Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

101 đề trắc nghiệm thi thử môn hóa học lớp 12 có đáp án

ec9facefa8bd7fb0d4384949aeae84c8
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 12 2017 lúc 5:44:42 | Update: 59 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 742 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

101 CÂU TRẮC NGHIỆM LẦN 2Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là.A. nilon-6,6 B. tơ lapsan C. tơ olon D. nilon-7Câu 2: Chất nào sau đây là este:A. CH3 CHO B. HCOOCH3 C. HCOOH D. CH3 OHCâu Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì sốgam PVC thu được làA. 7,520. B. 5,625. C. 6,250. D. 6,944.C âu iế tố nhl ươ ?A ắt B. ho o.Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom điều kiện thường?A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. XenlulozơCâu Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2 O3 MgO, ZnO trong500ml dd H2 SO4 0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu đượcmuối khan có khối lượng là: A. 6.81g B. 4,81g C. 3,81g D. 5,81gCâu 7: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe 2+? A. Zn B. Pb 2+. C. Ag +. D. Na. Câu 8: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng: A. Mg(NO3 )2 B. CaSO4 C. CaCO3 D. Mg(OH)2Câu 10: Este HCOOCH3 có tên gọi làA. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl fomat.Câu 11: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ Caosu buna. A, B, Clần lượt là:A CH3 COOH, C2 H5 OH, CH3 CHO.B C6 H12 O6 (glucozơ), C2 H5 OH, CH2 =CH −CH=CH2 .C. C6 H12 O6 (glucozơ), C2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH.D CH3 CHO, CH3 COOH, C2 H5 OH.Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừađủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là A. 22%. B. 44%. C. 50%. D. 51%.Câu 13: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịchCuCl2 ?A. Na, Mg, Ag. B. Fe, Na, Mg. C. Ba, Mg, Hg. D. Na, Ba, Ag.Câu 14: Cấu hình electron của ion Cu 2+ làA. [Ar]3d 7. B. [Ar]3d 8. C. [Ar]3d 9. D. [Ar]3d 10.Câu 15: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4 H11 làA. 2. B. 3. C. 4. D. 8.Câu 16. Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm gam Al và4,56 gam Cr2 O3 (trong điều kiện không có O2 ), sau khi phản ứng kết thúc,thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ vào một lượng dư dung dịch HCl(loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lítH2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc,nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là 1A 0,08 mol. 0,16 mol 0,10 mol. 0,06.*Câu 17: điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trongdung dịch NaOH loãng là.A. Cr, Fe. B. Al, Cu. C. Al, Zn. D. Al, Cr.Câu 18: Kim loại phản ứng đư với: dung ch HCl, dung chCu(NO3 )2 dung ch HNO3 (đặ c, nguội). Kim loại làA. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.*Câu 19: Polime nhiệt dẻo có tính chấtA. Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.B. Bị phân huỷ khi đun nóng.C. Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.D. Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh.Câu 20: Phản ứng nào sau đây không đúng? A. 2Cr KClO3 0t Cr2 O3 KClB. 2Cr +3 KNO3 0tCr2 O3 3KNO2 C. 2Cr 3H2 SO4 Cr2 (SO4 )3 2H2D. 2Cr N2 0t2CrNCâu 21: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độsôi từ trái sang phải làA. C2 H5 COOH, C2 H5 CH2 OH, CH3 COCH3 C2 H5 CHO.B. C2 H5 COOH, C2 H5 CHO, C2 H5 CH2 OH, CH3 COCH3 C. C2 H5 CHO, CH3 COCH3 C2 H5 CH2 OH, C2 H5 COOH C. C2 H5 CHO, CH3 COCH3 C2 H5 CH2 OH, C2 H5 COOH.D. CH3 COCH3 C2 H5 CHO, C2 H5 CH2 OH, C2 H5 COOH.C âu 22. đã hí eta ho ồnn oá ạc cá ?A. hữu súc... ro .B. hu hí hí bùn .C. .D. nư đi qua tr ò.C 23 Cho hỗn hợp và e2 O3 du dị HCl khi ph nứng ra toàn, được dung dịch một lượng khô gtan. ối trong du dịch làA. Cl3 B. CuCl2 Cl2 .C. Cl2 Cl3 D. Cl2 .Câu 24: Khi cho Al vào dung dịch NaOH dư, có khí H2 thoát ra thì trongphản ứng:A. H2 và NaOH đều là chất oxi hoá.B. NaOH là chất oxi hoá, H2 là chất khử.C. H2 là chất oxi hoá, NaOH là môi trường.D. NaOH là chất oxi hoá, H2 là môi trường.Câu 25: Cho gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc có tỷ khối so vớihidro là 30, tác dụng với FeCl2 thu được kết tủa X. Lấy kết tủa nung trongkhông khí đến khối lượng không đổi thu được 18 gam chất rắn. Giá trị củam là:2A. 30,0 B. 15,0 C. 40,5 D. 27,0Câu Phát biểu sai làA. Trong phân tử peptit mạch hở tạo ra từ phân tử H2 N-CH(R)-COOH, số nhóm peptit là (n-1).B. Phân tử đipeptit mạch hở có liên kết peptit, phân tử -aminoaxit.C. Anbumin và fiborin khi thủy phân hoàn toàn chỉ cho hỗn hợp cácα -aminoaxit.D. Các aminoaxit chỉ có các nhóm amino (–NH2 và cacboxyl (-COOH) trong phân tử.Câu 27: cá dung hi ph ,m ng n) tă ng pH ủa dung ?A. uS O4 HC NO3 B. OH NO3 .C. OH HNO3 D. OH l2 HC .Câu 28 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A1 (C3 H6 O2 dd NaOH  A2 4dd SO  A3 3dd AgNO NH  A4 .Công thức cấu tạo của A4 là:A. HCOOCH2 CH3 B. NH4 )2 CO3 .C. HOCH2 CH2 CHO. D. HCOONH4 .Câu 29: Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3 đến phản ứnghoàn toàn thu được chất rắn và dung dịch Y. Cho dung dịch tác dụngvới NaOH dư thu được kết tủa Z. Nung trong không khí tới khối lượngkhông đổi thu được hỗn hợp chứa chất rắn khác nhau. Vậy trong dungdịch chứa các cation:A. Mg 2+, Fe 3+, Ag +. B. Mg 2+, Al 3+, Fe 2+, Fe 3+.C. Mg 2+, Al 3+, Fe 2+, Fe 3+, Ag +. D. Mg 2+, Al 3+, Fe 3+, Ag +.Câu 30: Cho các nhận xét sau :(1) Metylamin, đietylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí,mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.(2) Anilin không làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh, nhưng làmphenolphtalein đổi sang màu hồng.(3) Axit α,ε–aminocaproic làm quỳ tím hóa đỏ, axit α–aminoglutaric làmquỳ tím hóa xanh.(4) Do trạng thái rắn nên axit aminoaxetic có nhiệt độ sôi cao hơn sovới axit propionic.(5) Cơ thể người và động vật tổng hợp protein từ các α–aminoaxit nhằmdự trữ năng lượng cho cơ thể.Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng làA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 1: Este nào sau đây có công thức phân tử C4 H8 O2 ?A. Vinyl axetat B. Propyl axetatC. Anl yl axetat D. Etyl axetatCâu3 2: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?A. NH3 B. C6 H5 CH2 NH2 C. C6 H5 NH2 D. (CH3 )2 NH 3Câu 33: Cho 46,8 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ tác dụng hoàn toànvới H2 dư, xúc tác Ni nung nóng thu được gam sobitol. Giá trị của là :A. 47,32 B. 48,24 C. 47,18 D. 48,12Câu 34: Phèn chua có công thức:A. Al2 (SO4 )3 .18H2 B. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 OC. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 D. K2 SO4 .Fe2 (SO4 )3 .24H2 OCâu 35: Trường hợp xảy ra phản ứng làA. Cu Pb(NO3 )2 (loãng) B. Cu HCl (loãng) C. CuO HCl (loãng) D. Fe H2 SO4 (đặc) Câu 36: Nguyên tử 24 Cr có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?A. B. C. D. 4Câu 37: Polime (–NH–[CH2 ]5 –CO–)n có thể được điều chế bằng phươngpháp nào sau đây?A. Phản ứng trùng ngưngB. Phản ứng trùng hợpC. Phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.D. Phản ứng trùng hợp và phản ứng thủy phânCâu 38: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằngphương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.Câu 39: Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2 O3 người ta điều chế Cr bằngphương pháp nào sau đây?A. tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2 O3B. tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2 O3C. tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2 O3 bởi COD. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3Câu 40: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đườngvào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ Câu 41: Dung dịch ancol hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường tạo dung dịchmàu xanh lam là:A. Etanol B. Glixerol C. Propan-2-ol D. Propan-1,3-điolCâu 42: Phản ứng nào sau đây viết sai?4A. Pb Cu(NO3 )2 Pb(NO3 )2 CuB. 3Cu 8HNO3 (loãng) 3Cu(NO3 )2 2NO 4H2 OC. HCOOC6 H5 H2 0,H t   HCOOH C6 H5 OHD. FeCl2 3AgNO3 (dư) Fe(NO3 )3 Ag 2AgClC âu 43: hu uộc gh ho ?A. li n, nicotin B. Vita C, .C. Cafein ph D. ốc n, .Câu 44: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự dogây ra?A. ánh kim. B. tính dẻo.C. tính cứng. D. tính dẫn điện và dẫn nhiệt.Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Trong các dung dịch: HCl, H2 SO4 H2 có cùng nồng độ 0,01M,dung dịch H2 có pH lớn nhất.B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4 thu được kếttủa xanh.C. Dung dịch Na2 CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sangmàu hồng.D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3 thu được kếttủa trắng.Câu 46: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, có cùng công thức phân tửC3 H6 O2 và có các tính chất sau: X, đều tham gia phản ứng tráng bạc; X,Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH. Các chất X, Y, lần lượt làA. CH2 (OH)-CH2 -CHO, C2 H5 -COOH, CH3 -COO-CH3 .B. HCOO-C2 H5 CH3 -CH(OH)-CHO, OHC-CH2 -CHO.C. CH3 -COO-CH3 CH3 -CH(OH)-CHO, HCOO-C2 H5 .D. HCOO-C2 H5 CH3 -CH(OH)-CHO, C2 H5 -COOH.Câu 47: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là khôngđúng?A. Là một thực phẩm quan trọng cho con người.B. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy. D. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.5Câu 48: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric vớixenlulozo (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozo). Nếu dùng tấnxenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là:A. 1,485 tấn 1,10 tấn C. 1,835 tấn D. 0,55 tấnCâu 49: Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo gamkết tủa. Giá trị của là:A. 23,64 B. 14,775 C. 9,85 D. 16,745Câu 50: Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơcapron, tơ lapsan. Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:A. tơ visco và tơ axetat. B. tơ nilon-6,6 và tơ capron.C. tơ tằm và tơ lapsan. D. tơ visco và tơ nilon-6,6.Câu 51 Phương pháp nào sau đây không dùng làm mềm nước có tínhcứng vĩnh cửu?A. hương pháp soda B. Phương pháp trao đổi ion C. Phương pháp nhiệt D. Phương pháp photphatCâu 52: Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Điện phân nóng chảy KOH. (2) Nhiệt phân KClO3 .(3) Điện phân dung dịch CuSO4 (4) Lên men rượu từ Glucozơ.(5) Nhiệt phân NaNO3 (6) Điện phân nóng chảy Al2 O3 .Số thí nghiệm thấy khí O2 thoát ra là.A. B. C. D. 3C 53 Cho bột dung dịch hỗn hợp O3 và HCl khi cá cph ứng thúc, thu được dung dịch hỗn hợp khí NO, H2 và nkhông tan. Các muối trong du là:A. Cl3 Cl.B. O3 )3 Cl3 O3 Cl.C. Cl2 O3 )2 Cl, O3 .D. Cl2 Cl.Câu 54: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra:A. Có kết tủa keo trắng xuất hiện.B. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan trở lại tạo dung dịch trongsuốt.C. Dung dịch vẫn trong suốt.D. Có kết tủa nhôm cacbonat màu trắng xanh xuất hiện.6Câu 55: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:1; Các kim loại kiềm đều phản ứng mạnh với nước.2; Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al.3; Tất cả các kim loại nhóm IA; IIA đều là kim loại nhẹ. 4; Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể.Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:A. B. C. D. 1Câu 56: Từ axit béo là axit stearic, axit panmitic và glixerol có thể tạođược bao nhiêu triglixerit chứa đồng thời loại axit béo trên?A. B. C. D. 6Câu 57: Polime nào sau đây trong thành phần chứa các nguyên tố C, H,O, N?A. Poli(etilen) B. viscoơ C. lapsanơ D. capronơCâu 58: ho 8,13 nỗ pợ (thu hai chu kì liên ti p)ộ ngụ tv nư 2,464 lí H2 đk ra Kim lo có kh ng phân là:ạ ượ ớA. Na B. C. Rb D. CsCâu 59: Thu th dung nh bi dung ch riêng bi t: NaCl, NaHSOố ệ4 HCl là: A. NH4 Cl B. (NH4 )2 CO3 C. BaCO3 D. B. BaCl2Câu 60: Ch phát bi đúng:ọ ểA. Fe2 O3 là oxit ng tính, tan trong dung ch axit và ki loãng.ừ ưỡ ềB. FeO là ch màu đen, có nhi trong qu ng t.ấ ắC. Fe là kim lo có tính kh trung bình.ạ ửD. Fe3 O4 có trong nhiên ng qu ng hematit dùng luy gang.ự ướ ệCâu 61: Có th phân bi HCOOCHể ệ3 và CH3 COOC2 H5 ng:ằA. Qu tímỳ B. CaCO3 C. H2 O. D. dung ch Brị2Câu 62: Dung ch nào sau đây không làm đi màu quì tím.ổA. HCOOH. B. C2 H5 NH2 C. C6 H5 OH. D. H2 N­[CH2 ]4 ­CH(NH2 )­COOHCâu 63: Thu phân ch (Cỷ ấ7 H10 O4 trong môi tr ng axit thu đc hai ch Y, Zườ ượ ơvà axit cacboxylic đa ch c. Bi t: oxi hóa CuO khi nung nóng; làm màuộ ấn brom nh ng không ch khi ph ng Cu(OH)ướ ớ2 (NaOH, 0). Côngth là:ứ ủA. CH3 OOCCH2 COOCH2 CH=CH2 .B. CH3 OOCCH=CHCOOC2 H5 .C. C2 H5 OOCCH2 COOCH=CH2 .D. CH3 COOCH2 CH=CHOOCCH3 .Câu 64: Ng ta có th đi ch cao su Buna theo sau :ườ ồXenluloz glucoz Cơ →2 H5 OH Buta­1,3­đien Cao su Buna. Bi hi su các quá→ ấtrình là 35%, 80%, 60% và 100%. Kh ng xenluloz xu nầ ượ ượ ấcao su Buna là A. 5,806 n.ấ B. 25,625 n.ấ C. 37,875 n. D. 17,857 n.ấ7Câu 65: om t, ti no t,v t, metylmetacrylat, t, ,b ít ca il mg ia trùng làA. B. C. .D. 9.Câu 66: Tr ng nào sau đây có ra ăn mòn đi hóa ?ườ ệA. Nhúng thanh Ni vào dung ch FeClị3 .B. Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClị2 .C. Nhúng thanh Zn vào dung ch HCl.ịD. Nhúng thanh Fe vào dung ch Cu(NOị3 )2 .C âu 67: iệ cộ iê cạ đư iê sửd ng tộ số nh ôi rư ng ?A. B. Xă .C. hí đr o.Câu 68: ng đng phân có tính ch ng tính ng công th phân Cổ ưỡ ử3 H9 O2 làA. B. C. D. 3Câu 69: Cho các ph ng sau:ơ ứ(a) AgNO3 0t khí khí (b) CaCO3 0t hí Z(c) Fe HCl (đc) ặ0t khí (d) Cu H2 SO4 (đc) khí Uặ →Cho các khí X, Y, Z, T, qua bình đng dung ch NaOH khí th làầ ượ ụA. B. C. D. 1Câu 70 Ph ng hóa nào sau đây dùng đi ch kim lo Cu ng ph ng phápả ươth luy nủ ệA. CuO H2 Cu H2 OB. 2CuSO4 2H2 2Cu O2 2H2 SO4C. Fe CuSO4 FeSO4 CuC. 2Al 3CuO Al2 O3 3CuCâu 71 Glucozơ bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây?A. dung ch AgNOị3 /NH3 0. B. H2 (xúc tác Ni, 0)C. Brướ2 D. Cu(OH)2 nhi th ng.ở ườCâu 72: Ch câu đúng :ọA. qu kim lo ki m, ph ngâm chúng trong c.ể ướB. Natri hidroxit là ch n, bay i.ấ ơC. Đi phân dung ch NaCl ng đi tr không có màng ngăn thu đcệ ượn Javel.ướD. đi ch kim lo ki m, ph đi phân dung ch mu halogenua aể ủchúng.Câu 73: Phát bi nào đây ng ng tinh là không đúng?ể ướ ộA. Làm th ph cho con ng và đng t.ự ườ ậB. Dùng xu nhân o.ể ạ8C. Là nguyên li trong công nghi th ph m. ẩD. Là nguyên li xu dán.ệ ồCâu 74: Cho chuy hóa sau: Tinh metyl axetat. (m mũi tênơ ỗbi di ph ng trình ph ng). Các ch Y, trong trên làể ươ ượA. C2 H5 OH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, CH3 OH.C. CH3 COOH, C2 H5 OH. D. C2 H4 CH3 COOH.Câu 75: Có các phát bi sau ể1 H2 NCH2 COHNCH2 CH2 COOH có ch liên peptit trong phân ử2 Etylamin, metylamin đi ki th ng đu là ch khí, có mùi khai, đc. ườ ộ3 Benzenamin làm xanh qu m. ẩ4 Các peptit, glucoz saccaroz đu ph Cu(OH)ơ ớ2 Th phân đn cùng protein đn gi ch thu đc các ­aminoaxit. ượ α6 Protein đc nên các chu peptit nhau. ượ ớS phát bi đúng là:ố ểA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 76 Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúctác thích hợp):(1) 2NaOH 0t 2X1 X2 (2) X2 H2 SO4 X3 Na2 SO4 (3) Glucozơ enzim X1 CO2 X3 n(Amin Y) Nilon­6,6 2nH2 OPhát biểu nào sau đây là sai :A. X1 có kh năng tan vô trong cả ướ .B. có số nguyên tử gấp đôi nguyên tử trong phân tử.C. X2 là chất rắn điều kiện thường.D. X3 có nguyên tử trong phân tử và là hợp chất đa chức.Câu 77: Cho cá ph sa :( Có dù nước ph bi luco và ru to ơ(b) môi trườ luco và to hóa nnh u( Có ph bi lu và ru to ng ứng với du dị hA gNO3 trong H3(d) du h, và ru to hòa tan Cu( )2 nhi ộthường ho du dị nh lam( ro du h, to ồn chủ mạ hởf) du h, lu ồn chủ mạ vò cạ nh(d β)S phố đúng làA. C. D. 4Câu 78 Cho ch tộ vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu đượcdung dịch và không thấy khí thoát ra. Hợp chất phù hợp là: A. FeO. B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeS.Câu 79: Đc đi ph ng thu phân este trong môi tr ng axit là ph ng ườ ứA. không thu ngh ch. B. luôn sinh ra axit và ancol. 9C. thu ngh ch.ậ D. ra hoàn toàn.ảCâu 80: Teflon là tên polime đc dùng làm ượA. ch o.ấ B. ng p.ơ C. cao su ng p.ổ D. keo dán. Câu 81: Cho 3,54 gam hai amin no, đn ch c, ch tác ng HClỗ ớthu đc 5,73 gam mu i. mol HCl đã tham gia ph ng là:ượ ứA. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,07C âu 82: tộ ong nh ng on gh uứ để ng ngn sử ngụ ho cụ íc h, à:A. ng tr Nă ng ng iệ .C. Nă ng ng ó. D. ng nh n.Câu 83: Khi thêm Na2 CO3 đến dư vào dung dịch Al2 (SO4 )3 sẽ có hiệntượng gì xảy ra ?A. trong su t.ướ ốB. Có keo tr ng và khí.ế ọC. Có keo tr ng sau đó tan tr i.ế ạD. Có tr ng.ế ắCâu 84: Cho 18 glucoz lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra đc vào cơ ượ ướvôi trong thu đc gam a. Bi hi su quá trình lên men đt 85%. Tínhư ượ ạgiá tr m?ị ủA. 20,0 gam B. 32,0 gam C. 17,0 gam D. 16,0 gamCâu 85 Trong phản ứng hoá học:10FeSO4 2KMnO4 8H2 SO4 5Fe2 (SO4 )3 K2 SO4 2MnSO4 8H2 O.Vai trò của Fe 2+ trong FeSO4 trong phản ứng là:A. Chất oxi hoá B. Chất khử.C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.D. Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá khử.Câu 86: Gluxit (cacbohiđrat) là nh ng ch ch có công th chung là ứA Cn (H2 O)m Cn H2 Cx Hy Oz R(OH)x (CHO)yCâu 87: Trong quá trình đi phân dung ch AgNOệ ị3 (các đi tr ), ng yệ ươ ảra ph ng nào sau đây? ứA. Ag Ag 1e. B. Ag 1e Ag.C. 2H2 4H O2 4e. D. 2H2 2e H2 2OH ­.Câu 88. Hoà tan hoàn toàn 3,22g Fe, Mg Zn ng ng đỗ ượ ủH2 SO4 loãng th thoát 1,344 lít Hấ2 đktc và dung ch ch gam mu i. Giá tr mở ủlà:A. 10,27g B. 8,98 C. 7,25g D. 9,52gCâu 89: Polime đc đi ch ph ng trùng ng ng là ượ ưA. PVC. B. PE. C. Poliacrylonitrin. D. nilon­6,6.ơCâu 90: Al không tác ng ch nào sau đây:ụ ấA. HNO3 đc, ngu iặ B. Dung ch NaOHịC. Dung ch HClị D. Fe3 O4 oCâu 91: Khi th phân HCOOC6 H5 trong môi tr ng ki thì thu đcườ ượ10