Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập hóa học 12 (6)

04524cef3aac1a74efcd05d9dc697a71
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 8 2018 lúc 21:34:37 | Update: 2 giờ trước (11:54:54) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 532 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐÚNG HAY SAITT DUNGỘ Đ/S1 Trong phân hiđrocacbon, nguyên luôn là ch nử Đ2 Các hiđrocacbon có ít 5C thì có tr ng thái khí đi ki th ngơ ườ Đ3 Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân ch có liên nử Đ4 Hiđrocacbon mà khi cháy cho mol COố ố2 ng Hằ2 thì hiđrocacbon đó là anken S5 Glucoz dùng tráng ng, tráng ru phíchơ ượ ươ Đ6 ng i, ng glucozo trong máu gi nh 0,1%Ở ườ Đ7 Trong công nghi ph m, saccarozo dùng pha ch thu cệ ượ ượ Đ8 Xenlulozo trinitrat là nguyên li ch thu súng không khóiệ Đ9 Nh vài gi dung ch HCl vào dung ch anilin, th dung ch cỏ S10 Metyl amin có bazo nh etylaminự S11 lâu trong không khí anilin nhu màu ng do oxi hóaể S12 tan trong các amin gi theo chi tăng kh ng phân tộ ướ ượ Đ13 So các ng phân, este có nhi sôi cao nớ S14 Ph ng xà phòng hóa este là ph ng chiêuả Đ15 Các este là ch ng ho ch nhi th ng và tan nhi trong cấ ườ ướ S16 Gi các phân este liên hidro nhauữ ượ S17 Trong nguyên electron ngoài cùng có năng ng th nh tử ượ S18 Ch xúc tác làm cho ph ng hóa chuy ch theo chi thu nấ S19 Các nguyên nhóm VIIA có cùng electron ngoài cùngố Đ20 Nguyên mà có electron ngoài cùng vào nhóm IAố S21 CO kh MgO nhi caoử ượ S2 Nhôm là ch ng tính vì tác ng dung ch axit và dung ch ki mấ ưỡ ượ S23 Khí sunfuro oxi hóa Hượ2 trong cướ Đ24 Clo oxi hóa ngay đi ki th ngượ ướ ườ S25 Amilozo có trúc ch phân nhánhấ S26 Mantozo kh hóa dung ch AgNOị ị3 trong NH3 S27 Xenlulozo có trúc ch phân nhánhấ S28 Saccarozo làm màu bromấ ướ S29 Fructozo có ph ng tráng cả Đ30 Glucozo tác ng dung ch bromụ ượ ướ Đ31 Trong dung ch glucozo ch ng ch vòngị Đ32 Cho phenol vào dung ch NaOH, ban phân p, sau đó dung ch ng nh t.ị Đ33 Cho quỳ tím vào dung ch phenol, quỳ chuy màu đị S34 Cho Br2 vào dung ch phenol xu hi tr ngị Đ35 Th khí COổ2 qua dung ch natri phenolat xu hi màu tr ngị Đ36 Ph ng nhi phân hoàn toàn mu nitrat ph thu luôn có ch nả ượ S37 Có th dung ch có các ch t: Fe(NOể ấ3 )2 ,H2 SO4 NaCl S38 khí COụ2 vào dung ch NaAlOư ị2 th xu hi Đ39 Có th dùng axit Hể2 SO4 làm khô khí ammoniacể S40 Có th thu khí Clể2 ng ph ng pháp cằ ươ ướ S41 Clo dùng ti trùng trong th ng cung chượ ướ ướ Đ42 huỳnh đioxit dùng làm ch ch ng E220ư ượ Đ43 Nung qu ng photphorit, cát và than trong lò đi xu phân lân nung ấch yả S44 Andehit có tính oxi hóa có tính khừ Đ45 Phenol tham gia ph ng th brom và th nitro khó benzeneả S46 Amin béo có bazo manh amin béo 1ậ Đ47 Ch dùng dung ch KMnOỉ ị4 có th phân bi toluene, benzene và stirenể ượ Đ48 Trong công nghi p, axeton và phenol xu cumenệ ượ Đ49 Trong c, glucozo dùng làm thu tăng cọ ượ Đ50 kh mùi tanh cá ng ta th ng dùng dung ch gi ănể ườ ườ Đ51 Có th phân bi glucozo và fructozo ng ph ng tráng cể S52 Glucozo và fructozo là ng phân nhauồ Đ53 Khi th phân hoàn toàn tinh thì không thu fructozoủ ượ Đ54 Phân xenlulozo các glucozoử ượ Đ55 Nito ng dùng qu máu và các sinh cỏ ượ Đ56 Phân amophot là (NHỗ ợ4 )2 HPO4 là KNO3 S57 Fomalin dùng ngâm xác ng tượ Đ58 Axit flohidric dùng kh ch lên th tinhượ Đ59 Naphtalen dùng làm ch ch ng giánượ Đ60 Axit glutamic là thu tr th kinhố Đ61 Khí CO2 dùng đám cháy Mg ho Alượ S62 Trong khoa, ozon dùng ch sâu răngượ Đ63 Monosaccarit là cacbohidrat không th th phân cể ượ Đ64 Th phân đissaccarit sinh ra hai lo monosaccaritủ S65 Th phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhi lo monosaccaritủ S66 Tinh t, mantozo và glucozo là poli, đi và monosaccaritộ ượ Đ67 Nh ng ch mà trong phân có ch nhóm cacboxyl là esteữ S68 Nh ng ch thành ph ng gi axit ancol là esteữ ượ Đ69 Khi thay th nhóm –OH trong ancol ng các nhóm RCO- thu esteế ượ S70 amin là nguyên liên nhóm aminậ S71 Amin có hai nguyên tr lên thì xu hi ng phânừ S72 Tùy thu vào hiđrocacbon mà có th phân bi ancol no, không no ho th mộ ượ Đ73 Amin thành ng cách thay th nguyên trong amoniac ng hiđrocacbonượ Đ74 Dung ch anilin không làm màu quỳ tímị Đ75 Phenol thu lo ancol th m, ch cộ S76 Phenol ít tan trong nh nh ng tan nhi trong nóngướ ướ Đ77 Saccarozo và tinh không th phân khi có axit Hộ ủ2 SO4 loãng làm xúc tác S78 Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang pộ ượ Đ79 Khi th phân hoàn toàn tinh không thu fructozoủ ượ Đ80 Có th phân bi ba dung chể glucozo, saccarozo, fructozo ng bromằ ướ Đ81 Hidro hóa saccarozo xúc tác Ni, thu sobitolớ ượ S82 Các ch có cùng kh ng phân là ng phân nhauấ ượ S83 xen ph tr thành liên sigma, xen ph bên thành liên piự Đ84 Tính ch hóa các ch ph thu vào thành ph phân và hóa cấ Đ85 Trong chu kỳ, trái qua ph i, bán kính nguyên gi nộ Đ86 Trong nhóm trên xu ng âm đi tăng nừ ướ S87 hình electron nguyên các nguyên nhóm bi tu hoàn theo chi tăng Z.ấ Đ88 Các nguyên nhóm là kim lo iố Đ89 Phân glucozo có nhóm OHử Đ90 cháy hoàn toàn mol glucozo thu 6a mol COố ượ2 Đ91 Trong dãy kim lo ki m, đi Li Cs nhi nóng ch gi nạ Đ92 Có th dùng dung ch Naể ị2 CO3 làm các lo ngể ướ Đ93 Các kim lo Na, K, Ba, Ca có trúc ng tinh th ph ng tâm kh iạ ươ S94 trong nh ng tác ng criolit trong quá trình xu nhôm là làm tăng tính đi ệc ch đi phânủ Đ95 nhi th ng Cu(OH)Ở ườ2 có th tan trong dung ch glucozoể Đ96 nhi th ng, axit acrylic ph ng dung ch bromỞ ườ ượ Đ97 đi ki thích p, glyxin ph ng ancol etylicỞ ượ Đ98 nhi th ng, etilen ph ng AgNOỞ ườ ượ ớ3 /NH3 cho màu vàngế S99 Phân lân cung cho cây tròng nguyên ng Pấ ướ ạ2 O5 S100 dinh ng phân Kali đánh giá theo ph trăm kh ng Kộ ưỡ ượ ượ2 Đ101 Nitrophotka là lo phân ph pộ S102 Phân ure là lo phân nh t, đi ch ammoniac và COạ ừ2 đi ki thích pở Đ103 Thành ph hóa chính supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 và CaSO4 S104 Phèn chua dùng là ch làm trong c, kh trùng c, dùng trong ngành thu da và ượ ướ ướ Đcông nghi gi yệ ấ105 Dung ch NaHCOị3 có môi tr ng axitườ Đ106 ng là ch nhi ion Caướ ướ 2+ và Mg 2+Đ107 Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit S108 Th tinh ng là dung ch Naủ ủ2 SiO3 và K2 SiO3 ĐNGÂN HÀNG CÂU NH ĐÚNG/SAIỎ ỀTT DUNGỘ Đ/S1 Glucozo dùng tráng ng ru phích.ượ ươ ộ2 ng ng glucozo trong máu gi 0,1%.Ờ ườ ứ3 Trong công nghi ph m, saccarozo dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố4 Xenlulozo trinitrat là nguyên li ch thu súng không khói.ệ ố5 Nh vài gi dung ch HC1 vào dung ch ani in thây c.ỏ ụ6 Metyl amin có bazo nh etyl amin.ự ơ7 lâu trong không khí anilin chuy sang màu ng do oxi hóa.ể ị8 tan trong các amin gi theo chi tăng kh ng phân .ộ ướ ưự ử9 So các ng phân este có nhi sôi cao n.ớ ơ10 Các este là ch ng ho nhi th ng và tan nhi trong c.ấ ườ ướ11 Gi các phân este liên hidro nhau.ữ ượ ớ12 Amilozo có trúc ch phân nhánh.ấ ạ13 Mantozo oxi hóa AgN 3/NH3ị Ơ14 Xenlulozo có trúc ch phân nhánh.ấ ạ15 Saccarozo làm màu dung ch Bi'2.ấ ị16 Fructozo có ph ng tráng c.ả ạ17 Glucozo tác ng dung ch Br2.ụ ượ ị18 Trong dung ch glucozo ch ng ch vòng.ị ạ19 Phenol làm quý tím hóa anilin làm quỳ tím hóa xanh.ỏ20 Cho Br2 vào dung ch phenol xu hi tr ng.ị ắ21 Amin béo có bazo nh amin béo 1.ậ ậ2 Trong glucozo dùng làm thu tăng c.ọ ượ ự23 Đê kh mùi tanh cá ng ta dùng dung ch gi ăn.ử ườ ấ24 Có thê phân bi glucozo và fructozo ng ph ng tráng c.ệ ượ ạ25 Glucozo và fructozo là ng phân nhau.ồ ủ26 Khi th phân hoàn toàn tinh thì không thu fructozo.ủ ượ27 Phân xenlulozo các glucozo.ử ượ ố28 Axit glutamic là thu tr th kinh.ố ầ29 Monosaccarit là cacbohidrat không th phân c.ủ ượ30 Th phân disaccarit sinh ra hai lo monosaccarit.ủ ạ31 Th phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhi lo monosaccarit.ủ ạ32 Tinh t, mantozo và glucozo là polisaccarit, đisaccarit và monosaccaritộ ượ33 Nh ng ch mà trong phân có ch nhóm cacboxyl là este.ừ ọ34 Nh ng ch thành ph ng axit ancol là este.ữ ượ ớ35 Khi thay th nhóm -0H trong ancol ng nhóm RCO- thu este.ế ượ36 amin là nguyên liên vói nhóm ch amin.ế ứ37 Amin có nguyên tr lên thì đâu xu hi ng phân.ở ồ38 Amin thành ng cách thay th nguyên trong amoniac ng hidrocacbon.ượ ổ39 Dung ch anilin không làm màu quỳ tím.ị ổ40 Saccarozo và tinh không th phân khi có axit Hộ SO loãng làm xúc tác.41 Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang p.ộ ượ ợ42 Khi th phân hoàn toàn tinh không thu fructozo.ủ ượ43 Có thê phân bi dung ch: Glucozo, saccarozo, fructozo ng brom.ệ ướ44 Hidro hóa saccarozo xúc tác Ni thu sobitol.ớ ượ45 Các ch có cùng khôi ng phân là ng phân nhau.ấ ượ ủ46 Trong phân glucozo và fructozo có nhóm -OH .ử47 nhi th ng Cu(OHỜ ườ )2 có th tan trong dung ch glucozo.ể ị48 đi ki thích p, glyxin ph ng ancol etylic.Ờ ượ ớ49 Glucoz và mantoz có ph ng tráng c.ơ ạ50 Ph ng NaOH etylaxetat là ph ng thu ngh ch.ả ị51 Cho anilin vào dung ch brom th có c.ị ụ52 Amiloz có trúc ch phân nhánh.ơ ạ53 Mantoz kh hóa dung ch AgN trong NHơ .54 Xenluloz có trúc ch phân nhánh.ơ ạ55 Saccaroz làm màu brom.ơ ướ56 Fructoz có ph ng tráng c.ơ ạ57 ucoz tác ng dung ch thu tím.ỉ ượ ố58 Trong dung ch, glucoz ch ng ch vòng và phàn nh ng ch ạh .ở59 ucoz và saccaroz là ch có ng t, tan trong cỉ ướ60 Tinh và xen uloz là polisaccaritộ ẽ61 Trong dung ch, ucoz và saccaroz hòa tan Cu(OH)2, ph màu xanh lam.ị ứ62 Khi th phân hoàn toàn tinh và saccaroz trong môi tr ng axit, ch thu ườ ỉđ lo monosaccarit duy nh t.ượ ấ63 Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgN trong NH3 thu Ag.ơ ượ64 Có th phân bi glucoz và fructoz ng brom.ế ướ65 Glucoz và saccaroz tác ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) sobitol.ơ ạ66 Protein có ph ng màu biure Cu(0H)2.ả ớ67 Th phân hoàn toàn protein gi thu các a-amino axit.ủ ượ68 Liên nhóm co nhóm NH gi hai a-amino axit là liên peptit.ế ượ ế69 các protein tan trong thành dung ch keo.ấ ướ ị70 Etylamin tác ng axit nitr nhi th ng ra etanol.ụ ườ ạ71 Metylamin tan trong cho dung ch có môi tr ng baz .ướ ườ ơ72 Đipeptit glyxylalanin (m ch tác ng Cu(OH)2 thành màu tím.ạ ạ73 Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn vài ch tri u.ữ ệ74 Protein ph ng HNO3 c, màu vàng.ả ủ75 Khi đun nóng dung ch protein, protein đông .ị ụ76 Các protein tan trong cề ướ77 Protein ph ng Cu(OH)2, ra ph có màu tím.ả ẩ78 Ch béo là trieste glixerol axit béo.ấ ớ79 Xenlulozo là polisaccarit do nhi -glucoz liên nhau thành.ơ ạ80 Trùng đivinyl có xúc tác thích thu caosubuna.ọ ượ81 Anilin ph ng brom thành p-brom anilin.ả ướ ạ82 Amiloz và amilopectin có cáu trúc ch phân nhánh.ơ ạ83 Tinh và xenluloz là ng phân o.ộ ạ84 Fructoz và glucoz có kh năng tham gia ph ng tráng c.ơ ạ85 Saccaroz có kh năng hòa tan Cu(OHơ )2 nhi th ng.ờ ườ86 Mantoz và saccaaroz có th th phân trong môi tr ng axitơ ườ87 Glucoz có thê lên men ra ancol etylic nên có thê th phân .ơ ủ88 Có thê phân bi glucoz và fructoz ng dung ch brom.ệ ị89 Hiđro hóa hoàn toàn glucoz (xúc tác Ni, đun nóng) ra sobitol.ơ ạ90 Xenluloz tan trong và etanol.ơ ướ91 Th phân hoàn toàn tinh trong dung ch Hủ SO đun nóng, ra fructoz .ạ ơ92 Saccaroz có kh năng tham gia ph ng tráng c.ơ ạ93 Triolein có kh năng tham gia ph ng ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.ả ộ94 Các ch béo th ng không tan trong và nh c.ấ ườ ướ ướ95 Ch béo th phân khi đun nóng trong dung ch ki m.ấ ề96 Ch béo là trieste etylen glicol các axit béo.ấ ớ97 Các ch CH3NH2, C2H5OH, NaHC có kh năng ph ng HCOOH.Ơ ớ98 Hiđro hóa hoàn toàn glucoz ra axit gluconic.ơ ạ99 đi ki th ng, glucoz và saccaroz là nh ng ch n, tan trong c.Ờ ườ ướ100 Xenluloz trinitrat là nguyên li đê xu nhân và ch thu súng không khói.ơ ố101 Amilopectin trong tinh ch có các liên -l,4-glicozit.ộ ế102 Sacaroz hóa đen trong H2SO4 c.ặ103 Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ố104Ph ng gi axit và ancol khi có H2SO4 là ph ng chi u.ả ề105T các este ph ng dung ch ki luôn thu ph cu cùng là mu ượ ốvà ancol.106Khi th phân ch béo luôn thu C2H4(OH)2.ủ ượ107Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ị108Ch béo chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ượ ọ109Ch béo nh c, không tan trong nh ng tan nhi trong dung môi .ấ ướ ướ ơ110Ph ng th phân ch béo trong môi tr ng axit là ph ng thu nả ườ ngh ch.ị111Tristearin, triolein có công th là: (Cứ ượ 7H33COO)3C3H (C 7H35COO)3C3 H5.112Triolein có kh năng tham gia ph ng ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.ả ộ113Các ch béo th ng không tan trong và nh c.ấ ườ ướ ướ114Ch béo th phân khi đun nóng trong dung ch ki m.ấ ề115Ch béo là trieste etylen glicol các axit béo.ấ ớ116Cho glucoz ho fructoz vào dung ch AgNCh/Nhh, to ra ph ng tráng c.ơ ạ117Clucoz và fructoz có th tác ng Cu(0H)2 ra cùng lo ph ng.ơ ỏ118Glucoz và fructoz có th tác ng H2 sinh ra cùng ph m.ơ ẩ119Glucoz và fructoz có công th phân gi ng nhau.ơ ố120 nhi th ng glucoz fructoz saccaroz và mantoz hoà tan ườ (OH )2 ạdung ch xanh lamị121Glucoz và fructoz tác ng H2(Ni,to) cho poliancolơ ớ122Glucoz fructoz saccaroz và mantoz tham gia ph ng trángơ ngươ123M xích Xenluloz luôn có nhóm OHộ ơ124Glucoz fructoz mantoz oxi hoá Cu(0H)2 cho khi đun nóngơ ỏ125Dung ch mantoz ph ng Cu(0H)2 khi đun nóng cho CU2Oị ủ126 ph thu phân xen oz (xúc tác axit, đun nóng) có thê tham gia ph ng tráng ngả ươ127 Thu phân (xúc tác axit, đun nóng) sacaroz cũng nh mantoz cho cùng ộmonosacarit.128 Dung ch fructoz hoà tan Cu(OH)2ị ượ129 Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạ130 Glucoz kh dung ch AgN trong NH3.ơ Ơ131Xenlu oz có trúc ch phân nhánh.ỉ ạ132 Saccaroz làm màu brom.ơ ướ133 Có th dùng brom phân bi glucoz và fructoz .ế ướ ơ134 Trong môi tr ng axit, glucoz và fructoz có th chuy hoá nhau.ườ ẫ135Có th phân bi ucoz và fructoz ng ph ng dung ch AgN trong NH3.ế Ơ136 Trong dung ch, glucoz và fructoz hoà tan Cu(OH)2 nhi th ng cho dung ch ườ ịmàu xanh lam.137 Trong dung ch, fructoz ch ng ch .ị ở138Trong dung ch, glucoz ch ng vòng nh (d ng aạ và p)139 Saccaroz tinh và xenluloz có th thu phân.ơ ỷ140 Tinh và xenluloz là ng phân nhau.ộ ủ141 Glucoz fructoz saccaroz tác ng Cu(OH)2 và có kh năng tham gia ph ượ ảng tráng c.ừ ạ142 Phân xenluloz nhi p-glucoz .ừ ượ ơ143 Thu phân tinh trong môi tr ng axit sinh ra fructoz .ỷ ườ ơ144 Glucoz và saccaroz là ch có ng t, tan trong c.ơ ướ145 Tinh và xenluloz là polisaccarit.ộ ề146 Khi thu phân hoàn toàn tinh và saccaroz trong môi tr ng axit, ch thu ườ ỉđ lo monosaccarit duy nh t.ượ ấ147 Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgN trong NH3 thu Ag.ơ ượ148 Glucoz và saccaroz tác ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) sobitol.ơ ạ149 Các amin tác ng axit.ề ớ150 Tính baz các amin nh NH3.ơ ơ151 Metylamin có tính baz nh anilin.ơ ơ152 Công th ng quát amin no, ch là CnH2n+2+k Nk.ứ ở153 Anilin có tính baz do nh ng nhóm th phenyl.ơ ưở ế154 Tính baz amin thê hi rõ trong ph ng mu axit HC1.ơ ớ155 Do có do trên nguyên nên an lin thê hi tính baz .ặ ơ156 Nhóm th -NH2 nh ng ph ng th vào trí meta vòng benzen.ế ướ ủ157 Anilin là baz NH3 vì nh ng hút electron nhân th lên nhóm -NH2 ng ưở ằhi ng liên pệ ợ158 Anilin không làm màu gi quỳ mổ ẩ159 Anilin ít tan trong vì CôHs- cướ ướ160 Nh có tính baz nên anilin tác ng vói dung ch Br2.ờ ượ ị161 Trong dung ch, H2N-CH2-COOH còn tôn ng ion ng Hị ườ ự3 +-CH2 -COO-.162 Aminoaxit là ch ch c, phân ch ng th nhóm amino và nhóm ờcacboxyl.163 Aminoaxit là nh ng ch n, tinh, tan trong và có ng t.ữ ướ ọ164 ch H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este glyxin (hay glixin).ợ ủ165 Axit glutamic là thành phàn chính ng t.ủ ọ166 Amino axit thu lo ch ch c.ộ ứ167 Các amino axit thiên nhiên hâu là các p-amino axit.ế168 nhi th ng, các amino axit là nh ng ch ng.Ờ ườ ỏ169 Protein gi thành các a-amino axitơ ượ ổ170 các peptit có kh năng tham gia ph ng th phân.ấ ủ171 Trong phân đipeptit ch có hai liên peptitử ế172 Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph ng màu biure Cu(OH)2.ả ớ173 Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit.ộ ế174 Trong môi tr ng kiêm, đipeptit ch tác ng Cu(OH)2 cho ch màu tím.ườ ượ ấ175 Các ch peptit kém bên trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườ176 Amino axit là ch có tính ng tính.ợ ưỡ177 Enzim amilaza xúc tác cho ph ng th phân xenluloz thành mantoz .ả ơ178 Khi th phân cùng các protein gi cho các a- aminoaxit.ủ ợ179 Khi cho dung ch lòng tr ng tr ng vào Cu(OH)2 th xu hi ph màu xanh m.ị ậ180 Axit nucleic là polieste axit photphoric và glucoz .ủ ơ181 Thu phân hoàn toàn protein gi ng axit ho ki khi đun nóng cho pỷ ợcác amino axit182 Phân kh am no axit (g ch -NH2 và ch COOH) luôn luôn là ổl .ẻ183 Các amino axit tan trong c.ề ướ184 Dung ch amino axit không làm gi quỳ màu.ị ổ185 Protein có ph ng màu biure Cu(OH)2.ả ớ186 các protein tan trong thành dung ch keo.ấ ướ ị187 Liên nhóm co nhóm NH gi hai a-amino axit là liên peptit.ể ượ ế188 Th phân hoàn toàn protein gi thu các a-amino axitủ ượ189 Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit.ộ ế190 Amino axit là ch có tính ng tính.ợ ưỡ191 Trong môi tr ng kiêm, đipeptit ch tác ng Cu(OH)2 cho ch màu tím.ườ ượ ấ192 Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườ193 Dung ch glyxin không làm màu quỳ tím.ị ổ194 Anilin tác ng brom thành tr ng.ụ ướ ắ195 Dung ch lysin làm xanh quỳ tím.ị196 Cho 0H)2 vào dung ch lòng tr ng tr ng th xu hi màu vàng.ị ệ197 Polime không bay do kh ng phân và liên gi các phân n.ơ ượ ớ198 Polime không có nhi nóng ch xác nh do polime là nhi phân có kh ốl ng phân khác nhau.ượ ử199 Các polime không hoà tan trong kì ch nào.ị ấ200 Các polime có trúc ch th ng th ng có tính đàn i, m, dai. Nh ng polime có ườ ấtrúc ng không gian th ng có tính bèn cao, ch ma sát, va ch m.ạ ườ ượ ạ201 là thiên nhiên.ơ ơ202 Phân polime do nhi nh (g là xích) liên nhau nên.ử ạ203 Monome và xích trong phân polime ch là t.ắ ộ204 xenluloz có th đepolime hoá khi đun nóng.ợ ị205 Cao su hoá là polime thiên nhiên isopren.ư ủ206 nilon-6,6 là ng p.ơ ọ207 visco là thiên nhiên vì xu xenluloz .ơ ơ208 hoá hai lo là nhân và ng p.ơ ợ209 ch hoá bông là xenluloz .ả ơ210 ch hoá và len là protein.ả ằ211 ch hoá nilon là poliamit.ả ơ212 Qu áo nilon, len, gi xà phòng có ki cao.ầ ượ ề213 Len và có ch proteinơ ẩ214 bông, visco, axetat có ch là xenlulozoợ ấ215 Capron có thê đi ch ng trùng ho trùng ng ngơ ư216 Nên gi qu áo ng nilon, len, ng nóng ho xà phòng có ki caoặ ướ ề217 Phân bi nhân và thiên nhiên ng cách t. nhiên cho mùi khét.ệ ự218 Len, m, nilon kém nhi t, nh ng không th phân môi tr ng axit ho ườ ặki m.ề219 Đa các polime đêu không bay do kh ng phân và liên phân n.ổ ượ ớ220 Tinh và xenluloz là polisaccarit (C HioOsín nh ng xenlu oz có th kéo i, còn tinh ơb thì khôngộ .221 Các polime ng tác ng axit.ề ướ ủ222 Các polime không bay i.ơ223 Các polime không có nhi nóng ch xác nh.ệ ị224 Phenol có tính ch axit th hi ph ng ki m, không làm màu quỳ tím.ấ ố225 Tính axit phenol H2CO3 th hi ph ng mu phenol 2, ƠH2O;226 Phenol còn có tính ch giông ancol có ph ng kim lo ki nh ng khác ancol ch ồkhông tham gia ph ng este hoá tr ti axit, không có ph ng tách đi ướ ềki tác ng H2SO4 c), có ph ng baz ;ệ ơ227 Đa polime khó hòa tan trong các dung môi thông th ngố ườ .228 Anilin ph ng dung ch HC1, mu ra cho ph ng dung ch NaOH ịl thu anilin.ạ ượ229 Dung ch natri phenolat khí 2, ra cho ph ng dung ch ịNaOH thu natri phenolat.ạ ượ230 Amoniac có tính baz metylamin, nh ng tính baz amoniac nh ơphenylamin.231 Glyxin cho tác ng dung ch NaOH ph cho tác ng dung ch ịHC1 thu glyxin.ư ượ232 đi ki th ng, amino axit là ch tinh, tan trong và có nhi nóng ườ ướ ộch khá cao.ả233 Anilin tác ng dung ch HC1 ph cho tác ng dung ch NaOH ịl thu anilin.ạ ượ234 Protein là nh ng polipeptit cao phân có thành phàn chính là các chu polipeptit.ữ ỗ235 Protein ít tan trong nh và tan nhi trong nóng.ấ ướ ướ236 Khi nh axit HNO3 vào lòng tr ng tr ng th có màu vàngỏ ủ237238239240241242243244245246247248249250251252253254255256257258259260261262263264265266267268269270271272273274275276277278279280281282283284285286287288289290291292293294295296297298299300