Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

125 câu hỏi ôn tập hóa hữu cơ 12

d9c092e0e5c89b84bee473585ce8b377
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 12 2018 lúc 23:01:15 | Update: 3 giờ trước (10:00:14) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 557 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SÀI GÒN – THÁNG 12/2018
GV. BẾ NGỌC SANG
0973.565.185

125 CÂU ÔN TẬP HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2018 – 2019

Môn: HÓA HỌC - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Mã đề thi
125

CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Câu 1. Cho các chất: (1)3CH
CH2COOCH3, (2) CH
3OOCCH3, (3) HCOOC
2H5, (4) CH
3COOC6H5, (5)
HOCO-CH2-CH3, (6) HOOC-CH
3. Số chất thuộc loại este là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 2. (THPTQG - 2018) Số đồng phân este ứng với công thức phân
là C
3H6O2 tử
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 3. (TNPT - 2012) Chất X có công thức cấu 2tạo
=CH–COOCH
CH
3. Tên gọi của X là
A. propyl fomat.
B. etyl axetat.
C. metyl axetat.
D. metyl acrylat.
Câu 4. Este có mùi thơm như mùi hoa nhài là
A. etyl butirat.
B. isoamyl axetat. C. benzyl axetat.

D. etyl isovalerat.

Câu 5. Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là do các este đó
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm dễ chịu và an toàn.
C. tan tốt trong nước.
D. có tác dụng trị liệu như thuốc.

Câu 6. (TNPT - 2010) Este3COOCH
CH
3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sả
phẩm hữu cơ là
A. CH3ONa và HCOONa.
B. CH3COONa và CH
3OH.
C. HCOONa và CH
D. HCOOH và CH
3OH.
3ONa.

Câu 7. (TNPT - 2013) Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thà
metyl axetat?
A. CH3COOH và C2H5OH.
B. CH3COOH và CH
3OH.
C. HCOOH và CH
D. HCOOH và C
3OH.
2H5OH.
Câu 8. (THPTQG - 2015) Đun 3,0 gam
CH với C2H5OH dư (xúc tác 2H
SO4 đặc), thu được 2,2
3COOH
gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hoá tính theo axit là
A. 50,00%.
B. 25,00%.
C. 20,75%.
D. 36,67%.

Câu 9. Một este no, đơn chức, mạch hở X chứa 40% cacbon (về khối lượng). Este X có công t
phân tử là
A. C4H8O2.
B. C2H4O2.
C. C3H4O2.
D. C3H6O2.

Câu 10. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu đư
A. số mol CO
B. số mol CO
2 < số mol H
2O.
2 > số mol H
2O.
C. số mol CO
D. không đủ dữ kiện để xác định.
2 = số mol H
2O.

Câu 11. (ĐHB - 2007) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối
5,5.CH
Nếu đem đun 2,2
4 làvới
gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn củ
A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH(CH
3)2.
Trang 1/12

Câu 12. (TNPT - 2010) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 3gam
COOC
CH
2H5 trong dung dịch NaOH
(vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,4.
B. 8,2.
C. 9,6.
D. 19,2.
Câu 13. Khi thủy phân Tristearin trong môi trường kiềm ta thu được
A. C17H31COONa và C
B. C17H33COONa và C
3H5(OH)3.
3H5(OH)3.
C. C17H35COONa và C
D. C17H35COONa và C
3H5(OH)3.
2H4(OH)2.
Câu 14. Dầu thực vật khi để lâu có mùi khó chịu và độc hại là do sự xuất hiện của
A. glixerol.
B. xà phòng.
C. andehit.
D. muối hữu cơ.
Câu 15. (TNPT - 2009) Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic.
B. glixerol.
C. ancol etylic.

D. etylen glicol.

Câu 16. Cho 0,1 mol tristearin
((C
17H
35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 9,2.
B. 14,4.
C. 4,6.
D. 27,6.

Câu 17. (ĐHA - 2012) Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt17H
là:
(C 3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
33COO)
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
Câu 18. (Minh họa 1 - 2017) Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 19. (TNPT - 2008) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành
2 và khí CO
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.
C. C2H5OH.
D. HCOOH.
Câu 20. (TNPT - 2010) Đồng phân của fructozơ là
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. glucozơ.

D. saccarozơ.

Câu 21. (TNPT - 2010) Chất nào saukhông
đây tham gia phản ứng thủy phân?
A. Tinh bột.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Protein.
Câu 22. (Chuyên Vinh 3 - 2017) Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. C2H4O2.
D. C6H10O5.

Câu 23. (Lâm Đồng 15 - 2017) Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ ngườ
dùng thuốc thử
A. dung dịch AgNO
B. dung dịch HCl.
3/NH 3.
C. quỳ tím.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 24. (THPTQG - 2015) Saccarozơ thuộc loại
A. đisaccarit.
B. monosaccarit.
C. polisaccarit.

Trang 2/12

D. đa chức.

Câu 25. Saccarozo
khôngtham gia phản ứng
A. thủy phân nhờ xúc tác axit.
C. thủy phân nhờ enzyme.

B. tráng bạc.
D. với Cu(OH)
2 tạo dung dịch xanh lam.

Câu 26. (Chuyên Vinh 4 - 2017) Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng t
lớn nhất?
A. Ngô.
B. Sắn.
C. Gạo.
D. Khoai tây.
Câu 27. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
B. tráng bạc.
C. tráng gương.
D. thủy phân.
2.

Câu 28. (THPTQG - 2017) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chấ
sau đây?
A. Ancol etylic.
B. Fructozo.
C. Glucozo.
D. Saccarozo.
Câu 29. (Chuyên Vinh 1 - 2017) Phát biểu nào sau
?đây
sai
A. Tinh bột là lương thực của con người.
B. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
Câu 30. (CĐ - 2012) Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có
axit
H
làm xúc tác;
2SO
4 (loãng)
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4).
B. (1) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2) và (4).

Câu 31. (Chuyên Vinh 2 - 2018) Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozơ, valin,
phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung
NaOH loãng, đun nóng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 32. (TNPT - 2012) Dãy gồm các chất
đều tham gia phản ứng tráng bạc là
không
A. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.
B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
C. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
D. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
Câu 33. (ĐHA - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 2.

D. 3.

Câu 34. Đun nóng 75 gam dung dịch X chứa glucozo với dung dịch
AgNO
NH
3 trong
3 dư thu được
12,96 gam bạc. Nồng độ phần trăm glucozo có trong dung dịch X là
A. 13,4%.
B. 11,4%.
C. 12,4%.
D. 14,4%.

Trang 3/12 - Mã đề thi 125

Câu 35. (CĐ - 2010) Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu đượ
dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch
AgNONH
3 trong
3, đun
nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,20.
B. 4,32.
C. 21,60.
D. 2,16.
Câu 36. (THPTQG - 2018) Cho 0,9 gam glucozơ
6H12O(C
6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH
3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,54.
B. 1,08.
C. 2,16.
D. 1,62.

Câu 37. (TNPT - 2007) Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol et
được là
A. 92 gam.
B. 184 gam.
C. 276 gam.
D. 138 gam.

Câu 38. (TNPT - 2013) Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng
thu được V lít khí CO
2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 4,48.
C. 5,60.
D. 11,20.

Câu 39. (TNPT - 2013) Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất ph
100%, thu được V lít khí 2CO
(đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 4,48.
C. 2,24.
D. 8,96.
Câu 40. (CĐ - 2008) Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat
hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 29,70.
B. 33,00.
C. 26,73.
D. 25,46.

Câu 41. (ĐHB - 2007) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc
sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nit
suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
A. 21 kg.
B. 10 kg.
C. 30 kg.
D. 42 kg.

Câu 42. (Cụm 4 – HCM – 2017) Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,456 gam sobitol với hiệu
80% là
A. 1,80 gam.
B. 2,25 gam.
C. 1,82 gam.
D. 1,44 gam.
Câu 43. Cho m gam glucozo và fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO
3/NH
3 dư thu
được 43.2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 28trong
gam Br
dung dịch. Số
mol glucozo và fructozo lần lượt là
A. 0,05 mol và 0,15 mol.
B. 0,2 mol và 0,2 mol.
C. 0,05 mol và 0,2 mol.
D. 0,05 mol và 0,35 mol.
CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN

Câu 44. (Chuyên Vinh 3 - 2016) Anlin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (p
azo, đen anilin, ….), polime (nhựa anilin - fomandehit), dược phẩm (streptoxit, sunfaguanidin
Anilin có công thức hóa học là
A. C6H5OH (thơm).
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. C6H5NH2 (thơm).
D. C6H5NO2 (thơm).
Câu 45. (TNPT - 2008) Số đồng phân amin có công thức phân
là C
2H7N tử
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.

Trang 4/12

Câu 46. (TNPT - 2010) Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức
3Hphân
9N là tử C
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 47. (TNPT - 2014) Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. Phenylamin.
B. Metylamin.
C. Đimetylamin.
D. Trimetylamin.
Câu 48. (THPTQG - 2016) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A. C2H5–NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3–NH–CH3.
D. CH3–NH2.
Câu 49. (Minh họa - 2015) Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2N-CH2-NH2.
B. (CH3)2CH-NH2.
C. CH3-NH-CH3.

D. (CH3)3N.

Câu 50. (TNPT - 2012) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển th
A. đỏ.
B. vàng.
C. xanh.
D. nâu đỏ.
Câu 51. (TNPT - 2008) Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2.
B. CH3COOH.
C. CH3CHO.

D. C6H5OH.

Câu 52. (TNPT - 2007) Anilin
6H(C
5NH2) và phenol (C
6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl.
2.
Câu 53. (TNPT - 2009) Cho dãy các chất:
C2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy
2H5NH
có lực bazơ yếu nhất là
A. CH3NH2.
B. NH3.
C. C2H5NH2.
D. C6H5NH2.
Câu 54. (THPTQG - 2017) Cho dãy các chất: 3(a)
, (b)
NH
CH
3NH2, (c) C
6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng
dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A. (c), (b), (a).
B. (a), (b), (c).
C. (c), (a), (b).
D. (b), (a), (c).
Câu 55. (TNPT - 2012) Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A. anilin.
B. etylamin.
C. metylamin.
D. đimetylamin.

Câu 56. Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong ph
bằng 68,97%. Công thức phân tử của A là
A. C2H7N.
B. C3H9N.
C. C4H11N.
D. C5H13N.
Câu 57. (ĐHA - 2011) Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chấtxHhữu
cơ23,73%.
C
yN là
Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 58. (TNPT - 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin
(CH
thu được sản phẩm có
3NH2),
chứa V lít khí 2N(ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 4,48.
D. 3,36.
Câu 59. (THPTQG - 2017) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X
bằng
được
O 1,12 lít2,N
8,96 lít
2, thu
CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam
Công thức phân tử của X là
2O. H
A. C3H9N.
B. C4H11N.
C. C4H9N.
D. C3H7N.
Câu 60. (TNPT - 2013) Đốt cháy hoàn toàn m2H
gam
C
H khí N2 và
5NH
2 thu được sản phẩm gồm
2O,
8,8 gam CO
2. Giá trị của m là
A. 4,5.
B. 9,0.
C. 13,5.
D. 18,0.
Câu 61. (TNPT - 2007) Cho 4,5 gam etylamin
(C2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng
2H5NH
muối (C2H5NH3Cl) thu được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 0,85 gam.
D. 7,65 gam.
Trang 5/12 - Mã đề thi 125

Câu 62. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,025
mol
H Khối lượng muối
2SO
4 loãng.
sunfat thu được là
A. 3,55 gam.
B. 7,1 gam.
C. 9,55 gam.
D. 14,2 gam.
Câu 63. (TNPT - 2009) Cho 0,1 mol anilin
(C2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng
6H5NH
muối phenylamoni clorua6H
(C5NH3Cl) thu được là
A. 12,950 gam.
B. 19,425 gam.
C. 25,900 gam.
D. 6,475 gam.
Câu 64. Cho 9,3 gam anilin tác dụng với 100ml dung2 dịch
4M. Sau
Br khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là
A. 33.
B. 44.
C. 132.
D. 11.
Câu 65. Thể tích nước brom 1,575% (d = 1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 2,31 gam 2,4,6tribromanilin là
A. 164,1 ml.
B. 14,61 ml.
C. 146,1 ml.
D. 16,41 ml.
Câu 66. (ĐHA - 2012) Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y
đồng đẳng kế tiếp (M
lít O thu
X < M
Y). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536
2 (đktc)
được H2O, N2 và 2,24 lít CO
2 (đktc). Chất Y là
A. etylamin.
B. propylamin.
C. butylamin.
D. etylmetylamin.
Câu 67. Điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra.
lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu suất mỗi giai đoạn đều đạt 78%?
A. 362,7 gam.
B. 463,4 gam.
C. 358,7 gam.
D. 346,7 gam.
Câu 68. (ĐHB - 2009) Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
H2SO4 ®Æc
Fe + HCl
Benzen
Nitrobenzen

Anilin
HNO3 ®Æc
t0

Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành a
đạt
50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A. 186,0 gam.
B. 55,8 gam.
C. 93,0 gam.
D. 111,6 gam.
Câu 69. (TNPT - 2012) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Metylamin.
B. Phenylamin.
C. Axit aminoaxetic.
D. Etylamin.
Câu 70. (TNPT - 2014) Công thức của glyxin là
A. CH3NH2.
B. H2NCH(CH3)COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. C2H5NH2.
Câu 71. (THPTQG - 2017) Hợp chất
H 2COOH có tên là
2NCH
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.

D. glyxin.

Câu 72. (TNPT - 2008) Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H6.
B. C2H5OH.
C. H2N-CH2-COOH. D. CH3COOH.
Câu 73. (TNPT - 2012) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. CH3COOH.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2 (anilin).
D. H2NCH2COOH.
Câu 74. (TNPT - 2009) Axit aminoaxetic
(H2COOH) tác dụng được với dung dịch
2NCH
A. Na2SO4.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Trang 6/12

Câu 75. Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a2 và
mol
a/2
CO
mol N
2. Amino
axit X có công thức cấu tạo thu gọn là
A. H2NCH2COOH.
B. H2N[CH2]2COOH. C. H2N[CH2]3COOH. D. H2NCH(COOH)2.

Câu 76. (Chuyên Vinh 1 - 2017) Hỗn hợp M gồm amino axit X (no, mạch hở, phân tử chỉ chứa
nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2) và este Y tạo bởi X và
2HC
5OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam M bằng
một lượng O
; 12,32 lít CO
HGiá trị của m là
2 vừa đủ, thu được 2N
2 (đktc) và 11,25 gam
2O.
A. 11,30.
B. 12,35.
C. 14,75.
D. 12,65.
Câu 77. (TNPT - 2010) Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5
gam
H cần vừa
2NCH
2COOH
đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200.
B. 100.
C. 150.
D. 50.
Câu 78. (THPTQG - 2016) Cho m gam
H 2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được
2NCH
dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
A. 37,50.
B. 18,75.
C. 21,75.
D. 28,25.
Câu 79. (Chuyên Vinh 4 - 2017) Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư.
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 44,0 gam.
B. 36,7 gam.
C. 36,5 gam.
D. 43,6 gam.

Câu 80. (THPTQG - 2018) Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 4
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị củ
A. 40,6.
B. 40,2.
C. 42,5.
D. 48,6.

Câu 81. (CĐ - 2014) Cho 0,1 molα-aminopropionic
axit
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu
được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa
gam muối. Giá trị của m là
A. 11,10.
B. 16,95.
C. 11,70.
D. 18,75.

Câu 82. (Minh họa 2 - 2017) Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu đ
dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol
NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,50 mol.
B. 0,65 mol.
C. 0,35 mol.
D. 0,55 mol.
Câu 83. (ĐHB - 2007) Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit luôn chứa chức hiđroxyl.
B. protit luôn chứa nitơ.
C. protit luôn là chất hữu cơ no.
D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
Câu 84. (TNPT - 2013) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
B. xuất hiện dung dịch màu tím.
C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Câu 85. (TNPT - 2013) Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống
A. α–amino axit.
B. amin.
C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 86. (ĐHB - 2008) Đun nóng chất
H 2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung
2N-CH
dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Trang 7/12 - Mã đề thi 125

Câu 87. (TNPT - 2012) Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A. ancol.
B. α–amino axit.
C. amin.
D. anđehit.
Câu 88. (TNPT - 2010) Protein phản ứng với Cu(OH)
2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu vàng.
B. màu tím.
C. màu da cam.
D. màu đỏ.
Câu 89. (TNPT - 2007) Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.

Câu 90. (ĐHB - 2014) Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu đượ
phẩm gồm alanin và glyxin?
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 91. (CĐ - 2014) Số liên kết peptit có trong một phân tử
Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 4.
B. 5.
C. 3.

D. 2.

Câu 92. (Sở GD - TPHCM - 2015) Thủy phân hoàn 2toàn
N-CHH
2-CO-NH-CH(CH
3)-CO-NHCH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.

Câu 93. (THPTQG - 2017) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol G
mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.

Câu 94. (ĐHA - 2007) Phát biểu
khôngđúng là?
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng v
khí CO2 lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch H
lại thu được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaO
lại thu được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí
lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung
2, CO
dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
Câu 95. (ĐHB - 2007) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 96. (TNPT - 2013) Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Glyxin.

D. Metylamin.

Câu 97. Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứ
nguyên tử Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là
A. 12000.
B. 14000.
C. 15000.
D. 18000.
Câu 98. Phần trăm khối lượng nito trong phân tử tripeptit Ala-Gly-Val là
A. 17,14%.
B. 14,95%.
C. 22,86%.
D. 11,43%.
Câu 99. Peptit Y được tạo thành vởi các gốc glyxin có khối lượng phân tử bằng 4293. Số liên
peptit trong Y là
A. 75.
B. 74.
C. 57.
D. 56.
Trang 8/12

Câu 100. (CĐ - 2009) Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử
của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
A. 382.
B. 479.
C. 453.
D. 328.

Câu 101. (Chuyên Vinh 2 - 2018) Thủy phân không hoàn toàn một lượng hexapeptit mạch hở
thu được hỗn hợp Y gồm Ala- Gly; 2,925 gam Val; 8,6 gam Val-Ala-Val-Gly; 18,375 gam Ala-V
Gly; 12,25 gam Ala-Gly-Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần dùng2.aGiá
moltrịOcủa a là
A. 1,452.
B. 3,136.
C. 2,550.
D. 2,245.

Câu 102. (ĐHA - 2013) Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–A
Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có
gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 73,4.
B. 77,6.
C. 83,2.
D. 87,4.

Câu 103. (CĐ - 2012) Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịc
KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan
trị của m là
A. 1,46.
B. 1,36.
C. 1,64.
D. 1,22.

Câu 104. (ĐHB - 2010) Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân
tử2,là
đều
C là
3H7NO
chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có
ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.

Câu 105. (Chuyên Vinh 4 - 2017) Hỗn hợp E gồm chất
X2O(C
5H14N
4, là muối của axit hữu cơ đa chức)
và chất Y (C
2H7NO3, là muối của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch c
0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp
có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là
A. 38,8.
B. 50,8.
C. 42,8.
D. 34,4.
CHƯƠNG 4: POLIME
Câu 106. (ĐHA - 2014) Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Polibutađien.
C. Nilon-6,6.
D. Polietilen.
Câu 107. (THPTQG - 2018) Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
A. poli(vinyl clorua).
B. polipropilen.
C. polietilen.
D. polistiren.
Câu 108. (TNPT - 2012) Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A. Tơ tằm.
B. Polietilen.
C. Tinh bột.
D. Tơ visco.

Trang 9/12 - Mã đề thi 125

Câu 109. (ĐHA - 2011) Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào không
sau đây
dùng để chế tạo tơ tổng
hợp?
A. Trùng hợp metyl metacrylat.
B. Trùng hợp vinyl xianua.
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
ε-aminocaproic.
D. Trùng ngưng axit
Câu 110. (TNPT - 2013) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ capron.
B. Tơ nitron.
C. Tơ tằm.
D. Tơ visco.
Câu 111. (CĐ - 2012) Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nitron.
B. Tơ visco.
C. Tơ xenlulozơ axetat.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 112. (THPTQG - 2018) Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen.
B. polietilen.
C. polistiren.
D. poli(vinyl clorua).
Câu 113. (CĐ - 2013) Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ axetat.
C. Tơ tằm.

D. Tơ capron.

Câu 114. (ĐHA - 2010) Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) ni
(4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của ph
trùng ngưng là
A. (1), (3), (6).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (3), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 115. (TNPT - 2008) Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH.
B. HCOOCH
C. CH3COOH.
D. CH2=CHCOOH.
3.
Câu 116. (TNPT - 2008) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH2-Cl.
B. CH3-CH3.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-CH2-CH3.
Câu 117. (TNPT - 2012) Chất nào saukhông
đây tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2=CH–CH=CH
C. CH3–CH3.
D. CH2=CH2.
2. B. CH
2=CH–Cl.

Câu 118. (TNPT - 2008) Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A. trao đổi.
B. nhiệt phân.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Câu 119. (Minh họa - 2015) Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2.
C. CHCl=CHCl.
D. CH≡CH.
Câu 120. (CĐ - 2010) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poli(metyl metacrylat).
B. poli(etylen terephtalat).
C. polistiren.
D. poliacrilonitrin.

Câu 121. (ĐHA - 2008) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một
mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu tr
lượt là
A. 113 và 152.
B. 121 và 114.
C. 121 và 152.
D. 113 và 114.

Trang 10/12

Câu 122. (ĐHA - 2008) Cho sơ đồ chuyển hóa:
C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg
4 → CH
3
PVC theo sơ đồ trên thì cần Vkhí
m thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết
CH 80% thể
4 chiếm
tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4.
B. 448,0.
C. 286,7.
D. 224,0.
Câu 123. (ĐHB - 2010) Các chấtkhông
đều bị thuỷ phân trong dung dịch
H4 loãng nóng là
2SO
A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen.
B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
D. polietilen; cao su buna; polistiren.
Câu 124. (TNPT - 2013) Nhận xét nào sau
đây đúng?
không
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
B. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
C. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
D. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
Câu 125. (THPTQG - 2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên
π. kết
o
(b) Hiđro hoá hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác
), Ni,
thu tđược chất béo rắn.
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(e) Thuỷ phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.

----- CHÚC CÁC EM THI TỐT -----

Trang 11/12 - Mã đề thi 125

ĐÁP ÁN 125 CÂU ÔN TẬP HỌC KÌ 1

1C

2A

3D

4C

5B

6B

7B

8A

9B

10C

11C

12A

13C

14C

15B

16A

17B

18D

19C

20C

21B

22A

23A

24A

25B

26C

27D

28C

29C

30B

31A

32A

33D

34D

35B

36B

37B

38A

39B

40C

41A

42A

43A

44C

45A

46A

47C

48B

49C

50C

51A

52B

53D

54C

55A

56D

57D

58A

59C

60A

61A

62B

63A

64A

65A

66A

67A

68B

69C

70C

71D

72C

73B

74B

75A

76C

77B

78B

79B

80B

81B

82B

83B

84C

85A

86C

87B

88B

89C

90C

91A

92C

93A

94A

95D

96B

97B

98A

99B 100A 101C 102C 103A 104B 105C

106C 107A 108D 109A 110D 111A 112A 113B 114D 115D 116C 117C 118D 119A 120B
121C 122B 123D 124D 125C

Trang 12/12