Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập ancol trong các đề thi đại học

94b9cb9b9349dbde8666a2d2b5ff9cf3
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 7 tháng 12 2017 lúc 6:34:13 | Update: hôm qua lúc 15:58:19 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 598 | Lượt Download: 11 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐH ANCOL­PHENOL XU TẪ ẤA7 Câu 44: Khi tách ch có công th phân Cướ ử4 H10 thành ba anken là đng ồphânc nhau (tính đng phân hình c). Công th thu làủ ủA. (CH3 )3 COH. B. CH3 OCH2 CH2 CH3 CH3 CH(OH)CH2 CH3 D. CH3 CH(CH3 )CH2 OH.B7 1: Cho gam ancol (r u) no, đn ch qua bình đng CuO (d ), nung nóng. Sau khiộ ượ ph ảng hoàn toàn, kh ng ch trong bình gi 0,32 gam. thu đc có kh iứ ượ ượ ốđi hiđro là 15,5. Giá tr là (cho 1, =12, 16)ị ủA 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.B7 Câu 2: Các đng phân ng công th phân C8H10O (đu là xu benzen) có tính ủch t:ấ tách thu đc ph có th trùng polime, không tác ng đc NaOH. ướ ượ ượ ốl ngượ đng phân ng công th phân C8H10O, tho mãn tính ch trên làồ ấA. 1. B. 4. C. 3. 2.B7 Câu 11: ch ng công th phân Cố ử7 H8 (là xu benzen) đu tác ng đc ượv iớ dung ch NaOH làị A. 2. B. 4. 3. D. 1.B7 Câu 37: là ancol (r u) no, ch Đt cháy hoàn toàn 0,05 mol 5,6 gam oxi, thuộ ượ đc và 6,6 gam CO2. Công th là (cho 12, 16)ượ ướ ủA. C2H4(OH)2. B. C3H7OH. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2.A8 Câu 2: Cho gam hai (ancol) no, đn ch c, ti nhau trong dãy đng ượ ồđngẳ tác ng CuO (d nung nóng, thu đc và (có kh iụ ượ ốh iơ so H2 là 13,75). Cho toàn ph ng ng Ag2O (ho AgNO3) trong dung ượ ặd chị NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá tr làị ủA. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.B8 Câu 5: Cho chuy hoá sau:ơ ểToluen1 X2 Y3 Z(1) brom 1:1 mol), Fe, 0(2) NaOH (d ư), p, 0(3) HCl (d ư)Trong đó X, Y, đu là các ch có thành ph chính mầ ồA. ­metylphenol và ­metylphenol. B. benzyl bromua và ­bromtoluen.C. ­bromtoluen và ­bromtoluen. ­metylphenol và ­metylphenol.B8 Câu 7: Đun nóng hai (ancol) đn ch c, ch ti nhau trong dãy đngỗ ượ đng H2SO4 đc 140ẳ oC. Sau khi các ph ng thúc, thu đc gam ba ete vàả ượ 1,8 gam c. Công th phân hai trên làướ ượA CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.B8 Câu 8: Cho các ch t: (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucoz đimetyl ete và axit fomic. Sấ ượ ch tác ng đc Cu(OH)ấ ượ ớ2 là A. 1. 3. C. 4. D. 2.B8 Câu 9: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH ng CuO nung nóng, sau th gian thu đc ượ ảph mẩ (g HCHO, H2O và CH3OH ). Cho toàn tác ng ng Ag2O (ho ượ ặAgNO3) trong dung ch NH3, đc 12,96 gam Ag. ượ Hi su ph ng oxi hoá CH3OH làệ ứA. 76,6%. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4%.B8 Câu 18: Đun nóng (ancol) đn ch dung ch H2SO4 đc trong đi ki nhi ượ ệđộ thích sinh ra ch Y, kh so là 1,6428. Công th phân làợ ủA. C3H8O. C2H6O. C. CH4O. D. C4H8O.A9 Câu 19: Đun nóng hai ancol đn ch c, ch Hỗ ớ2 SO4 đc, thu đc mặ ượ ồcác ete. 7,2 gam trong các ete đó đem đt cháy hoàn toàn, thu đc 8,96 lít khí CO2 đktc) vàấ ượ ở7,2 gam H2O. Hai ancol đó là A. CH3 OH và C3 H7 OH. B. C2 H5 OH và CH3 OH. C. C2 H5 OH và CH2 =CH­CH2 ­OH. D. CH3 OH và CH2 =CH­CH2 ­OH. A10 Câu 4: Trong các phát bi sau phenol (Cố ề6 H5 OH): (1) Phenol tan ít trong nh ng tan nhi trong dung ch HCl. ướ ị(2) Phenol có tính axit, dung ch phenol không làm đi màu qu tím. ỳ(3) Phenol dùng xu keo dán, ch di c. ố(4) Phenol tham gia ph ng th brom và th nitro benzen. ơCác phát bi đúng là: ểA. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4). A1 Câu 38: Oxi hoá 2,2 gam hai ancol đn ch thành anđehit 4,8 gam CuO.ế ủCho toàn ng anđehit trên tác ng ng dung ch AgNOộ ượ ượ ị3 trong NH3 thu đc 23,76ượgam Ag. Hai ancol là: CH3 OH, C2 H5 CH2 OH. CH3 OH, C2 H5 OH. C. C2 H5 OH, C3 H7 CH2 OH. D. C2 H5 OH, C2 H5 CH2 OH. B10 Câu 2: Đt cháy hoàn toàn ng ancol (đu no, đa ch c, ch có cùng số ượ ốnhóm ­OH) lít khí Oầ ủ2 thu đc 11,2 lít khí COượ2 và 12,6 gam H2 (các th tích khí đo ởđktc). Giá tr là A. 11,20. B. 4,48. 14,56. D. 15,68. B10 Câu 45: Phát bi nào sau đây đúngểA Dãy các ch t: Cấ2 H5 Cl, oC2 H5 Br, C2 H5 có nhi sôi tăng trái sangệ ph i. ảB. Đun ancol etylic 140 (xúc tác Hở2 SO4 đc) thu đc đimetyl ete. ượC. Khi đun C2 H5 Br dung ch KOH ch thu đc etilen. ượD. Dung ch phenol làm phenolphtalein không màu chuy thành màu ng. ồCâu 56: Đt cháy hoàn toàn gam ba ancol (đn ch c, thu cùng dãy đng đng), thuđc 8,96 lít khí COượ2 (đktc) và 11,7 gam H2 O. khác, đun nóng gam Hặ ớ2 SO4 đc thì ng kh ng ete đa thu đc là ượ ượA. 5,60 gam. B. 6,50 gam. 7,85 gam. D. 7,40 gam. A11 Câu 33: Cho dãy các ch t: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, ­crezol, ancolbenzylic, natri phenolat, anlyl clorua. ch trong dãy tác ng đc dung ch NaOH loãng, đunố ượ ịnóng là 5. B. 3. C. 4. D. 6. A12 Câu 17: Cho các phát bi sau phenol (Cể ề6 H5 OH): (a) Phenol tan nhi trong nh. ướ ạ(b) Phenol có tính axit nh ng dung ch phenol trong không làm đi màu qu tím. ướ ỳ(c) Phenol đc dùng xu ph nhu m, ch di c. ượ ố(d) Nguyên vòng benzen trong phenol thay th nguyên trong benzen. ử(e) Cho brom vào dung ch phenol th xu hi a. ướ ủS phát bi đúng là ểA 4. B. 2. C. 5. D. 3. A13 Câu 36: ng công th phân CỨ ử4 H10 có bao nhiêu ancol là đng phân nhau? ủA 4. B. 3. C. 2. D. 5. A13 Câu 59: ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đt cháy hoàn toàn gam X, thuỗ ốđc 15,68 lít khí COượ2 (đktc) và 18 gam H2 O. khác, 80 gam hòa tan đc đa 29,4 gamặ ượ ốCu(OH)2 Ph trăm kh ng ancol etylic trong là ượ ủA 23%. B. 46%. C. 16%. D. 8%. A14 Câu 44: Phenol (C OH) không ph ng ch nào sau đây? ấA. Na. NaHCO C. Br D. NaOH. A15. Câu 50: hai ancol đn ch là và (MX MY ), đng đng ti nhau. Đunồ ủnóng 27,2 gam Hớ2 SO4 đc, thu đc các ch m: 0,08 mol ba ete (có kh ngặ ượ ượ6,76 gam) và ng ancol Đt cháy hoàn toàn 43,68 lít Oộ ượ ủ2 (đktc). Hi su ph ngệ ứt ete và là ượA. 20% và 40%. B. 40% và 30%. C. 30% và 30%. 50% và 20%.