Bài KIỂM TRA 45 PHÚT hóa học 11 (3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO AN GIANGỞ ẠTR NG THPT QU THÁIƯỜ KI TRA TI Năm c: 2018 ọ-2019Môn: HÓA 11Ọ ỚTh gian:ờ 45 phút không phát để )H và tênọ ................................................................................. p:ớ ..........................................................................................Cho NTK: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; 31;K 39; Cu 64; Zn 65; Sr 88; Ag=108; Ba 137.I. PH TR NGHI M: (8 đi m)Ầ ểCâu 1: ng có ph ng trình ion rút Sả ươ 2- 2H H2 làA. BaS H2 SO4 (loãng) H2 BaSO4 B. FeS(r) 2H Cl 2H2 FeCl2C. H2 H2 D. Na2 HCl H2 aCl .Câu 2: Nh ng ch trong dãy nào sau đây là ch đi li như aA. CaCO3 FeCl3 H2 SO4 B. Na2 SO4 CH3 COONa, Fe(OH)3C. HCl, CH3 COONH4 NaCl D. NaOH, CH3 COOH, Fe2 (SO4 )3Câu 3: Cho phenolphtalein vào dung ch nào sau đây hóa ngị ồA. dung ch NaOHị B. dung ch HClị C. dung ch NaClị D. dung ch BaClịCâu Theo thuy A-re-ni-ut ch nào sau đây là hidroxit ng tínhế ưỡA. Fe(OH)2 B. Ba(OH)2 C. KOH D. Zn(OH)2Câu Ph ng trình đi li nào vi đúng?ươ ếA. H2 2H 2-B. OH OH -C. ClO ClO -D. NaCl ¾®¬ ¾¾ Na Cl -Câu Ch nào sau đây khi hòa tan vào không đi liâ ướ êA. BaCl2 B. Saccaroz (Cơ12 H22 O11 )C. CuCl2 D. HBrCâu Ch nào sau đây là đi li uâ ếA. HCl B. KOH C. HF D. NaClCâu Tr ng pườ nào sau đây không đi cẫ ượA. NaCl trong cướ B. NaOH nóng ch yả C. NaCl nóng ch yả D. NaCl khanCâu Mu nào sau đây là mu axitố ốA. Na2 CO3 B. NaBr C. CH3 COONa D. NaHCO3Câu Ph ng trình đi li nào đúng?ươ êA. Ca(OH)2 Ca OH -B. AlCl3 Al 3+ +3 Cl 2-C. aCl2 Ba +2 Cl -D. Al2 (SO4 )3 Al 3+ +3 SO4 2-Câu 11: Ph ng trao ion trong dd các ch đi li ra khi:ả ảA. ph thành có ch ho ch bay ho ch đi li uả ếB. ph màuả aC. Ch ph ng là các ch tanâ ễD. Ch ph ng là các ch đi li nhâ aCâu 12: Ch phát bi đúng trong các phát bi sau đây?ọ ểA. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá .ỏ B. Giá tr pH tăng thì axit gi m.ị ảC. Giá tr pH tăng thì axit tăng.ị D. Dd có pH làm quỳ tím hoá xanh.Câu 13: Các ion nào sau đây không cùng trong dung ch:ồ ịA. Na +, NO3 -, Mg 2+, Cl -B. Fe 3+, NO3 -, Mg 2+, Cl -C. NH4 +, OH -, Fe 3+, Cl -D. +, NH4 +, SO4 2-, Cl -Câu Cho ph ng ion thu Hả OH →H2 O. Ph ng ra là vìả ượA. ph sau ph ng có ch tanả B. ph sau ph ng có ch đi li uả ếC. ph sau ph ng có ch khí.ả D. ph sau ph ng có ch a.ả ủCâu 15 Ph ng trình ion rút ph ng cho bi :ươ ếA. Không phân trong dung ch các ch đi li.ồ B. Nh ng ion nào trong dung ch .ư ịC. ng nh ng ion nào trong dung ch nh t.ồ D. ch ph ng trong dung ch các ch đi li.ả êCâu 16: dung ch có [Hộ +] 10 -9M. Môi tr ng dung ch này là:ườ ịA. trung tính B. Axit C. Baz D. Không xác nh ượCâu 17: Hãy ch ra câu tr sai:ỉ ờA. pH -lgé ùë û+H B. ùë û+H 1,0.10 -a thì pH= C. ùë û-OH 1,0.10 -a thì pH= D. ùë û+H .é ùë û-OH 1,0 10 14Câu 18: dung ch axit CHố ế3 COOH 0,10M, qua đi li thì đánh giá nàoế ướv ng mol ion sau đây là đúngề ?A. [H +] 0.10M B. [H +] 0,10MC. [H +] [CH3 COO -] D. [H +] [CH3 COO -]Câu 19: dung ch làm quì tím hoá xanh, dung ch đó có:ộ ịA.[H +] 1,0.10 -7 B. [H +] 1,0.10 -7 C. Không xác nh D. [Hị ượ +] 1,0.10 -7 Câu 20: Cho ph ng trình ion rút sau: Baươ 2+ SO4 2- BaSO4 ph ng trình phân nào sau ng ươ ứv ph ng trình ion rút trên?ớ ươ ọA. FeS 2HCl FeCl2 H2 S. B. CaCl2 Na2 CO3 CaCO3 2NaCl.C. BaCl2 H2 SO4 BaSO4 2HCl. D. CH3 COONa +HCl CH3 COOH +NaCl.Câu 21 Tính pH dung ch HCl 0,01Mủ ịA. B. 12 C. 10 D. 4Câu 22 Dung ch NaOH có pH 12. ng mol/lít dung ch NaOH làị ịA. 0,1M B. 0,01M C. 0,2M D. 0,02MCâu 23 dung ch có pH=4,00, đánh giá nào đây đúng ?ộ ướ A. [H +] 2,0.10 -4 B. [H +] 4,0.10 -3 C. [H +] 1,0.10 -4 D. [H +] 1,0.10 -3Câu 24 Dung ch KOH 0,0001M có pH ng:ị ằA. 10 B. C. D. 11Câu 25 Dung ch [OHị -]=2.10 -3 có:ẽA. pH 7, môi tr ng ki m.ườ B. [H +] 10 -7, môi tr ng axitườC. [H +] 10 -7, môi tr ng trung tính.ườ D. pH 7, môi tr ng ki mườ ềCâu 26 Cho dung ch AlClị3 0,2M ng ion Alồ 3+ và Cl làầ ượA. 0,2 và 0,6 B. 0,2 và 0,3 C. 0,2 và 0,2 D. 0,6 và 0,2Câu 27 ng mol/lít SOồ ủ4 2- trong 1,5 lít dung ch có hòa tan 0,6 mol Alị2 (SO4 )3 làA. 0,8 B. 0,4 C. 1,2 D. 2,4Câu 28 Tr 200 ml dung ch Naộ ị2 SO4 0,2M 300 ml dung ch Naớ ị3 PO4 0,1M. ng Naồ trong dung ch sau khi pha tr là ộA. 0,16M B. 0,18M C. 0,34M D. 0,4MCâu 29 Hoà tan hoàn toàn 100 ml dd FeCl3 0,2M vào dd NaOH thu mg màu nâuư ượ ủđ Tính mỏ A. 4,28g B. 3,21 C. 1,07g D. 2,14gCâu 30 trung 100 ml dung ch Hể ị2 SO4 1M dung ml dung ch NaOH 1M. Giá tr làầ ủA. 200 B. 150 C. 50 D. 100Câu 31 Dung ch mol Naị +; 0,15 mol +; 0,1 mol HCO3 -; 0,15 mol CO3 2- và 0,05 mol SO4 2-. ng kh ng mu trong dung ch làổ ượ ịA. 33,8 gam B. 28,5 gam C. 29,5 gam D. 31,3 gamCâu 32: dung ch ch 0,2 mol Naộ +; 0,1 mol Mg 2+; 0,05 mol Ca 2+; 0,15 mol HCO3 -; và mol Cl -. có giá tr là:ậ ịA. 0,20 mol B. 0,15 mol C. 0.35 mol D. 0,3 mol II. PH LU N: (2 đi m)Ầ Vi tế ph ng trình ươ phân và ph ng trình ion thu ươ các ph ng sau: ứa. dd H2 SO4 và CaCO3(r) b. dd Al2 (SO4 )3 và dd Ba(NO3 )2………………………… t………………………ế

