Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

222 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016 của các trường THPT trên toàn quốc

4766b6c3aee4c01b8a25da12a9b056dc
Gửi bởi: K62B- CNTT 21 tháng 4 2016 lúc 23:39 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 0:53 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1654 | Lượt Download: 75 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 0VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm). Cho hàm số: (1) a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi 1. b) Tìm để hàm số (1) có hai điểm cực trị và đồng thời Câu (1,0 điểm). Giải c{c phương trình, bất phương trình sau: a) b) Câu (1,0 điểm). Tính tích phân: Câu (1,0 điểm). a) Giải phương trình: b) Một lớp học có 28 học sinh trong đó có 15 học sinh nam và 13 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên học sinh tham gia Hội trại chào mừng ngày thành lập đo|n 26/3. Tính x{c su}t để trong học sinh được chọn có ít nhất học sinh nam. Câu (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD, đ{y ABCD l| hình chữ nhật có AB a, BC 2a. l| trung điểm cạnh AB, SH vuông góc với mặt phẳng đ{y, cạnh bên Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HC và SD. Câu (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình: Tìm tọa độ điểm là giao của đường thẳng (d) với (P). Viết phương trình đường thẳng qua nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với d. Câu (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD; c{c điểm M, và lần lượt là trung điểm của AB, BC và CD; CM cắt DN tại điểm Biết v| điểm có ho|nh độ âm. Tìm tọa độ điểm và D. Câu (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: Câu (1,0 điểm). Cho các số dương x, y, thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 23 3( 1) 1y m 1x 122xx 125 5xx 5155log log 2) log 3xx 0s inxx dx sin cos 0xx 5SA2a 12( 0.3xtd zzt  I 5; 11 11P;22 3222( 1)3 0xy yy x   ;1x z 2 21 4Px z  VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT BẢO THẮNG SỐ Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (1,0 điể m) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu (1,0 điể m) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Câu (1,0 điể m) 1. Giải phương trình 2. Giải bất phương trình Câu (1,0 điể m) Tính tích phân Câu 5(1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2. Tìm số hạng chứa trong khai triển nhị thức Niu tơn của Câu (1,0 điể m) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB Câu (1,0 điể m) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh bằng 4a cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đ{y. Góc giữa cạnh SC và mặt phẳng (ABCD) bằng l| trung điểm của BC l| điểm thuộc cạnh AD sao cho DN Tính theo thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MN Câu (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: Câu 9(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn tâm ngoại tiếp tam giác nhọn ABC. Điểm l| trung điểm cạnh AB và là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng CI, biết đường thẳng BC có phương trình Tìm tọa độ c{c đỉnh của tam giác ABC. Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 33x 2yx 9()f xx 1; 222log log 0xx 23x 21124x 011xI d os2 5s inx 0cx 6x 1521( 0f xx  1; 3; 2), (1; 1; 4)AB 060 222x 3( 1) 2,2 9293 5y xy yxyxyx x   11;22E 22;55H 40xy 8xyz 48( )( )( x) +3P zx z  VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CHUYÊN BÌNH MINH Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu 1. (2,0 điểm) a) Cho hàm số (1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm có ho|nh độ Câu 2. (1,0 điểm) a) Giải phương trình: b) Cho là góc thỏa Tính giá trị của biểu thức Câu 3. (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Câu 4. (1,0 điểm) Giải phương trình: Câu 5. (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm Câu 6. (1,0 điểm) Cho hình chóp có đ{y là hình thoi tâm và có cạnh bằng a, gócbằng .Gọi l| trung điểm của và vuông góc với mặt phẳng Góc giữa và mặt phẳng bằng. Tính thể tích của khối chóp và tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Câu 7. (1,0 điểm) Đội tuyển văn nghệ của trường THPT Bình Minh có học sinh khối nữ khối 12 học sinh nam khối 11 và học sinh nữ khối 10 Để thành lập đội tuyển văn nghệ dự thi cấp tỉnh nhà trường cần chọn học sinh từ học sinh trên Tính xác suất để trong học sinh được chọn có cả học sinh nam học sinh nữ và có cả học sinh ba khối Câu 8. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hình vuông có đỉnh thuộc đường thẳng điểm thuộc cạnh biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm trên cạnh và đều nằm trên đường thẳng Tìm tọa độ đỉnh Câu 9. (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: .............................................; Số báo danh: ................................ 3213y 01x 222 log 1) log 2)xx 1sin4 (sin sin cosA 212xyx 1;1 2332 112 3x xxx 2( sin )I dx .S ABCD ABCD BAD 060 IB SH ()ABCD SC ()ABCD 045 .S AHCD ()SCD Oxy ABCD 0d (1;1)M BD AB AD 0xy 1a 27 12114( )Aab bc caa cVÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT BỐ HẠ Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi hàm số Câu (1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung. Câu (1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị (Cm) v| đường thẳng Tìm để cắt (Cm) tại điểm phân biệt có ho|nh độ tại x1, x2 x3 thảo mãn: Câu (1,0 điểm) Giải phương trình lượng giác: Câu (1,0 điểm) a) Tìm số nguyên dương thỏa mãn: b) Tìm hệ số của x8 trong khai triển Câu (1,0 điểm) Giải c{c phương trình sau: a) b) Câu 7(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật với Mặt bên SAB là tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đ{y. Biết đường thẳng SD tạo với mặt đ{y một góc 450. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD. Câu (1,0 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1;3). Gọi là điểm thuộc cạnh AB sao cho Biết đường thẳng DN có phương trình x+y-2=0 và AB=3AD. Tìm tọa độ điểm B. Câu 9(1,0 điểm) Giải hệ phương trình: Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 211xyx 323 2y x 322( 2) (8 5 y :1d m 2221 3x 20 (2 sin 1)( sin cos sin cos x 223 15 .nnA n 2021( 0.P xx  223 30xx 233log log 3) 1x x AD 3AB a 23AN AB 5332 4) 2,( 1) 13( 2) 82 29x xxyy x   ,,x 2, 1, 0 x 211( 1)( 1)2 2(2 3) Py zx yVÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CAM RANH Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo số nghiệm của phương trình.: Câu (1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2. Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức Câu (1,0 điểm). Tính tích phân: I= Câu 4: (0,5 điểm). Giải phương trình Câu (0,5 điểm). Tìm số hạng không chứa trong khai triển nhị thức Niutơn của biết rằng Câu (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz, Cho tam giác ABC có A(1,1,0); B(0;2;1)và trọng tâm của tam giác G(0;2;-1). 1. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A;B;C. 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Câu (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC l| tam gi{c đều cạnh a, tam giác SAC cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đ{y,SB tạo với đ{y một góc 300. l| trung điểm cạnh BC.Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM. Câu (1,0 điểm). Cho đường thẳng d: 5y v| đường tròn(C): X{c định tọa độ c{c giao điểm A, của đường tròn (C) v| đường thẳng (điểm có ho|nh độ dương). Tìm tọa độ thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông B. Câu (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: Câu 10 (1,0 điểm). Cho thoả mãn .Tìm giá trị nhỏ nhất của ---------- Hết --------- 321y 2x 3x 13 32x 6x 9x 3m +1 +14 6. 32zi iz z e13 lnxdxx cos2x cosx n12x +x n-1n n+1A 4n 22x 2x 4y 2223 24 24 52 014x yxy  x, y, x 3 33x 16zP=x zVÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CAM RANH Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1. Câu (0,5 điểm). Giải phương trình Câu 3: (0.5 điểm). Tìm môđun của số phức: Câu 4: (1,0 điểm). Tính tích phân: Câu 5: (1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2. Một tổ có 12 học sinh. Thầy gi{o có đề kiểm tra khác nhau. Cần chọn học sinh cho mỗi loại đề kiểm tra. Hỏi có mấy cách chọn? Câu (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình và 1. X{c định tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng (P). 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua v| vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm của và (P). Câu (1,0 điểm). Cho hình chóp tứ gi{c đều S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại nằm trong mặt phẳng vuông góc với đ{y (ABCD), cạnh bên SC hợp với mặt phẳng đ{y một góc 1. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo 2. Tính góc hợp bởi giữa mặt bên (SCD) với đ{y. Câu (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam gi{c ABC có phương trình cạnh AB: 0, phương trình cạnh AC: 2y 0. Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2). Viết phương trình cạnh BC Câu (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: Câu 10 (1,0 điểm). Cho x, y, là các số thực dương lớn hơn v| thoả mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 2x 1y .x 3log (x 3) 2log 3.log 9iz 3i1 202 sinI xdx sinx 2sin3x sin5x 2(S) (x 1) (y 2) (z 2) 36 (P) 2y 2z 18 0. 060 3 332x 6x 13x 102x 3x 10y 1 1+ 2x A 1VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu (1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm –1 Câu (1,0 điểm). a) Cho số phức thỏa mãn Tìm môđun của số phức z. b) Giải bất phương trình Câu (1,0 điểm). Tính tích phân Câu (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng v| điểm A(2;3;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa và (d). Tính cosin của góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng tọa độ (Oxy). Câu (1,0 điểm). a) Giải phương trình b) Tìm số hạng không chứa trong khai triển của nhị thức Niutơn Câu (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có AB a, BC 2a, ABC 1200. hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm cạnh A’B’, góc giữa đường thẳng AC’ v| mặt phẳng (A’B’C’) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ v| góc giữa hai mặt phẳng (BCC’B’) và (ABC). Câu (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam gi{c ABC có c{c đường thẳng chứa đường cao kẻ từ A, trung tuyến kẻ từ và phân giác trong kẻ từ lần lượt là (d1): 3x 4y 27=0, (d2): 4x 5y 0, (d3): 2y 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. Câu (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: Câu 10 (1,0 điểm). Cho ba số thực dương a, b, c. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 212xyx 32( 3) 1y m 4z i 333 log log (3 0xx 1220().1xx xdxx 22( :1 2x zd cos cos sin 0x x 12512 0xxx 234211( )4( 1)( 1) 3x xy yxyx xy x   22( )a cPb ab bc ca  VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm) Cho h|m số a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi 1. b. Tìm các giá trị của tham số để đồ thi hàm số (1) cắt trục hoành tại điểm phân biệt có ho|nh độ thỏa mãn Câu (1,0 điểm) Giải phương trình Câu (1,0 điểm) Giải phương trình Câu (1,0 điểm) Cho góc thỏa mãn và Tính gi{ trị biểu thức Câu (1,0 điểm) a. Gọi l| tập hợp c{c số tự nhiên có chữ số đôi một kh{c nhau được th|nh lập từ c{c chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính x{c suất để số được chọn l| số chẵn. b. Cho l| số nguyên dương, tính tổng (với l| số tổ hợp chập của phần tử) Câu (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c đều cạnh a, B’A B’C B’C, góc giữa cạnh bên BB’ v| (ABC) bằng 600 Tính theo thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng AC, BB’. Câu (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm H(3;0) l| hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thằng BD, điểm K(0;-2) l| trung điểm cạnh BC, phương trình đường trung tuyến đi qua đỉnh của tam gi{c ADH l| 7x 9y 47 0. Tìm tọa độ c{c đỉnh của hình chữ nhật ABCD. Câu (1,0 điểm) Giải hệ phương trình (với x, Câu (1,0 điểm) Cho ba số thực không }m x, y, thỏa mãn Tìm gi{ trị lớn nhất v| gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức: ---------- Hết --------- Thí sinh không đƣợc sửdụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: .............................................; Số báo danh: ................................ 2(2 1) (1)y m 4, ,x 44441 426xxxx cos cos sin sin 2x x 22122log log 2xxxx 2 sin cos 1. sin costan 1A 12 1...n nn nS C   knC 223(tan tan )(1 tan tan )(1 tan )(1 tan )7 1)x yxyxyx x  0;2 222 1T z VÌ CỘNG ĐỒNG THẦY TÀI 0977.413.341 CHIA SẺ TÀI NGUYÊN LUYỆN THI QUỐC GIA 2016 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 LẦN TRƢỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƢƠNG Môn thi: Toán Đề gồm 01 trang Thời gian: 180 phút. Câu (2,0 điểm) Cho hàm số a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của (C) một tam giác có diện tích hình tròn ngoại tiếp là nhỏ nhất. Câu (1,0 điểm) Cho Tính giá trị biểu thức Câu (1,0 điểm) Giải phương trình Câu (1,0 điểm) Giải bất phương trình Câu (1,0 điểm) a) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triên nhị thức Niutơn của 0. Biết rằng là số tự nhiên thỏa mãn b) Một lớp học có 18 học sinh. Tổ có học sinh, tổ có học sinh, tổ có học sinh. Chọn ngẫu nhiên học sinh đi dự lễ ph{t thưởng do nh| trường tổ chức. Tính xác suất để chọn được học sinh sao cho mỗi tổ có ít nhất học sinh tham dự. Câu (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác nhọn ABC. Đường phân giác trong BD có phương trình 0. Đường trung tuyến BN có phương trình 4x 5y 0. Điểm năm trên cạnh BC. B{n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là Tìm tọa độ c{c đỉnh A, B, C. Câu (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật, AB a, AD 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đ{y ABCD. Cạnh bên SC tạo với đ{y ABCD một góc v| Gọi l| trung điểm BC, l| giao điểm của DM với AC, là hình chiếu của trên SB. Tính thể tích hình chóp S.ABMN và khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng (SDM). Câu (1,0 điểm) Giải phương trình sau Câu (1,0 điểm) Cho các số dương a, b, thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ---------- Hết --------- 232xyx 1cot .3 2222 tan2 sin 3sin cos cosM  2sin sin 2sin cos cosx x 222 22log 3) log 3) log 1).x x 321( ;nP xx 4213nnCC 12;2 156R 2tan5 3 23 1,x x 21.abc 32 31 24ab bc cPc a Bên trên chỉ là phần trích dẫn của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font muốn xem hết tài liệu và khôngbị lỗi font vui lòng download tài liệu về máy