4 2HBr 4. SO2 +NaOH ->NaHSO3 Các ph ng mà SOả ứ2 có tính kh làử A. 1, 3, B. 1, 2, C. 1, D. 1, 4[
]Câu 18. Cho 12 gam hai kim ai ng và tan hoàn toàn trong dung ch Hỗ ị2 SO4 nóng thuặđ 5,6 lít khí SOượ2 (đktc). Hàm ng ph trăm theo kh ng và kh ng các mu trongượ ượ ượ ốdung ch thu là:ị ượ A. 46,67% và 36 g. B. 54,33% và 36 g. C. 46,67% và 56 g. D. 54,33% và 56 g.[
]Câu 19. pha loãng dd Hể2 SO4 c, trong phòng thí nghi m, ng ta ti hành theo cách nào trong các ườ ếcách sau đây: A. Cho vào axit và khu u.ừ ướ B. Cho axit vào và khu u.ừ ướ C. Cho nhanh vào axit và khu u.ướ D. Cho nhanh axit vào và khu u.ướ [
]Câu 20. Cho 2,4g kim lo tác ng Hạ ớ2 SO4 nóng. Cho khí sinh ra (SOặ2 th vào 52,5ml ddấ ếNaOH 2M. Sau p/ cô dd thu 5,925g ch n. ượ Kim lo là:ạA. Ag B. Cu C. Fe D. Al[
]Câu 21. th hoàn toàn 4,48 lit khí SOấ ụ2 đktc) vào dd ch 16g NaOH thu dd X.Kh ng mu tanở ượ ượ ốthu trong dd là bao nhiêu?ượA. 20,8g B.18,9g C. 23,0g D. 25,2g.[
]Câu 22. Cho FeCO3 tác ng Hụ ớ2 SO4 nóng, ph khí thu có:ặ ượ A. CO2 và SO2 B. H2 và CO2 C. SO2 D. CO2[
]Câu 23. Hoà tan 33,8 oleum H2 SO4 .xSO3 vào c. Sau đó cho t/d ng BaClướ ượ ư2 th có 93,2 a.ấ ủCông th đúng oleum là:ứ ủA. H2 SO4 .SO3 B. H2 SO4 .2SO3 C. H2 SO4 .3SO3 D. H2 SO4 .4SO3 [
]Câu 24. Trong su công nghi Hả ệ2 SO4 ng ta cho khí SOườ3 th vào:ấ ụA. H2 B. Dd H2 SO4 loãng C. H2 SO4 c.ặ D. H2 O2.[
]Câu 25 nh ra có ion sunfat trong dung ch, ng ta th ng dùngể ườ ườ A. quỳ tím. B. dung ch mu Mgị 2+. C. dung ch ch ion Baị 2+ D. thu th duy nh là Ba(OH)ố ấ2 [
]Câu 26. Trong các oxit sau oxit nào không có tính kh :ử A. CO B. SO2 C. SO3 D. FeO [
]Câu 27. Cho Fe và FeS tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng thu 2,24 lit khí ượ ởđi ki tiêu chu n. khí này có kh so hiđro là 9. Thành ph theo mol Fe ợvà FeS ban làầ A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55.[
]Câu 28. Ch ra câu tr iỉ không đúng kh năng ph ng S:ề ủA. có tính oxi hoá có tính kh .ừ B. Hg ph ng ngay nhi th ng.ả ườC. nhi thích p, tác ng các phi kim và th hi tính oxi hóa.Ở ệD. nhi cao, tác ng nhi kim lo và th hi tính oxi hoá.Ở ệ[
]Câu 29. Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 FeCO3 .l t/d Hầ ượ ớ2 SO4 nóng. p/ thu lo oxi hoá kh là: ửA. B. 6. C. D. 8[
]Câu 30. H2 SO4 ngu không t/d nhóm kim lo nào?ặ ạA. Fe, Zn B. Fe, Al C. Al, Zn D. Al, Mg[
]Câu 31. SO2 có tính oxi hoá, có tính kh vì trong phân SOừ ử2A. có oxi hoá trung gian.ứ B. có oxi hoá cao nh t.ứ C. có oxi hoá th nh t. D. còn có đôi electron do.ộ ự[
]Câu 32. Cho các ch t: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Naấ2 CO3 ng ch tác ng dung ch Hổ ị2 SO4loãng, tác ng dung ch Hừ ị2 SO4 c, nóng là:ặ A. B. C. D. 6[
]Câu 33. Có dung ch: HCl, Hị2 SO4 KNO3 KOH. Thu th nào có th nh bi dung ch trên?ố ịA. Qùi tím và dung ch Naị2 B. Qùi tím và dung ch Naị2 CO3 C. Qùi tím và dung ch BaClị2 D. Qùi tím và dung ch Naị2 SO3 [
]Câu 34. Cho 5,4 gam Al và 6,4 gam Cu tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 nóng, Sau ph ng thu Vặ ượlít SO2 duy nh (đktc). Giá tr làấ (Al=27, Cu=64) A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 11,2 lít D. qu khácế ả[
]Câu 35. Cho 10,3 Cu, Al, Fe vào dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng thu 5,6 lít khí (đktc) và 2g ch nư ượ ắkhông tan. theo kh ng ng ch trong ban làậ ượ ượ A. 26,2%, 54,4%, 19,4 %. B. 20%, 55%, 25%. C. 19,6%, 50%, 30,4%. D. 19,4%, 26,2%, 54,4%.[
]Câu 36. Ch dùng thu th nào sau đây phân bi các ng riêng bi khí SOỉ ệ2 và CO2 A. Dung ch brom trong c.ị ướ B. Dung ch NaOH.ị C. Dung ch Ba(OH)ị2 D. Dung ch Ca(OH)ị2[
]Câu 37. Có dung ch: HCl, Naị2 SO4 KNO3 KOH. Thu th nào có th nh bi dung ch trên?ố ịA. Qùi tím và dung ch Naị2 B. Qùi tím và dung ch Naị2 CO3 C. Qùi tím và dung ch BaClị2 D. Qùi tím và dung ch Naị2 SO3 [
]Câu 38. th hoàn toàn 4,48 lít khí SOấ ụ2 đktc) vào 500 ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ở ồ20,2M, sinh ra gam a. Giá tr là:ế ủA. 19,70. B. 10,85. C.11,82. D. 17,73.[
]Câu 39. Cho 0,03mol mu NaX và NaY (X, là halogen thu chu kì liên ti p) tác ng iỗ ớAgNO3 4,75g a. và là ượ ủA. và Cl. B. Cl và Br. C. Br và I. D. và At.[
]Câu 40. ph ng là :ố ứA. bi thiên ng ch ph ng trong th gian.ộ ờB. bi thiên ng ph ph ng trong th gian.ộ ờC. bi thiên ng ch ph ng ho ph ph ng trong th gian.ộ ờD bi thiên ng các ch ph ng trong th gian.ộ ờ[
]Câu 41. ph ng ph thu vào các sau :ố ốA. Nhi B. ng áp su t.ồ ấC. ch xúc tác, di tích .ấ D. A, và C.ả[
]Câu 42. Cho ph ng tr ng thái cân ng: Hả ằ2 (k) Cl2 (k) € 2HCl (k) (Δ H<0)Cân ng chuy ch bên trái, khi tăng:ằ ềA. Nhi B. Áp su t.ấ C. ng khí Hồ ộ2 D. ng khí Clồ ộ2[
]Câu 43. nhi không i, cân ng nào ch chuy bên ph tăng áp su :Ở ấA. 2H2 (k) O2 (k) € 2H2 (k).B. 2SO3 (k) € 2SO2 (k) O2 (k)C. 2NO (k) € N2 (k) O2 (k)D. 2CO2 (k) € 2CO (k) O2 (k) [
]Câu 44. Trong ph ng ng amoniacả N2 (k) 3H2 (k) € 2NH3 (k) 92kj thu nhi khí NHẽ ượ ề3 :ếA. Gi nhi và áp su t.ả B. Tăng nhi và áp su t.ệ ấC. Tăng nhi và gi áp su t. D. Gi nhi và tăng áp su t.ả ấ[
]Câu 45. Khi nhi tăng thêm 10ệ thì ph ng tăng n. Khi nhi tăng 20ố lên 80 thì ộph ng tăng lên ứA. 18 n. B. 27 n.ầ C. 243 n. D. 729 n.ầ[
]Câu 46. Khi nhi tăng thêm 10ệ 0c, ph ng hoá tăng thêm n. ph ng đó (đang ứti hành 30ế oc) tăng lên 81 thì th hi nhi nào?ầ ộA. 40 oc B. 50 0c C. 60 0c D. 70 0c[
]Câu 47. Có ph ng trình ph ng: 2A Cươ ứT ph ng th đi tính ng bi th c:ố ượ [A] 2.[B]. ng ph thu :ằ ộA. ng ch B. ng ch B. ấC. Nhi ph ng D. Th gian ra ph ng.ờ ứ[
]Câu 48. Cho ph ng trình hóa ph ng ng amoniac ươ ợN2 (k) 3H2 (k) ⃗t0,C,xt 2NH3 (k) Khi tăng ng hiđro lên n, ph ng thu ậA. tăng lên n.ẩ B. gi đi C. tăng lên n. D. tăng lên n. ầ[
]Câu 49. Cho các cân ng hoá c:ằ ọN2 (k) 3H2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2NH3 (k) (1) H2 (k) I2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2HI (k) (2)2SO2 (k) O2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ N2 O4 (k) (4)Khi thay áp su nh ng cân ng hóa chuy ch là:ổ ịA. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4).[
]Câu 50. Cho cân ng hoá c: Nằ ọ2 (k) 3H2 (k) ¾¾®¬ ¾¾ 2NH3 (k); ph ng thu là ph ng to nhi t. Cân ệb ng hoá không chuy ch khi ịA. thay áp su B. thay ng Nổ ộ2 C. thay nhi D. thêm ch xúc tác Fe.