Bài tập hóa học 12 (4)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ÔN KI TRA NG 2Ề ỐCâu 1: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 loãng. (2) Cho ancol etylic đi qua CuO nung nóng. ộ(3) khí etilen vào dung ch Brụ ị2 trong CCl4 (4) Cho dung ch glucoz vào dung ch AgNOị ị3 trong NH3 đun nóng. ư(5) Cho Fe3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 c, nóng. ặ(6) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 .(7) Cho FeS vào dung ch HCl. ị(8) Cho Si vào dung ch NaOH c, nóng.ị ặ(9) Cho Cr vào dung ch KOHị(10) Nung NaCl nhi cao.ở ộTrong các thí nghi trên, thí nghi có ra ph ng oxi hóa-kh là:ệ ửA. 8. B. Đáp án khác. C. 7. D. 9.Câu Cho các phát bi sau :ể(1) Tinh th Iể2 là tinh th phân .ể ử(2) Tinh th Hể2 là tinh th phân .ể ử(3) Liên gi các nguyên trong tinh th nguyên là liên u.ế ế(4) Liên gi các phân trong tinh th phân là liên nh.ế ạ(5) Tinh th ion có nhi nóng ch cao,khó bay i,khá vì liên ng hóa tr trong các ợch ion ng.ấ ữ(6) Kim ng là ng thù hình cacbon.ươ ủS phát bi đúng là :ố ểA. B. C. D. 6Câu 3: Cho các ph ng trình ph ng:ươ ứ(1) dung ch FeClị2 dung ch AgNOị3 (2) Hg (3) F2 H2 (4) NH4 Cl NaNO2to¾¾®(5) H2 (6) H2 O2 ưto¾¾® (7) SO2 dung ch Brị2 (8) Mg dung ch HCl →ị (9) Ag O3 (10) KMnO4 to¾¾®(11) MnO2 HCl ặto¾¾® (12) dung ch FeClị3 Cu →Trong các ph ng trên, ph ng ch là:ả ấA. 9. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 4: Cho các dung ch sau:ặ ị(1) NaAlO2 và AlCl3 (2) NaOH và NaHCO3 (3) BaCl2 và NaHCO3 (4) NH4 Cl và NaAlO2 (5) Ba(AlO2 )2 và Na2 SO4 (6) Na2 CO3 và AlCl3(7) Ba(HCO3 )2 và NaOH. (8) CH3 COONH4 và HCl(9) KHSO4 và NaHCO3 (10) FeBr3 và K2 CO3S trong đó có ph ng ra là:ố ảA. 9. B. 6. C. 8. D. 7.Câu 5: Cho các ch sau :ấKHCO3 (NH4 )2 CO3 ;H2 ZnO2 ;Al(OH)3 Pb(OH)2 Sn(OH)2 ;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 ;Al ,Zn .S ch ng tính là :ố ưỡA. 8. B. 10. C. 6. D. Đáp án khác.1Câu 6: Cho các phát bi sau:ể(a) Dùng brom phân bi fructoz và glucoz .ướ ơ(b) Trong môi tr ng baz fructoz và glucoz có th chuy hóa cho nhau.ườ ể(c) Trong dung ch c, glucoz ch ng ch .ị ướ ở(d) Th phân saccaroz ch thu glucoz .ủ ượ ơ(e) Saccaroz th hi tính kh trong ph ng tráng c.ơ ạS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu Cho các phát bi sau :ể(1) Ph ng có este tham gia không th là ph ng oxi hóa kh .ả ử(2) Các este th ng có mùi th ch u.ườ ị(3) các este là ch ng nh c,r ít tan trong c.ấ ướ ướ(4) đi ch este ng ta cho và ancol ng ng tác ng trong Hể ườ ượ ươ ụ2 SO4 (đun nóng).S phát bi sai là :ố ểA. B. C. D. 4Câu nguyên nguyên có đi tích nhân là 27,2.10ộ -19 Culông. Cho các nh nh sau (1) Ion ng ng có hình electron là 1sươ 22s 22p 63s 23p 6. (2) là nguyên phi kim (3) Phân ch nên ch có tính oxi hóa.ử (4) Liên hóa gi các nguyên trong phân kém liên hóa gi cácế ữnguyên trong phân Nử ử2 .Có bao nhiêu nh nhậ đúng trong các nh nh cho trên ?ậ 1. 2. 3. 4.Câu Cho các phát bi sau:ể(1) Phân saccaroz do –glucoz và βơ –fructoz liên nhau qua nguyên oxi, ửg –glucoz Cơ ở1 –fructoz Cố ở4 (C1 –O–C4 (2) nhi th ng glucoz fructoz saccaroz mantoz là ch tinh tan ườ ễtrong và dung ch chúng hoa tan Cu(OH)ướ ề2 thành dung ch màu xanh lam.ạ (3) Xenluloz là ch cao phân thiên nhiên, ch không phân nhánh do các xích –glucoz nên.ơ (4) Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang p. ượ (5) Trong môi tr ng axit, glucoz và fructoz có th chuy hoá nhau. ườ (6) Glucoz làm màu dung ch thu tím trong môi tr ng axit khi đun nóng.ơ ườ (7) Amiloz có trúc ch phân nhánh.ơ (8) Glucoz và fructoz uơ kh hóa dd AgNOị ở3 trong NH3 .S phát bi không đúng là A. B. C. D. 7Câu 10: Cho ph ng Naả ứ2 SO3 KMnO4 NaHSO4 Na2 SO4 MnSO4 K2 SO4 H2 OT ng các ch (là nh ng nguyên, gi n) trong ph ng trình ph ng là :ổ ươ ứA. 23. B. 27. C. 47. D. 31.Câu 11: Cho các nh xét sau: ậ(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là nh ng ch khí, mùi khai, tan nhi ềtrong c.ướ (2) Anilin làm quỳ tím thành màu xanh.ẩ (3) Dung ch HCl làm quỳ tím chuy màu .ị (4) Phenol là axit nh ng có th làm quỳ tím chuy thành màu .ộ ỏ2(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính kh nh nh t.ử (6) Oxi có th ph ng tr ti Clể ớ2 đi ki th ng.ở ườ (7) Cho dung ch AgNOị3 vào ng các dung ch HF, HCl, HBr, HI, thì có ềk a.ế (8) Khi pha loãng H2 SO4 thì nên vào axit.ặ ướTrong các nh xét trên, nh xétố không đúng là:A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 12: Cho các phát bi sau:ể(1) Các oxit axit khi cho vào H2 ta thu dung ch axit ng ng.ẽ ượ ươ (2) các nguyên các p,n,e.ấ ượ (3) Ch tan trong ra dung ch đi là ch đi li.ấ ướ ượ (4) Ph ng oxi hóa kh ph có ít nh nguyên thay oxi hóa.ả (5) Cho HCHO vào dung ch Brom th dung ch nh màu vì đã ra ph ng ng ướ ộgi HCHO và Brữ2 (6) Trong các ph ng hóa Fe(NOả ọ3 )2 th hi tính kh th hi tính oxi hóa ệnh ng Fe(NOư3 )3 ch th hi tính oxi hóa.ỉ ệS phát bi đúng là :A. B. C. D. Đáp án khácCâu 13: Cho các ch t: Al, Alấ2 O3 Al2 (SO4 )3 Zn(OH)2 NaHS, K2 SO3 (NH4 )2 CO3 ch ph ng ứđ dung ch HCl và dung ch NaOH là :ượ ịA. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 14: Cho các phát bi sau :ể(1). Propan 1,3 điol hoa tan Cu(OH)ượ2 ph màu xanh th m.ạ ẫ(2). Axit axetic không ph ng Cu(OH)ả ượ ớ2 .(3).T các ch CH3 OH, C2 H5 OH, CH3 CHO có th đi ch tr ti axit axetic.ể ế(4) CuS và FeS có th tan trong dung ch HCl.ỗ ị(5) Feỗ ợ3 O4 và Cu có th tan trong dung ch HCl.ể ị(6) Alỗ ợ2 O3 và K2 có th tan trong c.ể ướ(7) Al và BaO có th tan trong c.ỗ ướ(8) FeCl3 ch có tính oxi hóa.ỉS phát bi đúng là :A. B. C. D. 6Câu 15: Cho chu ph ng sau:ỗ ứ0 02+Br /xt+NaOH,t +CuO,t +NaOHEtylclorua G¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Trong các ch trên ch có nhi sôi cao nh làấ ấA. Ch B. Ch C. Ch Zấ D. Ch Câu 16. Cho các phát bi sauể(1).H ch no là ankanợ (2).Có hai công th ng công th Cứ ứ6 H14 khi clo hóa cho ra hai xu ấmonoclo. (3).S ch có công th phân Cố ử4 H8 khi ng HBr thu ph ng ượ ồphân là (4). Công th chung ankadien là Cứ ủn H2n (n 4; *) (5). Monoxicloankan và anken có cùng là ng phân nhauố ủ(6). Hidrocacbon th khí cháy hoàn toàn trong oxi thu COở ượ ượ2 và H2 ốmol ng nhau. ch có th là trong các ch sau: etilen; propen; buten; xiclopropan. ấ3(7). Benzen, toluene, naphtalen vào hidrocacbon th do chúng là các ch có ượ ấmùi th ơS phát bi không đúng trong các phát bi trên làểA. B. C. D. 4Câu 17: Ti hành các thí nghi sau :ế ệ(1) dung chị BaCl2 vào dung chị NaHSO4 (2) dung chị Ba(HCO3 )2 vào dung chị KHSO4 (3) dung chị Ca(H2 PO4 )2 vào dung chị KOH (4) dung chị Ca(OH)2 vào dung chị NaHCO3 (5) dung chị Ca(HCO3 )2 vào dung chị NaOH (6) khí SOẫ2 vào dung chị H2 (7) khí Clụ2 vào dung ch KI.ị(8) dung chị H3 PO4 vào dung chị AgNO3 (9) khí COụ2 vào dung ch Kị2 SiO3S thí nghi ch ch có sinh ra là ủA. B. C. D. Đáp án khácCâu 18: Cho các ch sau: clo metan; 1,1-đicloetan; CHợ ơ2 Cl-CH2 Cl, o-clo phenol, benzylclorua, phenylclorua, C6 H5 CHCl2 ClCH=CHCl; CH3 CCl3 vinylclorua, OHOHOOHClS ch khi th phân trong NaOH (các đi ki ph ng coi ứnh có ph ng ra hoàn toàn) sinh ra hai mu là :ư ốA. B. 3C. D. Đáp án khác Câu 19: Cho các phát bi sau:ể(1) Trong công nghi Oxi đi ch duy nh ng cách đi phân vì có chi phí .ệ ượ ướ ẻ(2) Ozon là ng thù hình Oxi,có tính oxi hóa nh và có tác ng di khu do ẩv trong không khí có Ozon làm cho không khí trong lành.ậ(3) Ozon dùng tr ng tinh t,d ăn.Ch sâu răng.Sát trùng sinh ho t…ượ ướ ạ(4) huỳnh có hai ng thù hình là huỳnh tà ph ng và huỳnh tà.ư ươ ơ(5) Cho Fe vào dung ch Hị2 SO4 ngu thu khí Hặ ượ2 .S phát bi đúng là :A. B. C. D. Đáp án khácCâu 20: HS th hi chu các thí nghi gi các ng phân monoxicloankan có CTPT ồC6 H12 Clớ2 /CCl4 thu qu sau :ượ ảCó ng phân ph ng xu monoclo ấCó ng phân ph ng xu monoclo ấCó ng phân ph ng xu monoclo ấGiá tr bi th ức da+ là :A. B. C. D. 3Câu 21: Trong bình kín có cân ng hóa sau:ệ ọ¾¾®+ >¬ ¾¾2 2CO (k) (k) CO(k) O(k) 0Xét các tác ng sau cân ng:ộ ằ(a) Tăng nhi ;ệ (b) Thêm ng c;ộ ượ ướ(c) gi áp su chung ;ả (d) dùng ch xúc tác;ấ(e) thêm ng COộ ượ2 ;4Trong nh ng tác ng trên, sô các tác ng làm cân ng chuy ch theo chi thu là:ữ ậA. B. C. D. 4Câu 22: Cho bi hóa sau ếNh nh nào sau đây không đúng:ậ ịA. Ch không có ng phân hình ồh (cis trans) ọB. Ch có ng và mát ọC. Ch có kh năng tham gia ph ảng tráng ạD. Ch có kh năng làm quỳ tím hóa ảxanhCâu 23: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5 )2 NH (3), (C2 H5 )2 NH (4), NH3 (5) (C6 H5 là phenyl). Dãy các ch theo th baz gi là :ố ầA. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).Câu 24: Cho các phát bi sau cacbohiđrat:ể ề(a) các cacbohiđrat có ph ng th phân.ấ ủ(b) Th phân hoàn toàn tinh thu glucoz .ủ ượ ơ(c) Glucoz fructoz và mantoz có ph ng tráng c.ơ ạ(d) Glucoz làm màu brom.ơ ướ(e) Th phân mantozo thu glucoz và fructozủ ượ ơS phát bi đúng là:ố ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 25: Cho các phát bi sau:ể(a) Anđehit có tính oxi hóa có tính khừ ử(b) Phenol tham gia ph ng th brom khó benzenả ơ(c) Anđehit tác ng Hụ ớ2 (d có xúc tác Ni đun nóng, thu ancol tư ượ ộ(d) Dung ch axit axetic tác ng Cu(OH)ị ượ ớ2(e) Dung ch phenol trong làm quỳ tím hóa đị ướ ỏ(f) Trong công nghi p, axeton xu cumenệ ượ ừ(g) Etylamin tác ng axit nitro nhi th ng ra etanol.ụ ườ ạ(h) Metylamin tan trong dung ch có môi tr ng bazo.ướ ườS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 6Câu 26: Cho dãy các ch t: NaOH, Sn(OH)ấ2 Pb(OH)2 Al(OH)3 Cr(OH)3 Cr2 O3 (NH4 )2 CO3 K2 HPO4 ch trong dãy có tính ch ng tính làố ưỡA. 4. B. 5. C. 6. D. 7.Câu 27: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho dung ch NaOH vào dung ch Ca(HCOị ị3 )2 .(2) Cho dung ch HCl vào dung ch NaAlOị ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]).(3) khí Hụ2 vào dung ch FeClị2 .(4) khí NHụ3 vào dung ch AlClớ ị3 (5) khí COụ2 vào dung ch NaAlOớ ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]).(6) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 .(7) Cho Ba(OH)2 vào ZnSOư4 .(8) khí Hụ2 vào dung ch FeClị3 .5Sau khi các ph ng thúc, có bao nhiêu thí nghi thu a?ả ượ ủA. 4. 6. C. 7. D. 5.Câu 28: Cho các phát bi sau :ể(1) Tách các ancol no ch có ướ trong H2 SO4 (đn) 170 oC luôn thu anken ượt ng ng.ươ (2) Trong công nghi ng ta đi ch Clo ng cách đi phân nóng ch NaCl.ệ ườ ả(3) Trong các mu sau FeClố2 FeCl3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Fe2 O3 có ch ch th hi tính oxi hóa ệtrong các ph ng hóa c.ả (4) Trong các ch thì oxi hóa nguyên luôn khác 0.ợ (5) Trong các ch nh thi ph có và có th có thêm O,N…ợ (6) Axit HNO3 có th hi tính oxi hóa ho kh .ể ửS phát bi đúng là :ố ểA. B. C. D. Đáp án khácCâu 29: Cho các ph ng sau: ứ(1) () 0t32Cu NO ¾¾®(2) 0t4 2NH NO ¾¾® (3) 0t3 2NH ¾¾® (4) 0t3 2NH Cl+ ¾¾® (5) 0t4 NH Cl¾¾® (6) 0t3 NH CuO ¾¾®(7) 0t4 NH Cl KNO ¾¾® (8)0t4 NH NO¾¾®S các ph ng ra khí Nố ạ2 là:A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 30: cháy hoàn toàn 1,85 gam ancol no, ch và ch dung 3,36 ủlít O2 đktc). Ancol trên có ng phân là:ở ồA. B. C. D. 2Câu 31: Cho các khái ni m, phát bi sau:ệ ể(1) Andehit HCHO th khí và tan trong c.ở ướ(2) Cn H2n-1 CHO (n ³1) là công th andehit no, ch và ch .ứ ở(3) Andehit ng hidro thành ancol 2ộ ậ(4) Dung ch andehit fomic là fomonị ướ ượ ọ(5) Andehit là ch có tính kh có tính oxi hóa.ấ ừ(6) Khi tác ng hidro, xeton kh thành ancol 1ụ ậ(7) Dung ch bão hoa andehit fomic (có ng 37ị 40%) là fomalinượ ọT ng khái ni và phát bi đúng là:ổ ểA. B. C. D. 4Câu 32: Cho các ch sau đây: axetilen, Natrifomat, saccaroz mantoz glucoz fructoz ch oấ ạk dung ch AgNOế ị3 /NH3 sau khi ph ng thúc:ư ếA. B. C. D. 6Câu 33: Cho các polime sau đây: lapsan, nilon-6, poli(vinyl axetat), poli(ure-fomanđehit) và ơpolietilen. ch th phân trong môi tr ng HCl loãng là?ố ườA. B. C. D. 4Câu 34: Cho các nh sau:ệ ề(1) Ch béo là Trieste glixerol các axit monocacboxylic có ch dài, không phân nhánh.ấ (2) Lipit ch béo, sáp, steroit, photpholipit, …ồ (3) Ph ng ch béo dung ch ki là ph ng xà phong hóa và nó ra ch mả ượ ậh ph ng th phân trong môi tr ng axit.ơ ườ (4) Ch béo ch các axit không no th ng là ch ng nhi th ng và là xì u.ấ ườ ườ ầ6(5) ôi là do đôi C=C axit không no ch ch béo kh ch oxi không ởkhí thành peoxit.ạ (6) axit có riêng: Axit axetic có gi ăn, axit oỗ alic có chua me, …ị (7) Ph ng pháp hi xu axit axetic ngu nguyên li metanol.ươ ượ (8) Phenol có tính axit u: dung ch phenol không làm màu quỳ tím.ấ (9) Cho dung ch HNOị3 vào dung ch phenol, th có tr ng 2,4,6-trinitrophenol.ị ủS nh đúng là:ố ềA. B. C. D. 6Câu 35: pentapeptit khi th phân hoàn toàn thu lo α-aminoaxit khác nhau. khác ượ ặtrong ph ng th phân không hoàn toàn pentapeptit đó ng ta thu tripeptit có cộ ườ ượ ốα-aminoaxit gi ng nhau. công th có th có là?ố A. 18. B. 6. C. 8. D. 12Câu 36: Trong phong thí nghi khí oxi có th đi ch ng cách nhi phân mu KClOệ ượ ố3 có MnO2 làm xúc tác và có th thu ng cách hay không khí. Trong các hình cho ượ ướ ẽd đây, hinh nào mô đi ch oxi đúng cách:ướ ếA. và B. và C. và D. và 3Câu 37: Cho các dung ch trong su nhãn sau ng trong các bình riêng bi t: NaOH, ượ ệ(NH4 )2 CO3 BaCl2 MgCl2 H2 SO4 thu th ít nh ng nh ra các dung ch trên là:ố ịA. thu th B. thu th ửC. thu th D. Không dùng thu th ửCâu 38: Cho các este sau th phân trong môi tr ng ki ườ ềC6 H5 COO CH3 HCOOCH CH CH3 CH3 COOCH CH2 C6 H5 OOC CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6 H5 OOC C2 H5 HCOOC2 H5 C2 H5 OOC CH3 Có bao nhiêu este khi th phân thu ancol:ủ ượA. B. C. D. Câu 39: Cho các thí nghi sau :ệ (1) Nh dung ch Naỏ ị3 PO4 vào ng nghi ch dung ch AgNOố ị3 th xu hi vàng, thêm ủti dung ch HNOế ị3 vào ng nghi trên thu dung ch trong su t.ư ượ ố(2) Nh dung ch BaS vào ng nghi ch dung ch AgNOỏ ị3 th xu hi đen, thêm ti ếdung ch HCl vào thì thu dung ch trong su t.ị ượ ố(3) Cho dung ch Hừ ị2 vào dung ch FeClị2 th xu hi đen.ấ ủ(4) Khi cho dung ch HCl vào dung ch Naừ ị2 ZnO2 (hay Na[Zn(OH)4 ]) thì xu hi aấ ủmàu tr ng không tan trong HCl .ắ ư(5) ng nghi ng anilin và dung ch NaOH có ra hi ng tách các ch ượ ấl ng.ỏ(6) Th khí COổ ừ2 vào dung ch natri phenolat, th dung ch sau ph ng c. ụ7(7) Cho fomanđehit tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 NH3 th xu hi kim lo sáng ạnh ng bám vào thành ng nghi m, dung ch sau ph ng cho ph ng dung ch ươ ịHCl th khí.ư ọS thí nghi ra hi ng đúng là :ố ượA. B. C. D. 6Câu 40: Cho các cân ng hóa sau ọ(1). H2 I2 ¾®¬ ¾¾ 2HI (2). 12 H2 12 I2 ¾®¬ ¾¾ HI(3). 2HI ¾¾®¬ ¾¾ H2 I2V các giá tr ng cân ng Kớ ượ ằcb1 Kcb2 Kcb3 Nh nh nào sau đây đúngậ ịA. Kcb1 Kcb2 cb31K B. Kcb1 .Kcb3 1C. Kcb1 ()2cb 31K D. cb1 cb 2cb 31K KK= =Câu 41. Trong các ch sau: CHấ3 COONa; C2 H4 HCl; CuSO4 NaHSO4 CH3 COOH; Fe(OH)3 Al2 (SO4 )3 HNO3 LiOH. ch đi li nh là ạA. B. C. D. 5Câu 42. Hình nh đây cho bi phân electron ngoài cùng nguyên nhóm oxi ướ ốNh nh nào sau đây đúngA. Khi tham gia ph ng các nguyên có âm đi các nguyên oxi có th ợch có oxi hóa là +4 và +6ấ ốB. trong các ch các nguyên nhóm oxi th ng có oxi hóa -2 ườ ốC. Khi tham gia ph ng các nguyên có âm đi nh n, các nguyên nhóm oxi có ốkhuynh ng thu thêm electron tr thành tr ng thái ng gi ng khí hi ướ ếD. huỳnh có kh năng các ch ion, trong đó có oxi hóa là +4 (SOư ố2 ho +6 ặ(H2 SO4, SF6 )Câu 43. hoa là hàng trăm ch có mùi th nh mang cho con ng ướ ườ ựs ng khoái kh giác. ch th là ng. Các ng này thu lo ướ ươ ươ ạandehit, xeton, ancol và este. Nh phát tri hóa co ng ta ng nhi ườ ượ ơh ng có trong thiên nhiên ng th giá thành .ươ CH3CH3CH3OCH3OOOOCH3CH3OOCH3OH8Geranyl axetat, mùi hoa ng (A) Hedion, mùi hoa nhài (B) Metyl salixylat, mùi gió (C)ồ ầĐ không no (đ i) các ch A, B, là ượA. 3; 3; B. 0; 1; C. 3;3;4 D. 3;3;3Câu 44. Cho các ch sau CHấ3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 axit 2,6-diaminohexanoic (H2 N(CH2 )4 CH(NH2 )COOH); C6 H5 NH2 axit 2-amino-3-metylbutanoic ((CH3 )2 CHCH(NH2 )COOH); H2 N(CH2 )6 NH2 (CH3 )2 CHNHCH3 (HOOC(CH2 )2 CH(NH2 )COOH); axit 2-amino-3(4-hidroxiphenyl)propanoic (HOC6 H5 CH2 CH(NH2 )COOH ch có kh năng làm chuy màu quỳ tím là ểA. B. C. D.7Câu 45. Ti hành các thí nghi sau ệ(1) Cho Fe2 O3 vào dung ch HI .ị ư(2) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 (3) khí SOụ2 vào dung ch KMnOị4 (4) khí COụ2 vào dung ch Javen.ị ướ (5) Cho kim lo Be vào Hạ2 O. (6) khí Clụ2 vào dung ch Brị ướ2 (7) Cho kim lo Al vào dung ch HNOạ ị3 loãng ngu i.ộ (8) NO2 tác ng có oxi.ụ ướ (9) Clo tác ng vôi (30ụ 0C). (10) thanh Fe ngâm trong dung ch Hấ ị2 SO4 ngu i, ra cho ti vào dung ch HCl ịloãng.S thí nghi có ph ng oxi hóa kh ra là:ố ảA. 8. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 46. Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào các dung ch sau:ị1 Dung ch NaHCOị3 Dung ch Ca(HCOị3 )2 Dung ch MgClị2 Dung ch Naị2 SO4 Dung ch Alị2 (SO4 )3 Dung ch FeClị3 Dung ch ZnClị2 Dung ch NHị4 HCO3 ng thu trong các thí nghi trên là:ổ ượ ệA. 5. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 47. Cho các nh nh đây ướ(1). Ancol II là ch phân ch nhóm OH liên II trong phân ử(2). Theo quy Zai xép: Khi tách HX kh xu halogen, nguyên halogen (X) tiên tách ra ưcùng nguyên có cao n.ớ ơ(3). xu 2-brombutan khi đun nóng trong NaOH/Hẫ ấ2 và KOH/ancol cho cùng ph ẩ(4). Th khí COổ2 vào dung ch natriphenolat ta th dung ch xu hi sau đóừ ụtrong su tố(5). ph ph ng (CHả ứ3 )2 CHCH2 CH2 -OH và H2 SO4 là anken duy nh ấ(6). Nh bi ch ng nhãn, riêng bi butyl metyl ete; butan-1,4-diol; etylenglicol duy ầnh thu th ử(7). Trong ch ng ancol và lo liên hidro trong đó liên hidro ướ ếgi ancol và ancol chi th ế(8). ch ng minh phenol có tính axit nh ancol ta dùng ch th quỳ tím. ịS nh nh đúng trong nh nh trên là ịA. B. C. D. 2Câu 48. Cho các dung ch ch các ch ch sau: glucoz mantoz glixerol, ancol etylic,ị ơaxit axetic, propan-1,3-điol, etylenglicol, sobitol, axit oxalic. ch đa ch trong dãy có kh năngố ảhoa tan Cu(OH)2 nhi th ng là:ở ườA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.9Câu 49: Cho các phát bi sau: ể(1) Ch béo là trieste glixerol axit béo. ớ(2) Lipit ch béo, sáp, stearoid, photpholipit,...ồ ấ(3) Ch béo là các ch ng. ỏ(4) nhi phong, khi ch béo ch hidrocacbon không no thì ch béo tr ng thái ng (d ầăn). Khi ch béo ch hidrocacbon no thì ch béo tr ng thái (m ). ỡ(5) Ph ng th phân ch béo trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch. ườ ị(6) Ch béo là thành ph chính ng t, th t. ậ(7) Ch béo không tan trong c, nh nh ng tan nhi trong dung môi ướ ướ ơ(8) ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên ố(9) Hidro hóa hoàn toàn ch béo ng ta thu ch béo n. ượ ắ(10) Ch béo nh và tan nhi trong c. ướ ướS phát bi đúng làA 9. 7. 10. 8.Câu 50: Cho dãy các kim lo i: Na, Cu, Mg, Fe, Ag, Al. kim lo trong dãy tác ng dung ch ịFeCl3 là:A. B. C. D. 5B NG ĐÁP ÁNẢ1.C 2.B 3.D 4.A 5.A 6.B 7.C 8.C 9.B 10.B11.B 12.D 13.C 14.B 15.D 16.B 17.B 18.C 19.A 20.B21.B 22.D 23.D 24.C 25.D 26.D 27.B 28.A 29.D 30.B31.D 32.C 33.D 34.A 35.A 36.D 37.D 38.A 39.B 40.D41.A 42.C 43.A 44.C 45.D 46.A 47.C 48.A 49.B 50.DĐÁP ÁN VÀ GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Ch đáp án Các thí nghi có ra ph ng oxi hóa-kh là:ệ ử(1) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 loãng. (2) Cho ancol etylic đi qua CuO nung nóng. ộ(3) khí etilen vào dung ch Brụ ị2 trong CCl4 (4) Cho dung ch glucoz vào dung ch AgNOị ị3 trong NH3 đun nóng. ư(5) Cho Fe3 O4 vào dung ch Hị2 SO4 c, nóng. ặ(6) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 (8) Cho Si vào dung ch NaOH c, nóng.ị ặCâu Ch đáp án Bọ (1) Tinh th Iể2 là tinh th phân .Đúng theo SGK 10.ể ớ(2) Tinh th Hể2 là tinh th phân Đúng theo SGK 10.ể ớ(3) Sai.Là liên nhế ạ(4) Sai.Là liên uế (6) Kim ng là ng thù hình cacbon. Đúng theo SGK 10.ươ ớCâu 3: Ch đáp án Dọ Các ph ng ch là :ả ấ(1) dung ch FeClị2 dung ch AgNOị3 Cho ra Ag10

