Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập cacbon - silic có lời giải chi tiết

e3e4aba5aee12d39e901a6df94c44d10
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 5 tháng 9 2018 lúc 5:45:04 | Update: 1 giờ trước (2:33:32) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 510 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI TẬP T TỔNG HỢP CACBON – SILIC (Có lời giải chi tiết) 1. Cấu hình electron lớp ớp ngoài ngo cùng của các nguyên tố ố nhóm cacbon là: l A: ns2 np3 C: n s2 np2 B: n s2 np4 D: n s2 np1 2. Cấu hình electron ớp lớp ngoài ngo cùng của các nguyên ốtốsắp sắpxếp xếptheo theothứ thứtựtựtừtừ cacbon đến chì A: 6s26p2; 4s24p2; 2s2 2p2; 5s25p2 ; 3s23p2 B: 6s26p2; 5s25p2; 4s2 4p2; 3s23p2 ; 2s22p2 C: 2s22p2; 4s24p2; 6s2 6p2; 5s25p2 ; 3s23p2 D: 2s22p2; 3s23p2; 42 4p2; 5s25p2 ; 6s26p2 3. Độ âm điện, năng lượng ợng ion ionhoá hoáthứ thứnhất nhất(kz/mol) (kz/mol)của củacác cácnguyên nguy nguy tố nhóm cacbon xếp ếp theo thứ tự từ cacbon đến chì ch là: A: B: C: - Độộ âm điện: 1,9; 1,8; 2,5; 1,5; 1,9 - Năng lượng ợng ion hoá: 715; 762; 786; 1086 - Độộ âm điện: 2,5; 1,8; 1,8; 1,9; 1,9 - Năng lượng ợng ion hoá: 708; 715; 762; 786; 1086 - Độộ âm điện: 2,5; 1,9; 1,8; 1,8; 1,9 - Năng lượng ợng ion hoá: 1086; 786; 762; 705; 715 4. Khả năng thu thêm êm electron đđểể đạt đến lớp vỏ electron bền của khí hiếm của các nguyên tố ố trong nhóm cacbon cacbo được sắp xếp theo thứ tự: A: Pb, Sn, Ge, Si, C B: Ge, Sn, Si, Pb, C C: Ge, Pb, Sn, Si, C D: C, Si, Ge, Sn, Pb. Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 1 5. Có các nguyên tố: Cl2, N2, P, O2, Si, C. Khả năng kết hợp electron (tính phi kim) của các nguyên tố xếp theo thứ tự giảm dần: A: O 2; N2; Cl2; Si; P; C B: Cl2; N2; O 2; C; P; Si C: Cl2; O2; N 2; P; C; Si D: Si; C; P; N2; O 2; Cl2 6. Hợp chất hiđrua (RH4) của các nguyên tố nhóm cacbon được sắp xếp theo thứ tự độ bền với nhiệt giảm dần: A: PbH4; SnH4; GeH4; SiH4; CH4 B: SiH4; GeH4; PbH4; SnH4; CH4 C: CH4; SiH4; PbH4; SnH4; GeH4; D: CH4; SiH4; GeH4; SnH4; PbH4 7. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau đây, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là: A: 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2 C: 1s2 2s1 2p2 D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p3 8. Trong số oxit của nguyên tố nhóm cacbon : SiO 2, GeO2, PbO2, SnO2, CO2. Nhóm gồm các oxit axit là: A: SnO2, SiO2 B: SiO2; GeO2; CO2 C: CO2; PbO2; SnO2 D: SiO2; CO2 9. Điền công thức hoá học hoặc chữ số vào chỗ (….) để hoàn thành các phương trình hoá học sau: Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 2 A:……H2SO4 đ o t + C  ……SO2+ …… + ……H2O o t B:……HNO3đ +  …..NO2 + CO2 + ……….. o t C: CaO + …………  ……….CaC2 +………… D: Fe2O3 + ………….  …… Fe + ……… 10. Số dạng hình thù chính của nguyên tố cacbon là: A: 2 C: 4 B: 3 D: 5 11. Ghép 1 chữ số ở cột I với 1 chữ cái ở cột II cho phù hợp với các nội dung sau: Cột I Cột II 1 Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt đến A Có công thức chung là RH4 2 Các nguyên tố nhóm cacbon tạo với oxi B So với khả năng của các nguyên tố nhím nitơ là N2. P 3 Khả năng kết hợp electron của C cacbon và silic kém hơn nhiều Giảm dần và tính kim loại tăng dần 4 Tất cả các nguyên tố nhóm D cacbon đều tạo được hợp chất với hidro Vỏ electron bền của khí hiếm giảm dần 5 Từ C đến Pb tính phi kim E Các nguyên tử C, Si, Ge còn có thể liên kết với nhau tạo thành mạch G Hai loại oxit là XO và XO2 6 12. Kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất là do: A: Cấu hình electron của cacbon B: Bán kính nguyên tử của cacbon nhỏ nhất trong nhóm C: Tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể điển hình Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 3 D: Kim cương là chất tinh thể không màu, trong suốt. 13. Nguyên tố C có số oxi hoá -4 trong tất cả các hợp chất của nhóm nào sau đây ? A: CaC2 , Al4C3 , CO2 B: CH4 , CO2 , SiC C: CaC2 , CH4 , CO2 D: CaC2 , Al4C3 , CH4 14. Trong số các phản ứng hoá học 1. CO2 + C 2 C 3. SiO2 + 2C  Si + 2 CO 4. C + H2O  CO + H2 5. 4Al + 3C  Al4C3 6. Fe2O3 + 3C  2Fe + 3CO 7. Ca + 2C  + 2H2  2 CO CH4  CaC2 a. Nhóm các phản ứng trong đó C thể hiện tính khử là: A: 1, 2, 3, 4 B: 4, 5, 6, 7 C: 1, 3, 5, 7 D: 1, 3, 4, 6 b. Nhóm các phản ứng trong đó C thể hiện tính oxi hoá: A: 2, 4, 6, 7 B: 2, 5, 7 C: 3, 4, 5 D: 5, 6, 7 15. Cacbon có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm sau: A: CO, K2O, Al 2O3, HNO3đặc, H2SO4 đặc B: Fe2O3, H2, Ca, HNO3đặc, H2O Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 4 C: Al2O3, Fe2O3, H2SO4 đặc; D: Fe2O3; K2O; CO2; H2 H2O, H2; Ca 16. Khi đốt cháy 0,3 kg một mẫu than đá trong oxi dư thu được 0,53m 3 (đktc) khí CO2. Thành phần % của cacbon trong mẫu than đá đó là: A: 93,5% C: 95,7% B: 94,0 % D: 94,6% 17. Để xác định hàm lượng cacbon trong các mẫu thép người ta thường đốt mẫu thép trong oxi dư, rồi xác định lượng cacbon trong CO2 tạo thành. Khi đốt 10 gam một mẫu thép trong oxi dư, rồi dẫn toàn bộ lượng CO 2 qua nước vôi trong thu được 0,5 gam kết tủa. Thành phần % C trong mẫu thép là: A: 0,5% C: 0,7% B: 0,6% D: 0,4% 18. Nung nóng 5,65 gam CaO và 5,4 gam C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn X và chất khí Y (cháy được trong không khí). Thành phần % của chất rắn X là: A: 83,05% CaC2 và 16,95% C B: 78,05% CaC2 và 21,95% C C: 80,00% CaC2 và 20% C D: 79,00% CaC2 và 21% C 19. Cho 1,82 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 phản ứng với bột cacbon ở nhiệt độ cao thu được 0,112 lít khí CO2 (đktc). Thành phần % của hỗn hợp trên là: A: 60,01% Al2O3 , 39,99% CuO B: 58,27% Al2O3 , 41,73% CuO C: 57,54% Al2O3 , 42,40% CuO D: 56,04% Al2O3 , 43,96% CuO 20. Cacbon có thể tạo với oxi 2 oxit là: A: CO, CO3 Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 5 B: CO2, CO3 C: CO, CO2 D: CO2, C2O4 21. Người ta sản xuất khí than ướt bằng cách cho hơi nước đi qua than nung nóng. Khí than ướt thường có thành phần là: A: 50% CO, 50% H2 B: 40% CO, 45% H2, 5% H2O, 10% N2 C: 44% CO, 45% H2, 11N2 D: 44% C, 45% H2, 5% H2O,. 6%N2 22. Nước đá vôi không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất thuận tiện cho bảo quản thực phẩm. Thành phần của nước đá khô là: A: Khí N2 hoá lỏng B: Khí amoniac hoá lỏng C: H2O hoá đá D: CO2 hoá rắn 23. Hỗn hợp khí CO và CO2 để tách riêng từng chất khí có thể thực hiện: A: Cho hỗn hợp khí qua H2O B: Cho hỗn hợp khí qua H2SO4 đặc C: Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Ca (OH)2 B: Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H2SO4 loãng 24. Khi kim loại Mg cháy có thể dùng chất để dập tắt đám cháy là: A: Khí N2, C: Khí CO2 B: Nước D: Cát 25. Để phòng độc với khí CO, có thể dùng mặt nạ với chất hấp phụ: A: Than hoạt tính C: CuO B: CaO D: P2O5 Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 6 26. Có các muối cacbonat: CaCO 3, MgCO3, Na 2CO3 Ca(HCO3)2, K 2CO3, KHCO 3, Li2CO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3. Những muối cacbonnat không bị nhiệt phân tích là A: CaCO3, MgCO3, Na2CO3, B: Na2CO3,. Li2CO3, K2CO3 C: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, KHCO3 D: Li2CO3, K2CO3, KHCO3 KHCO3, NaHCO3 27. Natri hidrocacbonnat được dùng trong công nghiệp thực phẩm có công thức hoá học là: A: Na2CO3 C: Na2CO3 . 10 H2O B: NaHCO3 D: Na2CO3 . 2 H2O 28. Điền công thức hoá học và chữ số vào chỗ (…) để hoàn thành các phương trình hoá học sau: 1. SiO2 + …… C  ….. Si + ……….. 2. Na2CO3 + ……  ….. NaCl + ……. + H2O 0 t 3. Ca(HCO3)2  CaCO3 + …… + …….. 4. CaCO3 + ……. HCl  CaCl2 + …… + ……….. 5. 2KHCO3 + H2SO4  K2SO4 + ….. + ………… 29. Ghép 1 chữ số ở cột I với 1 chữ cái ở cột II cho phù hợp với nội dung sau đây: Cột I 1 Kim cương là Cột II A Nhiều oxit như Fe2O3, CO2, SiO2 2 ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử B Tạo thành cacbon kim loại được 3 Trong các hợp chất cộng hoá trị của cacbon với những nguyên tố C Than cốc được dùng làm chất khử trong luyện kim để luyện Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 7 có độ âm điện lớn hơn (O, Cl, kim loại từ quặng F…..) 4 ở nhiệt độ cao, cacbon phản ứng D Chất tinh thể không màu, với kim loại trong suốt, không dẫn điện, dẫn nhiệt 5 Than chì là E Nguyên tố cacbon có số oxi hoá +2 hoặc +4 6 G Tinh thể màu xám đen, có ánh kim, dẫn nhiệt tốt nhưng kém kim loại 30. Đánh dấu x vào ô Đ (đúng) hoặc S (sai) phù hợp với các nội dung sau: TT Nội dung 1 Đ S Than gỗ được dùng để chế thuốc súng đạn, thuốc pháo chất hấp thụ 2 Than muội được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy…. 3 Cabon monoxit là oxit không tạo muối và là một chất khử mạnh 4 ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả oxit kim loại giải phóng kim loại Khi làm lạnh đột ngột ở -76 0C, khí CO 2 hoá thành chất rắn, 5 trắng gọi là nước đá khô 6 Tất cả các muối cacbonnat đều không bền đối với nhiệt 31. Có các cặp chất 1. C và H2O 2 KOH và CO2 3. Na2 CO3 và HCl Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 8