Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập hóa học 12

7e0278080d0233e9d20c5c3d514c6835
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 7 2018 lúc 4:37 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 18:35 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 291 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD-ĐT TP.HCM Ki tra ti HKII Năm 2008-2009ể Tr ng THPT NK Môn: Lý 12 Ban TNườ ---oOo--- Th gian: 45 phút ờMã 159ềCâu 1. con có chi dài 0,3m treo vào tr toa xe a. Con kích ng khi bánh xe aộ ượ ủtoa ch các đo ray. Bi kho ng cách gi hai ray là 12,5m và gia tr ng tr ng là 9,8m/sặ ườ 2.Biên con này nh khi đoàn tàu chuy ng th ng xĩộ ấA. 11,5km/h. B. 12,5km/h. C. 60km/h. D. 41km/h.Câu 2. đi áp ượ (U không i, thay c) vào hai aổ ượ ủđo ch và vào hai đo ch Y; và là các đo ch có R, L, cạ ắn ti p. Trên hình Pố ẽX và PY bi di quan công su tiêu th ượ vàc Sau đó, đi áp lên hai đo ch AB và ti p. Bi tặ ếc kháng hai cu thu ti (có kháng Zả ảL1 và ZL2 là ZL ZL1 ZL2 vàdung kháng hai đi ti (có dung kháng Zủ ếC1 và ZC2 là ZC ZC1 ZC2 Khi, công su tiêu th đo ch AB có giá tr giá tr nào nh tầ sau đây?A. 24W. B. 10 W. C. 18 W. D. 14W. Câu 3.Trong nguyên Hiđrô, bán kính Bo là rử0 =5,3.10 -11m. Bán kính qu ng tr ng thái kích thíchỹ ạth làứA. 132,5.10 -11m. B. 47,7.10 -11 m.C. 84,8.10 -11 m. D. 21,2.10 -11 m. Câu 4. Dùng laze CO2 có công su 10 làm dao Khi tia laze chi vào trí làmấ ượ ẽcho ph mô ch đó và mô t. Bi chùm laze có bán kính 0,1 mm và di chuy iướ ớv 0,5cm/s trên mô m. Bi th tích trong là 3,5 mmậ ướ 3. Chi sâu cề ựđ làạ ắA. mm. B. mm. C. mm. D. 3,5 mm. Câu 5. đi trong môi tr ng ng ng, không th âm, có ngu âm đi m, gi ng nhau iạ ườ ướ ớcông su phát âm không i. đi có ng âm 20 dB. là đi thu OA sao cho OMấ ườ ộ= OA/5. có ng âm là 40 dB thì ngu âm gi ng các ngu âm trên ngể ườ ằA. 10. B. 36. C. 4. D. 30. Câu 6. nhân ạ22688Ra ng yên phóng và bi thành nhân X, bi ng năng là Kứ ạα =4,8 MeV. kh ng nhân tính ng ng kh chúng, năng ng ra trong ph ngấ ượ ượ ứtrên ngằA. 4,886 MeV. B. 2,596 MeV. C. 1.231 MeV. D. 9,667MeV. Câu 7. Cho đo ch xoay chi AB bi tr R, cu thu có tộ và đi cóả ệđi dung ti p. đi ápệ ()()u cos 100 V= vào hai đo ch AB. Hình là thầ ịbi di công su tiêu th trên AB theo đi tr trong hai tr ng p; ch đi AB lúc và chể ườ ạđi AB sau khi thêm đi tr ti R. giá tr (x y) giá tr nào nh sau đây?ệ ấA. 350 W. B. 300 W. C. 250 W. D. 400 W. Câu 8. ng th có th nhìn rõ các cách 10 cm 25 cm, dùng kính lúp tiêu cm độ ườ ểquan sát nh AB tr ng thái không đi ti t. Khi đó AB vuông góc tr chính và cách cm.ậ ắKhi đó kho ng cách kính là và giác nh khi đó thì giá tr ℓG giá tr nàoầ ịnh tấ sau đây?A. 21 cm. B. 12 cm. C. 25 cm. D. 38 cm. Câu 9. nhà máy phát đi máy, máy có cùng công su P. Đi xu ra truy nộ ượ ềđ tiêu th hi su H. khi ch còn máy thì hi su H' ng bao nhiêu (tính theo nế ằvà H)A. HHn¢= B. nH¢= C. H¢= D. 1Hn+ -¢=Câu 10.Bi kho ng cách xa nh gi hai ph đây dao ng cùng biên mm là 80 cm, còn kho ngế ảcách xa nh gi hai ph dây dao ng cùng pha cùng biên mm là 65 cm. gi cấ ựđ ph dây ng sóng và truy sóng trên dây làạ ềA. 0,12. B. 0,14. C. 0,21. D. 0,41. Câu 11. Hai dao ng đi hòa theo các tr song song nhau. Ph ng trình dao ng các tậ ươ ậl là ượ()1 1x cos t= +j (cm và ()2 2x cos t= +j (cm). Bi ế2 21 264x 32x 48+ (cm 2). th iạ ờđi t, th nh đi qua trí có li xể ộ1 cm ố1v 18=- cm/s. Khi đó th hai có đậ ộb ngằA. cm/s B. cm/s C. 24 cm/s D. cm/s Câu 12. qu có kh ng và đi ng qộ ượ ượ1 =2.10 −8C treo trên đo dây nhượ ảcách đi n, bên qu kho ng cách cm ng ta đi tích đi qệ ướ ườ ể2 =1,2.10 −7C. căngựdây dây làủ ợA. 1,5.10 −2N B. 1,1.10 −2N C. 0,9.10 −2N D. 2,5.10 −2N Câu 13. đi A, cách nhau 13 cm trên có ngu sóng ng ra sóng có sóngạ ướ ướ ướlà 1,2 cm. là đi trên cách và là 12 cm và cm. ng qua AB. hyperbol cể ướ ượ ựđ đo MN làạ ạA. B. 2. C. D. Câu 14. Trong ch dao ng có dao ng đi do đi tích là qạ ụ0 và dòngđi qua cu là Iệ ả0 Khi dòng đi qua cu ng ằ0In thì đi tích trên cóệ ụđ nộ ớA. 20n 1q qn-= B. 202n 1q qn-= C. 20n 1q q2n-= D. 202n 1q q2n-= Câu 15.M đo ch đi tr 80Ω ti đi có đi dung ệ410C Fp-= vàm cu thu có mộ 0, 4L Hp= vào hai đo ch đi áp xoay chi uặ ề80 cos100 )u Vp=. Khi đó công su nhi trên là ệA. 80W B. 40W C. 102,4W D. 51,2W Câu 16.Hai vòng tròn dây ng tâm O, bán kính vòng th nh là cm, vòng th hai là 2R, trong iẫ ỗvòng có dòng đi ng 10 ch qua. hai vòng trong hai ph ng vuông góc nhauệ ườ ớthì ng làộ ạA. 8,78.10 -5 B. 0,71.10 -5 T. C. 11,78.10 -5 T. D. 6,93.10 -5 T. Câu 17. Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu phát ra ba ánh sáng c: λệ ắ1 0,405 μm(màu tím), λ2 0,54 μm (màu c) và λụ3 0,756 μm (màu ). Gi hai ch sáng liên ti có màu gi ng nhỏ ưmàu vân trung tâm cóủA. 25 ch màu tím.ạ B. 12 ch màu c.ạ C. 14 ch màu .ạ D. 52 ch sáng.ạ Câu 18.M ch đi xoay chi RLC ti có ế()12C L-= iượ ớngu xoay chi có Uồ ề0 xác nh. ta tăng giá tr thìị ủA. công su ch không i.ấ ổB. công su ch gi m.ấ C. công su ch tăng.ấ ạD. công su ch tăng lên gi m.ấ Câu 19. con lò xo treo th ng ng dao ng đi hòa, lò xo có ngộ ứ100N/m, ng có kh ng 400 g. th năng trí cân ng, 10 m/sậ ượ và 10 làọđ nh lò xo. Khi tác ng lò xo lên ng 0, Th gian ng nờ ắnh đi quãng ng ườ cm làA. 0,6 s. B. 0,1 s. C. 0,4 s. D. 0,2 s. Câu 20.Đ đi áp xoay chi có 50 Hz và giá tr hi ngặ ụ20V vào hai cu máy bi áp lí ng có vòng dâyầ ưởc cu và cu th là 200 vòng và 1000 vòng.ủ ượN hai cu th đo ch AB (hình ); trong đó, bi nố ếtr R, cu có 0,3/π có đi tr 15 và đi cóở ệđi dung 1/π (mF). Công su tiêu th trên là:ệ ạA. 165 W. B. 180W. C. 40 W. D. 125 W. Câu 21. Con lò xo dao ng đi hoà theo ph ng ngang biên là A. Li khi th năng ng ngắ ươ ộnăng làA. ±2A B. ±42A C. ±4A D. ±22A Câu 22.Hai con (v góc dao ng đi hòa là 10π/9 rad/s và 10π/8 rad/s) treo ượ ượ ởtr căn phòng. Khi các nh hai con đang trí cân ng, ng th truy cho chúng cácầ ềv cùng ng sao cho hai con dao ng đi hòa cùng biên góc, trong hai ph ng songậ ướ ẳsong nhau. Tìm kho ng th gian lúc truy lúc hai dây treo song song nhau thớ ứ2014.A. 14501,2 s. B. 14486,8 s. C. 1611,5 s. D. 14486,4 s. Câu 23.Có th tăng ng phóng ng phóng ng cáchể ằA. ngu phóng đó vào trong đi tr ng nhặ ườ ạB. ngu phóng đó vào trong tr ng nhặ ườ ạC. Hi nay ch có cách nào thay ng phóng xệ ạD. nóng ngu phóng đóố Câu 24.M ch đi dao ng đi hòa tác ng ph có bi th 0,8cos4t (N). Pha ướ ứban dao ng làầ ộA. B. 0,5π C. 0,25π D. Câu 25.M ch đi xoay chi AB cu dây, đi và bóng đèn dây tóc có ghi 110V- 50Wạ ộm ti theo đúng th trên. là đi gi cu dây và đi n. vôn nhi lí ngắ ưởvào đi và M, khóa lí ng vào hai vào hai đo ch AB đi áp xoayể ưở ệchi có hi đi th hi ng 220V và 50Hz. Khi đó, khi đóng hay thì ch vônề ủk luôn ng 180V và đèn luôn sáng bình th ng. Đi dung có giá tr ngế ườ ằA. 3μF B. 4μF C. 6μF D. 5μF Câu 26. đi trên yên tĩnh có ngu dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng 50Hz. Khiạ ướ ươ ốđó trên hình thành sóng tròn ng tâm. hai đi M, cách nhau 9cm trên ng đi qua luôn daoặ ướ ườđ ng cùng pha nhau. Bi ng truy sóng trong kho ng 70cm/s 80cm/s. truy sóngộ ềtrên làặ ướA. 80cm/s. B. 70cm/s. C. 72cm/s. D. 75cm/s. Câu 27. đi áp xoay chi có giá tr hi ng không iặ ổnh ng thay vào hai đo ch AB ti pư ượ ếg cu dây thu có L, đi tr và đi cóồ ệđi dung C. Hình bên là th bi di ph thu đi nệ ệáp hi ng trên đo RL và đi áp hi ng trên theo giá trệ ịt góc ω. Khi công su đo ch AB nầnh tấ giá tr nào sau đây? ịA. 0,8312. B. 0,8265.C. 0,9025. D. 0,9625. Câu 28.M con lò xo treo th ng ng lò xo nhộ ẹcó ng nh có kh ng đang daoộ ượđ ng đi hòa theo tr Ox th ng ng mà ngang trí cân ng t. đàn mà lòộ ồxo tác ng lên trong quá trình dao ng có th nh hình bên. ấ210p ph ng trình dao ng aươ ủv là:ậA. ()()x cos cm cm3pæ ö= -ç ÷è øB. ()()x cos cm cm3pæ ö= +ç ÷è øC. ()()x cos cm cm2pæ ö= -ç ÷è D. ()()x cos cm cm2pæ ö= +ç ÷è Câu 29. con lò xo trên ph ng ngang lò xo nh có ng N/m và nh kh iộ ốl ng 40 g. ma sát tr gi và ph ng ngang là 0,1. Ban gi trí lò xo giãn 20ượ ượ ịcm buông nh con dao ng n. 10 m/sồ 2. lúc cho th đi aể ủv gi m, năng con lò xo đã gi ng ngậ ượ ằA. 40 mJ. B. mJ. C. 7,2 mJ. D. 3,6 mJ. Câu 30. Trong thí nghi khe I-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ánh sáng tr ng có cệ ượ ướsóng 390nm 760nm. Kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ng cách ph ng ch hai khe nừ ếmàn quan sát là 2m. Trên màn, kho ng cách nh trí có hai vân sáng săc trùng nhau vân trungả ếtâm làA. 2,28mm B. 1,52mm C. 2,34mm D. 1,56mm Câu 31.Truy hình tinh Kề ng tinh Vinasat. Sóng vô tuy truy hình Kử thu iộ ảA. Sóng trung. B. sóng dài. C. sóng ng n.ự D. sóng ng n. Câu 32.Đ đi áp ệ()0u cos t= +j (U0 và không i) vào hai đo ch ti đi nổ ệtr thu n, đi và cu thu có thay c. Khi Lở ượ1 ho Lặ2 thì ng đườ ộdòng đi hi ng trong đo ch ng nhau. ng dòng đi hi ng trong đo ch tệ ườ ạgiá tr thì giá tr ngị ằA. ()1 21L L2+ B. 21 22L LL L+ C. 21 2L LL L+ D. ()1 22 L+ Câu 33.M ngu đi có đi tr trong r, đi tr ch ngoài thành ch kín thì dòngộ ạđi trong ch là I. thay ngu đi đó ng ngu gi ng nó song song thì ng dòngệ ườ ộđi trong ch làệ ạA. B. I3 C. I4 D. 3I2 Câu 34.Hai nh dao ng đi hòa cùng theo hai ng th ng song song tr Ox, cóậ ườ ụph ng trình dao ng trên tr Ox làươ ượ 16 cos(4 )( )6x cmpp= và 26 cos(4 )( )3x cmpp= tớtính ng giây. Kho ng th gian ng nh khi hai đi ngang qua nhau khi kho ng cách gi haiằ ữv theo ph ng Ox ng 6cm làậ ươ ằA. 124s B. 16s C. 112s D. 524s Câu 35. 34. qu tr ng trong có công su nh là 75W. Vào mùa nóng, qu ạđ ng trung bình 5h/ ngày, 26 ngày tháng. Bi giá đi trung bình 1.600đ/ kWh, phòng ượ ọcó qu tr n, các qu luôn ho ng đúng nh c. Ti đi ph tr cho vi ng qu ỗl trong tháng mùa nóng làớ ộA. 17.333 ngồ B. 173.333 ng C. 62.400 ngồ D. 624.000 ngồ Câu 36.M ng có tiêu th thu tinh là 18 mm khi không đi ti t. Kho ng cách quang ườ ừtâm võng là 15 mm. ng nàyắ ườA. vi th .ị B. lão th .ị C. th .ị D. không có t.ậCâu 37. êlectron chuy ng theo ng đi tr ng u. ng đi tr ng 100ộ ườ ườ ườ ườ(V/m). ban êlectron ng 300 (km/s). Kh ng êlectron là 9,1.10ậ ượ -31 (kg). lúc uừ ầchuy ng lúc êlectron ng không thì êlectron chuy ng quãng ng là bao nhiêu?ể ượ ườA. 5,12 (mm). B. 2,56 (mm). C. 2,56.10 -3(mm). D. 5,12.10 -3 (mm). Câu 38.Tia nào sau đây không thành iượ các phôtôn?A. Tia B. Tia C. Tia laze. D. Tia ng ngo i.ồ ạCâu 39. đi áp ệ0u cos t2pæ ö= +ç ÷è vào hai đo ch đi tr thu ti cu nầ ộc thu có L, ng dòng đi trong ch là ườ ạ02i sin t3pæ ö= +ç ÷è Bi ế0 0U và khôngđ i. th đúng làổ ứA. L= B. L= C. 3Rw D. 3Rw Câu 40. ch dao ng đi LC lí ng cu thu có 5mH và đi có đi nộ ưở ệdung 5nF. Trong ch có dao ng đi do. Kho ng th gian gi hai liên ti mà đi tích trênạ ệm đi có làộ A. 10 -6s B. 2,5π.10 -6s C. 5π.10 -6s. ------oOo------ D. 10π.10 -6s.Câu 1. Biên nh khi 02S lT Tv gp= 12, 9, 811, 376 3, 41 /2 0, 3S gv sx km hlp p= Câu 2. gi i:ờ ả+ Khi (1) Khi (2)+ (1) và (2) RX 1,5RY .+ Khi (Do )(Do )+ Công su t: Câu 3. Tr ng thái kích thích th ng qu ng (K,L,M,N).ạ ừT là 4. bán kính là ậ2 11 1104 16.5, 3.10 84, 8.10Nr m- -= Câu 4. Chi sâu là: ắV 3, 5h 3, 5S 2rvt 2.0,1.0, 5.10= mm.DCâu 5. A209PL 10 log 204 OA .I= =p dB (1)+ M20nPL 10 log 40OA4 .I5= =æ öpç ÷è dB (2)+ (2) (1) ta c: ượ25nPlog 29P= 25n1009= 36 Câu 6. 226 488 2AZRa Xa® (22286X )Vì nhân ng yên: ứXmKKx maa= Theo nh lu toàn năng ng toàn ph nị ượ ầ2 2( cRa Xm Ka a= mà XXmK Kmaa= Câu 7. Đặt Ck Z= -+ Trong trường hợp 1: ()2 212 22L CU .R UP xk2 kR ZRR= =+ -++ Trong trường hợp 2: ()()()()()2 222 22L CU rPR k+ += =+ Khi 0= 222 2U .rP yr k= =++ Từ đồ thị ta thấy, khi 0, 25r= thì: 21 21P PP 120WP 120W=ì= Þí=î+ Từ đó ta có:2222 2U 360x2 k5360 960x 298,14 W75U 3, 2. kU 960y W3, 2k 21 7ì= =ïïÞ »íï= =ï+îB Câu 8. Khi quan sát tr ng thái không đi ti thì nh hi ra Cở ởv và là nh nên ảd' (OCV l) 25+ cách cm nên l+ ()()9 25d.d 'f 5d ' 25 l- -= =+ 29 cm (lo vì 0)ạ cm cm d' 20 cm+ ()CC20 10G 2d ' 20 5= =+ l.G 10 cm đáp án nh t. Câu 9. Hi su truy ng máy ổ2nPH RU= -()()()2 22 22 222220, 25r 0, 25rr 3, 2k0, 25r 0, 25r kU 720U .0, 25r120k50, 25r k+ì=ì=ï+ +ïïÞ Þí í=ï ï=îï+î+ Hi su truy ng máy ổ2PH ' RU= -n HH 'n- +® =D Câu 10. dây căng ngang hai nh, đang có sóng ng+ Kho ng cách xa nh gi hai ph nộ ầt dây dao ng cùng biên mm hai bó sóng ngoài cùng (cùng cách nh đo x) là 80 cmử ạl 65 cm là kho ng cách xa nh gi hai ph dây dao ng cùng pha cùng biên mm. Mà cácớ ộph bó sóng li dao ng ng pha nhau, hai ph dao ng cùng biên mm bó sóngầ ượ ởli xa nh là ấ2l 2(80 65) 30 cm.+ Kho ng cách 80 cm 3ả trên dây có bó sóng. Chi dài dây là: 3ề 90 cm 80 2x cm. Biên sóng ng đi cách nút kho ng là: ảM2 xA 2a cos 52p pæ ö= =ç ÷lè mm 5a3= mm+ ph ng sóng là: ụmax2 fv 2a af=3p= w= cm/s+ truy sóng trên dây là: f 30f cm/s maxv2 f0,12v3.30fp= Câu 11. hàm: ạ2 21 264x 32x 48+ (*) 2128x 64x 0® (**)T th đi t: ể1x 3cm, (*) ừ2x 6® theo (**) 2v 6® cm/s. Câu 12. căng ựTr là tr ng ựmgr và đi gi hai đi tích.ự ệ91 229.10 .q qT mgr= ()()9 73 2229.10 .2.10 .1, 2.102.10 .9, 1,1.105.10T N- -- --= Câu 13. ng hyperbol MN ng đi trên CDố ườ ạ+ Ta có AM BM AC BC 7cm Và AC BC AB 13cm suy ra AC 10cm+ Ta có AMạ AD BM BD Và DB AB AD suy ra AD 11,08cm+ Xét đi kì trên AB, đi ki đi đó là :ộ ạd2 -d1 kλ; d2 d1 AB => d2 (AB kλ)/2+ đi trên AC là: => có 16 đi iể ạ+ trên AD: ạ=> có 18 đi iể ạV trên CD có 18 16 i, suy ra có ng hyperbol MN.ườ Câu 14. công th năng ng ta có: ượ22 22 2002qq Li iq q2C 2C 2= +wKhi dòng đi qua cu ng ằ0In thì đi tích trên ụ2 222 20 00 02 2I qn 1q .n n-= =w (do 00Iq=w )Căn hai ta có: ế20n 1q .n-= Câu 15. Ta có 40Ω; 100 Ω; 80 100 ΩL CZ Z= => =2 22 280 .80. cos 51, 2100U RP WZj=> =D Câu 16. Vì vòng dây trong hai ph ng vuông góc nhau nên ẳ2 21 2B B= 27 510 10B .10 .10 8, 78.100, 08 0,16- -æ ö= =ç ÷è Câu 17. trí có vân trùng vân trung tâm là: kị1 1 k2 2 k3 3 15k1 20k2 28k3+ trí vân trùng nh ng kị ớ1 28, k2 21, k3 15 Gi hai vân sáng liên ti trùng vân trung tâm có 20 vân sáng 2 .+ Ta xét vân trung tâm vân trùng tiên thì:ừ ầk1 12 16 20 24 28k2 12 15 18 21 Có ch trùng 1 và 2k3 10 15k2 14 21 Có ch trùng 2 và 3 vân sáng 2 gi hai ch sáng liên ti gi ng màu vân trung tâm là:ữ 20 12 Câu 18. Ta có: ()12 21C LLC-= = ch đang có ng ng. Khi đó công su trong ch i.ạ ưở ạN tăng đi dung đi thì trong ch không còn ng ngế ưởmaxP PÞ Công su trong ch gi mấ ảB Câu 19. do lò xo tác ng lên là đàn lò xo.ự ủChu kỳ dao ng con lò xo: 2πộ 2π 2π 2π 2π 0,4 sĐ giãn lò xo khi VTCB: ∆lộ ở0 0,04 cmBiên dao ng tính theo công th c:Aộ => (∆l0 =>A 2∆l0 8cmTh gian nh đi quãng ng ườ là tmin 2t1 tớ1 là th gian đi VTCB li 4ờ ộcm: t1 => tmin 0,1 s. Câu 20. 222 1U N20.1000U 100U 200= V+ ZL 30 , ZC 10 .+ ()()()2 2R2 222L CU .R UPR ZR 2rR= =+ -+ PểRmax thì ()22L CR 25=  ()()2R max2 2100 .25P 12525 15 30 10= =+ W. Câu 21. khi ng năng ng th năng thì ±22A Câu 22. Ta có ph ng trình dao ng là: ươ ậ1210x cos t9 210x cos t8 2ìp pæ ö= -ç ÷ïï øíp pæ öï= -ç ÷ïè øî Kho ng th gian chúng có cùng chi dài th đi ban là: t n1 T1 n2 T2+ Ta có: T1 1,8 và T2 1,6 s.Xét 21 22 1T n1, n. 8n; 9nT 1, n= t 8nT1 14,4n+ th 2014 nên t 2014.16,2 29001,6 s+ x1 x2 10 10sin sin t9 8p pæ ö=ç ÷è Câu 23. Hi ng phóng di ra cách phát không đi khi hi nay ch có cách nào ượ ượ ưthay ng phóng .ổ Câu 24. ph có bi th ứL ph có bi th ứ()0, 80, cos cos cos cos 4F tkp= =- => =- =- +D Câu 25. Đi tr đèn là ủ2 2110242Ω50URP= =Khi đóng hay khi thì đèn sáng bình th ng và vôn ch 180V nên ta có:ở ườ ỉ1 21 2U UI ZZ Z= => 2( 2L LR Z=> => =180 110L RU V= =18396Ω11LZ RÞ 792ΩCZ=> 614.10CC FZw-=> Câu 26. M,N dao ng cùng pha: kộl vkf 970 80fk< MODE 6kÞ 75cm/s Câu 27. 7x và 15x là hai giá tr cho cùng Uớ ốRL và là giá tr cho đi ápị ệhi ng trên cu dây:ệ ộ→ Áp ng BHD ta có cosφ 0,9ụ Câu 28. Độ giãn của con lắc vị trí cân bằng: 2002T .gT 0, 4s 0, 04m cmg 4D= =pllLực đàn hồi của con lắc tại hai vị trí biên:()()dh max 0000dh min 0F 3A3A cmA 1F 1= =ìD +ïÞ =- =íD -= =-ïîlllllĐộ cứng của lò xo: ()dh max0F3k 25 mA 0, 04 0, 08= =D +lBiểu thức lực đàn hồi: ()()dh 0F k.x cos t= +jl lTại thời điểm 0,1s= lực đàn hồi có giá trị 3N= nên: ()dhF cos .0,1 3= +j =()cos 0, 0, 0, 52pÞ +j +j =- =-Phương trình dao động của vật: ()x cos cm2pæ ö= -ç ÷è Câu 29. Vật bắt đầu giảm tốc tại vị trí: 0mgx 0, 02 m2km= Vị trí này được coi vị trí cân bằng ảo trong dao động tắt dần.+ Năng lượng mất đi để chống lại lực ma sát. Vì vậy cơ năng mất tính bởi()0A mgs mg 7, mJ=m =m =C Câu 30. Đi ki trí có hai quang ph và k+1 ch ng ch lên nhau là :ề ậ11 2k kx x+£ 21 2( 1). 1). 1).0, 39 .0, 76D Dk ka al ll lÛ £1, 054k=> ³Vì nguyên nên ch =2. Hi ng ch ng ch di ra khi và 3.ọ ượ ễmin 10, 39.23. 3. 2, 341x mm= Câu 31. sóng ng n.ự Câu 32. Khi 1L L= và 2L L= thì ng dòng đi hi ng trong ch nh nhauườ ư→ ng tr cũng nh nhau ưL1 L1 2Z 2Z Z® Khi 0L L= thì ng dòng đi hi ng trong ch iườ ạ→ ng tr khi thay ng ng đi n: ưở ệL CZ Z= ậL L1 22Z Z= Câu 33. Ban u: ầE EIR 2r= =+ Khi ngu song song coi nh ngu có su đi ng và đi tr trong ởr3 do đó/E 3E 3IIr4r 2R3= =+. Câu 34. Bi di hai dao ng vecto quay chung c, có dài khác nhau.ể ộPha ban hai dao ng nhau goc 90ầ và không thay khi hai ổv chuy ng (do hai chuy ng cùng góc).ậ ộTa có: 212MN ON OM cm= =Khi kho ng cách gi hai là cm thì góc MN Ox là :ả ớ06 1cos 6012 2a a= =>