Bài tập chương I: Este-Lipit
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ch ng 1. ESTE LIPIT XÀ PHÒNG VÀ CH GI NG Pươ ỢA. ESTE1. CTPT CTCT Tên EsteCâu Ch nào đây ướ không ph là este?ảA. HCOOCH3 B. CH3 COOH C. CH3 COOCH3 D. HCOOC6 H5Câu Este C4 H8 O2 tham gia ph ng tráng có th có tên sauả ểA. Etyl fomiat B. npropyl fomiat C. isopropyl fomiat D. A, B, đu đúngềCâu Đun este (C4 H6 O2 HCl thu đc ph có kh năng có ph ng tráng ng. Este làớ ượ ươA. vinyl axetat B. propenyl axetat C. alyl fomiat D. A, B, đu đúngềCâu Đun este (C6 H12 O2 dung ch NaOH ta đc ancol không oxi hoá CuO. Este làớ ượ ởA. isopropyl axetat B. nbutyl axetat C. tertbutyl axetat. D. isopropyl propionatCâu Ch nào sau đây cho ch Cu(OH)ấ ớ2 khi đun nóngA. HCHO B. HCOOCH3 C. HCOOC2 H5 D. A, B, đu đúngềCâu Làm bay 0,37 gam este nó chi th tích ng th tích 1,6 gam Oơ ủ2 trong cùng đi ki n.ề ệEste trên có đng phân làố ồA. B. C. D. 4Câu este đn ch no có 54,55 cacbon trong phân Công th phân este làộ ủA. C3 H6 O2 B. C4 H8 O2 C. C4 H6 O2 D. C3 H4 O2Câu este đn ch no có 48,65 cacbon trong phân thì đng phân este là:ử ồA. B. C. D. 4Câu X, là este đng phânồ đc thành cùng ượ ancol đn ch hai axit đnơch đng phân nhau. kh iỉ so hiđro ng 44. Công th phân X, làơ ủA. C3 H6 O2 B. C4 H8 O2 C. C5 H10 O2 D. C6 H12 O2 Câu este đc ra axit no đn ch và ancol no đn ch có dộ ượ ứX/He 16,5. Công th cứphân làử ủA. C2 H4 02 B. C3 H6 02 C. C4 H6 02 D. C4 H8 02Câu (m ch là este axit no đn ch ancol no đn ch c. kh aạ ủA so Hớ2 là 44. đng phân làố ủA. B. C. D. 4Câu Cho các ch có công th sau đây: (1) CHấ ạ3 CH2 COOCH3 (2) CH3 OOCCH3 (3) HCOOC2 H5(4) CH3 COOH (5) CH3 CH(COOCH3 )(COOC2 H5 (6) HOOCCH2 CH2 OH (7) CH3 OOC−COOC2 H5 Nh ngữch thu lo este là:ấ ạA. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (1), (2), (3), (5), (7) C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7) Câu ch có công th CHợ ạ3 OOCCH2 CH3 Tên là:ọ ủA. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetatCâu Ch nào sau đây có tên là vinyl axetat?ấ ọA. CH2 =CH−COOCH3 B. CH3 COO−CH=CH2C. CH3 COOC2 H5 D. CH2 =C(CH3 )−COOCH3Câu Thu tinh là ph trùng ch nào sau đây?ỷ ấA. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Vinyl acrylat D. Metyl metacrylatCâu ng công th phân CỨ ử4 H8 O2 có bao nhiêu este đng phân nhau?ồ ủA. B. C. D. 5Câu đng phân este ch ng công th phân Cố ử4 H6 O2 là:A. B. C. D. 6Câu đng phân ch đn ch ng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng NaOH là:ụ ớA. B. C. D. 6Câu đng phân ch ng công th phân Cố ử2 H4 O2 là:A. B. C. D. 4Câu đng phân ch ng công th phân Cố ử2 H4 O2 tác ng Na không tác ng NaOHụ ụlà:A. B. C. D. 4Câu đng phân ch ng công th phân Cố ử2 H4 O2 tham gia ph ng tráng ng là:ả ươTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 1A. B. C. D. 4Câu Làm bay 5,98 gam este axit axetic và ancol đông đng ti ancolơ ủmetylic thì đc th tích 1,344 lit (đktc). Công th este làượ ủA. HCOOC2 H5 và HCOOC3 H7 B. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5C. CH3 COOC2 H5 và CH3 COOC3 H7 D. CH3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5Câu ch đn ch c, đng phân nhau có cùng công th phân Cố ử4 H8 O2 đu tácềd ng dung ch NaOH khong tác ng Na làụ ớA. B. C. D. 6Câu đng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 không tham gia tráng ng là:ươA. B. C. D. 6Câu đng phân ng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng đc Na và tham gia tráng ng là:ụ ượ ươA. B. C. D. 3Câu Hai este đn ch và là đng phân nhau. Khi hoá 1,85 gam X, thu đc th tích iơ ượ ơđúng ng th tích 0,7 gam Nằ ủ2 đo cùng đi ki n). Công th thu X, làở ủA.C2 H5 COOCH3 và HCOOCH(CH3 )2 B.HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3C.C2 H3 COOC2 H5 và C2 H5 COOC2 H3 D.HCOOCH2 CH2 CH3 và CH3 COOC2 H5Câu C4 H6 O2 có bao nhiêu đng phân ch ph ng đc dung ch NaOH?ồ ượ ịA. B. C. D. 6Câu Công th ng quát este axit đn ch no ch và ancol đn ch no ch làứ ởA. Cn H2n+2 O2 C. Cn H2n2 O2 B. Cn H2n O2 D. Cn H2n+1 O2 Câu Este no, đn ch c, ch có ph trăm kh ng oxi ng 36,364%. CTPT làơ ượ A. C2 H4 O2. B. C4 H8 O2. C. C3 H6 O2. D. CH2 O2 .Câu Hoá 8,14 gam este no, đn ch 136,5ơ 0C và atm thì thu đc 3108 ml i. CTPT làượ ủA. C4 H6 O2 B. C4 H8 O2 C. C5 H10 O2 D. C3 H6 O2Câu Este đi ch ancol metylic có kh so metan là 3,75. Công th là:ề A. C2 H5 COOCH3 B. HCOOCH3 C. C2 H5 COOC2 H5 D. HCOOC2 H5Câu Trong cùng đi ki nhi và áp su t, lít este ng đôi lít khí COề ộ2 Th yủphân thu đc axit propionic. Ch có oượ ạA. HCOOC3 H7 B. CH3 COOC2 H5 C. C2 H5 COOCH3 D. C3 H7 COOCH3Câu Este có kh so không khí là 2,552. Bi có th tác ng Cu(OH)ế ớ2 đạ ỏg ch. Công th thu là: ủA. HCOO C3 H7 B. HCOO C2 H3 C. HCOO C2 H5 D. HCOO CH3 Câu ch đn ch có công th Cộ ứ3 H6 O2 không tác ng kim lo nh, ch tácụ ỉd ng dung ch ki m, nó thu dãy đng đng ẳA. Ancol. B. Este. C. Andehit. D. Axit.Câu đng phân este ng công th phân Cố ử3 H6 O2 làA. B. C. D. 2Câu Công th chung este gi axit cacboxylic no đn ch và ancol no hai ch làứ ứA. Cn H2n+2 O4 B. Cn H2n2 O2 C. Cn H2n2 O4 D. Cn H2n1 O42. Tính ch líấ ậCâu Ch nào có nhi sôi th nh t?ấ ấA. HCOOC2 H5 B. HCOOH C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 OHCâu Ch nào có nhi sôi cao nh t?ấ ấA. CH3 OH B. HCOOC3 H7 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu Cho các ch t: CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H5 OH, HCOOH các ch sau theo nhi sôiắ ộgi theo th tả ựA. CH3 COOCH3 CH3 COOH, C2 H5 OH, HCOOHB. CH3 COOCH3 C2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH C. CH3 COOH, HCOOH, CH3 COOCH3 C2 H5 OHD. CH3 COOH, HCOOH, C2 H5 OH, CH3 COOCH3Câu Cho các ch t: CH3 OH, CH3 COOCH3 CH3 COOH, C2 H3 COOCH3 C2 H5 OH, HCOOH cácắ ếch sau theo nhi sôi tăng theo th tấ ựA. CH3 OH, HCOOH, C2 H5 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H3 COOCH3 B. CH3 COOCH3 C2 H3 COOCH3 CH3 OH, HCOOH, CH3 COOH, C2 H5 OHTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 2C. C2 H3 COOCH3 CH3 COOCH3 CH3 OH, HCOOH, C2 H5 OH, CH3 COOHD. CH3 COOCH3 C2 H3 COOCH3 CH3 OH, C2 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH3. Tính ch hóa cấ ọ(1) Ph ng th phânả ủCâu Có bao nhiêu este ch có công th phân Cạ ử5 H8 O2 khi xà phòng hoá ra anđehit (không kạ ểđng phân th )ồ ểA. B. C. D. 4Câu Có bao nhiêu đng phân là este có công th phân Cồ ử8 H8 O2 khi xà phòng hoá cho ra hai mu i?ị ốA. B. C. D. 6Câu Cho các ch t: Cầ ượ ấ6 H5 OH, CH3 CH2 Cl, CH3 CH2 OH, CH3 COCH3 CH3 COOCH3 CH3 COOH tácd ng NaOH, đun nóng. ph ng ra làụ ảA 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu Cho các ch t: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat ph ng Na, NaOH/tấ ượ o. Sốph ng ra làả ảA. 5. B. 6. C. 7. D. 8.Câu 5,8 gam (este ancol etylic) ph ng 100 ml dung ch KOH 0,5 M. Este làạ ịA. etyl isobutirat B. etyl fomat C. etyl propionat D. etyl axetatCâu Este (C4 H8 O2 tho mãn các đi ki n: HOH,2 Y1 Y2 và Y1xtO,2 Y2 có tên là:A. isopropyl fomiat B. npropyl fomiat C. metyl propionat D. etyl axetatCâu Thu phân este Cỷ2 H5 COOCH=CH2 trong môi tr ng axit ph mườ ẩA. C2 H5 COOH, CH2 =CHOH B. C2 H5 COOH, HCHOC. C2 H5 COOH, CH3 CHO D. C2 H5 COOH, CH3 CH2 OHCâu Thu phân este trong môi tr ng ki ta đc ancol etylic mà kh ng ancol ng 62%ỷ ườ ượ ượ ằkh ng phân este. Công th este có th là công th nào đây?ố ươ ướA. HCOOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOC2 H5Câu Este không no, ch có kh so oxi ng 3,125 và khi tham gia ph ng xà phòngạ ứhoá ra anđehit và mu axit Có bao nhiêu công th phù X?ạ ớA. B. C.4 D. 5Câu là este no đn ch c, có kh so CHộ ớ4 là 5,5. đem đun 2,2 gam este NaOHế ớd thu đc 2,05 gam mu i. Công th ancol nên làư ượ ạA. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOH C. C2 H5 OH D. CH3 COOC2 H5 Câu Thu phân metyl axetat và etyl axetat trong NaOH đun nóng, sau ph ng ta thu đc ượA. mu và ancol.ố B. mu và ancol.ố C. mu và ancol.ố D. mu và ancol.ốCâu Thu phân este Cỷ2 H5 COOCH=CH2 trong môi tr ng axit ph làườ ẩA. C2 H5 COOH, CH2 =CHOH B. C2 H5 COOH, HCHOC. C2 H5 COOH, CH3 CHO D. C2 H5 COOH, CH3 CH2 OHCâu ph ph ng thu phân ch nào sau đây không cho ph ng tráng ?ả ạA. CH2 =CH−COOCH3 B. CH3 COO−CH=CH2C. HCOOC2 H5 D. HCOO−CH=CH2Câu Th phân este trong môi tr ng axit thu đc ch đu tham gia ph ng trángủ ườ ượ ứg ng. Công th làươ ủA. CH3 COOCH=CH2 B. HCOOCH2 CH=CH2C. HCOOC(CH3 )=CH2 D. HCOOCH=CHCH3Câu Đun nóng este trong NaOH đc đc natri fomat và pmetyl phenolat natri. Công th Xặ ượ ủA. C9 H10 O2 B. C9 H12 O2 C. C8 H8 O2 D. C8 H12 O2Câu Ch có công th phân Cấ ử4 H8 O2 cho tác ng dung ch NaOH sinh ra ch có côngụ ấth Cứ2 H3 O2 Na. Công th làứ ủA. HCOOC3 H7 B. C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOC3 H5Câu Câu ch có công th đn gi nh là CHợ ấ2 O. tác ng đc dung ch OHụ ượ ạnh ng không tác ng đc natri. Công th làụ ượ ủA. CH3 CH2 COOH B. CH3 COOCH3 C. HCOOCH3 D. OHCCH2 OHTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 3Câu Este có công th phân là Cứ ử4 H8 O2 đun nóng trong dung ch NaOH thu đc mu Xị ượ ố1 vàancol X2 Oxi hóa X2 ng CuO, tằ thu đc ch Xượ ơ3 X3 không có ph ng tráng ng. ươ Tên aủX A. metyl propionat B. etyl axetat C. npropyl fomiat D. isopropyl fomiat.Câu Cho este (C8 H8 O2 tác ng NaOH thu đc mu đu có phân kh 70.ụ ượ ơCông th là ủA. HCOOC6 H4 CH3 B. CH3 COOC6 H5 C. C6 H5 COOCH3 D. HCOOCH2 C6 H5Câu Este sau đây không th ph ng KOH theo mol 1:2 là ệA. CH3 OCOCOOC2 H3 B. HCOOC6 H4 CH3C. C6 H5 OOCCH3 D. HCOOCH2 C6 H5Câu 46: các ch đng phân có nhân th có cùng công th là Cố ứ8 H8 O2 khi tác ng dd NaOH ra 2ụ ạmu và là ướA. B. C. D. Câu 47: Th phân este có công th phân C4 H8 O2 (có H2 SO4 loãng) thu đc hai ph uượ ữc X, (ch ch các nguyên C, H, O). có th đi ch tr ti ra ng ph ng duyơ ứnh t. Tên là ủA. axit axetic B. axit fomic C. ancol etylic D. etyl axetat. Câu Thu phân este có công th phân Cỷ ử4 H6 O2 xúc tác axit), thu đc ph X,ớ ượ ơY. có th đi ch tr ti ra Y. ch làừ ấA. ancol metylic B. etyl axetat C. axit axetic D. ancol etylicCâu Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH0,2M. Sau khi ph ng ra hoànằ ảtoàn cô dung ch thu đc ch khan có kh ng làạ ượ ượ A. 8,56 gam B. 3,28 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gamCâu Cho đ: Cơ ồ4 H8 O2 C→ →2 H6 Công th là ủA. CH3 CH2 CH2 COONa. B. CH3 CH2 OH.C. CH2 =C(CH3 )CHO. D. CH3 CH2 CH2 OH.Câu 12,9g este đn ch c, ch tác ng 150ml dung ch KOH 1M. Sau ph ng thuơ ứđc ượ mu iố và anđehit Công th oứ este là công th nào sau đây?ứA. HCOOCH=CHCH3 B.CH3 COOCH=CH2 C. C2 H5 COOCH=CH2 D. và đúng.Câu Đun nóng 1,1g este no đn ch dung ch KOH ng ta thu đc 1,4g ườ ượ mu iố kh iỉ ốc so khí COủ ớ2 là 2. có công th oứ nào sau đây?A. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC3 H7 D. CH3 COOC2 H5Câu ph thu đc khi thu phân vinylaxetat trong ki làả ượ ềA. mu và ancolộ B. mu và anđehitộ ộC. axit cacboxylic và ancolộ D. axit cacboxylic và xetonộ ộCâu Este đn ch có kh so CHơ ớ4 là 6,25.Cho 20 gam tác ng 300 ml dung chụ ịKOH 1M. Cô dung ch đc sau ph ng thu đc 28 gam ch khan. Công th aạ ượ ượ ủXA. CH2 =CHCH2 COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH2 CH3C. CH3 COOCH=CHCH3 D. CH3 CH2 COOCH=CH2Câu Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam este HCOOCỗ ồ2 H5 và CH3 COOCH3 ng dung chằ ịNaOH 1M (đun nóng). Th tích dung ch NaOH thi dùng làể ầA. 400 ml B. 300 ml C. 150 ml D. 200 mlCâu Este có công th Cứ4 H6 O2 bi thu phân trong môi tr ng ki ra mu và anđêhit. Côngế ườ ốth làứ ủA. CH3 COOCH= CH2 B. HCOOCH2 CH= CH2C. HCOOCH2 CH= CH2 D. CH3 COOCH2 CH3Câu Xà phòng hoá 22,2g este là HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3 đã dùng 200 ml dd NaOH. ngế ồđ mol/l dd NaOH là.ộ ủA. 0,5 B. C. 1,5 D. 2MCâu tác ng hoàn toàn 11,1 các ch HCOOCể ấ2 H5 C2 H5 COOH và CH3 COOCH3 dùngầ100 ml NaOH có ng làồ ộA. 0,5 B. C. 1,5M D. 2MTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 4Câu Cho 4,2g este đn ch no tác ng NaOH thu đc 4,76g mu natri. Công th oơ ượ ạc có th làủ ểA. CH3 COOCH3 B.C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOC2 H5Câu là este đn ch có công th đn gi là Cộ ả2 H4 O. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam Ab ng NaOH thu đc 4,1 gam mu khan. ượ là A. etylaxetat B. npropylfomiat C. isopropylfomiat D. metylpropionat Câu Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng:ả ườ ứA. Este hóa B. Xà phòng hóa C. Tráng ngươ D. Trùng ng ngưCâu Khi thu phân este trong môi tr ng ki ng ta thu đc natri axetat và etanol. cóỷ ườ ườ ượ ậcông th làứA. CH3 COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. H5 COOCH3 .Câu 64: Hai ch Xấ ơ1 và X2 đu có phân kh là 60. Xề ố1 có kh năng ph ng Na, NaOH,ả ớNa2 CO3 X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Na.ả Công th Xứ ủ1 và X2 nầl ượA. (CH3 )CHOH, HCOO CH3 B. HCOO CH3 CH3 COOH C. CH3 COOH, HCOO CH3 D. CH3 COOH, CH3 COO CH3 Câu 64: Cho các ch sau: (1) CHấ3 COOC2 H5 (2) CH2 =CHCOOCH3 (3) C6 H5 COOCH=CH2 (4)CH2 =C(CH3 )OCOCH3 (5) C6 H5 OCOCH3 (6) CH3 COOCH2 C6 H5 Các ch khi cho tác ng iấ ớNaOH đun nóng không thu đc ancol?ượA. (1) (2) (3) (4) B. (3) (4) (5) C. (1) (3) (4) (6) D. (3) (4) (5) (6)Câu 64: Cho chuy hóa Cơ ể2 H5 OH PVA CHHCO2 toCuO,xtZ Bi X, Y, thu 3ế ộtrong các ch sau: (1) CHấ4 (2) CH3 COOH (3) CH3 CHO (4) CH3 COOCH3 (5) HCOOCH=CH2 (6)CH3 COOCH=CH2 Công th đúng X, Y, làứ ượ ủA. 1, 3, B. 2, 4, C. 3, 2, D. 2, 3, 6Câu Thu phân este có công th phân Cỷ ử4 H8 O2 trong dung ch NaOH thu đc ch tị ượ ấh và trong đó có kh so Hữ ớ2 ng 23. Tên làằ ủA. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomatCâu Thu phân este trong môi tr ng ki ta đc ancol etylic mà kh ng ancol ng 62,16 %ỷ ườ ượ ượ ằkh ng phân este. Công th este có th là công th nào đây?ố ươ ướA. HCOOCH3 B.HCOOC2 H5 C.CH3 COOC2 H5 D.C2 H5 COOC2 H5Câu Thu phân hoàn toàn este đn ch có kh so không khí ng ng dung chỷ ịNaOH thì thu đc mu có kh ng phân ng 24/29 kh ng phân este. Công th esteượ ượ ượ ủlàA. C4 H9 COOCH3 B. C3 H7 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC2 H5 D. C2 H5 COOC3 H7Câu Thu phân este đn ch ng dung ch NaOH. Sau ph ng thu đc mu và tỷ ượ ộancol. ph trăm kh ng Na trong mu là 24,46 %. Este đem thu phân làỉ ượ ỷA. C2 H5 COOC2 H5 B. C2 H5 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOC2 H5 D. CH2 =CHCH2 COOCH3Câu Xà phòng hóa este C4 H8 O2 thu đc ancol etylic. Axit thành este đó làượ ạA. axit axetic C. axit propionic B. axit fomic D. axit oxalic Câu Cho 13,2 este đn ch no tác ng 150 ml dung ch NaOH 1M thu đc 12,3 mu .ơ ượ ốCông th làứ A. HCOOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOCH3Câu xà phòng hoá 17,4g este no đn ch dùng 300ml dung ch NaOH 0,5M. Este có côngth phân làứ ửA. C3 H6 O2 B. C5 H10 O2 C. C4 H8 O2 D. C4 H6 O2Câu Đt cháy hoàn toàn 1,1 gam este đn ch thu đc 2,2 gam COố ượ2 và 0,9 gam c. Cho 4,4 gamướX tác ng 50 ml dung ch NaOH 1M thì ra 4,8 mu i. Ch làụ ấA. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOHCâu Thu phân hoàn toàn 1,85 gam este no đn ch ch ng dung ch NaOH thìỷ ủthu đc 2,05 gam mu i. Tên làượ ủA. metyl propionat B. etyl axetat C. propyl fomat D. isopropyl fomat Câu Xà phòng hoá hoàn toàn 37g este là HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3 ng dung ch NaOH,ằ ịđun nóng. Kh ng NaOH dùng làố ượ ầA. 8,0g B. 12,0g C. 16,0g D. 20,0g Tr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 5Câu Cho 8,8 gam etyl axetat tác ng 150 ml dung ch NaOH 1M. Cô dung ch sau ph ngụ ứthì kh ng ch khan thu đc là bao nhiêu?ố ượ ượA. 8,2 gam B. 10,5 gam. C. 12,3 gam D. 10,2 gamCâu Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2 M. Sau khi ph ng raằ ảhoàn toàn, cô dung ch thu đc ch khan có kh ng làạ ượ ượA. 8,56 B. 8,2 C. 3,28 D. 10,4 gCâu 10,4 gam axit axetic và etyl axetat tác ng 150 gam dung ch NaOHỗ ị4%. Ph trăm kh ng etyl axetat trong ngầ ượ ằA. 22 B. 42,3 C. 57,7 D. 88 %Câu Tr 13,8 gam phenyl axetat 200ml dd NaOH 1M, sau khi ph ng hoàn toàn cô thu đcộ ượm gam ch n. Giá tr là ủA. 8,2. B. 10,2. C. 19,8. D. 21,8. Câu 84: Xà phòng hóa hoàn toàn gam este là HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COO CH3 dùng đầ ủlà 200 ml NaOH 0,15M thu đc 2,18 gam mu khan. Thành ph kh ng esteượ ượ ỗtrong là ợA. 50% và 50%. B. 66,7% và 33,3%. C. 75% và 25%. D. 20% và 80%. Câu thu phân hoàn toàn 4,64 gam este đn ch thì 40ml dung ch NaOH 1M. Sauể ịph ng, thu đc mu và ancol Z. Đt cháy hoàn toàn 0,5 mol thì thu đc 22,4 lít COả ượ ượ2 (đktc).Công th đúng làứ ủA. HCOOC5 H11 B. C3 H7 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC3 H7 D. C2 H5 COOC2 H5 Câu este có công th là Cộ ứ4 H8 O2 Khi cho 0,1 mol tác ng dung ch NaOH thu đc 8,2ụ ượgam mu i. Tên làố ọA. etylaxetatt B. metylpropionat C. metylaxetat D. propylfomatCâu Thu phân hoàn toàn 8,8 gam este đn ch c, ch 100ml dung ch KOH 1M (v aỷ ừđ) thu đc 4,6 gam ancol Y. Tên làủ ượ ủA. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat Câu Đun nóng 8,8 gam este có công th Cứ4 H8 O2 200 ml dung ch NaOH 1M. Cô dung chớ ịsau ph ng thu đc 12,2 gam ch n. Tên làả ượ ủA. propyl fomat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetatCâu thu phân hoàn toàn este no đn ch ch dung 150 ml dung ch NaOH 1M, sauể ịph ng thu đc 14,4 gam mu và 4,8 gam ancol. Tên làả ượ ủA. etyl axetat B. propyl fomat C. metyl axetat D. metyl propionat Câu este có công th C4 H8 O2 khi cho 0,1 mol tác ng dung ch NaOH thu đc 8,2ụ ượgam mu i. Tên làố ọA. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl fomat Câu Đun nóng 8,8 gam este có công th C4 H8 O2 200 ml NaOH 1M. Cô sau ph ng thuớ ứđc 13,6 gam ch n. ượ Tên là ủA. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl axetat. Câu Ch có công th phân C5 H8 O2 cho gam tác ng dung ch NaOH,ụ ịthu đc ch không làm màu brom và 3,4 gam mu i. Công th làượ ướ ủA. CH3 COOC( CH3 )= CH2 B. HCOOCH=CH CH3 C. HCOO CH2 CH=CH CH3 D. HCOOC( CH3 )=CH CH3 .Câu 85: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hai este HCOOCỗ ợ2 H5 và CH3 COOCH3 ng NaOH thuằđc hai ancol. Đun nóng Hượ ớ2 SO4 đc 140ặ oC, sau khi ph ng raả ảhoàn toàn thu đc gam cượ ướ Giá tr là ủA. 18,0. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05. Câu Cho 2,64 gam este axit cacboxylic đn ch và đn ch ph ng 60ộ ượ ớml dung ch NaOH 0,5M thu đc ch và ch Y. Đt cháy hòan toàn gam ch cho 3,96 gamị ượ ấCO2 và 2,16g H2 O. công th este làứ ủA. CH3 COOCH2 CH2 CH3 B. CH2 =CHCOOCH3C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH2 CH2 CH3Câu este đn ch c, ch có kh ng là 12,9 gam tác ng 150 ml dung chộ ượ ịKOH 1M. Sau ph ng thu đc mu và anđehit. Công th este làả ượ ủA. HCOOCH=CH−CH3 B. CH3 COOCH=CH2C. C2 H5 COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH−CH3 và CH3 COOCH=CH2 Tr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 6Câu Xà phòng hóa hòan toàn 17,4 gam este đn ch dùng 300 ml dung ch NaOHộ ị0,5M thu đc mu và ancol B, oxi hóa thu đc xeton. Công th làượ ượ ủA. HCOOCH(CH3 )2 B. CH3 COOCH2 CH(CH3 )2.C. CH3 CH2 COOCH(CH3 )2 D. HCOOCH(CH3 )CH2 CH3Câu Cho 35,2 gam este no đn ch là đng phân nhau có kh đi Hỗ ớ2b ng 44 tác ng lit dung ch NaOH 0,4 M, cô dung ch thu đc, ta đc 44,6 gamằ ượ ượch B. Công th este làấ ủA. HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3 B. C2 H5 COOCH3 và CH3 COOC2 H5C. HCOOC3 H7 và CH3 COOC2 H5 D. HCOOC3 H7 và CH3 COOCH3Câu Este có công th Cứ7 H12 O4 khi cho 16 gam tác ng 200 gam dung ch NaOH 4%ụ ịthì thu đc ancol và 17,82 gam mu i. Công th thu làượ ủA. HCOOCH2 CH2 CH2 CH2 OOCCH3 B. CH3 COOCH2 CH2 CH2 OOCCH3C. C2 H5 COOCH2 CH2 CH2 OOCH D. CH3 COOCH2 CH2 OOCC2 H5Câu 48: Đun nóng este đn ch có phân kh là 100 NaOH thu đc ch có nhánh vàộ ượ ấancol Y. Cho qua CuO đt nóng th ph vào ng AgNOơ ượ ư3 /NH3 thu đc Z, thêmượH2 SO4 loãng vào thì thu đc khí COượ2 Tên este là ủA. etyl isobutirat B. metyl metacrilat C. etyl metacrilat D. metyl isobutiratCâu 49: Công th phân este là C6 H10 O2 Thu phân trong môi tr ng axit ta thu đc hai nỷ ườ ượ ảph Eẩ ơ1 và E2 trộ ong hai ph đó làm màu dung ch brom cho đc ph nả ượ ảng NaOH ngay nhi th ng. Công th là ườ ủA. C2 H3 COOCH2 CH3 B. CH3 CH2 CH2 COO C2 H3C. C2 H3 COOCH(CH3 )2 D. CH3 CH2 COOCH2 C2 H3Câu 50: Công th phân este là C6 H12 O2 hi xà phòng hoá dung ch NaOH ta đc ancolớ ượX không oxi hoá CuO đun nóng. Tên là ủA. isobutylic axetat. B. secbutyl axetat. C. tertbutyl axetat. D. iso propyl propionat. Câu 51: Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dung ch thu đcấ ượ ượch và ch Z. Cho tác ng AgNO3 /NH3 thu đc ch T. Cho ch tácượ ấd ng dung ch NaOH thu đc ch Y. Ch có th là ượ ểA. HCOOCH=CH2 B. HCOOCH3 C. CH3 COOCH=CH2 D. CH3 COOCH=CH CH3 Câu là este axit đn ch và ancol đn ch c. thu phân hoàn toàn 6,6g ch X,ơ ấng ta dùng 34,10 ml dung ch NaOH 10% có 1,1g/ml, ng NaOH 25% so ng NaOHườ ượ ược dùng cho ph ng. có công th oứ làA. HCOOC3 H7 ho Cặ H3 COOC2 H5 B. HCOOC3 H7C. H3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 Câu este đn ch có thành ph kh ng :ơ ượ 8. Cho este trên tác ng ngụ ượdung ch NaOH thu đc ượ mu iố có kh ng ng 41/37 kh ng ượ ượ este Công th uứ ất oạ este làA. HCOOCH=CH2 B. HCOOC=CHCH3 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOCH3 Câu có công th phân trùng công th đn gi n. Khi phân tích thu đc qu 50% C,ứ ượ ả5,56% H, 44,44%O theo kh ng. Khi thu phân ng dung ch Hố ượ ị2 SO4 loãng thu đc ph mượ ẩđu tham gia ph ng tráng c. Công th là …ề ủA. CH2 =CHCHO B.HCOOCH=CH2 C.(HCOO)2 C2 H4 D. HCOOCH=CHCH3Câu Th phân este đn ch no ng dung ch NaOH thu đc mu khan có kh ng phân tủ ượ ượ ửb ng 24/29 kh ng phân E. kh đi không khí ng 4. Công th Eằ ượ ủlà A. C2 H5 COOCH3 B. C2 H5 COOC3 H7 C. C3 H7 COOCH3 D. CH3 COOC3 H5Câu xà phòng hoá hoàn toàn 2,22g este đng phânồ và dùng 30ml dung chầ ịKOH 1M. Khi đt cháy hoàn toàn este đó thì thu đc khí COượ2 và có th tích ngơ ướ ằnhau và đo cùng đi ki n. Công th phân X, làở ủA. H3 COOCH3 và HCOOC2 H5 B. C2 H5 COOCH3 và H3 COOC2 H5 C. C3 H7 COOCH3 và H3 COOC3 H7 D. C2 H5 COO C2 H5 và H3 COOC3 H7Câu Hai este và là xu benzen có công th phân là Cứ ử9 H8 O2 và đu ng iề ớbrom theo mol là 1. tác ng xút cho mu iố và anđehit tác ng xút dụ ưcho mu iố và c, các ướ mu iố có kh ng mol phân kh ng mol phân ượ ượ natri axetat.Công th oứ và là công th nào sau đây?ứTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 7A. CH2 =CHCOOC6 H5 C6 H5 COOC2 H5 B. C6 H5 COOCH=CH2 C2 H5 COOC6 H5 C. C6 H5 COOCH=CH2 CH2 =CHCOOC6 H5 D. HCOOCH=CHC6 H5 C6 H5 COOC2 H5Câu ch đn ch c. Cho ph ng 500ml dung ch KOHộ ị1M. Sau ph ng thu đc mu hai axit cacboxylic và ancol. Cho toàn bả ượ ộl ng ancol thu đc trên tác ng Na sinh ra 3,36 lit Hượ ượ ư2 (đktc). m:ỗ ồA. axit và esteộ B. este và ancolộ ộC. hai este D. axit và ancol ộCâu Ch là ch đn ch ch tác ng đc dd NaOH có kh ng phân làấ ượ ượ ử88 đvC. Khi cho 4,4g tác ng dd NaOH, cô dung dich sau ph ng đc 4,1g ch tụ ượ ấr n. là ch nào trong các ch sauấ ấA. Axit Butanoic B. Metyl Propionat C. Etyl Axetat D. Isopropyl FomiatCâu este A, đn ch đng đng liên ti p, khi xà phòng hoá cho ra mu iộ ốc axitcacboxylic và ancol. Th tích dung ch NaOH 1M dùng xà phòng hoá este này là 0,3 lit.ủ ểXác đnh CTCT và mol este trong X. Bi ng kh ng mị ượX 23,6 gam và trong axitA, không có axit nào cho ph ng tráng ng.ả ươA. 0,1 mol CH3 COOCH3 và 0,2 mol CH3 COOC2 H5B. 0,2 mol CH3 COOCH3 và 0,1 mol CH3 COOC2 H5C. 0,2 mol CH3 COOCH3 và 0,1 mol C2 H5 COOCH3D. 0,2 mol HCOOCH3 và 0,2 mol CH3 COOC2 H5Câu este X, có cùng công th phân Cộ ử8 H8 O2 và đu ch vòng benzen. Xàề ứphòng hoá 0,2 mol X, ta 0,3 lit dung ch NaOH 1M thu đc mu i.Tính kh ng mu i.ế ượ ượ ốA. 8,2 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 11,6 gam C6 H5 ONaB. 4,1 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 11,6 gam C6 H5 ONaC. 8,2 gam CH3 COONa; 7,2 gam C6 H5 COONa; 5,8 gam C6 H5 ONaD. 4,1 gam CH3 COONa; 14,4 gam C6 H5 COONa; 17,4 gam C6 H5 ONa(2) Ph ng oxi hóa hoàn toàn, đt cháyả ốCâu Khi đt cháy hoàn toàn este no đn ch thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 đã ph ng. Tênả ứg este làọ ủA. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomiat D. propyl axetatCâu Đt cháy hoàn toàn 7,5 gam este ta thu đc 11 gam COố ượ2 và 4,5 gam H2 O. đn ch thì Xế ứcó công th phân làứ ửA. C3 H6 O2 B. C4 H8 O2 C. C5 H10 O2 D. C2 H4 O2Câu este đn ch no, đng phân, khi tr 0,1 mol Oỗ ớ2 đtừ ốcháy thu đc 0,6 mol ph COượ ồ2 và c. Công th phân este là ướ ửA. C4 H8 O2 B. C5 H10 O2 C. C3 H6 O2 D. C3 H8 O2 .Câu Đt cháy hoàn toàn 3,7g este đng phânồ và ta thu đc 3,36 lít khí COượ2 (đktc) và2,7g H2 O. và có công th oứ làA. CH2 =CHCOOCH3 và HCOOCH2 CH=CH2 B. CH3 COOCH3 và HCOOC2 H5 C. CH2 =CHCOOC2 H5 và C2 H5 COOCH=CH2 D. C2 H5 COOH và HCOOC2 H5Câu Đt cháy 3g este ta thu đc 2,24lít khí COượ2 (đktc) và 1,8g H2 O. có công th oứ nàosau đây?A. HCOOCH3 B. CH3 COOCH3 C. CH2 =CHCOOCH3 D. CH3 COOCH=CH2Câu Khi đt cháy hoàn toàn este no, đn ch thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 đã ph ng.ả ứTên este làọ ủA. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. npropyl axetat. D. metyl axetat.Câu Khi đt cháy hoàn toàn các este no, đn ch c, ch thì ph thu đc có:ố ượA. mol COố2 mol Hố2 B. mol COố2 mol Hố2 OC. mol COố2 mol Hố2 D. mol este mol H2 mol CO2Câu Đt cháy hoàn toàn ng etyl axetat và etyl propionat thu đc 31,36 lit khí COố ượ ượ2(đktc). Kh ng Hố ượ2 thu đc làượA. 25,2 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 100,8 gamCâu este no, đn ch c, ch khi cháy cho 1,8 Hộ ở2 và lít CO2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.Tr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 8Câu Đt cháy hoàn toàn 3,7g este đn ch thu đc 3,36 lít khí COố ượ2 (đktc) và 2,7g c. Công th cướ ức là ủA. C2 H4 O2 B. C3 H6 O2 C. C4 H8 O2 D. C5 H8 O2Câu Đt cháy hoàn toàn 18,5g este đn ch thu đc 33 gam COố ượ2 và 13,5 gam c. Tên Bướ ủA. vinyl axetat B. etyl axetat C. metyl propionat D. etyl fomatCâu Este ancol no đn ch và axit cacboxylic không no (có liên đôi) đn ch c. Đtế ốcháy mol thu đc 22,4 lít COượ2 (đktc) và 9g H2 O. Giá tr là bao nhiêu trong các cho iị ướđây?A. mol B. mol C. mol D. 1,5 molCâu Đt cháy hoàn toàn 0,1mol este thu đc 0,3mol COượ2 và 0,3 mol H2 O. cho 0,1mol tácếd ng NaOH thì thu đc 8,2g ượ mu iố là công th oứ nào sau đâyA. CH3 COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. HCOOC2 H5Câu Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol este thu đc 0,3 mol ượ CO2 và 0,3 mol H2 cho 0,1 mol tácếd ng NaOH thì thu đc 8,2 gam mu i. Công th là ượ ủA. CH3 COO CH3 B. HCOO C2 H5 C. HCOO C2 H3 D. CH3 COO C2 H5Câu Đt cháy hoàn toàn 5,55 gam este no, đn ch c, ch là đng phân nhau. nố ẫtoàn ph cháy qua ng dung ch Ca(OH)ộ ượ ị2 thì ra 22,5 gam a. Tên haiạ ủesteA. etyl axetat và metyl propionat B. etyl fomat và metyl axetatC. propyl fomat và metyl axetat D. etyl axetat và propyl fomat Câu Đt cháy hoàn toàn gam este no, đn ch c, ch dung 30,24 lít Oố ầ2 (đktc), sauph ng thu đc 48,4 gam khí COả ượ2 Giá tr làị ủA. 68,2 gam B. 25 gam C. 19,8 gam D. 43 gamCâu Đt cháy hoàn toàn ch este no, đn ch c, ch ph cháy đc nố ượ ẫvào bình ch ng vôi trong thì kh ng bình tăng thêm 6,2 gam. Kh ng dungứ ượ ướ ượ ượd ch trong bình sau ph ng thay đi nh th nào?ị ếA. tăng 6,2 gam B. gi 6,2 gamả C. tăng 1,8 gam D. gi 3,8 gamả Câu Đt cháy hoàn toàn gam các este no, đn ch c, ch ph cháy đc vàoố ượ ẫbình ng dd Ca(OH)ự2 th kh ng bình tăng 12,4 gam. Kh ng ra làư ượ ượ ạA. 12,4 gam B. 10 gam C. 20 gam D. 28,183 gam Câu este đn ch không no đôi và este no đn ch ch Đt cháyỗ ố0,15 mol cho toàn ph th vào bình ch Ca(OH)ồ ứ2 Sau ph ng th kh ngư ượbình tăng 23,9 gam và có 40 gam a. Công th este làế ủA. C2 H4 O2 C3 H4 O2 B. C2 H4 O2 C4 H6 O2 C. C2 H4 O2 C5 H8 O2 D. C3 H6 O2 C5 H8 O2Câu Đt cháy hoàn toàn mol este ancol no, đn ch c, ch và axit không no (có liênố ộk đôi), đn ch c, ch thu đc 4,48 lit COế ượ2 (đktc) và 1,8 gam H2 O. Giá tr làị ủA. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,15 mol D. 0,20 molCâu là este axit cacboxylic no đn ch (X) và ancol không no đn ch có đôi C=C (Y)ủ ốĐt mol thu đc mol COố ượ2 đt mol thu đc mol COố ượ2 đt mol thu đc 0,5b mol Hố ượ2 O.Quan gi và làệ ữA. B. 2c C. 2b D. 3cCâu Đt cháy hoàn toàn 0,2 mol este ph cháy vào dung ch Ca(OH)ồ ị2 thu đc 40gư ượk a. có công th phân là:ế ửA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. HCOOCH3 D. C2 H5 COOCH3Câu Đt cháy hoàn toàn este no đn ch ta thu đc 1,8g Hố ượ2 O. Th phân hoàn toànủh este trên ta thu đc ancol và axit. đt cháy 1,2 thì thỗ ượ ểtích CO2 thu đc đktc làượ ởA. 2,24lít B. 3,36lít C. 1,12lít D. 4,48lítCâu Đt 0,2 mol etyl axetat và metyl acrylat thu đc COố ượ2 và H2 trong đó hi molốCO2 và mol Hố2 ng 0,08 mol. đun 0,2 mol trên 400ml dung ch KOH 0,75M vàằ ịcô thu đc gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 26,4 gam B. 26,64 gam C. 20,56 gam D. 26,16 gamCâu Đt cháy gam Cố2 H5 OH thu đc 0,2 molượ CO2 đt gam CHố3 COOH thu đc 0,2 mol COượ2 Cho xgam C2 H5 OH tác ng gam CHụ ớ3 COOH có xúc tác là H2 SO4 đc (ặ hi su ph ngệ đt 100%) thuạđc gam ượ este Giá tr làị ủTr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 9A. 7,8g B. 6,8g C. 4,4g D. 8,8gCâu Khi đt cháy hoàn toàn 4,4 gam ch đn ch thu đc ph cháy ch 4,48 litố ượ ồCO2 đktc) và 3,6 gam Hở2 O. cho 4,4 gam ch tác ng dung ch NaOH đn khiế ếph ng hoàn toàn, thu đc 4,8 gam mu axit và ch Z. Tên làả ượ ủA.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetatCâu Este có các tính ch sau:ấ Đt cháy hoàn toàn thành COố ạ2 và H2 có mol ng nhau.ố ằ Thu phân trong môi tr ng axit đc ch (tham gia ph ng tráng ng) và ch (cóỷ ườ ượ ươ ấs nguyên cacbon ng nguyên cacbon trong X)ố ửPhát bi không đúng là:ểA. Đt cháy hoàn toàn mol sinh ra ph mol COố ồ2 và mol H2 O.B. co kh năng tham gia tráng ng.ả ươC. Ch thu Este no đn ch c, ch .ấ ởD. Đun Hớ2 SO4 đc 170ặ 0C thu đc anken.ượCâu 106: hai este no, đn ch c, ch Đt cháy hoàn toàn ng dùngỗ ượ ầv 3,976 lít khí Oừ ủ2 đktc), thu đc 6,38 gam COở ượ2. khác, tác ng NaOH, thu đc tặ ượ ộmu và hai ancol là đng đng ti p. Công th hai este trong là ủA. C3 H6 O2 và C4 H8 O2 B. C2 H4 O2 và C5 H10 O2 C. C3 H4 O2 và C4 H6 O2 D. C2 H4 O2 và C3 H6 O2 Câu Đt cháy hoàn toàn ng hai ch đn ch no, ch 3,976 lít oxiố ượ ầ(đo di ki tiêu chu n) thu đc 6,38 COở ượ2 Cho ng este này tác ng KOH thu đcượ ượh hai ancol ti và 3,92g mu axit Công th hai ch cỗ ơtrong đu làỗ ầA. CH3 COOC2 H5 và C3 H7 OH B. HCOOCH3 và C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOCH3 Và CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOCH3 Và CH3 COOC2 H5 (3) Trùng Tráng ng Hidro hóa …ợ ươCâu đi ch th tinh ng ta trùng :ể ườ A. CH2 =CHCOOCH3 B. CH2 CHCOOH C. CH2 C(CH3 )COOCH3 D. CH2 CHCOOC2 H5Câu phân bi các este riêng bi t: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat ta có th ti hành theoệ ếtrình nào sau đây?ựA. Dùng dung ch NaOH, đun nh dùng dung ch brom, dùng dung ch Hị ị2 SO4 loãng.B. Dùng dung ch NaOH, dùng dung ch AgNOị ị3 trong NH3 dùng dung ch brom.ịC. Dùng dung ch AgNOị3 trong NH3 dùng dung ch brom, dùng dung ch Hị ị2 SO4 loãng.D. Dùng dung ch brom, dùng dung ch AgNOị ị3 trong NH3 dùng dung ch NaOH.ịCâu 20: Hai ch X, có cùng công th C3 H4 O2 ph ng NaHCOả ớ3 và có ph ng trùngả ứh p, ph ng NaOH nh ng không ph ng Na. Công th X, là ượA. C2 H5 COOH, CH3 COO CH3 B. C2 H5 COOH, CH2 =CHCOO CH3C. CH2 =CHCOOH, HCOOCH= CH2 D. CH2 =CH CH2 COOH, HCOOCH= CH2Câu 21: ch có công th C3 H6 O2 không có ph ng Na nh ng có ph ng trángả ứb c. Công th là ủA. C2 H5 COOH B. CH3 COOCH3 C. HOCH2 CH2 CHO D. HCOOC2 H5 Câu 22: Ch có công th C3 H6 O2 tác ng đc natri và có ph ng tráng c. côngụ ượ ốth là ủA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 23: Ch sau đây tác ng dung ch NaOH, dung ch brôm, dung ch AgNOấ ị3 /NH3 là A. CH3 COOCH=CH2 B. CH3 COOH. C. HCOOCH2 CH3 D. HOCH2 CH2 CHO. Câu 24: Cho các đng phân đn ch ch có công th phân Cồ ử2 H4 O2 tác ng Na,ầ ượ ớNaOH, NaHCO3 ph ng ra là ảA. B. C. D. Câu 24: Cho các đng phân đn ch ch có công th phân Cồ ử2 H4 O2 tác ng Na,ầ ượ ớNaOH, Na2 CO3 ph ng ra là ảA. B. C. D. Tr Qu Đoàn Ch ng 1. Este Lipit Xà phòng và ch gi ng pầ ươ 10

