536 câu hỏi trắc nghiệm phương trình và hệ phương trình mũ logarit
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM 536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT-HPT- MŨ LOGARIT Giải Phương trình: GIÁO VIÊN MUỐN CÓ FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 SDT: 0946798490 Bờ Ngoong Chư Sê Gia Lai 24 24 10xx 536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT HPT MŨ LOGARIT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 1: Số nghiệm của phương trình 222−7+5=1 là: A. B. C. D. Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3−31−=2 là: A. B. C. D. Câu 3: Nghiệm của phương trình 3−4=(19)3−1 là: A. 13 B. C. 67 D. 76 Câu 4: Tính các nghiệm của phương trình 32++32−=30 là: A. B. -2 C. -1 D. Câu 5:2sin2+5.2cos2=7 giá trị thoả mãn: A. =23+2 B. =−3 C. =2+ D. = Câu 6: Cho phương trình 81−4.32+1+27=0. Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu? A. 12 B. C.2 D.32 Câu 7: Phương trình 42+42=3 có tổng các nghiệm bằng: A. B. 2 C. 4 D. Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 5−1+53−=26 là: A. {3;5} B. {1;3} C. {2;4} D. Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2.22−9.14+7.7=0 là: A. {0;1} B. {−1;0} C. {0} D. {±1;0} Câu 10: Phương trình 22−−22+−2=3 có tổng các nghiệm bằng: A. B. C. -1 D. -2 Câu 11: Phương trình 22+1−33.2−1+4=0 có nghiệm là:TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017 BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM A. =−2;=3 B. =1;=−4 C. =2;=−3 D. =−1;=4 Câu 12: Phương trình 7log−5log+1=3.5log−1−13.7log−1 có nghiệm là: A. =100 B. =1 C. =10 D. =110 Câu 13:Phương trình 7.3+1−5+2=3+4−5+3 có nghiệm là: A. =−1 B. =1 C. =−2 D. =2 Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 92+1−32+1−6=0 là: A. {0} B. {−1;0;1} C. {−2;0;2} D. {−1;1} Câu 15: Phương trình 6.22−13.6+6.32=0 có tập nghiệm là: A. {−32;−1;4;5} B. {−23;−1;13;2} C. {−4;−3;1;0} D. {−2;−1;1;3} Câu 16: Nghiệm của phương trình 5+1−5=2.2+8.2 là: A. =log524 B. =log5383 C. =1 D. =log5253 Câu 17: Phương trình 4−3.2−4=0 có nghiệm là: A. =2 B. =−1;=4 C. =1;=4 D. Vô nghiệm Câu 18: Phương trình 64.9−84.12+27.16=0 có nghiệm là: A. =1;=2 B. Vô nghiệm C. =916;=34 D. =−1 Câu 19:Phương trình 9−3.3+2=0 có nghiệm 1,2(1<2). Giá trị =21+32 là: A. 4log32 B. C. 3log32 D. Đáp án khác Câu 20: Phương trình (2+√3)+(2−√3)= có nghiệm khi: A. ∈(−∞;5) B. ∈(−∞;5] C. ∈(2;+∞) D. ∈[2;+∞)536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT HPT MŨ LOGARIT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 21: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 22: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 23: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 24: Số nghiệm phương trình có nghiệm là A.0 B.1 C.2 D. Câu 25: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 26: Điều kiện xác định của phương trình là A. B. C. D. Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình là A. B. C. D. Câu 28: Phương trình có nghiệm là 23log x 6x 8x 18x 3x 123log x 6x 8x 18x 3x 2711log log log x 6x 729x 18x 0x 2333 0log log x 2334 1log log x 14xx 1x 4x 14xx 225 3log log x 5x 2x 25x 52xx 25 3log x 5x 2x 25x 52xx 225 3log log x TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017 BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM A. B. C. D. Câu 29: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 30: Điều kiện xác định của phương trình là A. B. C. D. Câu 31: Phương trình có nghiệm là A. B. C. D. Câu 32: Số nghiệm của phương trình là A.3 B.2 C.1 D. Câu 33: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây A. B. C. D. 6x 3x 63xx 63xx 25 3log x 6x 3x 63xx 63xx 211log log log25x xx 0x 212x 2102x 2121 212xx 233log log 0xx 3x 32x 332xx x 224 1log log x 22222log log x 2222 0log log x 22212 02log log x 2224 0log log x 22214 02log log x 536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT HPT MŨ LOGARIT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 34: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây A. B. C. D. Câu 35: Điều kiện xác định của phương trình là A. B. C. D. Câu 36: Gọi là hai nghiệm của phương trình .Khi đó tổng bằng A. B. C. D. Một kết quả khác Câu 37: Gọi là hai nghiệm của phương trình .Khi đó bằng A. B. C. D. Một kết quả khác Câu 38: Phương trình có hai nghiệm thỏa mãn đẳng thức nào sau đây A. B. C. D. Câu 39: Tuổi của An và anh An là nghiệm của phương trình Tổng số tuổi của An và anh An bằng A.5 B.12 C.16 D. 21 Câu 40: Số tiền mà An để dành hàng ngày là đơn vị nghìn đồng, với) biết là nghiệm của phương trình. Tổng số tiền mà An để dành được sau tuần ngày) là A.7 B.14 C.21 D. 24 Câu 41. Nghiệm của phương trình là: A. 0. B.1/2 C. D. 7/5 393xlog log 3913log xlog x 393log log x 3323log log x 393log 233log log 0xx 2x 4x 24xx 4x 12;xx 233log log 0xx 12xx 62 12;xx 233log log 0xx 12.xx 2 62 2 222log log 0xx 1 2;x x 1220xx 1220xx 1220xx 1220xx 221215 log logxx 0,x Z 233log log 0xx log910 8x 5TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017 BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM Câu 42. Phương trình A. Có hai nghiệm âm. B. Vô nghiệm. C. Có hai nghiệm dương. D. Có hai nghiệm trái dấu Câu 43. Nghiệm của phương trình bằng: A. B. C. -1/4 D. -1/8 Câu 44. Phương trình có nghiệm: A. x=1 ;x=2. B. x=-1; x=1. C. x=0; x=1. D. x=-1; x= 0; Câu 45. Phương trình có nghiệm là: A. 1. B. -1; 1. C. 2. D. Vô nghiệm. Câu 46. Nghiệm của phương trình là: A. -1; 2/7. B. -1; -2/7. C. 1; -2/7. D. 1; 2/7. Câu 47.Phương trình có tổng các nghiệm là: A. 8. B. 4. C. D. Câu 48 Phương trình có hai nghiệm trong đó chọn phát biểu đúng? A. B. B. x1 x2 -1 Câu 49. Phương trình có số nghiệm là: A. B. C. D. Câu 50. Phương trình có số nghiệm là: A. B. C. D. Câu 51. Phương trình có số nghiệm là: A. B. C. D. Câu 52. Phương trình có số nghiệm là: x3 10 x12x112525 2214 3x x x3.8 4.12 18 2.27 21718 0, 25 2xxx x5 26 11()22xx 13()3xx 9xx 2).3 0xxxx 536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT HPT MŨ LOGARIT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. B. C. D. Câu 53. Phương trình có tổng các nghiệm là: A. B. C. D. Câu 54. Phương trình có: A. Có hai nghiệm âm. B. Vô nghiệm. C. Có một nghiệm dương. D. Có hai nghiệm trái dấu. Câu 55. Phương trình có: A. Có một nghiệm âm. B. Vô nghiệm. C. Có một nghiệm không âm. D. Có hai nghiệm trái dấu Câu 56.Nghiệm của phương trình là A. B. B. D.16 Câu 57.. Phương trình có nghiệm là: A. 11/3. 25/3 C. 29/3 87. Câu 58. Phương trình có tổng các nghiệm bằng: A. 5/2. B. 0. 3/2 D. -3/2. Câu 59. Phương trình có nghiệm là: A. B. Vô nghiệm. C. D.. Câu 60. Phương trình có tổng các nghiệm bằng: A. B. C. D. -10 Câu 61. Phương trình có: A. Một nghiệm dương. B. Một nghiệm âm. C. Hai nghiệm trái dấu. D. Hai nghiệm cùng dấu .2 (3 2(2 1)xxx x 4212 3.5x x 225 .17 17.7 0x x 4log log log log 3log 3x 2122 log (2 2) log (9 1) 1xx 2log 233log log 2x lnx ln 0TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2017 BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM Câu 62. Phương có: A. Một nghiệm dương. B. Một nghiệm âm. C. Hai nghiệm trái dấu. D. Hai nghiệm cùng dấu Câu 63. Cho phương trình Nếu đặt 2x với thì phương trình đã cho tương đương với phương trình nào A. B. C. D. Câu 64. Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 65. Giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 66. Cho phương trình Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Phương trình nghiệm đúng với mọi B. Gọi là hai nghiệm của phương trình khi đó C. Gọi là hai nghiệm của phương trình khi đó D. Phương trình vô nghiệm. Câu 67: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây? A. B. C. D. Câu 68: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây: A. B. C. D. Câu 69: Phương trình: tương đương phương trình nào sau đây A. B. C. D. trình ln ln ln 3.2 0xx 23 0tt 23 0tt 0tt 22 0tt 3x 24 16 34x= 43x 3x 5x x2 3m 0m 0m 13m 13m 2x11327 12,xx 120xx 12,xx 122xx 49 27xx 0x 60x 0x 60x x2 320,125.48 5x4 9222 3x12 8222 7x4 3222 4 x22 72 17 28 17 0tt 216 17 0tt 28 17 0tt 216 17 0tt 536 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PT HPT MŨ LOGARIT GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 70: Số nghiệm của phương trình là: A.4 B. C. D.1 Câu 71: Giả sử phương trình có nghiệm là a. Khi đó giá trị biểu thức là: A. B. C. D. Câu 72: Số nghiệm của phương trình là: A.0 B. C. D. Câu 72: Phương trình có tích các nghiệm bằng: A.-1 B. C. D. Câu 73: Tổng các nghiệm của phương trình là: A.4 B. C. D. Câu 74: Cho phương trình Khẳng định nào sau đây là đúng A.Phương trình vô nghiệm B.Phương trình nghiệm đúng với mọi C.Nghiệm phương trình có gía trị lớn hơn D.Nghiệm phương trình có giá trị nhỏ hơn Câu 75: Giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 76: Cho phương trình Gọi là hai nghiệm của phương trình đã cho. Khi đó bằng: A.0 B. C. D. x9 2.4 13xxx 1229 921a log 22 9211 log 22 921 log 921log 22 x2 6 2 0xx 2x 12 5.2 58 22 3 2x2m.3 0m 0m 12m 12m 22224 2.4 0x x 12, xx 12+ xx

