Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập hóa hoc 12

0fd751e54e9c124f89dbc9152dd6e564
Gửi bởi: Võ Hoàng 2 tháng 4 2018 lúc 23:55:15 | Update: 1 tháng 6 lúc 20:11:13 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 454 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1: Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi phóngế ảnh ng phân nh khác (thí Hữ ụ2 O) là ph ngượ ứA. trùng p.ợ B. xà phòng hóa. C. trùng ng ng.ư D. th phân.ủCâu 2: nào sau đây là nhân o?ơ ạA. visco.ơ B. nilon-6,6.ơ C. nitron.ơ D. m.ơ ằCâu 3: Ph ng pháp chung đi ch các kim lo Na, Ca, Al trong công nghi làươ ệA. th luy n.ủ B. đi phân nóng ch y.ệ ảC. nhi luy n.ệ D. đi phân dung ch.ệ ịCâu 4: Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. C15 H31 COOCH3 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. (C17 H35 COO)3 C3 H5 D. (C17 H33 COO)2 C2 H4 .Câu 5: Ch nào sau đây thu lo đi li nh?ấ ạA. CH3 COOH. B. NaCl. C. C2 H5 OH. D. H2 O.Câu 6: Tr nh ng năm 50 th XX, công nghi trên nguyên li chính là axetilen.ướ ệNgày nay, nh phát tri công nghi khai thác và ch bi etilen tr thànhờ ượ ởnguyên li ti và ti so axetilen. Công th phân etilen làệ ủA. CH4 B. C2 H6 C. C2 H2 D. C2 H4 .Câu 7: đi ki th ng, kim lo nào sau đâyỞ ườ không ph ng c?ả ướA. Ba. B. Be. C. Na. D. K.Câu 8: Etanol là ch tác ng th kinh trung ng. Khi hàm ng etanol trong máu tăng thì cóấ ươ ượ ẽhi ng nôn, nh táo và có th vong. Tên khác etanol làệ ượ ủA. axit fomic. B. ancol etylic. C. phenol. D. etanal.Câu 9: Trong nhiên, canxi sunfat ng mu ng (CaSOự ướ ướ4 2H2 O) làượ ọA. boxit. B. đá vôi. C. th ch cao nung.ạ D. th ch cao ng.ạ ốCâu 10: Trong các ion sau: Ag +, Cu 2+, Fe 2+, Au 3+, ion có tính oxi hóa nh nh làạ ấA. Fe 2+. B. Cu 2+. C. Ag +. D. Au 3+.Câu 11: cháy 2,15 gam Zn, Al và Mg trong khí oxi thu 3,43 gam X.ố ượ ợToàn ph ng mL dung ch HCl 0,5M. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr aộ ủV làA. 160. B. 480. C. 240. D. 320.Câu 12: Cho 19,4 gam hai amin (no, ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng) tácỗ ẳd ng dung ch HCl, thu 34,0 gam mu i. Công th phân amin làụ ượ ủA. CH5 và C2 H7 N. B. C2 H7 và C3 H9 N. C. C3 H9 và C4 H11 N. D. C3 H7 và C4 H9 N.Câu 13: Th phân hoàn toàn gam ch béo ng dung ch NaOH, đun nóng, thu 9,2 gam glixerolủ ượvà 91,8 gam mu i. Giá tr là A. 93 gam. B. 85 gam. C. 89 gam. D. 101 gam.Câu 14: Cho dãy các ch t: Ag, Feấ3 O4 Na2 CO3 và Fe(OH)3 ch trong dãy tác ng ddố ượ ớH2 SO4 loãng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 15: Cho các ch sau: fructoz glucoz etyl axetat, Val-Gly-Ala. ch ph ng Cu(OH)ấ ớ2 trongmôi tr ng ki m, dung ch màu xanh lam là ườ A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 16: cháy hoàn toàn gam xenluloz tinh t, glucoz và sacaroz 2,52 lítố ầO2 (đktc), thu 1,8 gam c. Giá tr làượ ướ ủA. 6,20. B. 5,25. C. 3,60. D. 3,15.Câu 17: Amino axit trong phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH. Cho 26,7 gam ph ngộ ứv ng dung ch HCl, thu dd ch 37,65 gam mu i. Công th làớ ượ ượ ủA. H2 N–[CH3 ]3 –COOH. B. H2 N–[CH2 ]2 –COOH.C. H2 N–[CH2 ]4 –COOH. D. H2 N–CH2 –COOH.Câu 18: Trong phòng thí nghi khí đi ch và thu vào bình tam giác theo hình bên. Khí cệ ượ ượt ra ph ng hóa nào sau đây?ạ A. 2Fe 6H2 SO4 (đ)t°¾¾® Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O. B. 3Cu 8HNO3 (l) 3Cu(NO3 )2 2NO↑ 4H2 O.C. NH4 Cl NaOH t°¾¾® NaCl NH3 H2 O. D. CaCO3 2HCl CaCl2 CO2 H2 O.Câu 19: Kh hoàn toàn ng Feử ượ3 O4 ng Hằ2 thu ch và gam Hư ượ ắ2 O. Hòa tan Xếtrong dung ch HCl thu 1,008 lít khí Hị ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 0,72. B. 1,35. C. 1,08. D. 0,81.Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dd X. Cho dung ch NaOH dị ượ ưvào X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH tham gia ph ng làả ứA. 0,55 mol. B. 0,65 mol. C. 0,35 mol. D. 0,50 mol.Câu 21: Hòa tan 0,54 gam Al trong 70 mL dung ch HCl 1M thu dung ch X. Cho 75 mL dungế ượ ịd ch NaOH 1M vào X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu gam a. Giá tr làị ượ ủA. 0,39. B. 0,78. C. 1,56. D. 1,17.Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim lo vào thu dung ch Y. trung hòa đạ ướ ượ ủ50 gam dung ch HCl 3,65%. Kim lo làạA. Na. B. Ca. C. Ba. D. K.Câu 23: Cho các phát bi sau:ể(a) dinh ng phân đánh giá theo ph trăm kh ng nguyên nit .ộ ưỡ ượ ượ ơ(b) Thành ph chính supephotphat kép Ca(Hầ ồ2 PO4 )2 và CaSO4.(c) Kim ng dùng làm trang c, ch mũi khoan, dao th tinh.ươ ượ ủ(d) Amoniac ng xu axit nitric, phân m.ượ ạS phát bi đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 24: Cho các phát bi sau:ể(a) nhi th ng, Cu(OH)Ở ườ2 tan trong dung ch glixerol.ượ ị(b) nhi th ng, CỞ ườ2 H4 ph ng brom.ả ượ ướ(c) cháy hoàn toàn CHố3 COOCH3 thu mol COượ ố2 ng mol Hằ ố2 O.(d) Glyxin (H2 NCH2 COOH) ph ng dung ch NaOH.ả ượ ịS phát bi đúng làố ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 25: Cho các ch sau: Hấ2 NCH2 COOH (X), CH3 COOH3 NCH3 (Y), C2 H5 NH2 (Z), H2 NCH2 COOC2 H5 (T).Dãy các ch tác ng dung ch NaOH và dung ch HCl làồ ượ ịA. X, Y, Z. B. X, Y, Z, T. C. X, Y, T. D. Y, Z, T.Câu 26: cháy hoàn toàn mol (là trieste glixerol các axit ch c, ch ), thu molố ượCO2 và mol H2 (bi 4a). Hiđro hóa mế1 gam 6,72 lít Hầ2 (đktc), thu 39 gam (este no).ượĐun nóng m1 gam dung ch ch 0,7 mol NaOH, cô dung ch sau ph ng, thu mớ ượ2 gamch n. Giá tr mấ ủ2 làA. 57,2. B. 53,2. C. 42,6. D. 52,6.Câu 27: ch (Cỗ ấ3 H10 N2 O4 và ch (Cấ3 H12 N2 O3 ). Ch là mu axit đaấ ơch c, ch là mu axit vô Cho 2,62 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng, thuứ ưđ 0,04 mol hai khí (có 3) và dung ch ch gam mu i. Giá tr làượ ủA. 2,54. B. 2,40. C. 2,26. D. 3,46.Câu 28: Hòa tan 1,12 gam Fe ng 300 ml dd HCl 0,2M, thu dung ch và khí Hằ ượ ị2 Cho dung chịAgNO3 vào X, thu khí NO (s ph kh duy nh Nư ượ +5) và gam a. Bi các ph ngế ứx ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA. 9,15. B. 7,36. C. 10,23. D. 8,61.Câu 29: Hòa tan 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NOế ồ3 )2 và gam Al trong dung ch ch 0,61ị ứmol HCl. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch ch 47,455 gam mu trung hoàả ượ ốvà 2,352 lít (đktc) khí NO và Nỗ ồ2 O. kh so Hỉ ớ2 là 16. Giá tr làị ủA. 1,080. B. 5,400. C. 2,160. D. 4,185.Câu 30: Nung mol Mg và 0,25 mol Cu(NOỗ ồ3 )2 sau th gian, thu ch vàộ ượ ắ0,45 mol khí NOỗ ồ2 và O2 Cho ph ng dung ch ch 1,3 mol HCl, thu cả ượdung ch ch ch gam mu clorua và 0,05 mol khí (g Nị ồ2 và H2 có kh so iỉ ớH2 là 11,4). Giá tr mị nh giá tr nàoầ sau đây?A. 72. B. 82. C. 74. D. 80.Câu 31: Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch sau: Cấ ấ2 H5 NH2 NH3 C6 H5 OH(phenol),C6 H5 NH2 (anilin) và các tính ch ghi trong ng sau:ấ ượ ảNh xét nào sau đây đúng?ậA. là C2 H5 NH2 B. là C6 H5 OH. C. là NH3 D. là C6 H5 NH2 .Câu 32: là amino axit có công th Hứ2 NCn H2n COOH, là axit cacboxylic no, ch c, ch Choơ ởh peptit Ala–X–X và tác ng 450 mL dung ch NaOH 1M, thu gamỗ ượmu Z. cháy hoàn toàn 25,2 lít khí Oố ầ2 (đktc), thu Nượ2 Na2 CO3 và 50,75 gam mỗ ồCO2 và H2 O. Kh ng mu có phân kh nh nh trong làố ượ ấA. 29,10 gam. B. 14,55 gam. C. 26,10 gam. D. 12,30 gam.Câu 33: axit cacboxylic no, hai ch (có ph trăm kh ng cacbon 30%)ỗ ượ ơvà hai ancol X, ng ng ti (Mồ ếX MY ). cháy hoàn toàn 0,2 mol 8,96 lít khíố ủO2 (đktc), thu 15,4 gam COượ2 và 8,1 gam H2 O. Đun nóng 0,2 mol axit sunfuric c, thu mớ ượgam các ch có ch este. Bi ph trăm mol tham gia ph ng este hóa và ng ngợ ươ ứb ng 30% và 20%. Giá tr nh làằ ủA. 6,32. B. 6,18. C. 4,86. D. 2,78.Câu 34: Cho mol ch (Cấ9 H8 O4 ch vòng benzen) tác ng NaOH thu mol ch Y,ứ ượ ấ1 mol ch và mol Hấ2 O. Ch tác ng dung ch Hấ ị2 SO4 loãng, thu ch T. Phát bi uượ ểnào sau đây sai ?A. Ch có ph ng tráng c. B. Ch tác ng NaOH theo mol 1:3.ấ ệC. Ch tác ng NaOH theo mol 1:2. D. Phân ch có nguyên oxi.ử ửCâu 35: Lên men gam tinh thành ancol etylic hi su quá trình là 75%. ng COộ ượ2 sinhra th hoàn toàn vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu 50 gam và dung ch X. Thêm dung chượ ịNaOH 1M vào X, thu a. ng thu là nh thì thi 100 mL dungượ ượ ượ ểd ch NaOH. Giá tr làị ủA. 72,0. B. 64,8. C. 90,0. D. 75,6.Câu 36: Nhi phân metan trong lò quang nhi 1500ệ oC thu metan, axetilen vàượ ồhiđro. kh so Hỉ ớ2 ng 5. 1,792 lít (đktc) vào dung ch brom kh ng brom iằ ượ ốđa tham gia ph ng làả ứA. 6,4 gam. B. 3,2 gam. C. 4,8 gam. D. 8,0 gam.Câu 37: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) khí Clụ2 vào dung ch NaOH nhi th ng.ị ườ(b) th mol COấ ế2 vào dung ch ch mol NaOH.ị ứ(c) Cho KMnO4 vào dung ch HCl c, .ị ư(d) Cho Feỗ ợ2 O3 và Cu (t mol ng ng 2:1) vào dung ch HCl .ỉ ươ ư(e) Cho CuO vào dung ch HNOị3 .(f) Cho KHS vào dung ch NaOH .ị ủS thí nghi thu mu là ượ A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.Câu 38: Đi phân dung ch mu MSOệ ố4 (M là kim lo i) đi tr ng dòng đi không i.ạ ườ ổSau th gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân là 2t giây thì ng mol khí thuờ ượ ốđ hai đi là 2,5a mol. Gi hi su đi phân là 100%, khí sinh ra không tan trong c,ượ ướPhát bi nào sau đâyể sai ?A. th đi giây, ion Mạ 2+ ch đi phân t.ư ếB. Khi thu 1,8a mol khí anot thì ch xu hi khí catot.ượ ởC. Dung ch sau đi phân có pH 7.ị ệD. th đi 2t giây, có khí catot.ạ ởCâu 39: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (b) khí Clư ụ2 vào dd FeCl2 .(c) khí Hẫ2 qua CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung ch Hư ị2 SO4 .ư(e) Nhi phân AgNOệ3 (g) cháy FeSố2 trong không khí.(h) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 đi tr .ớ ơSau khi thúc ph ng, thí nghi thu kim lo làế ượ ạA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 40: Cho các phát bi sau:ể(a) các peptit có ph ng màu biure.ấ ứ(b) Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướ(c) đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí.Ở ườ ấ(d) Trong phân peptit ch Gly-Ala-Gly có nguyên oxi.ử ử(e) đi ki th ng, amino axit là nh ng ch ng.Ở ườ ỏS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.