Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

301 câu hỏi trắc nghiệm phương trình đường thẳng OXYZ

b98348b662a5c44ebf7c0b9c13015153
Gửi bởi: hoangkyanh0109 28 tháng 6 2017 lúc 15:51:29 | Update: 1 giờ trước (17:56:47) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 543 | Lượt Download: 4 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP 301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 1: Đường thẳng (t R) A. Có vectơ chỉ phương là B. Có vectơ chỉ phương là C. Có vectơ chỉ phương là D. Có vectơ chỉ phương là Câu Vectơ là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây A. (t R) B. (t R) C. D. Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng có phương trình: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng A. B. C. D. Câu Trong các phương trình sau,phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng qua điểm nhận làm vectơ chỉ phương A. B. (t R) C. (t R) D. 2125xtytzt (2;1; 0)u (2;1; 5)u ( 1; 2; 5)u ( 1; 2; 0)u u(2; 1; 3) xtytzt233  xtytzt1223 x z112 x z113 32 1x z  3; 1; 3)A (3;1; 3)A (2;1;1)A 2; 1; 1)A oM (x u c( o ox za ooox ty tz t ooox aty btz ct o ox cx zTÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM Câu Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng (t R) A. (t R) B. (t R) C. D. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng qua hai điểm M(2;0;5) và N(1;1;3). Vectơ chỉ phương của đường thẳng là: A. B. C. D. Câu Đường thẳng qua A(3;–1 ;0), nhận làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là A. B. C. D. Câu 8: Trong không gian Oxyz cho M(1;–2;1), N(0;1;3). Phương trình đường thẳng qua hai điểm M,N có dạng: A. B. C. D. 213xtytzt  23xtytzt 12113xtytzt 2 31 1x 2 31 1x ( 1;1; 2)u (2; 0; 5)u (1;1; 3)u (3;1; 8)u (2;1; 2)u  231,2xty Rz  321,2xty Rzt 312 2x 2 23 0x 11 2x z  131 2x z 21 1x z  131 1x z301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 9: Trong không gian Oxyz cho M(2;–3;1) và mặt phẳng (α): x+ 3y 0. Đường thẳng qua điểm M, vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình là: A. B. C. D. Câu 10: Trong không gian Oxyz, trục x’Ox có phương trình là: A. (t R) B. (t R) C. (t R) D. (t R) Câu 11: Trong không gian Oxyz cho A(1,2,3), phương trình đường thẳng OA là A.1(x-1) 2(y-1) 3(z-1) B. 1(x-0) 2(y-0) 3(z-0) C. (t R) D. (t R) Câu 12 Phương trình đường thẳng đi qua điểm (1 1) và song song với đường thẳng (t R) là 233,1xty Rzt  23,13xty Rzt  23 ,1xty Rzt  23 ,1xty Rzt  0xytzt 0xtyzt 00xtyz 1xytzt 23xtytzt 123xtytzt 213xtytzt  TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM A. (t R) B. (t R) C. D. Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mp (P) 2y =0 và (Q) 2x 0. Phương trình đường là giao tuyến của (P) và (Q) có dạng A. (t R) B. (t R) C. D. Câu 14: Trong không gian Oxyz, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là: A. (3;2;1) B. (3;1;2) C. (2;1;3) D. (2;3;1) Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của A. B. C. D. Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của 111xtytzt    12113xtytzt 12 3x z  1 11 1x 1315xtytzt 135xytz 11 5x 23 5x 11 3:3 2x zd  213:1 2x zd 22335xty Rzt   232 5x z 232 5x z 23x z 23x z 1321 3x z 301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. B. C. D. Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng và mặt phẳng () Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng: A) B) cắt C) D) Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d: và đường thẳng d’: Giao điểm của hai đường thẳng và d’ là A. B. C. D. Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và Góc tạo bởi hai đường thẳng và d’ có số đo là A. B. C. D. Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P) có phương trình: x+ 2y 0. Tọa độ giao điểm của và (P) là 12213xty Rzt  13223xty Rzt   1323xy Rzt   121xy Rzt  1212xtytzt 0x z //dα dα dα 322364xty Rzt   5\'1 \' \'20 \'xty Rzt  3; 7;18 3; 2; 6 5; 1; 20 3; 2;1 x 2ty tz ttR 11\':1 1x zd 030 045 060 90o 3:2 1x zd TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM A. (–1;0;4) B. (4;–1;0) C. (–1;4;0) D. (4;0;–1) Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P) có phương trình: x+ 3y 2z 0. Với giá trị nào của thì đường thẳng vuông góc với mp(P) A. –1 B. C. D. –3 Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): và đường thẳng d: Với giá trị nào của thì song song với (P) A. –1 B. C. D. -2 Câu 23 Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, cho đt ∆: và điểm M(1;0;– 2). Xác định điểm trên sao cho MN vuông góc với đường thẳng ∆. A. B. C. D. Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm và đường thẳng d: Hình chiếu của lên đường thẳng có tọa độ là A. B. C. D. Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và Vị trí của và là A. Trùng nhau B. Song song C. Cắt nhau D. Chéo nhau 3:2 2x zdmm  0x z 32 2x zmm  22 4N )333 (7; 2; 4) 4N )3 N(7; 2; 4) 1; 2; 6M 2213xty Rzt   0; 2; 4 2; 0; 4 4; 0; 2 2; 0; 13 2:2 3x zd  21 1:4 6x zd  1d 2d301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (P): bằng A. B. C. D. Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm và đường thẳng d: Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng sao cho .A. B. C. D. Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S):và mặt phẳng (P) có phương trình: Tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) là: A. B. C. D. Câu 30 Hình chiếu vuông góc của đưởng thẳng trên mặt phẳng (Oxy) có phương trình là A. B. C. D. Câu 31: Cho hai đường thẳng chéo nhau Khoảng cách giữa đường thẳng và d’ là A. B. C. D. Câu 32: Đường thẳng đi qua điểm A(2 ;-5 6), cắt Ox và song song với mặt phẳng 5y 6z có vtcp là 5242xty Rzt  0x z 045 060 090 030 0; 0;1M 21xty Rz 2MN 1; 1;1 1; 1; 1 2; 0;1 2; 0; 1 214x z 14 0x z 1; 2; 3 1; 2; 3 1; 2; 3 1; 2; 1 22 1x  1210xtytz  15230xtytz   1210xtytz 210xtytz  1( 05xtdyzt 0( \') \'5 \'xd tzt 192 17 21TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM A.(1 -6) B. (1 ;0 0) C.( -61 -6) D.(0 18 15) Câu 33: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2 ;-5 6), cắt Ox và song song với mặt phẳng 5y 6z là A. (t R) B. (t R) C. D. (t R) Câu 34 Đường thẳng vuông góc với đường thẳng nào sau đây A. B. C. D. Câu 35 Tìm để hai đường thẳng sau đây cắt nhau và d’ A. B. C. -1 D. Câu 36 Bán kính của mặt cầu tâm và tiếp xúc với đường thẳng là: A. B. 14 C. D. Câu 37: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình d1(t R) và d2 d1 và d2 cắt nhau khi bằng 615566xtytzt  256xtyz 61 6x z  25 186 15xytzt  x z212 xtytz121   122 ,2xty Rzt xtytzt3322   21 ,4xty Rzt 112x mtytzt  \'\'\'1223xtytzt 1; 3; 121 1x z 14 112x atytzt  1\'2 \'3\'xtytzt301 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG OXYZ GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG A. B. C.3 D. -1 Câu 38 Cho điểm A(1 0) và đường thẳng :tọa độ hình chiếu của điểm trên đường thẳng là A. (2 -1) B. (2 0) C. D. Câu 39 Cho mặt phẳng và đường thẳng Khi đó khoảng cách giữa và (α) là A. B. C. D. Câu 40 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là: A. B. C. D. Câu 41 Cho điểm A(1 0) và đường thẳng :tọa độ A’là điểm đối xứng với điểm qua đường thẳng là A. (2 -1) B. (2 0) C. D. Câu 42 Phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxz) và cắt hai đường thẳng d1 và d2 là  xty tzt21 31; 0;22 11; 0;22  x z( 32 4x z  914 914 314 314 2; 0;1M 121 1x z 12 126  xty tzt21 31; 0;22 11; 0;22 43xtytzt  \'3\'4 \'xtytzt 