Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập hóa học về đại cương kim loại

4fca41ebf5da8f7d542f42caf738e059
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 7 2018 lúc 4:31:16 | Update: 13 giờ trước (9:11:20) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 604 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt MỤC LỤC MỤC LỤC .......................................................................................................................................................................... CHUYÊN ĐỀ I. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI ....................................................................................................... Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN ............................................................................................................................................... Vấn đề 1. PIN ĐIỆN HÓA ............................................................................................................................................ 11 Vấn đề 2. CẶP OXI HÓA KHỬ, DÃY ĐIỆN HÓA ................................................................................................... 12 Vấn đề 3. KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM ...................................................................................................... 15 Vấn đề 4. KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT ..................................................................................................................... 16 Dạng 1. KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT LOẠI (HCl và H2SO4 loãng) .......................................................................... 16 Dạng 2. KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT LOẠI (HNO3 và H2SO4 đặc) .......................................................................... 19 Dạng 3. KIM LOẠI DƯ TÁC DỤNG AXIT LOẠI (HNO3 và H2SO4 đặc) ................................................................... 21 Dạng 4. ĐỊNH LƯỢNG MUỐI ......................................................................................................................................... 23 Dạng 5. KIM LOẠI TÁC DỤNG DUNG DỊCH HỖN HỢP MUỐI NITRAT VÀ AXIT ................................................ 24 Vấn đề 5. KIM LOẠI TÁC DỤNG DUNG DỊCH MUỐI............................................................................................. 27 Vấn đề 6. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI ................................................................................................................................. 32 Vấn đề 7. TOÁN KHỬ OXIT KIM LOẠI BẰNG CO, H2, .......................................................................................... 34 Vấn đề 8. ĂN MÒN KIM LOẠI .................................................................................................................................... 36 Vấn đề 9. ĐIỆN PHÂN .................................................................................................................................................. 37TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt Chuyên đề I. ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Vấn đề 0. BÀI TẬP CƠ BẢN 1. (TN 2007) Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là A. Zn CuSO4 ZnSO4 Cu. B. MgCl2 2NaOH Mg(OH)2 2NaCl. C. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2O. D. CaO CO2 CaCO3. 2. (TN 2007) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. nhận proton. D. cho proton. 3. (TN 2007) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Sn. B. Zn. C. Cu. D. Pb. 4. (TN 2007) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Ag. B. Cu. C. Pb. D. Zn. 5. (TN 2007) Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Fe, Mg, Al. B. Al, Mg, Fe. C. Fe, Al, Mg. D. Mg, Fe, Al. 6. (TN 2007) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính bazơ. C. tính oxi hoá. D. tính khử. 7. (TN 2007) Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ catôt thu được A. NaOH. B. Na. C. Cl2. D. HCl. 8. (TN 2007) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. nhận proton. B. bị khử. C. khử. D. cho proton. 9. (TN 2007) Oxit dễ bị H2 khử nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. CaO. B. Na2O. C. K2O. D. CuO. 10. (TN 2007) Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn Cu: Cu2+ Zn Cu Zn2+. Trong pin đó A. Zn là cực âm. B. Zn là cực dương. C. Cu là cực âm. D. Cu2+ bị oxi hoá. 11. (TN 2007) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K. B. Ba, Fe, K. C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K. 12. (TN 2008) Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Na. 13. (TN 2008) Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z 12) là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s2. 14. (TN 2008) Kim loại không phản ứng với nước nhiệt độ thường là A. Ba. B. Na. C. Fe. D. K. 15. (TN 2008) Kim loại tác dụng được với axit HCl là A. Cu. B. Au. C. Ag. D. Zn. 16. (TN 2008) Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước nhiệt độ thường là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 17. (TN 2008) Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Ag. 18. (TN 2008) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là A. Al. B. Mg. C. K. D. Na.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 19. (TN 2008) Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu. 20. (TN 2008) Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. 21. (TN 2008) Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1. 22. (TN 2008) Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. 23. (TN 2008) Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe Cu(NO3)2. B. Cu AgNO3. C. Zn Fe(NO3)2. D. Ag Cu(NO3)2. 24. (TN 2008) Kim loại không phản ứng với nước nhiệt độ thường là A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K. 25. (TN 2008) Cho phản ứng: aAl bHNO3 cAl(NO3)3 dNO eH2O. Hệ số a, b, c, d, là các số nguyên, tối giản. Tổng (a b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. 26. (TN 2008) Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng. 27. (TN 2008) Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm A. III. B. IV. C. I. D. II. 28. (TN 2008) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. Na2SO4. B. NaNO3. C. NaCl. D. NaOH. 29. (TN 2008) Cho phương trình hoá học: aAl bFe3O4 cFe dAl2O3 (a, b, c, là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, là A. 27. B. 26. C. 24. D. 25. 30. (TN 2008) Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. 31. (TN 2008) Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ag. B. Al. C. Cu. D. Au. 32. (TN 2008) Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. điện phân dung dịch MgCl2. B. nhiệt phân MgCl2. C. dùng khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy. 33. (TN 2008) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 34. (TN 2008) Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba. 35. (TN 2008) Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. NaOH loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng. 36. (TN 2008) Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 37. (TN 2008) Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. 38. (TN 2008) Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4. 39. (TN 2008) Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3. 40. (TN 2008) Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. 41. (TN 2008) Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 42. (TN 2008) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. 43. (TN 2008) Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. 44. (TN 2008) Phản ứng xảy ra cực âm của pin Zn Cu là A. Zn Zn2+ 2e. B. Cu Cu2+ 2e. C. Cu2+ 2e Cu. D. Zn2+ 2e Zn. 45. (TN 2008) Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2. 46. (TN 2008) Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. 47. (TN 2008) Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. NaNO3. C. Zn(NO3)2. D. Mg(NO3)2. 48. (TN 2008) Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. 49. (TN 2008) Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, lần lượt là A. Cl2, NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2. C. HCl, Al(OH)3. D. HCl, NaOH. 50. (TN 2008) Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. 51. (TN 2008) Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm A. IIA. B. IA. C. IVA. D. IIIA. 52. (TN 2008) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. NaNO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaOH. 53. (TN 2008) Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu. 54. (TN 2008) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 55. (TN 2008) Cho Eo(Zn2+/Zn) -0,76V; Eo(Cu2+/Cu) 0,34V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá XY33Fe FeCl Fe(OH) TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt Zn Cu là A. -1,1V. B. -0,42V. C. 1,1V. D. 0,42V. 56. (TN 2009) Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. MgSO4 và ZnCl2. B. AlCl3 và HCl. C. FeCl3 và AgNO3. D. FeCl2 và ZnCl2. 57. (TN 2009) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z 13) là A. 3s23p3. B. 3s13p2. C. 3s23p2. D. 3s23p1. 58. (TN 2009) Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. điện phân MgCl2 nóng chảy. B. điện phân dung dịch MgCl2. C. dùng H2 khử MgO nhiệt độ cao. D. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. 59. (TN 2009) Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu. 60. (TN 2009) Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. Au. B. Fe. C. Al. D. Ag. 61. (TN 2009) Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Cr. 62. (TN 2009) Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. Fe. B. Al. C. W. D. Na. 63. (TN 2009) nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit A. BaO. B. MgO. C. Fe2O3. D. K2O. 64. (TN 2009) Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là: A. Cu2+, Al3+, K+. B. K+, Al3+, Cu2+. C. K+, Cu2+, Al3+. D. Al3+, Cu2+, K+. 65. (TN 2009) Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là A. Cr. B. Na. C. Al. D. Cu. 66. (TN 2009) Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là A. Fe. B. Mg. C. K. D. Ag. 67. (TN 2010) Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Fe. 68. (TN 2010) Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Mg. 69. (TN 2010) Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Cr. 70. (TN 2010) Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là: A. Zn, Cu, K. B. Cu, K, Zn. C. K, Zn, Cu. D. K, Cu, Zn. 71. (TN 2010) Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. W. B. Cu. C. Hg. D. Fe. 72. (TN 2010) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 73. (TN 2010) Kim loại không phản ứng được với nước nhiệt độ thường là A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 74. (TN 2010) Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là: A. K, Cu, Zn. B. Cu, K, Zn. C. Zn, Cu, K. D. K, Zn, Cu. 75. (TN 2010) Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Na. B. Cs. C. K. D. Rb. 76. (TN 2010) Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là A. Mg. B. Fe. C. Cr. D. Na. 77. (TN 2010) Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch A. H2SO4 (loãng). B. NaOH. C. KOH. D. H2SO4 (đặc, nguội). 78. (TN 2010) Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra catot (cực âm) là A. Cu2+ 2e Cu. B. Cl2 2e 2Cl-. C. Cu Cu2+ 2e. D. 2Cl- Cl2 2e. 79. (TN 2010) Oxit kim loại bị khử bởi khí CO nhiệt độ cao là A. Al2O3. B. K2O. C. CuO. D. MgO. 80. (TN 2012) Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Cu. B. Mg. C. Ag. D. Au. 81. (TN 2012) Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là A. Cr. B. Rb. C. Cs. D. K. 82. (TN 2012) Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 83. (TN 2012) Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là: A. Mg, Na. B. Zn, Na. C. Cu, Mg. D. Zn, Cu. 84. (TN 2012) Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là: A. Zn, Mg, Cu. B. Cu, Zn, Mg. C. Mg, Cu, Zn. D. Cu, Mg, Zn. 85. (TN 2012) nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại A. Cu. B. Zn. C. Au. D. Ag. 86. (TN 2012) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z 26) thuộc nhóm A. IIA. B. VIB. C. VIIIB. D. IA. 87. (TN 2012) Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa khử nào sau đây có giá trị dương? A. Na+/Na. B. Al3+/Al. C. Cu2+/Cu. D. Mg2+/Mg. 88. (TN 2012) điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A. Al. B. K. C. Cr. D. Fe. 89. (TN 2012) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Mg. 90. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Au. 91. (TN 2013) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng? A. Au. B. Ag. C. Na. D. Cu. 92. (TN 2013) Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là: A. Cu2+, Mg2+, Fe2+. B. Fe2+, Cu2+, Mg2+. C. Mg2+, Cu2+, Fe2+. D. Mg2+, Fe2+, Cu2+. 93. (TN 2013) Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là: A. Cu2+, Mg2+, Fe2+. B. Mg2+, Fe2+, Cu2+. C. Mg2+, Cu2+, Fe2+. D. Cu2+, Fe2+, Mg2+.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 94. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 95. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O điều kiện thường là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 96. (TN 2013) Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây trạng thái lỏng? A. Hg. B. Cu. C. Na. D. Mg. 97. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Al. 98. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. 99. (TN 2013) Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch? A. Fe. B. Mg. C. Ag. D. Cu. 100. (TN 2013) điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. MgCl2. B. ZnCl2. C. NaCl. D. FeCl3. 101. (TN 2013) Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp A. điện phân dung dịch. B. điện phân nóng chảy. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện. 102. (TN 2013) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch A. HCl. B. HNO3. C. NaOH. D. Fe2(SO4)3. 103. (TN 2013) Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. 104. (TN 2013) Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Mg. 105. (TN 2014) Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Ag. B. Zn. C. Cu. D. Pb. 106. (TN 2014) Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Ag+. B. K+. C. Cu2+. D. Fe2+. 107. (TN 2014) Dãy nào sau đây gồm các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử? A. Fe, Cu, Mg. B. Mg, Cu, Fe. C. Cu, Mg, Fe. D. Mg, Fe, Cu. 108. (TN 2014) Cho dãy các kim loại: Al, Li, Fe, Cr. Kim loại trong dãy có khối lượng riêng nhỏ nhất là A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Li. 109. (TN 2014) Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng. B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. 110. (TN 2014) nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. MgO. B. CuO. C. CaO. D. Al2O3.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 111. (TN 2012) Cho 5,40 gam Al phản ứng hết với khí Cl2 (dư), thu được gam muối. Giá trị của là A. 53,40. B. 40,05. C. 26,70. D. 13,35. 112. (TN 2012) Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được gam muối. Giá trị của là A. 26,7. B. 12,5. C. 25,0. D. 19,6. 113. (TN 2007) Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch và gam chất rắn không tan. Giá trị của là A. 3,4 gam. B. 4,4 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam. 114. (TN 2008) Hòa tan gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của là A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40. 115. (TN 2008) Hoà tan 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 2,24. B. 6,72. C. 3,36. D. 4,48. 116. (TN 2008) Hoà tan gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2. 117. (TN 2008) Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam. 118. (TN 2008) Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 2,24. B. 3,36.TN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt C. 6,72. D. 4,48. 119. (TN 2008) Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 3,36. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24. 120. (TN 2009) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. 2,4 gam và 6,5 gam. B. 3,6 gam và 5,3 gam. C. 1,8 gam và 7,1 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam. 121. (TN 2009) Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 2,24. B. 8,96. C. 4,48. D. 3,36. 122. (TN 2010) Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. 123. (TN 2010) Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và gam kim loại không tan. Giá trị của là A. 2,0. B. 8,5. C. 6,4. D. 2,2. 124. (TN 2012) Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được lít khí H2 (đktc). Giá trị của là A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24. 125. (TN 2012) Cho 10,0 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp là A. 2,8 gam. B. 8,4 gam. C. 5,6 gam. D. 1,6 gam. 126. (TN 2012) Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại làTN CĐ ĐH TNQG 2007 2016 Vương Quốc Việt 10 A. Ca. B. Mg. C. Be. D. Ba. 127. (TN 2013) Cho gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của là A. 7,2. B. 2,4. C. 4,8. D. 3,6. 128. (TN 2013) Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là A. 22,0. B. 28,4. C. 36,2. D. 22,4. 129. (TN 2013) Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của là A. 24,2. B. 18,0. C. 42,2. D. 21,1. 130. (TN 2013) Cho gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong gam là A. 16,8 gam. B. 5,6 gam. C. 11,2 gam. D. 2,8 gam. 131. (TN 2014) Cho 9,20 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch và 0,25 mol H2. Cô cạn dung dịch X, thu được gam muối khan. Giá trị của là A. 27,45. B. 44,70. C. 26,95. D. 18,08. 132. (TN 2014) Cho 2,80 gam Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của là A. 1,12. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36. 133. (TN 2014) Cho 10,8 gam kim loại phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại là A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Fe. 134. (TN 2014) Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được