Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

150 câu trắc nghiệm trường THPT Nguyễn Khuyến luyện thi thpt quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án

fc6e60a66c5c0076592a25889d0578aa
Gửi bởi: hoangkyanh0109 18 tháng 6 2017 lúc 16:30:15 | Update: 30 tháng 5 lúc 20:50:09 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 520 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN Câu 1: Với giá trị nào của tham số thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. A. B. C. D. Câu 2: Hàm số có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số là: A. B. C. D. Câu 4: GTLN và NTNN lần lượt là: A. và B. và C. và D. và Câu 5: Với giá trị nào của tham số thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. A. B. C. D. Câu 6: Với giá trị nào của tham số thì hàm số có cực đại và cực tiểu. A. B. C. D. Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? y’=N= === == =N= A. B. C. D. Câu 8: Hàm số đồng biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 9: Số điểm cực đại của hàm số là: A. B. C. D. Câu 10: Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 11: Với giá trị nào của tham số thì hàm số có cực trị. A. B. C. D. 4mxyxm 22m 22mm 22m 22mm 3231y x ;1 0; 2; 3173y x 2sin cos 2y x 33mxyx 1m 1m 1m 1m 3232y mx m 3m 3m 3m 3m     212xyx 121xyx 12xyx 32xyx 412x ;0 1; ;1 3; 4 4100yx 322 1y x 0;1 1;1 ; 1;  3 23 1y m 0m m 0m 0mCâu 12: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số A. Có hệ số góc dương B. Song song với đường thẳng C. Song song với trục hoành D. Có hệ số góc bằng -1 Câu 13: Cho hàm số Chọn phát biểu sai: A. Đồ thị của hàm số không có đường tiệm cận B. Hàm số có điểm cực đại và một điểm cực tiểu C. Hàm số xác định trên D. Hàm số có điểm cực trị Câu 14: Hàm số đồng biến trên: A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng: A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số đạt cực đại tại C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại Câu 16: Hàm số xác định trên khoảng: A. B. C. D. Câu 17: Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 18: GTLN và NTNN trên đoạn lần lượt là: A. và -13 B. và -13 C. và -12 D. và -31 Câu 19: GTLN và NTNN trên đoạn lần lượt là: A. và -3 B. và C. và D. và -7 Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. Câu 21: Với giá trị nào của tham số thì hàm số đồng biến trên A. B. C. D. Câu 22: Với giá trị nào của tham số thì hàm số nghịch biến trên A. B. C. D. 3212 53y x 1x 32f x 253xyx \\3 ;3 3;  33y x 1x 1x 1x 1x 21xyx 1; ;1 1;  ;1 322 3y x ;1 1;  1;1 \\ 0;1 0;1 422 3y x 0; 32112132y x 0; 73 73 11xyx 321223y x 13mm 13mm 31m  31m 32133y mx mx 01m 01m 10mm 10mmCâu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A. B. C. D. Câu 24: Các điểm cực tiểu của hàm số là: A. B. C. D. Câu 25: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm phân biệt B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm phân biệt C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm phân biệt Câu 26: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng A. =3-6 B. =3-8 C. =3-6 D. =3-2 Câu 27: Rút gọn biểu thức A. B. A= a+1 C. D. Câu 28: Tập xác định của hàm số (x2- 6)-10 là A. B. D=R\\{0} C. R\\{3;-2} D. Câu 29: Tập xác định của hàm số y= là A. B. R\\{0} C. D. D= Câu 30: Cho f(x) =. Tính f’(1) A. B. C. D. Câu 31: Cho log35 a. Tính log2515 theo A. B. C. D. Câu 32:Cho các số thực dương với 1. Khẳng định nào sau đây đúng 331y x 3231y x 3231y x 323 1y x 4232y x 1x 5x 1; 2xx 0x 4231y x 24)3( 24)3( 24)3( 24)3( 313431434741aaaaaa a1 11a 3; 2)D ; 2;D   45x (0; )D  0)D  323.xx 311 113 a11 aa1 aa21 aa12 A. B. C. D. Câu 33: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. lnx 1x B. log1/2x 00 D.log1/2 log1/2b b> Câu 34:Trong các kết quả sau kết quả nào đúng A. B. C. D. Câu 35:Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số log1/2 đồng biến trên B. Hàm số log2x nghịch biến trên C. Đồ thị hàm số log2x luôn đi qua điểm (1 0) D. Đồ thị của hai hàm số log2x và log1/2x đối xứng qua trục tung. Câu 36:Hàm số log|x2-1| có tập xác định là A. D= B. D=(-;-1) (1; +) C. D=(-1;1) D. D=R\\{-1;1} Câu 37:Tính đạo hàm của hàm số 17x A. y’ 17x B. y’ C. y’ 17xln17 D. y’ 17xlog17 Câu 38: Tính đạo hàm của hàm số log5x A. y’ B. y’ C.y’ 5xln5 D.y’ 5xlog5 Câu 39: Tìm Tập Xác Định của hàm số log A. B. R\\{2} .D =(-1;2) D.D Câu 40: có tập xác địnhlà: A. (-; -2] B. [1; +) C. (-; -2] (2; +) D. [-2; 2) Câu 41: Nghiệm của phương trình log (x2-1) =log(x-3) là A. B. Vô nghiệm C.x=1 D. Câu 42:Giải phương trình log3(4 3) A. B. C. x= D. Câu 43: Giải phương trình A. -1 B. =3 C. D. Câu 44:Giải phương trình A. x=0 B. log43 C. -log43 D. log34 Câu 45: Cho 100 triệu đồng 8% năm ,n= 2. Tính số tiền thu được cả vốn lẫn lãi sau năm định kì tháng. A. 116,64 B. 116,986 C. 117,105 D. 117,227 )log1(32log3babaa )log1(23log3babaa )log1(6log3babaa )log1(61log3babaa 3log14log43 33log log 3 3log14log43 31log 32 17ln17x 5ln1x 5ln5x xx21 ;2)1;( )2(log251xxx 1x 4x xxx27332 14.32xxCâu 46: Nghiệm của bất phương trình log0,1x log0,12 là A. B. x< (0,1)2 C.x D. Câu 47:Tập nghiệm của bpt log5( 4x là A. B. C. D. Câu 48:Tập nghiệm của bpt là: A.(-;-2) (2; +) B.(-;-) (; +) C. (-;) D.(-;-2) (2; Câu 49: Nghiệm của bất phương trình: 9x 3x+1 A. (0; log34) B.(-;0) (log34;+ C. (-;log34) D. (log34;+ Câu 50: Tập nghiệm của bpt là A. B. D. Câu 51 Tìm họ nguyên hàm F(x) A. F(x) ln|1-8x| +C B. F(x) C. F(x) =- ln|1-8x| D.F(x) Câu 52 :Gọi F(x) F(x) bằng biểu thức nào sau đây A. B. C. D. Câu 53: Tính tích phân I= A. B. C. D. Câu 54: Tính tích phân A. B. C. D. Câu 55: Tính tích phân A. 2e-1 B.e2 C. e2 –e D. 2x 2x x41 231x 23x x23 121)4(log22x 021log2xx 2131x 310x 2131x 310x 18xdx |81|ln81x Cx|81|ln81 dxx11)12( Cx12)12(241 Cx12)12(221 Cx12)12(121 Cx12)12ln(121 102.dxexx )1(412e )1(412e )1(212e )1(212e 12221dxx 418 432 418 432 20)sin1(.cosdxexx 12eCâu 56: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=, trục hoành và các đường thẳng x= A. ln3 B. ln3 C.S= ln2+ D. ln3-2 Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường +x2 -5 0; A. B. S= C. D. Câu58 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường -x2 và khi quay quanh trục Ox A. B. C. D. Câu 59: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y= ,x 3, quay quanh trục oy A. B.V C. D. Câu 60: Viết công thức thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số g(y) trục oy và đường thẳng a; (a b) xung quanh trục Oy. A. B. C. D. Câu 61 Cho số phức -1 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 2i C. Phần thực bằng -1 và phần ảo bằng D. Phần thực bằng và phần ảo bằng Câu 62 Cho số phức 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức A. Phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 2i B. Phần thực bằng -3 và phần ảo bằng C. Phần thực bằng và phần ảo bằng D. Phần thực bằng và phần ảo bằng Câu 63: Cho hai số phức z1 1+ và z2 3i. Tính môđun của số phức z1 z2 A. B. C. D. C©u 64: Sè phøc liªn hîp cña sè phøc bi lµ sè phøc: 2253xx 29 211 27 1553 5153 1331 3112x 7480 5460 3450 9490 dyygVba)(2 dyygVba)(2 dyygVba)( dyygVba|)(| 125zz 127zz 1225zz 121zzA. -a bi B. ai C. -a bi D. bi C©u 65: Cho sè phøc bi. Sè phøc z2 cã phÇn ¶o lµ A. ab B. C. D. 2ab Câu 66: Cho hai số phức z1 1+ và z2 4i. Tính môđun của số phức 2z1 z2 A. B. C. D. Câu 67 Cho số phức 4i. Tìm số phức iz A. 7i B. 7i C. =1 D. 7i Câu 68 Cho số phức -2 i. Tìm số phức z. A. B. C. =- D. Câu 69: Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2 2z 0. Tính tổng A. B. C. D. Câu 70 Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm của phương trình: z2 4z 0. Tính tổng A. =10 B. C. D. Câu 71 Tìm số phức liên hợp của biết 2i)z 4i A. B. C. D. Câu 72: Tìm phần thực, phần ảo của số phức A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng và phần ảo bằng 4i C. Phần thực bằng và phần ảo bằng D. Phần thực bằng và phần ảo bằng Câu 73: Cho số phức thỏa: Tìm mođun của số phức A. B. C. D. Câu 74 Cho số phức thỏa mãn Tìm mođun của số phức A. B. C. D. Câu 75: Cho là biểu diễn của số phức: 3i và 2i vectơ biểu diễn số phức nào? A. 5i B. 5i C. 5i D. 3i Câu 76 Gọi A1, A2 lần biểu diễn hình học của số phức: z1 3i, z2 2i. Độ dài đoạn A1A2 bằng: 222a 22ab 13 w3 89 89 12zz 23 2212zz 25 12zi 12zi 12zi 22zi 2211z i 2 22 81ii ii  25 w5 w7 w7 31 3.1izi w=z iz 2 16 128 64 ,uv 32x vA. 17 B. C. D. -17 C©u 77: TËp hîp c¸c ®iÓm trong mÆt ph¼ng biÓu diÔn cho sè phøc tho¶ m·n ®iÒu kiÖn lµ: A. Mét ®­êng th¼ng B. Mét ®­êng trßn C. Mét ®o¹n th¼ng D.Mét h×nh vu«ng C©u 78: Gäi lµ ®iÓm biÓu diÔn cña sè phøc 5i vµ lµ ®iÓm biÓu diÔn cña sè phøc z’ -2 5i T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau: A. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua trôc hoµnh B. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua trôc tung C. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua gèc to¹ ®é D. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua ®­êng th¼ng C©u 79: Gäi lµ ®iÓm biÓu diÔn cña sè phøc 2i vµ lµ ®iÓm biÓu diÔn cña sè phøc z’ 3i T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau: A. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua trôc hoµnh B. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua trôc tung C. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua gèc to¹ ®é D. Hai ®iÓm vµ ®èi xøng víi nhau qua ®­êng th¼ng Câu 80: Tìm số phức z, biết (3+i)z (1+i)(2+i) A. B. C. D. câu 81: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2a thì góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng: A.300 B.450 C.600 D.900 Câu 82: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) Gọi K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD Đường cao hình chóp S.ABCD là A. SB B. SA C. SH D. SK Câu 83: Cho hình cóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=a và AD=3 Cạnh bên SA (ABCD) và SA=a thì góc giữa đường thẳng SB và CD bằng: A.300 B.450 C.600 D.900 Câu 84: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là A. AB B. AB’ C. AC’ D. A’A. Câu 85 Từ một điểm nằm ngoài mặt cầu có thể vẽ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu: A.1 B. Vô số Nằm trong một mặt phẳng C. Vô số Nằm trong một mặt nón D. Vô số Nằm trong một mặt trụ Câu 86: Cho lăng trụ ABCD .A’B’C’D’ hình chiếu vuông góc A’ lên ABCD trùng với trung điểm AC, đường cao là A. A’A B. A’B C. A’ D. A’C Câu 87: Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau? A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu 17 17 1 4855zi 4855zi 4855zi 4855ziCâu 88: Số đỉnh của một hình bát diện đều là: A. Sáu B. Tám C. Mườ iD. Mười hai câu 89: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng: A. B. C. D. Câu 90: Cho(H) lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác tam giác vuông cân tại B, AC= biết góc giữa SB và đáy bằng 600. Thể tích của (H) bằng: A. Câu 91: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng và chiều cao của hình chóp là Tính theo thể tích khối chóp S.ABC. A. B. C. D. Câu 92: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình chóp là Tính theo thể tích khối chóp S.ABC. A. B. C. D. Câu 93: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh SA vuông góc với đáy. SA =. Tính theo thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 94: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300.Tính theo thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 95: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB a, BC SA vuông góc với đáy. Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 300.Tính theo thể tích khối chóp S.ABC. A. B. C. D. Câu 96: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 2, 1. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp là: A. B. C. D. Câu 97 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB SA vuông góc với đáy và SA Tính khoảng cách từ điểm đến mp(SBC) A. B. C. D. 32a 332a 334a 323a 2a 2a 3612a 364a 36a 366a 23a 3618a 369a 363a 366a 5a 22a 310 23a 323a 352a 32 103a 3a 336a 3362a 362a 3364a 3a 33a 318a 32a 36a 2a 2a 212a 22a 23a 26aCâu 98: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng Câu 99: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều A.24 đỉnh và 24 cạnh. B.24 đỉnh và 30 cạnh C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c Câu 100: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 600. Tính theo thể tích khối chóp S.ABCD. A. B. C. D. Câu 101: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a, SA vuông góc với đáy. Gọi M, là trung điểm AB và AC. Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng Câu 102: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa AC và BM bằng Câu 103: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa AC và BM bằng Câu 104: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC 2a, Góc ACB bằng 600. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mp(ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S. Tính khoảng cách từ điểm tới mp(SBC). Câu 105: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Một mặt cầu tâm o, bán kính bằng tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC. Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng chứa tam giác ABC bằng: A.4 B.6 C.5 D.3 Câu 106: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là A. B. C. D. Câu 107: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là A. B. C. D. Câu 108: Cho khối nón có chiều dài đường cao là 2a và bán kính đường tròn đáy là .Thể tích của khối nón trên là A. B. C. D. 3SA a 3.6aA 2.4aB .2aC 3.2aD 2a 3263a 363a 3269a 369a 1.2A 2.2B 3.2C 2.3D 3.6A 3.4B 3.3C 3.2D 3.6A 3.4B 3.3C 3.2D ..xqS h .xqS l ..xqS l 21..3xqS h 2..xqS l .xqS l ..xqS l 2..xqS h 32.Va 34.Va 34.3Va 32.3Va