Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

150 câu trắc nghiệm trường THPT Đại Ngãi luyện thi thpt quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án

0354fde13a0ae93d5cced3c8f99ca586
Gửi bởi: hoangkyanh0109 18 tháng 6 2017 lúc 16:11:35 | Được cập nhật: hôm kia lúc 1:42:43 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 361 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

150 CÂU TR NGHI MÔN TOÁN 12 ỆTR NG THPT ĐI NGÃIƯỜ ẠCâu th nào sau đây là th hàm ố33 1y x A. 42xy31O­ 1­ 1B. 2-2­3xy1­1O1­2­1 C. 2-2­3xy1­1O1­2­1 D. 23xy1­1O1­2­1Câu 2: Cho hàm ốxy23 Ch phát bi đúng:ọ ểA. th hàm có duy nh ti đngồ ứB. th hàm không có ti ngangồ ậC. th hàm có ti đng và ti ngangồ ậD. th hàm có ti đng ứ1x ti ngang 32y Câu Cho hàm ố3 21y 2m 13 nh nào sau đây là sai?ệ ềA. 1 thì hàm có hai đi trố B. Hàm luôn luôn có đi và ti uố ểC. 1 thì hàm có đi và ti uố D. 1 thì hàm có trố ịCâu Hàm ố3 21 12 23 2y x ngh ch bi trên kho ng nào?ị ảA. 1) và 2; B. 19;6   và 4;3    C. 19;3 6   D. 1; 2 Câu 5: Cho hàm ố32x 2y 2x 3x3 3 To đi đi th hàm làạ ốA. 1; 2 B. 23;3   C. 1; 2 D.  1; Trang 1Câu 6: Cho hàm ố 3 24 )my mx giá tr nào tham thì th )mC có hai đi tr x1 th ỏx x1 24 A. 1m ho ặ1m B. 92m ho ặ92mC. 29m ho ặ29m D. 2m ho ặ2mCâu Tìm giá tr nh hàm ố313xxy trên đo ạ2;0A. 31 B. 5 C. D. 31Câu 8: Cho hàm ố3 23 2y x góc ốk ti tuy th hàm đi ểcó hoành ng ­2 là ằA. 25k B. 24k C. 26k D. 26k Câu 9: Tìm đng th ng ườ ẳ4y m th hàm (C) ố4 28 3y x phân bi t:ạ ệA. 13 34 m B. 34m C. 134m D. 13 34 m Câu 10: Ph ng trình ti tuy th ươ ị3 24 2y x đi có hoành ng là:ạ ằA. 4y x B. 4y x C. 4y x D. 4y x Câu 11: Cho hàm 31mx myx  giá tr nào tham thì đng ti đng,ườ ứti ngang th hàm cùng hai tr thành hình ch nh có di nệ ệtích ng 6.ằA. 2m B. 12m C. 1m D. 2m Câu 12: qu rút bi th ứ121 12 21 2y yx yx x        là:A. B. 2x C. 1x D. 1x Câu 13: Gi ph ng trình ươ9 8.3 15 0x x ta đc:ượA. 51log 3xx B. 35xx C. 31log 5xx D. 3log 5xCâu 14: Hàm ố2 1logay x ngh ch bi trong kho ng ả0; khiA. 1a và 12a B. 102a C. 0a D. 12a Câu 15: Gi ph ng trình ươ212log 1x x A. ;1x  B. 0; 2x C.  0;1 2; 3x D. 0; 3; 7x Câu 16: Hàm ố2ln 2y x có xác đnh là:ậ ịA. ; 2 B. 1; C. ; 2;  D. 2; 2 Câu 17: Cho 2log 20a tính 20log theo a. qu làế ảA. aa B. aaC. 2aa D. 22 aaCâu 18: Gi ph ng trình ươ3 0x Trang 2A. 3x B. 0x C. 1x D. vô nghi mệCâu 19: Hàm nào sau đây là hàm ngh ch bi nố ếA. 53xy   B. 2xy   C. lny x D. 12logy xCâu 20: Gi ph ng trình ươ2 22 2log log 0x x .A. 12x và 8x B. 1x và 3x C. 12x và 3x D. vô nghi ệCâu 21 ngu ti ki 10.000.000 vào ngân hàng ĐN lãi su 8,4% năm và lãi ấhàng năm đu nh vào n, sau bao nhiêu năm ngòi đó thu đu ợ20.000.000 đ?A. B. C. D. 9Câu 22: ng ên àm 232x dxx     A. 3343 ln3 3xx C B. 3343 ln3 3xx x C. 3343 ln3 3xx C D. 3343 ln3 3xx C Câu 23: Giá tr hàm ố3 2( (3 2) 3F mx x là nguyên hàm hàm sộ ố2( 10 4f x là:A. 3m B. 0m C. 1m D. 2m Câu 24: tí phân 34261 sinsinxdxx A. 22 B. 22 C. 22 D. 22 Câu 25: tí phân 1. lnex xdx A. 21e 14 B. 21e4 C. 21e 14 D. 1e 14Câu 26: nh nệ tí ch ình ng hị hà 22y x và A. B. C. 92 D. 112Câu 27: (H là ngẳ gi đồ ố22y x và 0y . Tính thểtích th tròn xoay đc sinh ra hình ph ng đó khi nó quay quanh tr ượ ụOx A. 1615 B. 1715 C. 1815 D. 1915Câu 28: Cho ph ứ(2 ). )z i phát bi nào sao đây là đúng?ể A. ph có ph th ng ằ2 và ph ng B. Mô đun ph ng ằ2 C. ph liên là 4z i D. Trong ph ng Oxy đi bi di ph zlà 2; 4)M Câu 29: Tìm ph thõa mãn: ứ2 2i i A. 3z i B. 3z i C. 3z i D. 3z i Trang 3Câu 30: ọ1 ,z là hai nghi ph ph ng trình ươ22 10 0z z Tính giá tr bi uị ểth ứ2 21 2A z .A. 15. B. 17. C. 19. D. 20Câu 31: Cho ph th mãn: ỏ21 31izi Tìm môđun ph ứz iz .A. B. C. D. 4Câu 32: Cho ph thõa mãn: 2(2 3i)z (4 i) (1 3i) Xác đnh ph th và ph nị ầo zả .A. Ph th Ph i. B. Ph th Ph 5.ầ ảC. Ph th Ph 3.ầ D. Ph th Ph i.Câu 33: Trong mp Oxy tìm đi bi di các ph th mãn:ỏ1z z .A. các đi bi di các ph là đng tròn tâm I(2, –1), bán kính ườR 2 .B. các đi bi di các ph là đng tròn tâm I(0, 1), bán kính ườR 3 .C. các đi bi di các ph là đng tròn tâm I(0, –1), bán kính ườR 3 .D. các đi bi di các ph là đng tròn tâm I(0, –1), bán kính ườR 2 .Câu 34: Trong ph ng Oxy ọM là đi bi di cho ph ứ3 4z i 'Mlà đi bi di cho ph ứ1w .2iz Tính di tích tam giác ệ'OMM A. OMM '25S4 B. OMM '25S2 C. OMM '15S4 D. OMM '15S2Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD. đi thu mi trong tam giác SBC. tấ ộđi thu mi trong tam giác SCD. Thi di hình chóp S.ABCD (AMN) là:ể ớA. Hình tam giác B. Hình giácứ C. Hình ngũ giác D. Hình giácụCâu 36: Cho kh chóp đu S.ABC có nh đáy ng tính th tích kh chóp S.ABC bi tếc nh bên ng là:A. 3S.ABCa 2V12 B. 3S.ABCa 3V6 C. 3S.ABCaV12 D. 3S.ABCaV4Câu 37: Cho lăng tr ABCD.Aụ1 B1 C1 D1 có đáy ABCD là hình ch nh t. AB a, AD ậa .Hình chi vuông góc đi Aế ể1 trên ph ng (ABCD) trùng giao đi AC và BD.ặ ểGóc gi hai ph ng (ADDữ ẳ1 A1 và (ABCD) ng 60ằ 0. Tính kho ng cách đi Bả ể1 đnếm ph ng (Aặ ẳ1 BD) theo là:A. 32 B. 33 C. 34 D. 36Câu 38: Cho kh chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông nh 3ạ Tam giác SAB cân vàn trong ph ng vuông góc đáy. Tính th tích kh chóp S.ABCD bi góc gi SCvà (ABCD) ng 60ằ 0.A. 3S.ABCDV 18a 3 B. 3S.ABCD9a 15V2 C. 3S.ABCDV 9a 3 D. 3S.ABCDV 18a 15Câu 39: là di tích xung quanh hình nón tròn xoay đc sinh ra đo th ngọ ượ ẳAC’ hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có nh ươ khi quay xung quang tr AA’. Di nụ ệtích là:A. 2b B. 2b 2 C. 2b 3 D. 2b 6Trang 4Câu 40: Cho hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có nh ng ươ hình nón có đnh là tâmộ ỉc hình vuông ABCD và có đng tròn đáy ngo ti hình vuông A’B’C’D’. Di tích xungủ ườ ệquanh hình nón đó là:ủA. 2a 33 B. 2a 22 C. 2a 32 D. 2a 62Câu 41: Cho hình lăng tr đng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông A, ạAC a,0ACB 60. Đng chéo BC' bên (BB'C'C) ph ng ườ ẳmp AA ' ' gócộ30 0. Tính th tích kh lăng tr theo là:ể ụA. 34 6V a3 B. 3V 6 C. 32 6V a3 D. 36V a3Câu 42: hình ch nh ti có dài ba kích th là ướ 5, 7, 8. Khi đó bánkính ng:ủ ằA. 1382 B. 138 C. 69 D. 1383Câu 43: Cho đng th ng ườ ẳ đi qua đi ể2; 0; 1M và có vect ch ph ng ươa (4; 6; 2) rPh ng trình tham đng th ng ươ ườ ẳ là:A. 461 2x ty tz t    B. 231x ty tz t    C. 231x ty tz t    D. 26 32x ty tz t   Câu 44: (S) có tâm ầ1; 2;1I và ti xúc ph ng ẳ( 0P z A. 2 21 3x z B. 2 21 9x z C. 2 21 3x z D. 2 21 9x z Câu 45: ph ng ch đi ể(1; 0;1)A và 1; 2; 2B và song song tr ụOx có ph ngươtrình là:A. 0x z B. 0y z C. 0y z D. 0x z Câu 46: Trong không gian to Oxyz cho 2; 0; 0A 0; 3;1B 3; 6; 4C làđi trên nh BC sao choể ạ2MC MB dài đo AM là:ộ ạA. B. C. 29 D. 30Câu 47: Tìm giao đi ủ3 1:1 2x zd   và 0P z A. 3; 1; 0M B. 0; 2; 4M C. 6; 4; 3M D. 1; 4; 2M Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳ1 2:1 3x zd  và tặph ng ẳ( 0P z Tìm đi ểM có âm thu ộd sao cho kho ng cáchảt ừM đn ng 2.ằA. 2; 3; 1M B. 1; 3; 5M C. 2; 5; 8M D. 1; 5; 7M Câu 49 Trong không gian Oxyz cho 0;1; 0A 2; 2; 2B 2; 3;1C và đu ng th ngờ ẳ1 3:2 2x zd  . Tìm đi ểM thu ộd th tích di ệMABC ng 3.ằA. 15 11; ;2 2M M    B. 15 11; ;5 2M M    Trang 5C. 15 11; ;2 2M M   D. 15 11; ;5 2M M   Câu 50 Tìm đi ểH là hình chi vuông góc đi ể(1; 1; 2)A trên ph ngặ ẳ( 11 0P z A. 3;1; 2)H B. (3;1; 2)H C. 3; 1; 2)H D. (3;1; 2)H­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾTrang 6Đ 02ỀS GD&ĐT SÓC TRĂNGỞTR NG THPT ĐI NGAIƯỜ ẠT TOÁNỔ THI TH THPT QU GIA NĂM 2016­2017 ỐMôn: ToánTh gian làm bài: 90 phút ờCâu Hàm ố3xyx x có các đng ti là:ườ ậA. 1; B. 0; C. 0; 0; 1x D. 0Câu 2: Trong các hàm sau hàm nào có ti đng là ­2 và ti ngang là ậy+1=0A. 21xyx B. 12xyx C.13yx D.12xyxCâu 3: Hàm ố222 25 1x xyx x  có ti ngang làệ :A. 3;5 4y y B. 2; x5 5y C. 3;6 4y y  D. 3;6 6y y  Câu hàm ố4 22 1y x (trong đó là tham có tr thì ịA. 2m B. 2m C. 2m D. 2m Câu 5: Hàm ố3 22 215 5x xy x nh đi nào sau đây làm tâm đi ngậ ứA. 1271;18 1458I   B. 1271;18 1458I   C. 1271;18 1458I    D. 1271;18 1458I   Câu Hàm nào sau đây nh đi ể3; 2I làm tâm đi ngố ứA. 23xyx B.12 6xyx C. 123yx  D. 133yx  Câu Hàm ố3 23 1y x có giá tr đi làị ạA. B. C. 3 D. 1 Câu 8. Đi đi th hàm ố3 26 9y x là: A.  1; 4B.  3; 0C.  0; D.  4;1 Câu :Cho hàm ố12 1xyx Ch ph ng án đúng trong các ph ng án sauọ ươ ươ A. 1;21min2y B. 1;0max 0y C. 3;511min4y D. 1;11max2y Câu 10 Hàm ố3 23y mx đt ti x=2 khi :ạ 0m B. 0m C. 0m D. 0m Câu 11: Cho hàm ốxyx21 Kho ng cách gi hai đi tr th hàm ng:ả ằTrang A. 10 B. C. 13 D. Câu 12: giao đi th hàm ố23 4y x tr hoành làớ .3 D. Câu 13: Cho hàm –xố 3x 3x nh nào sau đây là đúng?ệ A. Hàm luôn ngh ch bi B. Hàm luôn đng bi nố C. Hàm đt đi D. Hàm đt ti Câu 14: ng bi thiên sau đây là hàm nào trong các hàm đây?.ả ướ   y’   A. 1323xxy B. 1323xxy C. 1323xxy D.1323xxy Câu 15 Ph ng trình ti tuy th hàm ươ ố3 22y x đi ể1; 0A là: A. 0y B. 1y C. D. x Câu 16: Ti tuy th hàm ố22 3xyx đi ể11;5B   có góc là:ệ A. B. 825 C. ­6 D. 825 Câu 17 ng rút bi th ứ15 252 15 16.A a        là:A. 38a B. 1516a C. 97 24116 16a D. 168 15a a Câu 18 Bi th ứ53b aBa b ớ, 0a b đc vi ng lũy th mũ ượ ướ ỉlà:A. 215ab   B. 152ab   C. 215ba   D. 152ba   Câu 19: ế5 511 9log log log3 7x b a,b>0 thì ng:ớ ằA.11397axb B. 113975axb C. 97113axb D. 971135axbCâu 20 Bi th ứ7 88log 6. log 7log 6D đc rút là:ượ ọA.7log B.0 C.1 D.2Câu 21 Cho ln 0,3lg 0.115 0, 5a b So sánh và bA. a=b B. a

Khoa Công Nghệ Thông Tin - Trường CĐ Cơ Điện Hà Nội © 2016 - 2022 | DMCA.com Protection Status