Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT

b7e543d4570de2e02cce03bf40f54d46
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 19 tháng 1 2018 lúc 21:59:10 | Update: 2 giờ trước (10:55:07) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 506 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

AMIN AMINOAXIT PEPTITI. AMIN1. Khái ni mệKhi thay th hay nhi nguyên hiđro trong phân NHế ử3 ng hay nhi cằ ốhiđrocacbon thu amin. ượ Thí :ụ CH3 NH2 metyl amin; CH2 =CH–CH2 NH2 C6 H5 NH2 .2. Phân lo iạa. Theo đi hiđrocacbonặ ốAmin th (ơ thí dụ anilin C6 H5 NH2 ), amin béo thí dụ etylamin C2 H5 NH2 ), amin vòng (ị thí dụ piroliđin)b. Theo aminậ ủAmin t: CHậ ộ3 CH2 CH2 NH2 Amin hai: CHậ3 CH2 NHCH3 Amin ba: (CH3 )3 N.3. Danh pháp+ Tên ch c: tên aminố+ Tên thay th tên nhánh tên ch chính ch aminạ ỉV amin II và III: N–tên nhánh tên ch nhánh tên ch chính ch aminạ ỉTên aminọ ốH ch tợ Tên ch cố Tên thay thế Tên thông th ngườCH3 NH2 metyl amin MetanaminC2 H5 NH2 Etyl amin EtanaminCH3 CH2 CH2 NH2 Propyl amin propan–1–aminCH3 CH(NH2 )CH3 Isopropyl amin propan–2–aminH2 N[CH2 ]6 NH2 Hexan–1,6–điamin hexametylen điaminC6 H5 NH2 Phenyl amin Benzenamin AnilinC6 H5 NHCH3 Metyl phenyl amin N–metylbenzenamin N–Metyl anilinC2 H5 NHCH3 etyl metyl amin N–metyletanamin4. Tính ch hóa cấ ọa. Tính bazơCH3 CH2 CH2 NH2 H2 [CH3 CH2 CH2 NH3 OH –.CH3 NH2 HCl [CH3 NH3 +Cl (metylamoni clorua).C6 H5 NH2 HCl C6 H5 NH3 +Cl (phenylamoni clorua).Nhóm ankyl có nh ng làm tăng electron nguyên nit do đó làm tăng baz ;ả ưở ơnhóm phenol (C6 H5 làm gi electron nguyên nit do đó làm gi baz .ả ơL baz R–NHự ơ2 NH3 C6 H5 NH2 .b. Ph ng axit nitrả ơC2 H5 NH2 HONO C2 H5 OH N2 H2 OAnilin và các amin th tác ng axit nitr nhi th (0 5°C) cho mu điazoni:ơ ốC6 H5 NH2 HONO HCl o0 -¾¾ ¾® C6 H5 N2 +Cl (benzenđiazoni clorua) 2H2 Oc. Ph ng ankyl hóaả ứC2 H5 NH2 CH3 C2 H5 NHCH3 HId. Ph ng th nhân th anilinả ủC6 H5 NH2 3Br2 C6 H2 Br3 NH2 (2,4,6–tribromanilin) 3HBrII. AMINO AXIT1. nh nghĩaịAmino axit là lo ch ch mà phân ch ng th nhóm amino (NHạ ờ2 vànhóm cacboxyl (COOH). Thí Hụ2 NCH2 COOH2. phân tấ ử+H3 N–CH2 –COO H2 N–CH2 –COOH3. Danh pháp+ Tên thay th axit ch amino tên axitố ỉ+ Tên bán th ng: axit tên trí (α; β; ...) tên axit thông th ngị ườTên amino axitọ ốH2 N–CH2 COOH: axit aminoetanoic, axit aminoaxetic, Glyxin (Gly)CH3 CH(NH2 )COOH: axit 2–aminopropanoic, axit α–aminopropionic, Alanin (Ala)(CH3 )2 CHCH(NH2 )COOH: axit 2–amino–3–metylbutanoic, axit α–aminoisovaleric, Valin (Val)p–HO–C6 H4 –CHCH(NH2 )COOH: Axit–2–amino–3 (4–hiđroxiphenyl)– propanoic, axit α–amino–β (p–hidroxi phenyl) propionic, Tyrosin (Tyr)HOOC–[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH: axit 2–aminopentan–1,5–đioic; axit α–amino glutamic, axit glutamic (Glu)H2 N–[CH2 ]4 –CH(NH2 )COOH: axit–2,6–điamino hexanoic; axit α,ε–điamino caproic, Lysin (Lys)4 Tính ch hóa cấ ọa. Tính ch ng tínhấ ưỡGlyxin ph ng axit vô nh cho mu i, ng th glyxin cũng ph ng baz nh choả ạmu và c.ố ướH2 N–CH2 –COOH HCl ClH3 NCH2 COOHH2 N–CH2 –COOH NaOH H2 N–CH2 –COONa H2 Ob. Ph ng este hóa nhóm COOHả ứT ng axit cacboxylic, amino axit ph ng ancol có axit vô nh xúc tác cho este.ươ ượ ạH2 NCH2 COOH C2 H5 OH HCl(k)¾¾ ¾®¬ ¾¾ NH2 CH2 COOC2 H5 H2 Oc. Ph ng nhóm NHả ủ2 HNOớ2 .H2 NCH2 COOH HNO2 HOCH2 COOH N2 H2 Od. Ph ng trùng ng ngả ưnH2 N–R–COOH oxt t¾¾¾® (HN CO )- -2nnH O+III. PEPTIT1. oấ ạ+ Peptit là nh ng ch ch 50 α– amino axit liên nhau ng các liên peptit.ế ế+ Các peptit phân thành hai lo iượ ạOligopeptit 10 α–amino axit và ng ng là đipeptit, tripeptit... đecapeptit.ừ ượ ươ ứPolipeptit 11 50 α–amino axit.ừ ố+ Liên trong phân là liên peptit:ế ế+ ng phân: khi thayồ tr liên ra các peptit ng phânổ ồN phân peptit ch α–ế amino axit thì ng phân lo peptit là n!ố (ch cácứ ảaminoaxit). ng phân peptit ra aminoxit là nố x.2. Tính ch t:ấ+ Ph ng th phân:ả ủ+ Ph ng màu biure: các tripeptit tr lên dung ch màu tím tr ng Cu(OH)ả ớ2 trong môitr ng ki m.ườ ề+ ph ng màu HNOả ớ3 có màu vàngế ủProtein Có và tính ch ng peptit, có phân kh nấ ươ ớAMIN AMINO AXIT PROTEINCâu ng phân amin có cùng công th phân Cố ử4 H11 làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu ng ng phân amin th có công th phân Cố ượ ử7 H9 làA. 4. B. 5. C. 6. D. 8.Câu ancol và amin nào đây có cùng c?ặ ướ ậA. (CH3 )3 C–OH và (CH3 )3 C–NH2 B. (CH3 )2 CH–OH và (CH3 )2 CH–NH2 .C. C6 H5 CH(OH)–CH3 và C6 H5 –NH–CH3 D. C6 H5 –CH2 –OH và CH3 –NH–C2 H5 .Câu Tên Cọ ủ6 H5 –NH–CH3 làA. Metyl phenyl amin. B. N–metylanilinC. N–metyl benzen amin. D. A, B, đúng.ả ềCâu Ch nào sau đây có tính baz nh nh t?ấ ấA. C6 H5 NH2 B. NH3 C. C2 H5 NH2 D. C2 H5 Cl.Câu Dãy các ch làm gi quỳ tím chuy sang màu xanh làồ ểA. anilin, metylamin, amoniac. B. amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metylamin, amoniac, natri axetat.Câu Có ch t: amoniac (X), đimetylamin (Y), phenylamin (Z), metylamin (T). Các ch đóợ ấđ theo chi tính baz tăng làượ ầA. T. B. Z. C. Y. D. Y.Câu Cho anilin vào c, u. Thêm dung ch HCl dung ch NaOH hi nướ ượ ệt ng quan sát làượ ượA. Lúc trong su t, sau đó c, phân p.ầ ớB. Dung chị c, trong su t, sau đó phân pị .C. Dung chị c, sau đó trong su t.ị ốD. Lúc trong su t, sau đó phân p.ầ ớCâu Có ba ch ng benzen, anilin, stiren ng riêng bi trong ba nhãn. Thu th phânấ ểbi ba ch ng trên làệ A. Brướ2 B. phenolphtalein. C. dung ch NaOH.ị D. gi quỳ tím.ấCâu 10 Cho dung ch ch vào dung ch AlClừ ị3 thu không tan. Ch làượ ấA. CH3 NH2 B. NH4 Cl. C. NH3 D. ho C.ặCâu 11 Ch ph ng dung ch FeClấ ị3 cho làế ủA. CH3 NH2 B. CH3 COOCH3 C. CH3 OH. D. CH3 COOH.Câu 12 Ch (Cấ3 H9 O2 N) tác ng NaOH mu (có kh năng tráng ng) và khí (làmụ ượ ươxanh gi quỳ và có th đi ch ancol etylic ng ph ng). Công th làấ ủA. C2 H5 COONH4 B. CH3 COOH3 NCH3 C. HCOOH3 N–C2 H5 D. HCOOH2 N(CH3 )2 .Câu 13 Cho chuy hóa: Metan Xơ ể1 X2 X3 X4 anilin. Công th các ch tứ ấh Xữ ơ2 X3 X4 làầ ượA. C6 H6 C6 H5 Cl, C6 H5 ONa. B. CH≡CH, C6 H6 C6 H5 NO2 .C. C6 H12 O6 C6 H6 C6 H5 NO2 D. C6 H6 C6 H5 NO2 C6 H5 NH3 Cl.Câu 14 Phenol và anilin có ph ng th tiên các trí ortho và para trên nhân benzen vìề ịA. nguyên oxi và nit còn electron do.ử ựB. có liên đôi các trí ortho và para.ế ịC. nhóm –OH và –NH2 electron vào vòng benzen.ẩD. nhóm –OH và –NH2 hút electron vòng benzen.ủCâu 15 tách riêng ng ch benzen, phenol và anilin, ta có th dùng các hóa ch làể ấA. dd Br2 dd NaOH và khí CO2 B. dd Br2 dd HCl và khí CO2 .C. dd NaOH, dd NaCl và khí CO2 D. dd NaOH, dd HCl và khí CO2 .Câu 16 Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Các ancol đa ch ph ng Cu(OH)ứ ớ2 dung ch màu xanh lam.ạ ịB. Etylamin ph ng axit nitr nhi th ng, sinh ra khí.ả ườ ọC. Benzen làm màu brom nhi th ng.ấ ướ ườD. Anilin tác ng axit nitr khi đun nóng, thu mu điazoni.ụ ượ ốCâu 17 Cho các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. ch trong dãy ph nấ ảng dd NaOH làứ ượ ớA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 18 Cho dãy các ch sau: CHấ4 C2 H2 C2 H4 C2 H5 OH, CH2 =CH–COOH, C6 H5 NH2 (anilin), C6 H5 OH(phenol), C6 H6 (benzen). ch trong dãy ph ng brom làố ượ ướA. 6. B. 8. C. 7. D. 5.Câu 19 trung hòa 25 gam dung ch amin ch ng 12,4% dùng 100 ml dungể ầd ch HCl 1M. Công th phân làứ ủA. C3 H5 N. B. C2 H7 N. C. CH5 N. D. C3 H7 N.Câu 20 Phân bi các dung ch keo: tinh t, xà phòng, lòng tr ng tr ng, ta dùngệ ứA. HCl, Al.ộ B. NaOH, HNO3 C. NaOH, I2 D. HNO3 I2 .Câu 21 Gl yxin không tác ng dung ch nào sau đây?ụ ượ ịA. NaHSO4 B. NaHCO3 C. NH3 D. KNO3 .Câu 22 Ch dùng làm gia th ăn là mì chính hay ng có công th làấ ạA. NaOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )–COONa B. NaOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )–COOH .C. NaOOC–CH2 CH(NH2 )–CH2 COOH D. NaOOC–CH2 CH(NH2 )–CH2 COONa .Câu 23 Đi nào sau đây SAI?ềA. Dung ch amino axit không làm gi quỳ tím màu.ị ổB. Các amino axit tan trong c.ề ượ ướC. Kh ng phân amino axit nhóm –NHố ượ ộ2 và nhóm –COOH luôn là .ộ ẻD. ch amino axit có tính ng tính.ợ ưỡCâu 24 Ch có công th phân Cấ ử8 H15 O4 N. Cho ph ng ứoNaOH, t+¾¾ ¾® C5 H7 O4 NNa2 +CH4 C2 H6 O. Bi Cế5 H7 O4 NNa2 có ch cacbon không phân nhánh và có nhóm –NHấ ạ2 trí α.ở ịCông th có th có làứ ủA. CH3 OOC–CH2 –CH2 –CH(NH2 )–COOC2 H5 .B. C2 H5 OOC–CH2 –CH2 –CH(NH2 )–COOCH3 .C. C2 H5 OOC–CH2 –CH(NH2 )–CH2 –COOCH3 .D. và đúng.ả ềCâu 25 Có các dung ch riêng bi sau: Cị ệ6 H5 NH3 Cl (phenylamoni clorua), H2 N–CH2 CH2 CH(NH2 )COOH,ClH3 N–CH2 COOH, H2 N–CH2 COONa, HOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )COOH. dung ch có pH làố ịA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 26 ch nào ng th tác ng dung ch HCl và dung ch NaOH?ặ ượ ịA. H2 NCH2 COOH và C6 H5 NH2 B. CH3 COONH4 và C2 H5 NH2 .C. HCOOH và HCOOH3 N–CH3 D. CH3 CH(NH2 )COOH và C6 H5 OH.Câu 27 ch tợ C3 H7 O2 tác ng NaOH, Hụ ượ ớ2 SO4 và không làm màu dung ch Brấ ị2 cócông th làứ ạA. HCOOH3 N–CH2 CH3 B. CH2 =CH–COONH4 .C. H2 NCH2 CH2 COOH. D. CH3 CH2 CH2 NO2 .Câu 28 Ch có công th phân Cấ ử3 H7 O2 và làm màu dung ch brom. Tên làọ ủA. metyl amino axetat. B. axit β–amino propionic.C. axit α–amino propionic. D. amoni acrylat.Câu 29 Ch có công th phân Cấ ử4 H9 O2 N. Bi t: NaOH CHế4 O; HCl (d +ưNaCl. Công th và làứ ượA. H2 NCH2 CH2 COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOH.B. CH3 CH(NH2 )COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOH.C. CH3 CH(NH2 )COOCH3 và CH3 CH(NH2 )COOH.D. H2 NCH2 COOC2 H5 và ClH3 N–CH2 COOH.Câu 30 Cho các ch t: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin. ch làm quỳ tím màu làấ ổA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.ĐÁP ÁN BÀI Amin Aminoaxit PeptitẬ1A 2B 3C 4D 5C 6D 7C 8B 9A 10D 11A 12C 13D14C 15D 16B 17A 18D 19C 20D 21D 22B 23A 24D 25D 26A27C 28D 29B 30BAMIN TRONG CÁC THI ĐH CĐỀCâu (A 2010) mol amino axit no ch và mol amin no, ch có khỗ ảnăng ph ng đa mol HCl ho mol NaOH. cháy hoàn toàn thu mol COả ượ2 molH2 và mol N2 Các giá tr và ng ng làị ươ ứA. và 1,0. B. và 1,5. C. và 1,0. D. và 1,5.Câu (B 2010) cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, ch ng oxi thu 0,5 molố ượh khí và i. Cho 4,6 gam tác ng dung ch HCl (d ), mol HCl ph ng làỗ ứA. 0,3 B. 0,1 C. 0,4 D. 0,2Câu (B 2010) Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam amin t, ch cacbon không phân nhánh ngộ ằaxit HCl, ra 17,64 gam mu i. Amin có công th làạ ứA. H2 N[CH2 ]4 NH2 B. CH3 CH2 CH2 NH2 C. H2 N[CH2 ]3 NH2 D. H2 NCH2 CH2 NH2 .Câu (A 2009) Cho 10 gam amin ch ph ng hoàn toàn HCl thu 15 gam mu i.ơ ượ ốS ng phân làố ủA. 4. B. 8. C. 5. D. 7.Câu (A 2009) ng phân amin có cùng công th phân Cố ử4 H11 làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu (CĐ 2008) Cho 5,9 gam amin ch tác ng dung ch HCl, sau khi ph ngơ ứx ra hoàn toàn thu dung ch Y. Làm bay dung ch 9,55 gam mu khan. côngả ượ ượ ốth ng công th phân làứ ủA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu (CĐ 2008) Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 OH (phenol), C6 H5 NH2 (anilin), H2 NCH2 COOH, CH3 CH2 COOH,CH3 CH2 CH2 NH2 ch trong dãy tác ng dung ch HCl làố ượ ịA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu (A 2007) Khi cháy hoàn toàn amin ch X, thu 8,4 lít khí COố ượ2 1,4 lít khí N2 (cácth tích khí đo đktc) và 10,125 gam Hể ở2 O. Công th phân làứ ủA. C3 H7 N. B. C2 H7 N. C. C3 H9 N. D. C4 H9 N.Câu (CĐ 2007) ch có công th phân trùng công th gi nh t, tác ngợ ụđ axit tác ng ki trong đi ki thích p. Trong phân X, thành ph ph nượ ượ ầtrăm kh ng các nguyên C, H, ng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn là oxi.ố ượ ượ ạKhi cho 4,45 gam ph ng hoàn toàn ng dung ch NaOH (đun nóng) thu cả ượ ượ4,85 gam mu khan. Công th thu làố ủA. CH2 =CH–COONH4 B. H2 NCOOC2 H5 .C. H2 N–CH2 COO–CH3 D. H2 NCH2 CH2 COOH.Câu 10 (CĐ 2007) trung hòa 25 gam dung ch amin ch ng 12,4% dùngể ầ100 ml dung ch HCl 1M. Công th phân làị ủA. C3 H5 N. B. C2 H7 N. C. CH5 N. D. C3 H7 N.Câu 11 (A 2010) cháy hoàn toàn lít amin ng ng oxi ra 8V lít nố ượ ỗh khí cacbonic, khí nit và (các th tích khí và đo cùng đi ki n). Amin tácợ ướ ệd ng axit nitr nhi th ng, gi phóng khí nit Ch làụ ườ ấA. CH3 CH2 CH2 NH2 B. CH2 =CHCH2 NH2 C. C2 H5 –NH–CH3 D. CH2 =CH–NH–CH3 .Câu 12 (CĐ 2011) Cho các dung ch: Cị6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 NaOH, C2 H5 OH và H2 NCH2 COOH.Trong các dung ch trên, dung ch có th làm màu phenolphtalein làị ổA. B. C. D. 5Câu 13 (B 2011) Ancol và amin nào sau đây cùng c?ậA. (CH3 )2 CHOH và (CH3 )2 CHNH2 B. C6 H5 NHCH3 và C6 H5 –CH(OH)CH3 .C. (CH3 )3 COH và (CH3 )3 CNH2 D. (C6 H5 )2 NH và C6 H5 CH2 OH.Câu 14 (A 2012) anken và hai amin no, ch c, ch và là ng ngỗ ẳk ti (Mế ếX MY ). cháy hoàn toàn ng dùng 4,536 lít Oố ượ ầ2 (đktc) thu Hượ2 O, N2 và2,24 lít CO2 (đktc). Ch làấA. etyl metyl amin. B. butyl amin. C. etyl amin. D. propyl amin.Câu 15 (A 2012) Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5 )2 NH (3), (C2 H5 )2 NH (4), NH3 (5)(trong đó C6 H5 là phenyl). Dãy các ch theo th baz gi làố ầA. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).Câu 16 (CĐ 2012) Cho các ch t: CHấ3 CH(CH3 )NH2 (X) và CH3 CH(NH2 )COOH (Y). Tên thay th Xế ủvà làầ ượA. propan–2–amin và axit amino etanoic.B. propan–1–amin và axit amino etanoic.C. propan–2–amin và axit 2–amino propanoic.D. propan–1–amin và axit 2–amino propanoic.Câu 17 (CĐ 2012) Công th chung amin no, ch c, ch làứ ởA. Cn H2n–5 (n 6). B. Cn H2n+1 (n 2). C. Cn H2n–1 (n 2). D. Cn H2n+3 (n 1).Câu 18: (B 2013) Cho 0,76 gam hai amin ch c, có mol ng nhau, ph ng hoànỗ ứtoàn dung ch HCl thu 1,49 gam mu i. ượ Kh ng amin có phân kh nh nố ượ ơtrong 0,76 gam làA. 0,45 g. B. 0,38 g. C. 0,58 g. D. 0,31 g.Câu 19: (B 2013) ng phân amin t, ch vòng benzen, có cùng công th phân Cố ử7 H9 làA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 20 (CĐ 2013) Dãy các ch theo chi tăng baz trái sang ph làồ ượ ảA. Etylamin, amoniac, phenylamin. B. Etylamin, phenylamin, amoniac.C. Phenylamin, etylamin, amoniac. D. Phenylamin, amoniac, etylamin.Câu 21: (CĐ 2014) Ph trăm kh ng nit trong phân anilin ngầ ượ ằA. 18,67% B. 12,96% C. 15,05% D. 15,73%Câu 22: (A 2014) Có bao nhiêu amin ba là ng phân nhau ng công th phân tậ ửC5 H13 N?A 4Câu 23: (B 2014) Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch m: CHấ ồ3 NH2 NH3 C6 H5 OH(phenol), C6 H5 NH2 (anilin) và các tính ch ghi trong ng sauấ ượ ảCh tấ TNhi sôi (°C)ệ 182 184 –6,7 –33,4pH (dung ch ng 0,001M)ị 6,48 7,82 10,81 10,12Nh xét nào sau đây đúng?ậA. là C6 H5 OH. B. là CH3 NH2 C. là C6 H5 NH2 D. là NH3 .Câu 24: (THPTQG 2015) Ch nào sau đây thu lo amin t?ấ ộA. CH3 NH2 B. (CH3 )3 N. C. CH3 NHCH3 D. CH3 CH2 NHCH3 .Câu 25: (THPTGQ 2015) hai ch có công th phân là Cỗ ử3 H12 N2 O3 và C2 H8 N2 O3 Cho3,40 gam ph ng dung ch NaOH (đun nóng), thu dung ch ch các ch vôả ượ ấc và 0,04 mol ch ch (đ làm xanh gi quỳ tím m). Cô Y, thu mơ ượgam mu khan. Giá tr làố ủA. 2,76. B. 2,97. C. 3,12. D. 3,36.Câu 26: AMINOAXIT VÀ PEPTIT TRONG CÁC THI ĐH CĐỀNăm 2007Câu α–aminoaxit ch nhóm –NHứ ộ2 Cho 10,3 gam tác ng axit HCl (d ), thu 13,95ụ ượgam mu khan. Công th thu làố ủA H2 NCH2 COOH. H2 NCH2 CH2 COOH.C CH3 CH2 CH(NH2 )COOH. CH3 CH(NH2 )COOH.Câu Cho hai ch có cùng công th phân Cỗ ử2 H7 NO2 tác ng iụ ớdung ch NaOH và đun nóng, thu dung ch và 4,48 lít đktc hai khí (đ làmị ượ ềxanh gi quỳ m). kh Hấ ớ2 ng 13,75. Cô dung ch thu kh ngằ ượ ượmu khan làốA 16,5 gam. 14,3 gam. 8,9 gam. 15,7 gam.Câu cháy hoàn toàn ng ch thu 3,36 lít khí COố ượ ượ2 và 0,56 lít khí N2 (các khíđo đktc) và 3,15 gam Hở2 O. Khi tác ng dung ch NaOH thu ph trong đó có mu iụ ượ ốH2 N–CH2 –COONa. Công th thu làứ ủA H2 N–CH2 COO–C3 H7 H2 N–CH2 COO–CH3 .C H2 N–CH2 CH2 COOH. H2 N–CH2 COO–C2 H5 .Câu Cho các lo ch t: aminoaxit (X), mu amoni axit cacboxylic (Y), amin (Z), este aạ ủamino axit (T). Dãy các lo ch tác ng dung ch NaOH và tác ngồ ượ ụđ dung ch HCl làượ ịA X, Y, Z, T. X, Y, T. X, Y, Z. Y, Z, T.Câu trong nh ng đi khác nhau protit so lipit và glucoz làộ ơA protit luôn là ch no.ấ protit luôn ch ch hiđroxyl.ứ ứC protit có kh ng phân n.ố ượ protit luôn ch nit .ứ ơNăm 2008Câu Phát bi KHÔNG đúng làA Trong dung ch, Hị2 N–CH2 –COOH còn ng ion ng Hồ ưỡ ự3 +–CH2 –COO –.B Aminoaxit là ch ch c, phân ch ng th nhóm amino và nhómợ ờcacboxyl.C ch Hợ ấ2 N–CH2 –COOH3 N–CH3 là este glyxin (hay glixin).ủD Aminoaxit là nh ng ch n, tinh, tan trong và có ng t.ữ ướ ọCâu Có các dung ch riêng bi sau: Cị ệ6 H5 –NH3 Cl (phenylamoni clorua), H2 N–CH2 CH2 CH(NH2 )COOH,ClH3 N–CH2 COOH, HOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )–COOH, H2 N–CH2 COONa. ng các dung ch có pH <ố ượ ị7 làA 2. 4. 5. 3.Câu Cho ch có công th phân Cấ ử2 H8 O3 N2 tác ng dung ch NaOH, thu ch tụ ượ ấh ch và các ch vô Kh ng phân (theo đvC) làữ ượ ủA 85. 68. 46. 45.Câu Đun nóng ch Hấ2 N–CH2 –CONH–CH(CH3 )–CONH–CH2 COOH trong dung ch HCl (d ), sau khiị ưcác ph ng thúc thu ph làả ượ ẩA H3 +–CH2 –COOHCl –, H3 +–CH2 –CH2 –COOHCl –.B H2 N–CH2 –COOH, H2 N–CH2 –CH2 –COOH.C H3 +–CH2 –COOHCl –, H3 +–CH(CH3 )–COOHCl –.D H2 N–CH2 –COOH, H2 N–CH(CH3 )–COOH.Câu 10 Cho 8,9 gam ch có công th phân Cộ ử3 H7 O2 ph ng 100 ml dungả ớd ch NaOH 1,5M. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, cô dung ch thu 11,7 gam ch n.ị ượ ắCông th làứ ủA H2 N–CH2 COO–CH3 HCOOH3 N–CH=CH2 .C H2 N–CH2 CH2 COOH. CH2 =CH–COONH4 .Năm 2009Câu 11 Cho mol amino axit ph ng dung ch HCl (d ), thu mả ượ1 gam mu Y. Cũng molốamino axit ph ng dung ch NaOH thu mả ượ2 gam mu Z. Bi mố ế2 m1 7,5. Công th cứphân làử ủA C5 H9 O4 N. C4 H10 O2 N2 C5 H11 O2 N. C4 H8 O4 N2 .Câu 12 Thu th dùng phân bi Gly–Ala–Gly Gly–Ala làố ượ ớA dung ch NaOH.ị dung ch NaCl.ịC Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m.ườ dung ch HCl.ịCâu 13 ch ch có công th phân là Cợ ử4 H9 NO2 Cho 10,3 gam ph ng iả ớdung ch NaOH sinh ra ch khí và dung ch Z. Khí ng không khí, làm gi quỳ tím mị ẩchuy màu xanh. Dung ch có kh năng làm màu brom. Cô dung ch thu mể ướ ượgam mu khan. Giá tr làố ủA 10,8. 9,4. 8,2. 9,6.Câu 14 đipeptit đa có th ra alanin và glyxin làố ồA 1. 2. 3. 4.Câu 15 Cho hai ch X, có cùng công th phân là Cợ ử3 H7 NO2 Khi ph ng dungả ớd ch NaOH, ra Hị ạ2 NCH2 COONa và ch Z; còn ra CHấ ạ2 =CHCOONa và khí T. Các ch tấZ và làầ ượA CH3 NH2 và NH3 C2 H5 OH và N2 .C CH3 OH và CH3 NH2 CH3 OH và NH3 .Câu 16 Cho 0,02 mol amino axit tác ng 200 ml dung ch HCl 0,1M thu 3,67 gamụ ượmu khan. khác 0,02 mol tác ng 40 gam dung ch NaOH 4%. Công th làố ủA H2 NC3 H5 (COOH)2 (H2 N)2 C3 H5 COOH.C H2 NC2 H3 (COOH)2 H2 NC3 H6 COOH.Năm 2010Câu 17 Phát bi đúng làểA Axit nucleic là polieste axit photphoric và glucoz .ủ ơB Khi th phân cùng các protein gi cho các α–aminoaxit.ủ ợC Khi cho dung ch lòng tr ng tr ng vào Cu(OH)ị ứ2 th xu hi ph màu xanh m.ấ ậD Enzim amilaza xúc tác cho ph ng th phân xenluloz thành mantoz .ả ơCâu 18 Có bao nhiêu tripeptit (m ch khác lo mà khi th phân hoàn toàn thu aminoaxit:ạ ượglyxin, alanin và phenylalanin?A 4. 6. 9. 3.Câu 19 Cho 0,15 mol H2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dungị ượd ch X. Cho NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH đã ph nị ảng làứA 0,65. 0,70. 0,55. 0,50.Câu 20 mol aminoaxit no, ch và mol amin no, ch có kh năng ph nỗ ảng đa mol HCl ho mol NaOH. cháy hoàn toàn thu mol COứ ượ2 mol H2 và ymol N2 Các giá tr x, ng ng làị ươ ứA và 1,5. và 1,5. và 1,0. và 1,0.Câu 21 Hai ch và có cùng công th phân là Cợ ử3 H7 NO2 là ch đi ki nề ệth ng. Ch ph ng dung ch NaOH, gi phóng khí. Ch có ph ng trùng ng ng. Cácườ ưch và làấ ượA vinylamoni fomat và amoni acrylat.B axit 2–aminopropionic và axit 3–aminopropionic.C axit 2–aminopropionic và amoni acrylat.D amoni acrylat và axit 2–aminopropionic.Câu 22 alanin và axit glutamic. Cho gam tác ng hoàn toàn dung ch NaOHỗ ị(d ), thu dung ch ch (m 30,8) gam mu i. khác, cho gam tác ng hoàn toànư ượ ụv dung ch HCl, thu dung ch ch (m 36,5) gam mu i. Giá tr làớ ượ ủA 112,2. 171,0. 165,6. 123,8.Câu 23 Đipeptit ch và tripeptit ch nên aminoaxit (no, ch ,ạ ượ ởtrong phân ch nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH). cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu ngộ ượ ổkh ng COố ượ2 và H2 ng 54,9 gam. cháy hoàn toàn 0,2 mol X, ph thu cho tằ ượ ừqua vôi trong ra gam a. Giá tr làướ ủA 45 g. 60 g. 120 g. 30 g.Câu 24 Th phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), molủ ượvalin (Val) và mol phenylalanin (Phe). Th phân không hoàn toàn thu đipeptit Val–Phe vàủ ượtripeptit Gly–Ala–Val nh ng không thu đipeptit Gly–Gly. Ch có công th làư ượ ứA Gly–Ala–Val–Phe–Gly. Gly–Phe–Gly–Ala–Val.C Val–Phe–Gly–Ala–Gly. Gly–Ala–Val–Val–Phe.Năm 2011Câu 25 ng phân amino axit có công th phân Cố ử3 H7 NO2 làA 3. 4. 1. 2.Câu 26 Th phân gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (m ch thu 28,48 gamủ ượ ồAla, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá tr làị ủA 111,74. 81,54. 66,44. 90,6.Câu 27 Khi nói peptit và protein, phát bi nào sau đây là SAI ?A các protein tan trong thành dung ch keo.ấ ướ ịB Protein có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 .C Liên nhóm CO nhóm NH gi hai α–amino axit là liên peptit.ế ượ ếD Th phân hoàn toàn protein gi thu các α–amino axit.ủ ượCâu 28 Dung ch nào sau đây làm quỳ tím thành màu xanh?ị ổA Dung ch lysin.ị Dung ch alanin.ị Dung ch glyxin.ị Dung ch valin.ịCâu 29 Th phân hoàn toàn 60 gam hai đipeptit thu 63,6 gam các aminoủ ượ ồaxit (các amino axit ch có nhóm amino và nhóm cacboxyl trong phân ). cho 1/10 pỉ ợX tác ng dung ch HCl (d ), cô th dung ch, thì ng mu khan thu làụ ượ ượA 7,82 gam. 8,15 gam. 16,3 gam. 7,09 gamCâu 30 Cho ba dung ch có cùng ng mol: (1) Hị ộ2 NCH2 COOH, (2) CH3 COOH, (3) CH3 CH2 NH2 Dãyx theo th pH tăng làế ầA 2, 1, 3. 2, 3, 1. 3, 1, 2. 1, 2, 3.Câu 31 Trong qu chín giàu hàm ngả ượA β–caroten ete vitamin Aủ este vitamin Aủ vitamin ACâu 32 Ch ch có ng Hấ ạ2 N–R–COOR' (R, R' là các hiđrocacbon), ph trăm kh iố ốl ng nit trong là 15,73%. Cho gam ph ng hoàn toàn dung ch NaOH, toàn ngượ ượancol sinh ra cho tác ng CuO đun nóng anđehit (ancol ch oxi hóa thành anđehit). Choụ ượ ịtoàn tác ng ng dung ch AgNOộ ượ ị3 trong NH3 thu 12,96 gam Ag a. Giáượ ủtr làị ủA 5,34. 4,45. 2,67. 3,56.Câu 33 Phát bi KHÔNG đúng làA Metylamin tan trong cho dung ch có môi tr ng baz .ướ ườ ơB Protein là nh ng polipeptit cao phân có phân kh vài ch nghìn vài tri đvC.ữ ệC Etylamin tác ng axit nitr nhi th ng ra etanol.ụ ườ ạD Đipeptit glyxyl alanin (m ch có liên peptit.ạ ếNăm 2012Câu 34 amino axit no (ch có nhóm ch –COOH và –NHỗ ứ2 trong phân ), trong đó tử ỉl mệO mN 80 21. tác ng 3,83 gam 30 ml dung ch HCl 1M. tể ặkhác, cháy hoàn toàn 3,83 gam 3,192 lít Oố ầ2 (đktc). toàn ph cháy (COẫ ẩ2 ,H2 và N2 vào vôi trong thì kh ng thu làướ ượ ượA 20 gam. 13 gam. 10 gam. 15 gam.Câu 35 Phát bi nào sau đây là đúng?ểA Mu phenylamoni clorua không tan trong c.ố ướB các peptit có ph ng màu biure.ấ ứC H2 N–CH2 CH2 –CO–NH–CH2 COOH là đipeptit.ộD đi ki th ng, metylamin và đimetylamin là nh ng ch khí có mùi khai.Ở ườ ấCâu 36 Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu ng?ị ồA axit α–aminoglutaric. axit α, –điaminocaproic.C axit α–aminopropionic. axit aminoaxetic.Câu 37 Đun nóng gam mol tetrapeptit ch và 2a mol tripeptit ch iỗ ớ600 ml dung ch NaOH 1M Sau khi các ph ng thúc, cô dung ch thu 72,48ị ượgam mu khan các amino axit có nhóm –COOH và nhóm –NHố ộ2 trong phân Giá trử ịc làủA 66,00. 44,48. 54,30. 51,72.Câu 38 Cho 21 gam glyxin và axit axetic tác ng dung ch KOH, thu cỗ ượdung ch ch 32,4 gam mu i. Cho tác ng dung ch HCl thu dung ch ch gamị ượ ứmu i. Giá tr làố ủA 22,35. 44,65. 33,50. 50,65Câu 39 Alanin có công th làứA H2 N–CH2 CH2 COOH. C6 H5 –NH2 .C CH3 CH(NH2 )–COOH. H2 N–CH2 COOH.Câu 40 Cho dãy các ch sau: toluen, phenyl fomat, fructoz glyxylvalin (Gly–Val), etylen glicol, triolein.ấ ơS ch thu phân trong môi tr ng axit làố ườA 3. 4. 6. 5.Năm 2013Câu 41: Cho 100 ml dung ch amino axit ng 0,4M tác ng 80 ml dung ch NaOHị ị0,5M, thu dung ch ch gam mu i. Công th làượ ủA H2 N–C3 H6 –COOH. H2 N–C3 H5 (COOH)2 .C (H2 N)2 C4 H7 –COOH. H2 N–C2 H4 –COOH.Câu 42: Cho là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Th phânủhoàn toàn gam và thu amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gamỗ ượalanin. Giá tr làị ủA. 77,6. B. 83,2. C. 87,4. D. 73,4.Câu 43: Dung ch nào sau đây làm phenolphtalein màu?ị ổA glyxin. metylamin. axit axetic. alanin.Câu 44: Peptit th phân theo ph ng trình ph ng 2Hị ươ ứ2 2Y (trong đó và là cácamino axit). Th phân hoàn toàn 4,06 gam thu gam Z. cháy hoàn toàn gam aủ ượ ừđ 1,68 lít khí Oủ2 (đktc), thu 2,64 gam COượ2 1,26 gam H2 và 224 ml khí N2 (đktc). Bi có côngếth phân trùng công th gi nh t. Tên làứ ủA glyxin lysin axit glutamic alaninCâu 45: Amino axit có phân kh ng 75. Tên làử ủA. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin.Câu 46: Tripeptit và tetrapeptit ch Khi th phân hoàn toàn và ch oề ạra amino axit duy nh có công th Hộ ứ2 NCn H2n COOH. cháy 0,05 mol trong oxi thu Nố ượ2và 36,3 gam COỗ ồ2 và H2 O. cháy 0,01 mol trong oxi cho ph cháy vào dungố ẩd ch Ba(OH)ị2 thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làư ượ ịA. 29,55. B. 17,73. C. 23,64. D. 11,82.Câu 47: Amino axit có công th là Hứ2 NCx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol vào 0,2 lít dung ch Hị2 SO4 0,5M,thu dung ch Y. Cho ph ng dung ch NaOH 1M và KOH 3M, thu dungượ ượd ch ch 36,7 gam mu i. Ph trăm kh ng nit trong làị ượ ơA. 9,524% B. 10,687% C. 10,526% D. 11,966%Năm 2014Câu 48: Cho 0,1 mol axit aminopropionic tác ng dung ch HCl, thu dung ch X.ụ ượ ịCho tác ng 200 ml dung ch NaOH 1M, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làụ ượ ủA. 11,10 B. 16,95 C. 11,70 D. 18,75Câu 49: Th phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit ch (đ nên hai amino axit có cùngủ ượ ừcông th ng Hứ ạ2 NCx Hy COOH) ng dung ch NaOH thu 6,38 gam mu i. khác th yằ ượ ủphân hoàn toàn 4,34 gam ng dung ch HCl thu gam mu i. Giá tr làằ ượ ủA 6,53. 7,25. 5,06 8,25.Câu 50: Phát bi nào sau đây là sai ?A Cho Cu(OH)2 vào dung ch lòng tr ng tr ng thì th xu hi màu vàng.ị ệB Dung ch lysin làm xanh quỳ tím.ịC Anilin tác ng Brom thành tr ng.ụ ướ ắD Dung ch glyxin không làm màu quỳ tím.ị ổCâu 51: Cho các ch t: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly–Gly.ấS ch tác ng dung ch NaOH loãng, nóng làố ịA. 3. B. C. 5. D. 4.Câu 52: Cho 0,02 mol amino axit tác ng dung ch ch 0,04 mol NaOH. khácụ ặ0,02 mol tác ng dung ch ch 0,02 mol HCl, thu 3,67 gam mu i. Công th Xụ ượ ủlàA HOOC–CH2 CH2 CH(NH2 )–COOH. H2 N–CH2 CH(NH2 )–COOH.C CH3 CH(NH2 )–COOH. HOOC–CH2 CH(NH2 )–COOH.Câu 53: ch (Cỗ ấ2 H8 N2 O4 và ch (Cấ4 H8 N2 O3 ); trong đó là mu axit đa ch c, Zố ứlà đipeptit ch Cho 25,6 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu 0,2 mol khí.ạ ượM khác 25,6 gam tác ng dung ch HCl thu gam ch Giá tr làặ ượ ủA. 20,15. B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95.Câu 54: ba peptit ch có mol ng ng là 3. Th phân hoàn toàn mỗ ươ ủgam X, thu ph 14,24 gam alanin, và 8,19 gam valin. Bi ng liên tượ ếpeptit trong phân ba peptit nh 13. Giá tr làử ủA. 18,83 B. 18,29 C. 19,19 D. 18,47Câu 55: Amino axit trong phân ch ch hai lo nhóm ch c. Cho 0,1 mol tác ng 0,2ử ớmol NaOH, thu 17,7 gam mu i. nguyên hidro trong phân làượ ửA. B. C. D. 8Câu 56: Có bao nhiêu tripeptit (m ch sau khi th phân hoàn toàn thu ph cóạ ượ ồalanin và glyxin?A. B. C. D. 6Năm 2015 (Đ THPTQG)ỀCâu 57: Amino axit trong phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH. Cho 26,7 gam ph ngộ ứv ng dung ch HCl, thu dung ch ch 37,65 gam mu i. Công th làớ ượ ượ ủA. H2 N–[CH2 ]2 –COOH. B. H2 N–[CH2 ]3 –COOH.C. H2 N–[CH2 ]4 –COOH. D. H2 N–CH2 COOH.Câu 58: Amino axit ch nhóm –NHứ ộ2 và nhóm –COOH trong phân Ch là este iộ ớancol ch c, Mơ ứY 89. Công th X, làứ ượA. H2 N–CH2 COOH, H2 N–CH2 COOCH3 .B. H2 N–[CH2 ]2 –COOH, H2 N–[CH2 ]2 –COOCH3 .C. H2 N–[CH2 ]2 –COOH, H2 N–[CH2 ]2 –COOC2 H5 .D. H2 N–CH2 COOH, H2 N–CH2 COOC2 H5 .Câu 59: Cho 0,7 mol hai peptit ch là (x mol) và (y mol), glyxin vàỗ ởalanin. Đun nóng 0,7 mol trong ng dung ch NaOH thì có 3,8 mol NaOH ph ng và thu cượ ượdung ch ch gam mu i. khác, cháy hoàn toàn mol ho mol thì thu cị ượcùng mol COố2 Bi ng nguyên oxi trong hai phân và là 13, trong và có liênế ốk peptit không nh 4. Giá tr làế ủA. 396,6. B. 409,2. C. 340,8. D. 399,4.ĐÁP ÁN AMIN TRONG ĐH CĐỀ1A 2D 3C 4B 5A 6B 7C 8C 9C 10C 11A 12B 13B14C 15D 16C 17D 18D 19D 20D 21C 22B 23B 24A 25A 26ĐÁP ÁN AMINOAXIT TRONG ĐH CĐỀ1C 2B 3B 4B 5D 6C 7D 8D 9C 10A 11A 12C 13B14D 15D 16A 17B 18B 19A 20C 21D 22A 23C 24A 25D 26B27A 28A 29A 30A 31A 32C 33D 34B 35D 36B 37D 38B 39C40A 41A 42B 43B 44A 45C 46B 47C 48B 49B 50A 51C 52A53B 54C 55B 56D 57A 58A 59A 60