Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

6 đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 có đáp án

d8ccd04efcfc1af3a2b644932b4da3d1
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 16:04:52 | Update: 3 giờ trước (11:05:57) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 428 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Thầy: Trịnh Xuân Đông (Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia) ------ o0o ------ MÔN: VẬT LÝ 1/38 2/38 ĐỀ SỐ 1: Câu 1. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Trễ pha /2 so với li độ. D. Sớm pha /2 so với li độ. Câu 2. Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là A. 0,25 m. B. 0,5 m. C. 2 m. D. 1 m.     Câu 3. Phương trình sóng tại nguồn O có dạng u  4 cos  t  (u tính bằng cm, t 3 tính bằng s). Bước sóng =240cm. Tốc độ truyền sóng bằng A. 30 cm/s. B. 20 cm/s. C. 50 cm/s. D. 40 cm/s. Câu 4. Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 100 vòng. Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp là A. 200V. B. 10V. C. 50V. D. 20V. Câu 5. Dòng điện xoay chiều có A. cả chiều và cường độ không đổi. B. cả chiều và cường độ thay đổi. C. chiều không đổi, cường độ thay đổi. D. chiều thay đổi, cường độ không đổi. Câu 6. Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là A.   2000m B.   1000km C.   2000km D.   1000m Câu 7. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa B. vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc sóng ánh sáng C. sóng điện từ mang năng lượng D. sóng điện từ là sóng ngang Câu 8. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=5.10-9F, cuộn dây có độ tự cảm L=5.10-4H. Lấy 210. Tần số dao động riêng của mạch là A. 200kHz. B. 100kHz. C. 1000kHz. D. 20kHz Câu 9. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm A. 3,2 mm. B. 4,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm. Câu 10. Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ B. lớn hơn tần số của tia gamma. C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D. lớn hơn tần số của tia màu tím. 19 16 Câu 11. Trong phản ứng hạt nhân: 9 F  p 8 O  X , hạt X là A. êlectron. B. pôzitron. C. prôtôn. D. hạt . 3/38 Câu 12. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng  thì khoảng vân giao thoa trên màn là 1. Hệ thức nào sau đây đúng? A. i  a D B. i  aD  C.   i aD D.   ia D Câu 13. Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang – phát quang. B. quang điện ngoài. C. quang điện trong. D. nhiệt điện. 2 2 Câu 14. Cho phản ứng hạt nhân: 1 H  1 H  42 He . Đây là A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng. C. phản ứng nhiệt hạch. D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân. Câu 15. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm. Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s và 1eV=1,6.10-19J. Các phôtôn của ánh sáng này coa năng lượng nằm trong khoảng A. từ 2,62eV đến 3,27eV. B. từ 1,63eV đến 3,27eV. C. từ 2,62eV đến 3,11eV. D. từ 1,63eV đến 3,11eV. 23 Câu 16. Số nuclôn trong hạt nhân 11 Na là A. 34. B. 12. C. 11. D. 23. Câu 17. Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là L R R L A. . B. . C. . D. R L R 2  ( L) 2 R 2  ( L) 2 Câu 18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là v v v v A. max . B. max . C. max . D. max . 2A 2 A A A Câu 19. Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là 1 , 2 và T1, T2. Biết T1 1  . Hệ T2 2 thức đúng là A. 1 2 2 B. 1 4 C. 1 2 2  1 4 D. 1 2  1 2 Câu 20. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng A. biên độ. B. mức cường độ âm. C. cường độ âm. D. tần số. Câu 21. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Nếu dung kháng của tụ điện bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch A. nhanh pha /4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. B. chậm pha /2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện. C. nhanh pha /2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 4/38 D. chậm pha /4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Câu 22. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0sin(ωt+). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng A. 1 I 0. 2 B. I0 2 . C. 2I0. D. 1 I 0. 2 Câu 23. Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là I0 Q A. T=2 Q B. T=2 0 C. T=2 Q02 I 02 D. T=2Q0I0 I 0 0 Câu 24. Sắp xếp theo đúng sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản? (1) loa, (2) mạch tách sóng, (3) anten thu, (4) mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, (5) Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (3), (4), (2), (5), (1) C. (3), (2), (5), (4), (1) D. (3), (4), (5), (2), (1) Câu 25. Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) và khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng A. 0,60 ± 0,02 (µm). B. 0,50 ± 0,02 (µm). C. 0,60 ± 0,01 (µm). D. 0,50 ± 0,01 (µm). Câu 26. Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:  5    x1  A1 cos 20t  cm  và x 2  3 cos 20t  cm  . Biết vận tốc dao động  6   6 cực đại của vật là 140cm/s. Tính A1? A. 8cm B. 4m C. 8mm D. 4cm  Câu 27. Đặt điện áp u= U 0 cos(t  ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 2 R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch 2 ) . Biết U0, I0 và  không đổi. Hệ thức đúng là 3 A. R=3L. B. L=3R. C. R= 3 L. D. L= 3 R. là i= I 0 sin(t  Câu 28. Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần (tần số âm không đổi) thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 100L (dB). B. L + 2 (dB). C. 20L (dB). D. L + 20 (dB). Câu 29. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t=0) là A. T . 8 B. T . 2 C. T . 6 5/38 D. T . 4 Câu 30. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380nm đến 760nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là A. 417 nm. B. 570 nm. C. 714 nm. D. 760 nm. Câu 31. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng K. Khi F độ lớn lực tương tác điện giữa êlectron và hạt nhân là thì êlectron đang chuyển 16 động trên quỹ đạo dừng nào? A. Quỹ đạo dừng L. B. Quỹ đạo dừng M. C. Quỹ đạo dừng N. D. Quỹ đạo dừng O. Câu 32. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng . Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 1/7 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 16/35 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng A. 1 m. B. 3 m. C. 1,8 m. D. 1,5 m. Câu 33. Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM chứa điện trở thuần, đoạn MB chứa hộp kín X (X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện). Đặt vào A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM và MB tương ứng là 120V và 160V. Hộp X chứa A. tụ điện hoặc điện trở thuần. B. cuộn dây không thuần cảm. C. cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện D. điện trở thuần. Câu 34. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20cm. Ở vị trí mà li độ của chất điểm là 5cm thì nó có tốc độ 5 3 cm / s . Dao động của chất điểm có chu kì là A. 1 s. B. 2 s. C. 0,2 s. D. 1,5 s. Câu 35. Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của cường độ    điện trường E , cảm ứng từ B và tốc độ truyền sóng v của một sóng điện từ b) a) c) 6/38 d) D. Hình d) Câu 36. Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2=t1+100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s. Câu 37. Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8,5 cm. B. 8,2 cm. C. 8,35 cm. D. 8,05 cm. Câu 38. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm lò xo dãn 2cm, tốc độ của vật là 4 5 v cm/s; tại thời điểm lò xo dãn 4cm, tốc độ của vật là 6 2 v cm/s; tại thời điểm lò xo dãn 6 cm, tốc độ của vật là 3 6 v cm/s. Lấy g=9,8m/s2. Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,26 m/s. B. 1,43 m/s. C. 1,21 m/s. D. 1,52 m/s. Câu 39. Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1=A1cost (cm) và x2=A2sint (cm). Biết 64x12  36x22  482 cm 2 . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1=3cm với vận tốc v1=-18cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng A. 24 3 cm/s. B. 24 cm/s. C. 8 cm/s. D. 8 3 cm/s. Câu 40. Đặt điện áp u= U 2 cos t (U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud+UC) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là A. 0,60. B. 0,71. C. 0,50. D. 0,80. A. Hình a) B. Hình b) C. Hình c) 7/38 ĐỀ SỐ 2: Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ A. 5 W. 9 B. 4 W. 9 C. 2 W. 9 2 A thì động năng của vật là 3 7 D. W. 9 Câu 2. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng A.  6 B.  3 C.  8 D.  4 Câu 4. Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U 0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là A. I 0  U 0 C 2L B. I 0  U 0 C L C. U 0  I 0 C L D. U 0  I 0 2C L Câu 5. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40t−x) (mm). Biên độ của sóng này là A. 2 mm. B. 4 mm. C.  mm. D. 40 mm. Câu 6. Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=220√2cos(100t+0,5) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là A. 220√2 V. B. 110√2 V. C. 110 V. D. 220 V. Câu 7. Đặt điện áp u=U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω=ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là 2 1 A. 2√LC B. C. D. √LC √LC √LC Câu 8. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F. Lấy =3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 1,57.10-5 s. B. 1,57.10-10 s. C. 6,28.10-10 s. D. 3,14.10-5 s. Câu 9. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. tăng cường độ chùm sáng. 8/38 Câu 10. Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60μm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của  là A. 900 nm. B. 380 nm. C. 400 nm. D. 600 nm. Câu 11. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn. B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau. Câu 12. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h=6,625.1034 J.s, c=3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm. Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7mm có A. vân tối thứ 5. B. vân sáng bậc 5. C. vân sáng bậc 6. D. vân tối thứ 6. Câu 14. Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb. Độ lớn của cảm ứng từ là A. 0,2 T. B. 0,8 T. C. 0,4 T. D. 0,6 T. Câu 15. Nếu ánh sáng kích thích có bước sóng 0,36μm thì phôtôn ánh sáng huỳnh quang có thể mang năng lượng là A. 3 eV. B. 5 eV. C. 6 eV. D. 4 eV. 35 Câu 16. Hạt nhân 17 Cl có: A. 35 nơtron B. 35 nuclôn C. 17 nơtron D. 18 proton. Câu 17. Trong khoảng thời gian 4h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị đó là A. 1h B. 3h C. 4h D. 2h Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị 12 cacbon 6 C . B. 1u=1,66055.10– 31kg. C. Khối lượng một nuclôn xấp xỉ bằng u. D. Hạt nhân có số khối A có khối lượng xấp xỉ bằng A (u). Câu 19. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha /2 so với li độ. C. Ngược pha với li độ. D. Trễ pha /2 so với li độ. Câu 20. Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có động năng cực đại, thế năng bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có động năng và thế năng đều cực đại. 9/38 C. Khi vật qua vị trí biên động năng cực đại, thế năng bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 21. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là A.  . 2 B. 2. C.  . 4 D. . Câu 22. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức A. f= 1 . 2 LC B. f=2LC. C. f= Q0 . 2 I 0 D. f= I0 . 2 Q0 Câu 23. Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En=-1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em=-3,4eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng A. 0,654.10-7m. B. 0,654.10-6m. C. 0,654.10-5m. D. 0,654.10-4m. Câu 24. So với hạt nhân 1429 Si , hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. Câu 25. Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động 𝐦 (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số 𝟎 là 𝐦 A. 0,3. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,8. Câu 26. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50mH và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 12V. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng 0, 03 2 A thì điện tích trên tụ có độ lớn bằng 15 14 µC. Tần số góc của mạch là A. 2.103 rad/s. B. 5.104 rad/s. C. 5.103 rad/s. D. 25.104 rad/s. Câu 27. Đặt điện áp u=U0cos(t+) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh =1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi =2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là A. 1=22. B. 2=21. C. 1=42. D. 2=41. Câu 28. Đặt điện áp u=U0cos(t+) (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L1 hoặc L=L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng A. 1 ( L1  L2 ) . 2 B. L1 L2 . L1  L2 C. 2L1 L2 . L1  L2 10/38 D. 2(L1+L2).