Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

111 câu hỏi trắc nghiệm về mặt phẳng trong oxyz

dbf5beba1e6978727e84bcab56b14b7c
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 28 tháng 9 2020 lúc 11:05:29 | Update: 3 tháng 6 lúc 15:11:18 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 546 | Lượt Download: 0 | File size: 1.260502 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

111 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ MẶT PHẲNG TRONG OXYZ Cho A  0 ; 0 ; a  , B  b; 0 ; 0  , C  0 ; c; 0  với a  0 ,b  0 ,c  0 . Khi đó phương trình mặt phẳng  ABC  là: A. x y z x y z B.    1   1 a b c b c a Khẳng định nào sau đây sai ? C. x y z   1 a c b D. x y z   1 c b a A. Nếu n là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng thì kn với k  0 , cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó . B. Mặt phẳng  P  có phương trình tổng quát là ax  by  cz  d  0 với a,b,c không đồng thời bằng 0 thì nó có một vectơ pháp tuyến là n   a; b; c  . C. Nếu a,b có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng thì tích có hướng của hai vectơ a,b gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng. D. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi hai vectơ pháp tuyến tương ứng của chúng vuông góc với nhau Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng  P  đi qua M  xo ; yo ; zo  và nhận vectơ n   a; b; c  khác vectơ không làm vectơ pháp tuyến có phương trình là A. a  x  xo   b  y  yo   c  z  zo   0 C. a  x  xo   c  z  zo   0 B. a  x  xo   b  y  yo   0 D. b  y  yo   c  z  zo   0 Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. n là vecto pháp tuyến của mặt phẳng  P  khi giá của n vuông góc với  P  B. n là vecto chỉ phương của mặt phẳng  P  khi giá của n song song với  P  C. Một mặt phẳng được xác định khi biết một điểm và một cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng đó D. Một mặt phẳng được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó Mặt phẳng tọa độ Oxz  có phương trình là: A. y 10 B. y  0 C. x  0 D. z  0 Mặt phẳng tọa độ  Oxy  có phương trình là: A. z 10 B. y  0 C. x  0 D. z  0 Mặt phẳng tọa độ Oyz  có phương trình là: A. x20 B. y  0 C. x  0 D. z  0 Mặt phẳng  P  có phương trình 2 x  5 y  z  1  0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của  P  ? A.  4 ; 10 ; 2  B.  2 ; 5 ; 1 C.  2 ; 5 ; 1 D.  2 ; 5 ; 1 Mặt phẳng nào sau đây có vectơ pháp tuyến n   3 ; 1; 7  ? A. 3x  y  7  0 B. 3 x  z  7  0 C. 6 x  2 y  14 z  0 D. 3x  y  7 z  0 Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  P  : x  y  z  2  0 ? 1 A. M 1; 1; 1 B. N 1; 1; 1 C. P  1; 1; 0  D. Q 1; 1; 1 B. x  2 y  3z  1 C. x  2 y  3z  1 D.  x  2 y  3z  1 Cho mặt phẳng   : x  2 y  3z  1  0 . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng   ? A. 2 x  4 y  6 z  1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Mặt phẳng  P  : x  3y  z  2  0 có vecto pháp tuyến là nP   1; 3 ; 1 . B. Mặt phẳng Q  : x  3y  z  2  0 có vecto pháp tuyến là nQ   1; 3 ; 1 . C. Mặt phẳng  R  : 2 x  3y  2  0 có vecto pháp tuyến là nR   2 ; 3 ; 2  . D. Mặt phẳng S  : 2x  4 y  6 z  1  0 có vecto pháp tuyến là nS   1; 2 ; 3  . Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ ? A. x  2016  0 B. 2 y  z  2016  0 C. 3 z  y  z  1  0 D. x  2 y  5 z  0 Cho mặt phẳng  Q  có phương trình x  y  3z  1  0 . Khi đó mặt phẳng  Q  sẽ đi qua điểm : A. M 1; 1; 3  B. M 1; 3 ; 1 C. M 1; 1; 3  D. M 1; 1; 3  B.  2 ; 1; 1 C.  2 ; 1; 3  D.  2 ; 1; 1 B. B 1; 2 ; 4  C. C 1; 2 ; 4  D. D  1; 2 ; 4  B. 6 x  4 y  5 z  7 C. 3x  y  5z  7 D. 3x  4 y  z  7 Mặt phẳng đi qua 3 điểm A 1; 2 ; 1 , B  2 ; 0 ; 1 , C  0 ; 1; 2  có tọa độ véc tơ pháp tuyến A.  2 ; 1; 3  Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 3x  y  z  1  0 . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc mặt phẳng  P  ? A. A  1; 2 ; 4  Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P  : x  2 y  3z  1  0 vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ? A. 3x  z  8  0 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 : x y 1 y 3   3 2 1 x 1 y z 4 . Mặt phẳng  P  chứa hai đường thẳng d1 ,d2 nhận vectơ nào dưới đây   1 1 1 làm vectơ pháp tuyến ? , d2 : A. n P   1; 2 ; 1 B. n P   1; 2 ; 1 C. n P   1; 2 ; 1 D. n P   1; 2 ; 1 B. x  4 y  z  1 C. x  4 y  z  5 D. x  4 y  z  2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho  P  : 2x  y  2z  4  0 . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với  P  ? A. x  4 y  z  2 Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2z  3  0 và mặt phẳng Q  : mx  y  2z  1  0 ,  m  R  . Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng  P  và  Q  vuông góc ? A. m  6 B. m  6 C. m  1 D. m  1 Cho điểm A  1; 2 ; 1 và hai mặt phẳng  P  : 2 x  4 y  6z  5 , Q  : x  2 y  3z  0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. A thuộc  Q  và  Q  song song với  P  2 B. A không thuộc  Q  và  Q  song song với  P  C. A thuộc  Q  và  Q  không song song với  P  D. A không thuộc  Q  và  Q  không song song với  P  Cho mặt phẳng  P  : 3x  4 y  12  0 và mặt cầu S  : x2  y 2   z  2   1 . Khẳng 2 định nào sau đây là đúng ? A.  P  đi qua tâm của mặt cầu  S  B.  P  tiếp xúc với mặt cầu  S  C.  P  cắt mặt cầu  S  theo một đường tròn và mặt phẳng  P  không qua tâm của  S  D.  P  không có điểm chung với mặt cầu  S  Cho hai mặt phẳng  P  : 2x  y  mz  2  0 và Q  : x  ny  2z  8  0 , m,n hai mặt phẳng . Để  P  song song với Q  thì giá trị của m và n lần lượt là: 1 1 1 1 B. 4 và C. 4 và D. 2 và 2 4 2 4 Cho hai mặt phẳng  P  : m x  ny  2z  3n  0 và Q  : 2 x  2my  4z  n  5  0 , A. 2 và m,n . Để hai mặt phẳng  P  song song với  Q  thì giá trị của m và n lần lượt là: A. 1 và 1 B. 1 và 1 C. 1 và 1 D. 1 và 1 Cho hai mặt phẳng  P  : 2 x  2my  4z  5  0 và Q  :  m  3  x  2 y  5z  10  0 , m . Để mặt phẳng  P  vuông góc  Q  thì m bằng A. 3 Cho mặt phẳng A.  P  / / Oxy  B. 4 C. 2  P  : z  1  0 . Khẳng định nào sau đây là sai ? B.  P   Oz C.  P  / /Ox D. 1 D.  P   Oy Q : mx  y  z  1  0  P  : 2x  ny  3z  2 ,  m; n  R  . Tìm tất cả các cặp m,n để Q  song song với  P  . Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng và 2 2 2 B. m   ,n  3 C. m  1,n  3 D. m  ,n  3 ,n  3 3 3 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P  : 2x  my  z  1 và đường thẳng A. m   y 1 z  ,  n  0  . Tìm tất cả các cặp số m,n sao cho  P  vuông góc với  d  . 4 2 A. m  2 ,n  4 B. m  2 ,n  4 C. m  2 ,n  4 D. m  4 ,n  2  d  : x n 1  Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2z  m  1  0 và mặt cầu  S  có tâm 1; 2 ; 1 và bán kính bằng 3. Với giá trị dương m nào sau đây thì mặt phẳng  P  tiếp xúc mặt cầu  S  ? A. m  15 B. m  3 C. m  5 D. m  9 2 2 2 Cho mặt cầu S  : x  y  z  2x  2z  0 và mặt phẳng  P  : 4x  3y  m  0 . Với các giá trị nào của m thì  P  tiếp xúc với mặt cầu  S  ? A. m  2  5 2 B. m  1  5 2 C. m  4  5 2 D. m  4  5 2 3 Trong không gian với hệ toạ Oxyz , cho điểm I  2 ; 6 ; 3  và các mặt phẳng   : x  2  0 ,    : y  6  0 ,   : z  4  0 . Mệnh đề nào sau đây sai ? A.       B. I    C.   / /Oz Cho mặt phẳng   : 2x  y  3z  1  0 và đường thẳng  d  : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là: A.     d  B.  d  cắt   D.    / /  xOz  x  3 y 2 z 1 .   1 2 1 C.  d  / /   D.  d     C.  P  / /  yOz  D. Ox   P  Cho mặt phẳng  P  có phương trình 2 y  z  0 . Chọn câu đúng trong các câu sau ? A.  P  / /Ox B.  P  / /Oy Cặp mặt phẳng nào sau đây có giao tuyến cắt trục Ox ? 4 x  2 y  5z  1 3x  y  z  2  x  y  3 z  3    A.  B.  C.     2 x  y  3z  2  x  y  z  1 4 x  y  2 z  3 5 x  7 y  4 z  5  D.    x  3 y  2 z  1 2 2 2 Mặt phẳng nào sau đây cắt mặt cầu S  : x  y  z  2x  2 y  6z  1  0 ? A. 2 x  3 y  z  16 B. 2 x  3 y  z  12 C. 2 x  3 y  z  18 Cho các mặt phẳng   : x  y  2 z  1  0 ,    : x  y  z  2  0 , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A.       B.        C.       D. 2 x  3 y  z  10   : x  y  5  0 . D.   / /    Cho hai mặt phẳng  P  : x  y  z  5  0 và Q  : 2x  z  0 . Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) B. Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) có giao tuyến là x y5 z   1 1 2 C. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) x y5 z   1 1 2 Cho hai mặt phẳng  P  : 3x  my  2z  7 và Q  : nx  7 y  6 z  4 . Để hai mặt D. Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) có giao tuyến là phẳng  P  và  Q  song song thì giá trị của tham số thực m,n thỏa mãn là : A. m  7 ,n  9 B. m  7 ,n  9 3  7 C. m   ,n  9 3  Cho hai mặt phẳng  P  : m2 x  y  m2  2 z  2  0 và D. m   7 ,n  9 3  Q  : 2 x  m2 y  2 z  1  0 . Để hai mặt phẳng  P  và  Q  vuông góc nhau giá trị của tham số thực m cần thỏa là m  2 A.   m  2 m  1 B.   m  1 m  2 C.   m   2 m  3 D.   m   3 Hình chiếu vuông góc của điểm M 1; 2 ; 3  trên mặt phẳng Oxz  có tọa độ là : A. 1; 2 ; 0  B. 1; 0 ; 3  C.  0 ; 2 ; 3  D.  0 ; 2 ; 0  A. 1; 2 ; 3  B. 1; 0 ; 3  C. 1; 2 ; 0  D.  0 ; 0 ; 3  Điểm đối xứng với điểm M 1; 2 ; 3  trên mặt phẳng Oxz  có tọa độ là : Hình chiếu của điểm M  3 ; 3 ; 4  trên mặt phẳng  P  : x  2 y  z  1  0 có tọa độ : 4 A.  1; 1; 2  B.  2 ; 1; 0  C.  0 ; 0 ; 1 D.  3 ; 3 ; 4  A. 1; 2 ; 2  B.  0 ; 1; 3  C.  1; 1; 2  D.  3 ; 1; 0  Điểm đối xứng của điểm M  2 ; 3 ; 1 qua mặt phẳng  P  : x  y  2 z  1 có tọa độ : Khoảng cách từ điểm M  2 ; 3 ; 1 đến mặt phẳng  Oxy  bằng : A. 1 B. 1 C. 2 D. 3 Cho mặt phẳng  P  : 2x  2 y  z  6  0 . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng  P  bằng : A. 6 B. 1 C. 2 D. 3 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P  : 2 x y  2 z 1  0 và mặt phẳng Q  : 2x  y  2z  5  0 A. 6 là : B. 1 C. 2 D. 3 Khoảng cách từ điểm M  2 ; 1; 2  đến mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2 là : A. 2 B. 6 C. 2 D. 6 Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  3z  1 . Khoảng cách từ điểm M 1; 2 ; 1 đến mặt phẳng  P  bằng: 1 A. 14 B. 1 14 C. 1 6 D. 1 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm M  2 ; 4 ; 3  đến mặt phẳng  P  : 2 x  y  2z  3 là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Góc của hai mặt phẳng cùng qua M 1; 1; 1 trong đó có mặt phẳng chứa trục Ox ,mặt phẳng kia chứa trục Oz là : A. 300 B. 600 C. 900 D. 450 x2 y2 z Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  d  :   , điểm 1 1 2 A  2 ; 3 ; 1 . Mặt phẳng  P  chứa A và d . Cosin của góc giữa mặt phẳng  P  và mặt phẳng Oxy  bẳng: A. 2 6 B. 2 3 C. 2 6 3 D. 7 13 Tính góc giữa hai mặt phẳng x  y 2  z  1  0 , x  y 2  z  3  0 A. 300 B. 600 C. 450 A. 0 B. 1 C. D. 90 0 x1 y3 z   . Sin Cho mặt phẳng  P  : 3x  3y  2 z  5  0 và đường thẳng  d  : 2 4 3 của góc hợp bởi đường thẳng (d) và mặt phẳng  P  là 11 7 3 D. 26 35 Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A  5 ; 1; 3  , B 1; 6 ; 2  , C  5 ; 0 ; 4  , D  4 ; 0 ; 6  . Giá trị góc giữa hai mặt phẳng  ABC  và  ABD  là 5 A. 300 B. arccos 36 1338 C. 450 D. arccos 3 3 Cosin của góc giữa Oy và mặt phẳng  P  : 4 x  3 y  z 2  7  0 là: A. 6 3 B. 3 3 C. 2 3 D. 5 10 Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Mặt phẳng 2 x  y  z  1  0 đi qua điểm M  1; 0 ; 1 B. Mặt phẳng 2 x  y  1  0 vuông góc với mặt phẳng x  y  z  0 x y z    1 có tọa độ vecto pháp tuyến là n   6 ; 4 ; 3  2 3 4 D. Mặt phẳng M 1; 2 ; 1 đến mặt phẳng z  1  0 bằng 2 . C. Mặt phẳng Thể tích tứ diện OABC với A, B ,C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng 2 x  3 y  5z  30 với trục Ox, Oy, Oz là: A. 78 B. 120 C. 91 D. 150 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  :  x  3    y  2    z  1  100 và mặt 2 2 2 phẳng   : 2 x  2 y  z  9  0 . Biết   cắt  S  theo giao tuyến là một đường tròn  C  . Khi đó diện tích của  C  bằng A. 64 (đvdt) B. 36 (đvdt) C. 8 (đvdt) D. 100 (đvdt) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2 x  2 y  z  4  0 và mặt cầu (S) : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  11  0 . Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là : A. 8 B. 2 Trong không gian toạ độ C. 4 Oxyz , cho điểm D. 6 A  2 ; 2 ; 4  và mặt phẳng  P  : x  y  z  4  0 . Viết phương trình mặt phẳng Q  song song với  P  và Q  cắt hai tia Ox, Oy tại 2 điểm B,C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 6. A. x  y  z  2 B. x  y  z  12 C. x  y  z  2 D. x  y  z  2 Trong không gian toạ độ Oxyz , cho các điểm A  3 ; 0 ; 0  , B 1; 2 ; 1 . Viết phương trình 9 mặt phẳng  P  qua A, B và cắt trục Oz tại C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng . 2 A. x  2 y  2 z  3 B. x  2 y  2 z  3 C. x  2 y  2 z  3 D. x  2 y  2 z  3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0;1), B(2;1; 2) và mặt phẳng (Q) có phương trình x  2 y  3z  16  0 . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q) sẽ đi qua điểm nào dưới đây ? A. A( 1; 2; 1) B. A(1; 2;1) C. A( 1; 2;1) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : D. A( 1; 2; 1) x 2 y 1 z  3   1 2 2 và mặt phẳng ( P) : x  y  z  5  0 . Mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây? A. A(1; 2; 2) B. A(0; 3; 1) C. A(1; 2; 2) D. A(1; 2; 3) 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng () chứa đường thẳng y    : x 1 1  1  z2 và tạo với mặt phẳng  P  : 2x  2y  z  1  0 một góc 600. Tìm tọa độ giao điểm M của mặt phẳng () với trục Oz M 0; 0; 2  2 M 0; 0; 2  2  M 0 ; 1; 2  2  M 0 ; 1; 2  2 A.  B.  C.  D.   M 0 ; 1; 2  2  M 0 ; 1; 2  2  M 0 ; 0 ; 2  2  M 0 ; 0 ; 2  2                  Phương trình mặt phẳng đi qua trục Ox và điểm M 1; 1; 1 là: A. 2x  3y  0 B. y  z  1  0 D. y  z  2  0 C. y  z  0 Mặt phẳng  P  đi qua điểm M  2 ; 1; 1 và song song với mặt phẳng Oyz  có phương trình: A. x  2  0 B. x  0 D. y  1  0 C. z  1  0 Phương trình mặt phẳng  P  đi qua điểm M 1; 1; 1 và song song với các trục Ox, Oy là: A. x 10 B. z  1  0 D. y  1  0 C. z  1  0 Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng 5x  3 y  2 z  3  0 có phương trình: A. 5x  3 y  2 z  5 B. 5x  3 y  2 z  0 C. 10 x  9 y  5z  0 D. 4 x  y  5z  7 Mặt phẳng đi qua M 1; 1; 0  và có vectơ pháp tuyến n   1; 1; 1 có phương trình là: A. x  y  z  2  0 B. x  y  z  1  0 C. x  y  2  0 D. x  y  3  0 Mặt phẳng đi qua hai điểm M 1; 1; 1 , N  2 ; 1; 2  và song song với trục Oz có phương trình là A. x  2 y  z  0 B. x  2 y  z  6  0 C. 2 x  y  5  0 D. 2 x  y  3  0 Mặt phẳng  P  đi qua điểm M  2 ; 1; 1 và chứa trục Oy có phương trình: A. x  2 z  0 B. x  2 z  1  0 C. 2 x  y  z  0 D. x  1  0 Mặt phẳng  P  đi qua các điểm M 1; 0 ; 0  , N  0 ; 1; 0  , P  0 ; 0 ; 1 có phương trình: A. x  y  z  0 B. x  y  z  1  0 C. x  y  z  1  0 D. x  y  z  3  0 Cho A  2 ; 1; 1 , B  0 ; 1; 3  . Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình: A. x  y  z  1  0 B. x  y  z  2  0 C. x  y  z  2  0 D. x  y  z  1  0 Cho A 1; 0 ; 1 , B  2 ; 1; 1 . Mặt phẳng  P  vuông góc với AB tại B có phương trình : A. x  y  1  0 B. x  y  3  0 C. x  y  1  0 D. x  y  3  0 Mặt phẳng  P  có véc tơ pháp tuyến n  1; 2; 2  và cách gốc tọa độ O  0 ; 0 ; 0  một khoảng bằng 2 có phương trình : x  2 y  2z  6  x  2 y  2 z  6 A.  B.   x  2 y  2 z  2 x  2y  2z  2 x  2 y  2z  2 C.   x  2 y  2 z  2 Cho mặt cầu S  : x2  y 2   z  1  4 . Mặt phẳng 2  P x  2y  2z  6 D.   x  2 y  2 z  6 có véc tơ pháp tuyến là n   2 ; 1; 2  tiếp xúc với mặt cầu  S  có phương trình là: 7 2x  y  2z  8  2 x  y  2 z  10  2 x  y  2 z  4  2 x  y  2 z  10 A.  B.  C.  D.   2 x  y  2 z  4 2x  y  2z  8  2 x  y  2 z  14  2 x  y  2 z  14 Cho mặt cầu S  : x2  y 2  z 2  2x  4 y  9  0 . Mặt phẳng  P  tiếp xúc với mặt cầu S  tại điểm M  0 ; 5; 2  A. x  2 y  10  0 có phương trình là : B. 5 x  2 z  9  0 C. x  3 y  2 z  5  0 D. x  3 y  2 z  19 Cho điểm I 1; 2 ; 5  . Gọi M ,N ,P lần lượt là hình chiếu của điểm I trên các trục Ox , Oy, Oz có phương trình mặt phẳng  MNP  là: A. x y z x y z x y z x y z B.    1 C.    1 D.    1   1 1 2 5 2 1 5 1 2 5 5 2 1 Cho điểm A 1; 0 ; 2  , B  3 ; 1; 4  , C 1; 2 ; 1 . Măt phẳng  P  vuông góc với AB và đi qua điểm C có phương trình : A. 2 x  y  2 z  6 B. 2 x  y  2 z  15 C. 2 x  y  2 z  2 D. 2 y  3z  4 Mặt phẳng  P  đi qua điểm G  2 ; 1; 3  và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C (khác gốc tọa độ ) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC có phương trình là : A. 3x  6 y  2 z  18 B. 2 x  y  3z  14 C. x  y  z  0 D. 3x  6 y  2 z  6 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ . Chọn hệ trục như sau : A là gốc tọa độ ; trục Ox trùng với tia AB ; trục Oy trùng với tia AD ; trục Oz trùng với tia AA’ . Độ dài cạnh hình lập phương là 1. Phương trình mặt phẳng  B'CD'  là: A. x  z  2  0 B. y  z  2  0 C. x  y  z  2 D. x  y  z  1 Mặt phẳng  P  đi qua điểm M  4 ; 3 ; 12  và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox , Oy có phương trình là: A. x  y  2 z  14  0 B. x  y  2 z  14 C. 2 x  2 y  z  14 D. 2 x  2 y  z  14 Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A 1; 2 ; 1 , B  2 ; 1; 3  , C  2 ; 1; 1 , D  0 ; 3 ; 1 . Phương trình mặt phẳng  P  đi qua 2 điểm A, B sao cho khoảng cách từ C đên mặt phẳng  P  bằng khoảng cách từ D đến mặt phẳng  P  là :  4 x  2 y  7 z  15  4 x  2 y  7 z  15 A.  B.  C. 4 x  2 y  7 z  15 D. 2 x  3 z  5  0  2 x  3z  5  2 x  3z  5 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P  đi qua điểm A  2 ; 3 ; 1 và vuông góc với x1 y3 z4 có phương trình là   2 1 3 A. 2 x  y  3z  10 B. 2 x  y  3z  2 C. x  3 y  4 z  7 đường thẳng  d  : D. x  3 y  4 z  10 Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A 1; 2 ; 1 , B  1; 3 ; 3  và C  2 ; 4 ; 2  . Phương trình mặt phẳng  P  đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC là: A. 3x  7 y  z  12 B. 3x  7 y  z  18 C. 3x  7 y  z  16 D. 3x  7 y  z  16 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P  đi qua điểm A  2 ; 3 ; 1 và vuông góc với hai mặt phẳng Q  : x  3 y  2 z  1  0 ,  R  : 2 x  y  z  1 là A. x  5 y  7 z  20 B. 2 x  3 y  z  10 C. x  5 y  7 z  20 D. x  3 y  2 z  1 8 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P  đi qua 2 điểm A  2 ; 0 ; 1 , B 1; 2 ; 3  và vuông góc với mặt phẳng Q  : x  y  z  1  0 là A. 2 x  5 y  3 z  1 B. 2 x  5 y  3z  1 C. 2 x  5 y  3z  7 D. 2 x  5 y  3z  7 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P  đi qua điểm A 1; 2 ; 3  , vuông góc với mặt phẳng d: x1 y3 z4 là   2 1 3 A. 7 x  y  5z  20 Q  : x  2 y  z  5  0 B. 7 x  y  5z  24 và song song với đường thẳng C. 7 x  y  5z  20 D. 7 x  y  5z  24 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P  chứa hai đường thẳng cắt nhau x  1  t x  1 y  1 z  12  d  : 1  1  3 và  d'  :  y  2  2t  t  R  là z  3  A. 6 x  3 y  z  15 B. 6 x  3 y  z  15 C. x  2 y  z  0 D. 2 x  y  z  1 x y z x1 y z 1 .   ,  :   2 1 1 1 1 2 Mặt phẳng  P  chứa  d  và song song với    có phương trình là: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  d  : A. x  y  3z  0 B. x  3 y  z  0 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu d : C. x  y  3z  0 S  : x 2 D. x  3 y  z  0  y  z  2x  4 y  2z  3  0 và 2 2 x3 y z4 . Mặt phẳng  P  chứa  d  và cắt mặt cầu  S  theo giao tuyến là đường   3 1 1 tròn  C  theo bán kính r  6 có phương trình là  x  y  2 z  5 A.   37 x  109 y  2 z  103 x  y  2z  5 C.   37 x  109 y  2 z  10 x  y  2z  5 B.   37 x  109 y  2 z  103 2 x  y  2 z  15 D.  109 x  3 y  2 z  1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H  2 ; 1; 1 . Mặt phẳng  P  qua H, cắt các trục tọa độ tại A, B, C và H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng  P  A. x y z x y z B. 2 x  y  z  1 C. 2 x  y  z  6 D.    1    1 3 6 6 3 6 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1 có A trùng với gốc tọa độ O, B nằm trên tia Ox , D nằm trên tia Oy và A' nằm trên tia Oz . Khi đó phương án nào sau đây đúng ? A.  ABCD  : x  0 B.  A' B' D'  : z  1 C.  A'C' D'  : y  1 D.  ABCD  : x  1 Cho tam giác ABC có A 1; 1; 1 , B  0 ; 2 ; 3  , C  2 ; 1; 0  . Mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2 ; 7  và song song với mặt phẳng  ABC  có phương trình là: A. 3 x  y  3 z  12 B. 3x  y  3z  32 C. 3x  y  3z  16 D. 3x  y  3z  22 9 Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng Q  : x  y  3  0 ,  R  : 2 y  z  1  0 và điểm A 1; 0 ; 0  . Mặt phẳng  P  vuông góc với  Q  và  R  đồng thời đi qua A có phương trình là: A. x  y  2 z  1 B. x  2 y  z  1 C. x  2 y  z  1 D. x  y  2 z  1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng Q  : 2 x y 2 z 1  0 và mặt cầu  S  x 2  y 2  z 2  2 x  2 z  23  0 . Mặt phẳng  P  song song với  Q  và cắt  S  theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4 có phương trình là:  2 x  y  2 z  9 2x  y  2z  8  2 x  y  2 z  11 A.  B.  C.  D. 2 x  y  2 z  1 2x  y  2z  9  2 x  y  2 z  8  2 x  y  2 z  11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng Q  : 3x  y  z  1  0 . Mặt phẳng  P  song song với  Q  và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 3 . Khi đó phương trình mặt phẳng  P  là: 2  3 x  y  z  3  3 x  y  z  5 A.  B.   3x  y  z  3  3x  y  z  5 Trong không gian Oxyz, C. 3 x  y  z  mặt phẳng  P 3 0 2 D. 3 x  y  z  3 0 2 vuông góc với đường thẳng y 1 z 2 và cắt các trục Ox, Oy, Oz theo thứ tự A, B, C sao cho: OA.OB  2OC .  1 2 Khi đó phương trình mặt phẳng  P  là  d  : 1x   x  y  2 z  1 A.  B. x  y  2 z  1 C. x  y  2 z  1 x  y  2z  1 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng song song  x  y  2 z  2 D.  x  y  2z  2 Q  : 2x  y  z  2  0 ,  P  : 2 x y z  6 . Mặt phẳng  R  song song và cách đều  P  , Q có phương trình là: A. 2 x  y  z  4  0 B. 2 x  y  z  4 C. 2 x  y  z  0 D. 2 x  y  z  12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  Q  song song với mặt phẳng  P  : x  2y  z  4  0 và cách D 1; 0 ; 3 một khoảng bằng 6 có phương trình là  x  2 y  z  2 D.   x  2 y  z  10 x4 y2 z Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : và   1 1 3 A. x  2 y  z  2  0 B. x  2 y  z  10 C. x  2 y  z  10   mặt phẳng P : x  2 y  2 z  10  0 . Viết phương trình mặt phẳng  Q  chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng  Q  . A. 4 x  y  z  14 B. 4 x  y  14 C. 4 x  y  z  14 D. 4 x  y  z  14 x8 y5 z8 x 3 y 1 z 1     và d2 : . Phương 7 2 3 1 2 1 trình mặt phẳng  P  chứa d1 và song song với d2 là: Cho hai đường thẳng d1 : A. 4 x  5 y  6 z  41 B. 7 x  y  3z  26 C. x  2 y  z  10 D. 4 x  5 y  6 z  9 10