Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

10 đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 có đáp án

56b00f85ed6228abf1248b480bf7b62b
Gửi bởi: Thái Dương 4 tháng 3 2019 lúc 16:51 | Được cập nhật: 22 tháng 2 lúc 18:27 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 259 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNGTRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN(Đề thi có trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)Họ, tên học sinh: ………………………………………Số báo danh: …………………………………………...Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: 1; 12; 14; =16; Na 23; Al 27; =32; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Sn 119, Ba 137; Pb 207.Câu 1: Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là A. liên kết ion B. liên kết cộng hóa trị có cực.C. liên kết kim loại D. liên kết cộng hóa trị không cựcCâu 2: Xét phản ứng hóa học: (k) 2B (k) AB2 (k), (phản ứng thu nhiệt). Hiệu suất quá trình hình thành AB2 sẽ tăng khiA. tăng áp suất chung của hệ B. giảm nhiệt độ phản ứng.C. giảm nồng độ chất D. tăng thể tích bình phản ứngCâu 3: Dung dịch chứa 0,1 mol 2Ca+ 0,3 mol 2Mg+ 0,4 mol Cl- và mol 3HCO- Đun dung dịchX đến cô cạn thu được muối khan có khối lượng làA. 49,4 gam B. 28,6 gam C. 37,4 gam D. 23,2 gamCâu 4: Xét phản ứng: NaX (rắn) H2 SO4 (đặc) 0t¾¾® NaHSO4 HX (khí). Các hiđro halogenua (HX)có thể điều chế theo phản ứng trên làA. HCl, HBr và HI B. HBr và HI C. HF và HCl D. HF, HCl, HBr và HICâu 5: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3 thu được dungdịch chứa gam muối và 0,56 (đktc) hỗn hợp khí gồm N2 và H2 Khí có tỉ khối so với H2bằng 11,4. Giá trị của làA. 16,085 gam B. 14,485 gam C. 18,300 gam D. 18,035 gamCâu 6: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3 PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cáchnào sau đây?A. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.B. Cho dung dịch H2 SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.C. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.D. Cho dung dịch axit H2 SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphoritCâu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 molBa(OH)2 thu được gam kết tủa Giá trị của làA. 14,775 gam B. 9,850 gam C. 29,550 gam D. 19,700 gamCâu 8: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T. Biết rằng và Yđược điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; đẩy được kim loại ra khỏi dung dịch muối;và tác dụng được với dung dịch H2 SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịchH2 SO4 đặc nguội. Các kim loại X, Y, Z, và theo thứ tự làA. Al, K, Fe, và Ag B. K, Fe, Al và Ag C. K, Al, Fe và Ag D. Al, K, Ag và Fe.1 13 Mã đề 135Doc24.vnCâu 9: Có ống nghiệm cùng thể tích, mỗi ống đựng một trong bốn khí sau (không theo thứ tự): O2 ,H2 S, SO2 và HCl. Lật úp từng ống nghiệm và nhúng vào các chậu nước thì kết quả thu được như cáchình vẽ dưới đây:Vậy các bình a, b, c, và lần lượt chứa các khí A. O2 H2 S, HCl, và SO2 B. H2 S, HCl, O2 và SO2C. HCl, SO2 O2 và H2 D. SO2 HCl, O2 và H2 SCâu 10: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí trong bình có thể là khí nào dưới đây?A. H2 B. NH3 C. SO2 D. HClCâu 11: Kết luận nào sau đây về tính chất của hợp kim là sai?A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loạiB. Hợp kim thường dễ nóng chảy hơn so với kim loại nguyên chất C. Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chấtD. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chấtCâu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?A. Na2 CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh B. nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2 O3 bền bảo vệ D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dầnCâu 13: Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thìA. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keoB. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.C. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lạiD. không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hoá?A. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biểnB. Sự gỉ của gang trong không khí ẩmC. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2 SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4 .D. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2 (SO4 )3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2 SO4Câu 15: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì A. không có phản ứng xảy raB. tạo kết tủa Al(OH)3 phần dung dịch chứa Na2 CO32 13 Mã đề 135Doc24.vnC. tạo kết tủa Al(OH)3 phần dung dịch chứa NaHCO3D. tạo kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa bị hòa tan lại.Câu 16: Cho hỗn hợp có mol Zn tác dụng với dung dịch chứa mol Cu(NO3 )2 và mol AgNO3 Kếtthúc phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch và chất rắn Y. Biết 0,5c 0,5c. Kết luận nàosau đây đúng?A. chứa muối và có kim loạiB. chứa muối và chứa kim loạiC. chứa muối và chứa kim loạiD. chứa muối và có kim loạiCâu 17: Hấp thụ lít CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Khi choBaCl2 dư vào dung dịch được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng lại thấy có kết tủa xuất hiện.Khoảng giá trị của là A. 1,12 B. 2,24 4,48 C. 1,12 2,24 D. 4,48 6,72Câu 18: Hòa tan hoàn toàn gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịchX. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùnghết 200 mL. Giá trị của bằngA. 8,2 gam B. 16,4 gam C. 13,7 gam D. 4,1 gamCâu 19: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu đượchỗn hợp rắn X. Cho vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan và 0,672 lítkhí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho tan hết vào dung dịch H2 SO4 ,thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhấtcủa H2 SO4 ). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của làA. 6,80 gam B. 8,04 gam C. 6,96 gam D. 7,28 gamCâu 20: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2 SO4 .3SO3 vào 10g dung dịch H2 SO4 20% đượcdung dịch có nồng độ a%. Giá trị của làA. 33,875%. B. 11,292%. C. 22,054%. D. 42,344%. Câu 21: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3 CrCl3 AlCl3 MgSO4 .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. B. C. D. 4Câu 22: Cho hỗn hợp gồm mol chất và mol chất tác dụng hết với dung dịch H2 SO4 đặc, nóng(dư), tạo ra mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất và là: A. Fe và Fe2 O3 B. FeO và Fe3 O4 C. Fe3 O4 và Fe2 O3 D. Fe và FeOCâu 23: Có ba dung dịch riêng biệt: H2 SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1),(2), (3). Trộn ml dung dịch (1) với ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO. Trộn ml dung dịch (1) với ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO. Trộn ml dung dịch (2) với ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 3V1 lít khí NO. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo cùng điềukiện. So sánh nào sau đây đúng?A. V2 V1 B. V2 3V1 C. V2 2V1 D. 2V2 V1Câu 24: Trong các cặp chất sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) NO2 và NaOH; (3) FeS2 và HCl; và (4) CaOvà CO2 Số cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa khử là A. B. 2. C. D. 43 13 Mã đề 135Doc24.vnCâu 25: Phát biểu nào sau đây là sai? A. CrO3 là một oxit axitB. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOHC. Cr phản ứng với axit H2 SO4 loãng tạo thành Cr 2+.D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa 2CrO- thành 22 7Cr O- .Câu 26: Cho dãy chuyển hóa sau: 2CO O+ +¾¾¾¾® NaOH+¾¾¾® X. Công thức của làA. CaO B. Ca(OH)2 C. CaCO3 D. Ca(HCO3 )2Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2 (SO4 )3 (b) Sụckhí SO2 vào dung dịch H2 S; (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3 PO4 (d) Cho dung dịch AlCl3vào dung dịch Na2 CO3 (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF. Sau khi kết thúc thí nghiệm, sốtrường hợp thu được kết tủa làA. B. C. D. 4Câu 28: Xét các phản ứng sau:(a) F2 H2 (hơi) 0t¾¾® (d) dung dịch AgNO3 dung dịch Fe(NO3 )2 ®(b) Al dung dịch NaOH (e) Ca(NO3 )2 0t¾¾®(c) P2 O5 H2 (f) NaHCO3 0t¾¾®Số phản ứng sinh ra đơn chất làA. B. C. 4. D. 5Câu 29: Xét các hợp chất C10 H14 C6 H4 (OH)2 C9 H10 BrCl và C6 H6 O(NO2 )2 Số chất có thể chứa vòngbenzen trong phân tử bằngA. B. C. D. 4Câu 30: Cho công thức cấu tạo sau: CH3 CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tửcacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt làA. +1;+1;-1; 0; -3 B. +1;-1;-1; 0; -3 C. +1;+1;0;-1; +3 D. +1;-1;0;-1; +3Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm các hidrocacbon thu được 2,24 lít (đktc) CO2 và 2,7 gamH2 O. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng cháy điều kiện tiêu chuẩn làA. 5,6 lít. B. 2,8 lít C. 4,48 lít. D. 3,92 lítCâu 32: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen (không chứa các vòng no khác) ứng với công thứcphân tử C9 H10 làA. B. C. D. Câu 33: Xét bốn ankan: metan, etan, propan, isobutan, và neopentan. Số chất tạo được một sản phẩmthế monoclo duy nhất làA. B. C. D. 4Câu 34: Xét sáu nhận định sau: (1) Phản ứng monobrom hóa propan (bằng Br2, đun nóng) tạo sảnphẩm chính là n-propyl bromua; (2) Phản ứng của isobutilen với hidro clorua tạo sản phẩm chính là t-butyl clorua; (3) Phản ứng dehidrat hóa 2-metylpentan-3-ol tạo sản phẩm chính là 4-metylpent-2-en;(4) Phản ứng của buta-1,3-đien với brom có thể tạo cả 3,4-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en; (5)Điclo hóa benzen bằng Cl2 (xúc tác bột Fe, đun nóng) ưu tiên tạo sản phẩm là -điclobenzen và -điclobenzen; và (6) Monoclo hóa toluen bằng Cl2 (chiếu sáng) ưu tiên tạo sản phẩm là -clotoluen và -clotoluen. Số nhận định đúng trong số sáu nhận định này bằng A. B. C. D. 54 13 Mã đề 135Doc24.vnCâu 35: Dẫn lít (đktc) hỗn hợp gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,thu được khí Y. Dẫn vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi rakhỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí được2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2 O. Giá trị của bằngA. 11,2. B. 13,44 C. 5,60 D. 8,96Câu 36: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic làA. C2 H5 OH, C2 H2 CH3 COOC2 H5 B. HCOOC2 H3 C2 H2 CH3 COOHC. C2 H5 OH, C2 H4 C2 H2 D. CH3 COOH, C2 H2 C2 H4Câu 37: Hỗn hợp gồm ancol metylic, etylen glycol và glixerol. Cho 43,2 gam phản ứng hoàn toànvới Na dư, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp muối X. Đốt cháy hoàn toàn 43,2 gam X, rồithổi sản phẩm cháy qua bình chứa CuSO4 khan dư, thì khi kết thúc thí nghiệm khối lượng bình này tăngA. gam B. 18 gam C. 36 gam D. 54 gamCâu 38: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxi là 37,2%.Phát biểu nào dưới đây là sai? A. làm mất màu dung dịch brom B. là nguyên liệu tổng hợp polime C. có đồng phân hình học D. có hai liên kết trong phân tửCâu 39: Hỗn hợp gồm CH3 COOC2 H5 C2 H5 COOCH3 và C2 H5 OH. Đốt cháy hoàn toàn gam hỗnhợp thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2 O. Thành phần phần trăm về khối lượng của C2 H5 OH bằngA. 34,33% B. 51,11% C. 50,00% D. 20,72%Câu 40: Axit cacboxylic hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), và là haiancol đồng đẳng kế tiếp (MY MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, cần vừa đủ 8,96lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2 O. Phần trăm khối lượng của tronghỗn hợp trên làA. 14,95%. B. 12,60%. C. 29,91%. D. 29,6%.Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2 hơn kém nhau mol. Mặtkhác mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của là A. 0,15 B. 0,10 C. 0,30 D. 0,20Câu 42: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Sự chuyểnhóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ; (3) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng trángbạc; (4) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ; (5) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơtạo ra axit gluconic; (6) điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trongnước; (7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói;(8) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit; (9) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4đặc; và (10) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phátbiểu trên, số phát biểu đúng làA. B. C. D. 10Câu 43: Cho 11,8 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch được 19,1 gam muối khan. Số công thứccấu tạo ứng với công thức phân tử của làA. B. C. D. 5Câu 44: Cho 58,8 gam một tetrapeptit Ala-Gly-Val-Phe tác dụng với dung dịch chứa 0,7 NaOH thuđược gam chất rắn. Giá trị của làA. 84,1 gam B. 80,1 gam C. 74,1 gam D. 82,8 gamCâu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).5 13 Mã đề 135Doc24.vnC. Poli(etylen terephtalat) là polime trùng ngưngD. Tơ visco là tơ tổng hợpCâu 46: Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trongtrong nước?A. etilen glycol, axit axetic, và gly.ala.glyB. ancol etylic, fructozơ, và gly.ala.lys.val C. glixerol, glucozơ, và gly.alaD. ancol etylic, axit fomic, và lys.val Câu 47: Xét các phát biểu sau: (1) metan, metanol, metanal và metanamin đều là những chất khí điềukiện thường. (2) metanol, metanal, metanoic, alanin và sacarozơ đều tan tốt trong nước. (3)xyclopropan, propen, etanal, metanoic, và mantozơ đều có khả năng làm nhạt màu nước brom; (4)axetilen, anđehit axetic, axit fomic, và fructozơ đều tạo kết tủa màu trắng bạc khi tác dụng với dungdịch AgNO3 trong NH3. Số phát biểu đúng bằngA. C. D. 4Câu 48: Xét các tác nhân phản ứng gồm Na, dung dịch NaOH và dung dịch Na2 CO3 Trong số bốn chấtlà (1) ancol etylic, (2) phenol (C6H5OH), (3) axit axetic, và (4) glyxin, có bao nhiêu chất có thể phảnứng được với cả ba tác nhân?A. B. C. D. 4Câu 49: Ứng với công thức phân tử C3 H6 O2 có đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; đồng phân tác dụngđược với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; đồng phân vừa tác dụng được với dungdịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3 và đồng phân vừa tác dụng được với Na,vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?A. B. C. D. 2Câu 50: Xét các phát biểu: (1) SO2 và NO là những nguyên nhân chính gây hiện tượng mưa axit; (2)CFC và NO là những nguyên nhân chính phá hủy tầng ozon của trái đất; và (3) Ngoài CO2 freon,metan và đinitơ oxit cũng tham gia đáng kể vào hiệu ứng nhà kính. Số phát biểu đúng làA. B. C. D. 3------------------------------------Hết------------------------------------BẢNG ĐÁP ÁNPHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu Chọn đáp án C6 13 Mã đề 13501. 02. 03. 04. 05. 06. 07. 08. 09. 10. D11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. A21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. A31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. C41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. DDoc24.vnTa có hiệu độ âm điện là 0, 1, 1, 1, 7< <→ Vậy liên kết trong AlCl3 là CHT có cực.Câu 2: Chọn đáp án ATheo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi áp suất tăng cân bằng sẽ dịch về bên (làm giảm áp suất) haybên có ít phân tử khí.Câu 3: Chọn đáp án CBTDT0,1.2 0, 3.2 0, 0, 4¾¾¾® =0t BTKL23 3X HCO CO 0,1.40 0, 3.24 0, 4.35, 0, 2.60 37, 4(gam)- -¾¾® ¾¾¾® =Chú Khi đề bài nói nung muối khan tới khối lượng không đổi thì 0t t2 23 3HCO CO O- -¾¾® ¾¾®Câu 4: Chọn đáp án CChú Không thể điều chế được HI hay HBr vì :ì+ ¾¾¾® +ïí+ ¾¾¾® +ïî00®Æc ,t2 4®Æc ,t2 2NaBr SO NaHSO HBr2HBr SO SO Br 2H Oì+ ¾¾¾® +ïí+ ¾¾¾® +ïî00®Æc ,t2 4®Æc ,t2 2NaI SO NaHSO HI8HI SO 4I 4H OCâu 5: Chọn đáp án DTa có 42BTEMgNH2N 0, 020, 29 0, 02.10 0, 005.2n 0,145 0, 025 0, 01H 0, 0058+ì- -= ¾¾¾® =íî24BTNT.NitoBTDTMg 0,145NH 0, 01dd 18, 035K 0, 02.2 0, 01 0, 05Cl 0, 35+++-ìïï® =í¾¾ ¾® =ïï¾¾ ¾®îChú Vì có H2 nên trong dung dịch chắc chắn không còn +5Câu 6: Chọn đáp án CTheo SGK lớp 11.Câu 7: Chọn đáp án DTa có 222CO3BTDT Ba :0,1OHn 0,15(mol)CO 0,15m 0,1.197 19, 7(gam)n 0, 35(mol)OH 0, 05+---=ììï ï¾¾¾® ¾¾¾® =í í=ïïîîCâu 8: Chọn đáp án A+ và được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Loại B.+ đẩy được kim loại ra khỏi dung dịch muối Loại C.+ tác dụng được với dung dịch H2 SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2 SO4 đặc nguội là Fe hoặc Al.Câu 9: Chọn đáp án D+ Theo mô hình (c) khí không tan trong nước là O2 .+ Theo mô hình (b) khí tan rất nhiều trong nước là HCl.+ Theo mô hình (d) khí tan ít trong nước là H2 SCâu 10: Chọn đáp án D7 13 Mã đề 135Doc24.vnThí nghiệm trên chứng tỏ :+ phải tan nhiều trong nước Loại vì H2 ít tan trong nước.+ Dung dịch có tính axit mạnh (dung dịch màu đỏ) nên NH3 loại ngay.Với SO2 cũng tan nhiều trong nước tuy nhiên tính tẩy màu của SO2 rất mạnh nên quỳ tím sẽ mất màu khi gặp SO2 .Câu 11: Chọn đáp án CCâu 12: Chọn đáp án BTheo SGK thì Be và Mg không tác dụng được với nước nhiệt độ thường.Câu 13: Chọn đáp án ACâu 14: Chọn đáp án DChú Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn điều kiện Điều kiện Có cực (2 kim loại khác nhau hoặc kim loại phi kim)Điều kiện 2: cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện lyDễ thấy các trường hợp A, B, đều thỏa mãn cả điều kiện trên.Câu 15: Chọn đáp án CCâu 16: Chọn đáp án CCâu 17: Chọn đáp án BDễ dàng suy ra phải chứa 23BTDT3CO (mol)2a 0, 2HCO (mol)--ìï¾¾¾® =íïî2BTNTCO0,1 0, 2, 24 4, 48¾¾¾®