Bài tập este trong đề đại học, cao đẳng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG ESTE TRONG THI ĐI C, CAO ĐNG 2007 2014 )Ổ ẲCâu 182A ĐH 2007 nh không đúng là: A. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy đng đng CHồ ớ2 =CHCOOCH3 B. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu đc anđehit và mu i. ượ ốC. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng đc dung ch Brụ ượ ị2 D. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime. ạCâu 12 182A ĐH 2007: Thu phân hoàn toàn 444 gam lipit thu đc 46 gam glixerolỷ ượ(glixerin) và hai lo axit béo. Hai lo axit béo đó là (cho 1, 12, 16) ạA. C15 H31 COOH và C17 H35 COOH. B. C17 H33 COOH và C15 H31 COOH. C. C17 H31 COOH và C17 H33 COOH. D. C17 H33 COOH và C17 H35 COOH. Câu 35 182A ĐH 2007: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M.ằ ịSau khi ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu đc ch khan có kh ng là (choả ượ ượH 1, 12, 16, Na 23) A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam. Câu 51 182A ĐH 2007: Khi th hi ph ng este hoá mol CHự ứ3 COOH và mol C2 H5 OH,l ng este nh thu đc là 2/3 mol. đt hi su đi là 90% (tính theo axit) khi ti nượ ượ ếhành este hoá mol CH3 COOH mol Cầ ố2 H5 OH là (bi các ph ng este hoá th hi cùng nhi đ) ộA. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. Câu 56 182A ĐH 2007: este có công th phân là Cộ ử4 H6 O2 khi thu phân trong môiỷtr ng axit thu đc axetanđehit. Công th thu este đó là ườ ượ ủA. CH2 =CHCOOCH3 B. HCOOC(CH3 )=CH2 C. HCOOCH=CHCH3 D. CH3 COOCH=CH2 Câu 24 285B ĐH 2007: là este no đn ch c, có kh đi CHộ ớ4 là 5,5. đemếđun 2,2 gam este dung ch NaOH (d ), thu đc 2,05 gam mu i. Công th thu nớ ượ ọc là (cho 1, =12, 16, Na 23) ủA. HCOOCH2 CH2 CH3 B. C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOCH(CH3 )2 Câu 43 285B ĐH 2007: Hai este đn ch và là đng phân nhau. Khi hoá 1,85 gamơ ơX, thu đc th tích đúng ng th tích 0,7 gam Nượ ủ2 (đo cùng đi ki n). Công th uở ất thu và là (cho 1, 12, 14, 16) ủA. HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3. B. C2 H3 COOC2 H5 và C2 H5 COOC2 H3. C. C2 H5 COOCH3 và HCOOCH(CH3 )2. D. HCOOCH2 CH2 CH3 và CH3 COOC2 H5. Câu 46 285B ĐH 2007: Th phân este có công th phân Củ ử4 H8 O2 (v xúc tác axit), thuớđc ph ượ ơX và Y. có th đi ch tr ti ra Y. ch là ấA. metylic. ượ B. etyl axetat. C. axit fomic. D. etylic. ượCâu 243 CĐ 2007: Khi đt cháy hoàn toàn 4,4 gam ch đn ch thu đc nố ượ ảph cháy ch 4,48 lít COẩ ồ2 đktc) và 3,6 gam c. cho 4,4 gam ch tở ướ tác ngụv dung ch NaOH đn khi ph ng hoàn toàn, thu đc 4,8 gam mu axit cớ ượ ơY và ch Z. Tên là:ấ (Cho 1; 12; =16; Na 23) A. isopropyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl propionat. D. etyl axetat. Câu 243 CĐ 2007: ch tợ có công th phân trùng công th đn gi nh t, aứ ừtác ng đc axit tác ng đc ki trong đi ki thích p. Trong phân X,ụ ượ ượ ửthành ph ph trăm kh ng các nguyên C, H, ng 40,449%; 7,865% vàầ ượ ượ ằ15,73%; còn là oxi. Khi cho 4,45 gam ph ng hoàn toàn ng dung chạ ượ ịNaOH (đun nóng) thu đc 4,85 gam mu khan. Công th thu là (Cho 1;ượ ủC 12; 14; =16; Na 23) A. H2 NCH2 COOCH3 B. H2 NC2 H4 COOH. C. CH2 =CHCOONH4 D. H2 NCOOCH2 CH3 Câu 11 243 CĐ 2007: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) là polime đc đi ch ngặ ượ ằph ng trùng ợA. C2 H5 COOCH=CH2 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. CH2 =CHCOOC2 H5 Câu 12 243 CĐ 2007: ch đn ch c, đng phân nhau có cùng công th cố ứphân Cử4 H8 O2 đu tác ng đc dung ch NaOH là ượ ịA. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 18 243 CĐ 2007: Đun 12 gam axit axetic 13,8 gam etanol (có Hớ2 SO4 đc làm xúc tác)ặđn khi ph ng đt tr ng thái cân ng, thu đc 11 gam este. Hi su ph ng esteế ượ ứhoá là (Cho 1; 12; 16) A. 50%. B. 55%. C. 75%. D. 62,5%. Câu 7: ch tợ có công th phân trùng công th đn gi nh t, tác ng đc iứ ượ ớaxit tác ng đc ki trong đi ki thích p. Trong phân X, thành ph ph trămừ ượ ầkh ng các nguyên C, H, ng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn là oxi. Khiố ượ ượ ạcho 4,45 gam ph ng hoàn toàn ng dung ch NaOH (đun nóng) thu đcả ượ ượ4,85 gam mu khan. Công th thu là (Cho 1; 12; 14; =16; Na =ố ủ23) A. H2 NCH2 COOCH3 B. H2 NC2 H4 COOH. C. CH2 =CHCOONH4 D. H2 NCOOCH2 CH3 Câu 23 243 CĐ 2007: Este không no, ch có kh so oxi ng 3,125 và khiạ ằtham gia ph ng xà phòng hoá ra anđehit và mu axit Có bao nhiêuả ơcông th phù X? (Cho 1; 12; =16) ớA. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 38 243 CĐ 2007: Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó côấ ượ ịc dung ch thu đc ch và ch Z. Cho tác ng AgNOạ ượ ớ3 (ho Agặ2 O)trong dung ch NHị3 thu đc ch T. Cho ch tác ng dung ch NaOH thuượ ạđc ch Y. Ch có th là ượ ểA. CH3 COOCH=CHCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH3 Câu 33 518A ĐH 2008: Este có các đc đi sau: ể Đt cháy hoàn toàn thành COố ạ2 và H2 có mol ng nhau; ằ Thu phân trong môi tr ng axit đc ch (tham gia ph ng tráng ng) và ch Zỷ ườ ượ ươ ấ(có nguyên cacbon ng nguyên cacbon trong X). ửPhát bi không đúng là: A. Ch thu lo este no, đn ch c. ứB. Đun dung ch Hớ ị2 SO4 đc 170ặ oC thu đc anken. ượC. Ch tan vô trong c. ướD. Đt cháy hoàn toàn mol sinh ra ph mol COố ồ2 và mol H2 O. Câu 43 518A ĐH 2008: Phát bi đúng là: ểA. các este ph ng dung ch ki luôn thu đc ph cu cùng là mu vàấ ượ ốr (ancol). ượB. Khi th phân ch béo luôn thu đc Củ ượ2 H4 (OH)2 C. Ph ng gi axit và khi có Hả ượ2 SO4 đc là ph ng chi u. ềD. Ph ng th phân este trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch. ườ ịCâu 268B ĐH 2008: Khi đt cháy hoàn toàn este no, đn ch thì mol COố ố2 sinh rab ng mol Oằ ố2 đã ph ng. Tên este là ủA. npropyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 15 268B ĐH 2008: ch no, đa ch có công th phân Cợ ử7 H12 O4 Cho 0,1mol tác ng 100 gam dung ch NaOH 8% thu đc ch và 17,8 gam nụ ượ ỗh mu i. Công th thu là ủA. CH3 COO–(CH2 )2 –COOC2 H5 B. CH3 OOC–CH2 –COO–C3 H7 C. CH3 OOC–(CH2 )2 –COOC2 H5 D. CH3 COO–(CH2 )2 –OOCC2 H5 Câu 13 835/ CĐ 2008: hai ch đn ch c. Cho ph ng độ ủv 500 ml dung ch KOH 1M. Sau ph ng, thu đc hai mu hai axitớ ượ ủcacboxylic và (ancol). Cho toàn ng thu đc trên tác ng Na (d ),ộ ượ ượ ượ ượ ưsinh ra 3,36 lít H2 đktc). ởH ồA. axit và u. ượ B. axit và este. ộC. este và u. ượ D. hai este. Câu 16 835/ CĐ 2008: Este đn ch có kh so CHơ ớ4 là 6,25. Cho 20 gam tác ngụv 300 ml dung ch KOH 1M (đun nóng). Cô dung ch sau ph ng thu đc 28 gam ch tớ ượ ấr khan. Công th là ủA. CH3 COOCH=CHCH3 B. CH2 =CHCOOCH2 CH3 C. CH3 CH2 COOCH=CH2 D. CH2 =CHCH2 COOCH3 Câu 17 835/ CĐ 2008: Đun nóng 6,0 gam CH3 COOH 6,0 gam Cớ2 H5 OH (có H2 SO4 làm xúc tác,hi su ph ng este hoá ng 50%). Kh ng este thành là ượ ạA. 8,8 gam. B. 6,0 gam. C. 5,2 gam. D. 4,4 gam. Câu 31 835/ CĐ 2008: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hai este HCOOCỗ ồ2 H5 vàCH3 COOCH3 ng dung ch NaOH 1M (đun nóng). Th tích dung ch NaOH thi dùngằ ầlà A. 400 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 300 ml. Câu 825A ĐH 2009: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hai este HCOOCỗ ợ2 H5 vàCH3 COOCH3 ng dung ch NaOH, thu đc hai ancol. Đun nóng iằ ượ ớH2 SO4 đc 140 oC, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu đc gam c. Giá tr là ượ ướ ủA. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05. Câu 825A ĐH 2009: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hai este ng dung chỗ ịNaOH thu đc 2,05 gam mu axit cacboxylic và 0,94 gam hai ancol là đngượ ồđng ti nhau. Công th hai este đó là ủA. HCOOCH3 và HCOOC2 H5 B. C2 H5 COOCH3 và C2 H5 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 và CH3 COOC3 H7 D. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 Câu 16 825A ĐH 2009: Xà phòng hoá ch có công th phân Cộ ử10 H14 O6 trong dungd ch NaOH (d ), thu đc glixerol và ba mu (không có đng phân hình c). Côngị ượ ọth ba mu đó là: A. CH2 =CHCOONa, HCOONa và CH CCOONa. ≡A. CH3 COONa, HCOONa và CH3 CH=CHCOONa. B. HCOONa, CH CCOONa và CH≡3 CH2 COONa. C. CH2 =CHCOONa, CH3 CH2 COONa và HCOONa. D. CH2 =CHCOONa, CH3 CH2 COONa và HCOONa. Câu 57 825A ĐH 2009: Ch có công th phân Cấ ử5 H8 O2 Cho gam tác ngụv dung ch NaOH, thu đc ch không làm màu brom vàừ ượ ướ3,4 gam mu i. Công th là ủA. CH3 COOC(CH3 )=CH2 B. HCOOC(CH3 )=CHCH3 C. HCOOCH2 CH=CHCH3 D. HCOOCH=CHCH2 CH3 Câu 10 148B ĐH 2009: hai este no, đn ch c, ch Đt cháy hoàn toàn ng dùng aỗ ượ ừđ 3,976 lít khí Oủ2 đktc), thu đc 6,38 gam COở ượ2 khác, tác ng dung ch NaOH,ặ ịthu đc mu và hai ancol là đng đng ti p. Công th phân hai este trong là ượ ủA. C2 H4 O2 và C5 H10 O2 B. C2 H4 O2 và C3 H6 O2 C. C3 H4 O2 và C4 H6 O2 D. C3 H6 O2 và C4 H8 O2 Câu 13 148B ĐH 2009: Cho hai ch no, đn ch tác ng 100 ml dung chỗ ịKOH 0,4M, thu đc mu và 336 ml ancol đktc). đt cháy hoàn toàn ngượ ượh trên, sau đó th ph cháy vào bình đng dung ch Ca(OH)ỗ ị2 (d thìưkh ng bình tăng 6,82 gam. Công th hai ch trong là ượ ơA. CH3 COOH và CH3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOH và C2 H5 COOCH3 C. HCOOH và HCOOC2 H5 D. HCOOH và HCOOC3 H7 Câu 41 148B ĐH 2009: Este (có kh ng phân ng 103 đvC) đc đi ch tố ượ ượ ộancol đn ch (có kh so oxi 1) và amino axit. Cho 25,75 gam ph ngơ ứh 300 ml dung ch NaOH 1M, thu đc dung ch Y. Cô thu đc gam ch n.ế ượ ượ ắGiá tr là ịA. 27,75. B. 24,25. C. 26,25. D. 29,75. Câu 28 860 DBĐH 2009: Đt cháy 1.6 gam este đn ch đc 3.52 gam COố ượ2 và 1.152 gam H2 O. cho 10 gam tácếd ng 150ml dung ch NaOH 1M cô dung ch sau ph ng thu đc 16 gam ch nụ ượ ắkhan công th axit nên este trên có th là: ểA CH2 =CHCOOH CH2 =C(CH3 )COOH HOOC(CH2 )3 CH2 OH HOOCCH2 CH(OH)CH3 .Câu 182 CĐ 2009: Cho 20 gam este (có phân kh là 100 đvC) tác ng 300 mlộ ớdung ch NaOH 1M. Sau ph ng, cô dung ch thu đc 23,2 gam ch khan. Công th cị ượ ức là ủA. CH2 =CHCH2 COOCH3 B. CH3 COOCH=CHCH3 C. C2 H5 COOCH=CH2 D. CH2 =CHCOOC2 H5 Câu 30 182 CĐ 2009: ch là đng phân o, có cùng công th phân Cố ử4 H8 O2 ,tác ng đc dung ch NaOH nh ng không tác ng đc Na là ượ ượ ớA. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 43 182 CĐ 2009: Cho gam hai ch đn ch c, ch tác ng dung ch ch aỗ ứ11,2 gam KOH, thu đc mu axit cacboxylic và ancol X. Cho toàn tác ngượ ụh Na thu đc 3,36 lít khí Hế ượ2 đktc). Hai ch đó là ơA. este và axit. B. hai axit. C. hai este. D. este và ancol. ộCâu 17 815A ĐH 2010: Đt cháy hoàn toàn este đn ch c, ch (phân có liên nh 3), thuố ơđc th tích khí CO2 ng ượ ằ6/7 th tích khí O2 đã ph ng (các th tích khí đo cùng đi ki n).ể ệCho gam tác ng hoàn toàn 200 ml dung ch KOH 0,7M thu đc dung ch Y. Cô Yụ ượ ạthu đc 12,88 gam ch khan. Giá tr làượ ủA. 6,66. B. 7,20. C. 10,56. D. 8,88.Câu 32 519B ĐH 2010: Th phân este trong môi tr ng axit thu đc hai ch và (MX MY). ngủ ườ ượ ằm ph ng có th chuy hoá thành Y. Ch Zộ không th làểA. metyl axetat. B. etyl axetat. C. vinyl axetat. D. metyl propionat.Câu 43 519B ĐH 2010: axit cacboxylic X, ancol (đu đn ch c, mol hai mol Y)ỗ ốvà este đc ra và Y. Cho ng tác ng dung ch ch 0,2 molượ ượ ứNaOH, ra 16,4 gam mu và 8,05 gam ancol. Công th và làạ ủA. HCOOH và C3H7OH. B. HCOOH và CH3OH.C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH và CH3OH.Câu 14 941 CĐ 2010: Đt cháy hoàn toàn 2,76 gam CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thuố ồđc 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. khác, cho 2,76 gam ph ng 30 mlượ ớdung ch NaOH 1M, thu đc 0,96 gam CH3OH. Công th CxHyCOOH làị ượ ủA. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. C2H3COOH. D. C3H5COOH.Câu 32 941 CĐ 2010: hai este và cùng ancol và hai axit cacboxylic ti nhauỗ ếtrong dãy đng đng (MX MY). Đt cháy hoàn toàn gam dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thuồ ầđc 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công th este và giá tr ng ng làượ ươ ứA. HCOOCH3 và 6,7. B. CH3COOCH3 và 6,7.C. HCOOC2H5 và 9,5. D. (HCOO)2C2H4 và 6,6.Câu 35 941 CĐ 2010: Thu phân ch trong dung ch NaOH (d ), đun nóng, thu đc ph 2ỷ ượ ồmu và ancol etylic. Ch làố ấA. ClCH2COOC2H5. B. CH3COOCH2CH3.C. CH3COOCH(Cl)CH3. D. CH3COOCH2CH2Cl.Câu 36 941 CĐ 2010: Cho 45 gam axit axetic ph ng 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đc), đun nóng,ả ặthu đc 41,25 gam etyl axetat. Hi su ph ng este hoá làượ ứA. 40,00%. B. 62,50%. C. 50,00%. D. 31,25%.Câu 482A ĐH 2011: Đt cháy hoàn toàn 3,42 gam axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, iố ồh th toàn ph cháy vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 (d ). Sau ph ng thu đc 18 gam aả ượ ủvà dung ch X. Kh ng so kh ng dung ch Ca(OH)ị ượ ượ ị2 ban đu đã thay đi nh thầ ếnào?A. Tăng 2,70 gam. B. Gi 7,74 gam.ả C. Tăng 7,92 gam. D. Gi 7,38 gam.ảCâu 482A ĐH 2011: Cho axit salixylic (axit ohiđroxibenzoic) ph ng anhiđrit axetic, thu đc axit axetylsalixylic (oả ượCH3 COOC6 H4 COOH) dùng làm thu (aspirin). ph ng hoàn toàn 43,2 gam axitố ớaxetylsalixylic lít dung ch KOH 1M. Giá tr làị ủA. 0,72. B. 0,48. C. 0,96. D. 0,24.Câu 10 482A ĐH 2011: Este đc thành etylen glicol và hai axit cacboxylic đn ch c. ượ Trong phân este, nguyênử ốt cacbon nhi nguyên oxi là 1. Khi cho gam tác ng dung ch NaOH (d thìử ưl ng NaOH đã ph ng là 10 gam. Giá tr làượ ủA. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.Câu 794B ĐH 2011: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. ch trong dãyấ ấkhi th phân trong dung ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:ủ ưA. B. C. D. 3Câu 794B ĐH 2011: Khi cho 0,15 mol este đn ch tác ng dung ch NaOH (d ), sau khi ph ng thúc thìơ ếl ng NaOH ph ng là 12 gam và ng kh ng ph thu đc là 29,7 gam. Sượ ượ ượ ốđng phân th mãn các tính ch trên là:ồ ấA. B. C. D. 2Câu 38 794B ĐH 2011: vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu đcỗ ượ2,16 gam H2 O. Ph trăm mol vinyl axetat trong là:ầ ủA. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%Câu 259 CĐ 2011: xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hai este no, đn ch c, ch là đng phânể ồc nhau 600 ml dung ch KOH 1M. Bi hai este này đu không tham gia ph ngủ ứtráng c. Công th hai este làạ ủA. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5.C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7.Câu 259 CĐ 2011: ph ng ng hai ch đn ch và (MX MY)ể ượ ức 300 ml dung ch NaOH 1M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn thu đc 24,6 gam mu iầ ượ ốc axit và gam ancol. Đt cháy hoàn toàn ng ancol trên thu đc 4,48 lít CO2ủ ượ ượ(đktc) và 5,4 gam H2O. Công th làứ ủA. CH3COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5.Câu 259 CĐ 2011: Cho gam ch đn ch tác ng 50 gam dung ch NaOH 8%, sauấ ịkhi ph ng hoàn toàn thu đc 9,6 gam mu axit và 3,2 gam ancol. Công th cả ượ ức làủA. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH2=CHCOOCH3.Câu 11 259 CĐ 2011: Este no, đn ch c, ch không có ph ng tráng c. Đt cháy 0,1 mol choơ ồs ph cháy th hoàn toàn vào dung ch vôi trong có ch 0,22 mol Ca(OH)2 thì nả ướ ẫthu đc a. Thu phân ng dung ch NaOH thu đc ch có nguyên tượ ượ ửcacbontrong phân ng nhau. Ph trăm kh ng oxi trong làử ượ ủA. 37,21%. B. 36,36%. C. 43,24%. D. 53,33%.Câu 12 259 CĐ 2011: ch có công th phân là C4H8O3. có kh năng tham gia ph ng iợ ớNa, dung ch NaOH và ph ng tráng c. ph th phân trong môi tr ng ki mớ ườ ềcó kh năng hoà tan Cu(OH)2 thành dung ch màu xanh lam. Công th có th làả ểA. CH3COOCH2CH2OH. B. HCOOCH2CH(OH)CH3.C. HCOOCH2CH2CH2OH. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO.Câu 24 259 CĐ 2011: Công th triolein làứ ủA. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.Câu 296A ĐH 2012: Cho các phát bi sau:ể(a) Ch béo đc chung là triglixerit hay triaxylglixerol.ấ ượ ọ(b) Ch béo nh c, không tan trong nh ng tan nhi trong dung môi .ấ ướ ướ ơ(c) Ph ng th phân ch béo trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ ị(d) Tristearin, triolein có công th là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.ứ ượS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 31 296A ĐH 2012: ch có công th C8H14O4. th hi các ph ng (theo đúng mol):ợ ệ(a) 2NaOH X1 X2 H2O (b) X1 H2SO4→ X3 Na2SO4→(c) nX3 nX4 nilon6,6 2nH2O (d) 2X2 X3→ X5 2H2O→Phân kh X5 làử ủA. 174. B. 216. C. 202. D. 198.Câu 42 296A ĐH 2012: Cho chuy hóa sau:ơ ể(a) C3H4O2 NaOH Y→(b) H2SO4 (loãng) T→(c) dung ch AgNO3/NH3 (d )ị Ag NH4NO3→(d) dung ch AgNO3/NH3 (d )ị Ag NH4NO3→Ch và ch theo th làấ ựA. HCOONH4 và CH3CHO. B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4.C. HCOONH4 và CH3COONH4. D. (NH4)2CO3 và CH3COOH.Câu 60 296A ĐH 2012: Kh este no, đn ch c, ch ng LiAlH4 thu đc ancol duy nh Y. Đt cháy hoànử ượ ốtoàn thu đc 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol thu đc ng kh iượ ượ ốl ng CO2 và H2O làượA. 24,8 gam. B. 16,8 gam. C. 18,6 gam. D. 28,4 gam.Câu 359B ĐH 2012: Đt cháy hoàn toàn gam hai este đng phân dùng 27,44 lít khí O2, thuố ầđc 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. cho gam tác ng 400 ml dung chượ ịNaOH 1M, cô dung ch sau ph ng thì thu đc 27,9 gam ch khan, trong đó có molạ ượ ắmu và mol mu (MY MZ). Các th tích khí đu đHo đi ki tiêu chu n. làố ệA. 3. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 359B ĐH 2012: Th phân este ch có công th phân C4H6O2, ph thu đc có kh năng trángủ ượ ảb c. este th mãn tính ch trên làạ ấA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 16 359B ĐH 2012: trieste khi th phân đu thu đc ph glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH làố ượ ồA. 9. B. 4. C. 6. D. 2.Câu 33 359B ĐH 2012: Đun nóng gam các ch có cùng lo nhóm ch 600 ml dung ch NaOHỗ ị1,15M, thu đc dung ch ch mu axit cacboxylic đn ch và 15,4 gam mượ ồcác ancol. Cho toàn tác ng Na thu đc 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô dung ch Y,ộ ượ ịnung nóng ch thu đc CaO cho đn khi ph ng ra hoàn toàn, thu đc 7,2 gam tấ ượ ượ ộch khí. Giá tr làấ ủA. 40,60. B. 22,60. C. 34,30. D. 34,51.Câu 37 359B ĐH 2012: Este là ch th có công th phân là C9H10O2. Cho tác ng dung ch NaOH, oợ ạra hai mu đu có phân kh 80. Công th thu là: ủA. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5. C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5.Câu 10 935 CĐ 2012: Cho ph ng:ơ ứNaOHCZYOHCXEsteNaOHNHAgNONaOHn232/2433)(Công th th mãn đã cho làứ ồA. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3.C. CH3COOCH2CH3. D. HCOOCH2CH2CH3.Câu 25 935 CĐ 2012: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy các este đu ph ng đc dung ch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: ượ ịA. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (3), (4), (5). Câu 44 935 CĐ 2012: Hóa hoàn toàn 4,4 gam este ch thu đc th tích ng th tích 1,6 gam khíơ ượ ủoxi (đo cùng đi ki n). khác, th phân hoàn toàn 11 gam ng dung ch NaOH thuở ưđc 10,25 gam mu i. Công th làượ ủA. HCOOC3H7. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.Câu 56 935 CĐ 2012: Cho các ph ng sau:ả ứ)1(222OHYNaOHXot)2()(NaClZHClYlBi là ch có công th phân C6H10O5. Khi cho 0,1 mol tác ng Na (d )ế ưthì mol H2 thu đc làố ượA. 0,15. B. 0,20. C. 0,10. D. 0,05.Câu 13 617A ĐH 2013: ch có thành ph C, H, O, ch vòng benzen. Cho 6,9 gam vào 360 ml dung chợ ịNaOH 0,5M (d 20% so ng ph ng) đn ph ng hoàn toàn, thu đc dung chư ượ ượ ịY. Cô thu đc gam ch khan. khác, đt cháy hoàn toàn 6,9 gam đạ ượ ủ7,84 lít O2 (đktc), thu đc 15,4 gam COượ2 Bi có công th phân trùng công th đnế ơgi nh t. ấGiá tr là ủA. 12,3. B. 11,1. C. 11,4. D. 13,2. Câu 25 864B ĐH 2013: Th phân hoàn toàn mủ1 gam este ch ng dung ch NaOH thu đc mạ ượ2 gam ancol Y(không có kh năng ph ng Cu(OH)ả ớ2 và 15 gam mu hai axit cacboxylic đnỗ ơch c. Đt cháy hoàn toàn mứ ố2 gam ng oxi thu đc 0,3 mol COằ ượ2 và 0,4 mol H2 O. Giá tr aị ủm1 là A. 16,2. B. 14,6. C. 10,6. D. 11,6. Câu 43 864B ĐH 2013: Este nào sau đây khi ph ng dung ch NaOH đun nóng không ra hai mu i? ốA. CH3 COO−[CH2 ]2 −OOCCH2 CH3 B. C6 H5 COOC6 H5 (phenyl benzoat). C. CH3 COOC6 H5 (phenyl axetat). D. CH3 OOC−COOCH3 Câu 28 958 CĐ 2013: Khi xà phòng hóa triglixerit ng dung ch NaOH đun nóng, thu đc ph mằ ượ ồglixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. đng phân th mãn tính ch trên aố ủX là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 32 958 CĐ 2013: Tr ng nào đây ra ph là ancol và mu natri axit cacboxylic? ườ ướ ủA. CH3 COOCH2 CH=CH2 NaOH t⎯→ B. HCOOCH=CHCH3 NaOH t⎯→ C. CH3 COOC6 H5 (phenyl axetat) NaOH t⎯→ D. CH3 COOCH=CH2 NaOH t⎯→ Câu 40 958 CĐ 2013: Este có công th phân Cứ ử4 H8 O2 Cho 2,2 gam vào 20 gam dung ch NaOH 8%, đun nóng,ịsau khi ph ng ra hoàn toàn, thu đc dung ch Y. Cô thu đc gam ch khan.ả ượ ượ ắCông th là ủA. HCOOCH(CH3 )2 B. CH3 COOCH2 CH3 C. CH3 CH2 COOCH3 D. HCOOCH2 CH2 CH3 Câu 43 958 CĐ 2013: ch có công th phân Cợ ử5 H8 O2 khi tham gia ph ng xà phòng hóa thu đc ượm anđehit và mu axit cacboxylic. đng phân th mãn tính ch trên là ủA. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 19 259A ĐH 2014: Th phân ch ng dung ch NaOH, thu đc hai ch và đu có ph ng tráng c, tácủ ượ ạd ng đc Na sinh ra khí Hụ ượ ớ2 Ch là ấA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH2 CHO. C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3 Câu 21 259A ĐH 2014: Th phân 37 gam hai este cùng công th phân Củ ử3 H6 O2 ngằdung ch NaOH Ch ng dung ch sau ph ng thu đc ancol và ch nị ượ ắkhan Z. Đun nóng Hớ2 SO4 đc 140ặ oC, thu đc 14,3 gam các ete. Bi các ph nượ ảng ra hoàn toàn. Kh ng mu trong là ượ ốA. 42,2 gam. B. 40,0 gam. C. 34,2 gam. D. 38,2 gam. Câu 41 259A ĐH 2014: Cho X, là hai ch thu dãy đng đng axit acrylic và Mấ ủX

