Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài kiểm tra 1 tiết môn giải tích 12 về khảo sát hàm số

a492c853b01d31b49462217a932ed96d
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 9 2018 lúc 20:19:55 | Update: 1 giờ trước (9:03:45) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 432 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN CH NG IẬ ƯƠMÔN GI TÍCHẢ Kh 12ố ớ(H sinh tr ng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)ọ ằCâu 1. (0.4 đi m) Hàm ố22424mxxy có giá tr ạ6CĐy Khi đó giá tr ủm là :A. 2m B. 4m C. 2m D. 4mCâu 2. (0.4 đi m) Cho hàm ố2 31xyx-=+ th hàm có TCĐ và TCN là:ồ ươA. 3; 1x y=- =- B. 2; 1x y= C. 1; 2x y=- D. 2; 1x y= =- Câu 3. (0.4 đi m) th hàm ố22 1xyx-=+ :A. Không có tâm ngố B. Nh đi ê1 1;2 2Iæ öç ÷è là tâm ngố ưC. Nh đi ê1; 22Iæ ö-ç ÷è là tâm ngố D. Nh đi ê1 1;2 2Iæ ö-ç ÷è là tâm ngố ưCâu 4. (0.4 đi m) th hàm ố123xy có bao nhiêu ng ti nườ ?A. B. C. D. 2Câu 5. (0.4 đi m) Trong các ti tuy các đi trên th hàm ố3 23 2y x= ti tuy có hế ệs góc nh nh ng: ằA. B. C. D. Câu 6. (0.4 đi m) Ti tuy th hàm ố21xxy đi có hoành ộ0x hai tr đắ ộOyOx,l M, N. Khi đó di tích tam giác OMN ngâ ươ :A. 41 B. C. 21 D. 4Câu 7. (0.4 đi m) Hàm ố324124mxxy có và ti khiự :A. B. C. 0m D. 0mCâu 8. (0.4 đi m) th hàm ố1232xxy có bao nhiêu đi có nguyênấ ?A. B. C. D. 4Câu 9. (0.4 đi m) Đi hàm ố2323xxy là :A. B. C. (2 6) D. (0 2)Câu 10. (0.4 đi m) Tim ph ng trinh ươ4 22 1x m- có đung nghi m:ệA. 3m= B. 1m= C. 0m= D. 1m=- Câu 11. (0.4 đi m) ng th ng ườ ẳmy th hàm ố233xxy đi phân bi khiạ :A. 11m B. 40m C. 40m D. 11mCâu 12. (0.4 đi m) Giá tr nh hàm ố3 2( 5y x= trên đo ạ[]1; là:A. 21y= B. 3y= C. 5y= D. 1y=Câu 13. (0.4 đi m) giá tr nào thi hàm ố()3 211 13y mx x= ạ1x= :A. 1m=- B. 1m= C. 2m= D. 2m=-Câu 14. (0.4 đi m) Cho hàm ố3 12 1xyx+=- Kh ng nh nào sau đây đúng ?A. th hàm có ti ngang là â12y= B. th hàm có ti ng là x= 1ồ ưC. th hàm có ti ng là ư32x= D. th hàm có ti ngang là â32y=Câu 15. (0.4 đi m) Tim ph ng trinh ươ0324mxx có nghi phân bi t.ệ ệA. 490m B. 049m C. 4131m D. 4131mCâu 16. (0.4 đi m) Giá nh tr hàm ố242yx=+ là:A. B. 10 C. D. -5 Câu 17. (0.4 đi m) Tim ph ng trinh ươ3 23 1x m+ có nghi phân bi t:ệ ệA. 1m- B. 4m< C. 3m< D. 0m- Câu 18. (0.4 đi m) Cho hàm 42( 64xf Hàm i:ố ạA. 2x=- B. 1x= C. 0x= D. 2x= Câu 19. (0.4 đi m) Bi ế)2;2(),2;0(NM là các đi tr th hàm ốdcxbxaxy23 .Tính giá tr hàm ạ2x .A. 6)2(y B. 22)2(y C. 18)2(y D. 2)2(yCâu 20. (0.4 đi m) Cho hàm y=xố 3-3x 2+1. Tích các giá tr và ti hàm ng:ị ằA. B. -3 C. D. Câu 21. (0.4 đi m) Ti tuy th hàm ố112xxy đi có hoành làạ :A. 3(x 1) B. 3x C. 3x D. 3x 1Câu 22. (0.4 đi m) GTLN, GTNN hàm ốxxy112 trên đo ạ3;2 là và m. Ta cóâ ươmM2 A. 23 B. C. 217 D. -2Câu 23. (0.4 đi m) Hàm ốxxy12 ng bi trên các kho ngồ A. (- ;1) và (1;2) B. (- ;1) và (1;+ C. (- ;1) và (2;+ D. (0;1) và (1;2) Câu 24. (0.4 đi m) M, là giao đi ng th ng ườ ẳ1xy và ng cong ườ142xxy Khi đóhoành trung đi đo th ng MN ngộ :A. 25 B. 25 C. D. 1Câu 25. (0.4 đi m) Cho hàm ố31xyx+=+ (C). Tim ng th ng ườ ẳ: 2d m= (C) đi M,ắ êN sao cho dài MN nh nh t:ộ ấA. 3m= B. 2m= C. 1m= D. 1m=------- ------Ế